wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Total questions: 42

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình li độ dao động điều hòa có dạng

a)
b)
c)
d)
2.

Phương trình vận tốc dao động điều hòa có dạng

a)
b)
c)
d)
3.

Tốc độ ở vị trí cân bằng

A. B. C. D.

a)

vMax = ωA\omega A

b)

vMax = - ωA-\omega A

c)

vMax = ω2A\omega2A

d)

vMax = ω2A-\omega2A

4.

Tốc độ ở li độ x

a)
b)
c)
d)
5.

Chọn câu Sai

a)
b)
c)
d)
6.

Chọn công thức tần số góc dao động điều hòa sai

a)
b)
c)
d)
7.

Công thức liên hệ 4 đại lượng sai

a)
b)
c)
d)

8.

Chọn câu sai. Trong dao động điều hòa

a)

v sớm pha hơn x là π/2

b)

a sớm pha hơn v là π/2

c)

a ngược pha với x

d)

x sớm pha hơn v là π/2

9.

Chọn câu sai. Mối liên hệ giữa chuyển động tròn điều vào dao động điều hòa

a)

biên độ A = bán kính R

b)

tốc độ góc chính là tần số góc w

c)
d)
10.

Chọn câu sai

a)

Chu kì là thời gian vật thực hiện được 1 dao động.

b)

Tần số là số dao động thực hiện trong thời gian nào đó.

c)
d)
11.

Xác định câu sai:

Pha ban đầu ở một số vị trí đặc biệt

a)
b)
c)
d)
12.
a)

Biên độ là A

b)

Tần số góc là f

c)
d)
13.

Chọn câu sai

a)

A = xMax

b)

vMax = wA

c)
d)
14.

Chọn câu sai. Thời gian ngắn nhất vật đi từ

a)
b)
c)
d)
15.

Đồ thị nào có A = 1 cm và T = 2 s

a)
b)
c)
d)
16.

Chọn câu SAI:

a)

b)

c)

d)

17.

Chọn câu SAI.

Pha ban dầu một số vị trí đặc biệt:

a)

b)

c)

d)

18.

Chọn câu đúng

a)

b)

c)

d)

19.

Chọn đáp án đúng

a)

b)

c)

d)

20.

Chọn câu đúng

a)

b)

c)

d)

21.

Chọn câu SAI.

Trong mối liên hệ giữa chuyển động tròn đều và dao động điều hòa

a)

A = R

b)

Tốc độ dài của c/đ tròn đều là vận tốc dao động cực đại

c)

Tốc độ góc = Tần số góc

d)

A # R

22.

Chọn câu SAI

a)

b)

c)

d)

23.

Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{gl}.

b)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

T=2πlg.T=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

T=12πgl.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.

24.

Biểu thức nào sau đây không phải biểu thức tính cơ năng của con lắc đơn?

a)

W=mω2S022.W=\frac{m\omega^2S_0^2}{2}.

b)

W=mgl(1cosα0).W=mgl\left(1-\cos\alpha_0\right).

c)

W=mglα022.W=\frac{mgl\alpha_0^2}{2}.

d)

W=kA22.W=\frac{kA^2}{2}.

25.

Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là

a)

không có ma sát và biên độ góc nhỏ dưới 100.

b)

cơ năng bằng 0 và biên độ góc nhỏ dưới 100.

c)

không có ma sát và biên độ dài phải nhỏ.

d)

Cơ năng phải đủ lớn và biên độ dài phải đủ nhỏ.

26.

Con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài , khối lượng vật m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kỳ dao động T của con lắc đơn được xác định bởi công thức

a)

2πlg2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}

b)

2πgl2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}

c)

12πlg\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}

d)

12πgl\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}

27.

Một con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g với biên độ góc nhỏ. Tần số của dao động là

a)

f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}

b)

f=12πlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}

c)

f=2πglf=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}

d)

f=2πlgf=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}

28.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật qua vị trí có li độ x thì thế năng của con lắc là?

a)

Wt=12k.x2Wt=\frac{1}{2}k.x^2

b)

Wt=12k.xWt=\frac{1}{2}k.x

c)

Wt=12kWt=\frac{1}{2}k

d)

Wt=kx2Wt=kx^2

29.

Tại nơi có g, một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc α0. Biết khối lượng vật nhỏ là m, dây ℓ. Cơ năng của con lắc là

a)

12mgl(α0)2\frac{1}{2}mgl\left(\alpha0\right)^2

b)

mgl(α0)2mgl\left(\alpha0\right)^2

c)

14mgl(α0)2\frac{1}{4}mgl\left(\alpha0\right)2

d)

2mgl(α0)22mgl\left(\alpha0\right)^2

30.
Chu kỳ dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào
a)
biên độ dao động và chiều dài dây treo
b)
chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường.
c)
gia tốc trọng trường và biên độ dao động.
d)
chiều dài dây treo và khối lượng.
31.
Tần số dao động điều hòa con lắc đơn không phụ thuộc vào:
a)
chiều dài dây treo.
b)
gia tốc trọng trường.
c)
khối lượng quả nặng.
d)
vĩ độ địa lí.
32.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA2/2.

b)

kx2/2.

c)

mv2/2.

d)

2x2/2.

33.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

34.

. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k gắn vật m dao động điều hòa với tần số góc ω. Tần số góc dao động của con lắc được xác định theo công thức là

a)

km\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

mk\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

35.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos2πt (cm). Thế năng của vật biến thiên với tần số

a)

4 Hz

b)

3,14 Hz

c)

1 Hz

d)

2 Hz

36.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

37.

Dao động tắt dần là dao động

a)

có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

có thế năng giảm dần theo thời gian.

c)

động năng giảm dần theo thời gian.

d)

có li độ giảm dần theo thời gian.

38.

Nguyên nhân của dao động tắt dần là do

a)

Ma sát của hệ dao động với môi trường.

b)

nhiệt độ môi trường thay đổi.

c)

biên độ dao động quá lớn.

d)

Chu kì dao động quá nhỏ.

39.

Hiện tượng cộng hưởng là hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến giá trị cực đại

a)

khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của vật.

b)

biên độ của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.

c)

tần số của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.

d)

pha ban đầu của lực cưỡng bức có giá trị phù hợp.

40.

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành

a)

nhiệt năng.

b)

hóa năng.

c)

điện năng.

d)

quang năng.

41.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

c)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

42.

Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

a)

biên độ của lực cưỡng bức.

b)

lực cản của môi trường.

c)

độ chênh lệch của tần số lực cưỡng bức và tần số riêng.

d)

pha ban đầu của lực cưỡng bức.