Font size
S
M
L
XL
WorksheetsQuizz Hóa GK1
Total questions: 111
Worksheet time: 56mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
a)
xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.
b)
xảy ra hoàn toàn.
c)
xảy ra chậm.
d)
luôn có nồng độ chất phản ứng bằng nồng độ sản phẩm.
2.
Câu 2: Một cân bằng hóa học đạt được khi
a)
nhiệt độ phản ứng không đổi.
b)
tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
c)
nồng độ chất phản ứng bằng nồng độ sản phẩm.
d)
không có phản ứng xảy ra nữa dù có thêm tác động của các yếu tố bên ngoài như: nhiệt độ, nồng độ, áp suất.
3.
Câu 3: Giá trị hằng số cân bằng KC của phản ứng thay đổi khi
a)
thay đổi nồng độ các chất.
b)
thay đổi nhiệt độ.
c)
thay đổi áp suất.
d)
thêm chất xúc tác.
4.
Câu 4: Cho cân bằng hoá học sau: CO2 (g) + H2 (g) ⇌ CO (g) + H2O (g) ∆H >0. Yếu tố không làm cân bằng trên chuyển dịch là
a)
áp suất chung của hệ.
b)
nồng độ khí CO.
c)
nồng độ khí H2.
d)
nhiệt độ.
5.
Câu 5: Phương trình nào sau đây là phương trình của phản ứng thuận nghịch?
a)
NaOH + HCl → NaCl + H2O.
b)
Cl2 + H2O ⇌ HCl + HClO.
c)
AgNO3 + KCl → AgCl + KNO3.
d)
S + Fe → FeS.
6.
Câu 6: Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?
a)
Nhiệt độ.
b)
Áp suất.
c)
Nồng độ.
d)
Chất xúc tác.
7.
Câu 7: Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là
a)
sự biến đổi chất.
b)
sự dịch chuyển cân bằng.
c)
sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.
d)
sự biến đổi hằng số cân bằng.
8.
Câu 8: Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
a)
nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
b)
nồng độ, áp suất và chất xúc tác.
c)
nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
d)
áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
9.
Câu 9: Cho cân bằng hóa học: N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3 (g) 0 ΔrH298< 0. Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
a)
tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
b)
giảm nhiệt độ của hệ phản ứng.
c)
giảm áp suất của hệ phản ứng.
d)
thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng.
10.
Câu 10: Cho các cân bằng hoá học:
(1) N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3 (g)
(2) H2 (g) + I2 (g) ⇌ 2HI (g)
(3) 2SO2 (g) + O2 (g) ⇌ 2SO3 (g)
(4) 2NO2 (g) ⇌ N2O4 (g)
Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là
a)
(1),(2), (3).
b)
(1),(3), (4).
c)
(1),(2), (4).
d)
(2),(3),(4)
11.
Câu 11: Cân bằng hoá học nào sau đây không bị chuyển dịch khi thay đổi áp suất?
a)
2SO3 (g) + O2 (g) ⇌ 2SO3(g).
b)
C(s)+ H2O(g) ⇌ CO(g) + H2(g).
c)
PCl3 (g) + Cl2 ( g) ⇌ PCl5 (g).
d)
3Fe(s) + 4H2O(g) → Fe3O4(s) + 4H2(g).
12.
Câu 12: Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (g) + O2 (g) ⇌ 2SO3 (g); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là
a)
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
b)
Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.
c)
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
d)
Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.
13.
Câu 13: Cho các cân bằng sau:
(1) H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g)
(2) ½ H2 + ½ I2 ⇌ HI(g)
(3) HI(g) ⇌ ½ H2(g) + ½ I2(g)
(4) 2HI(g) ⇌ H2(g) + I2(g)
(5) H2(g) + I2(s) ⇌ 2HI(g)
Ở nhiệt độ xác định, nếu KC của cân bằng (1) bằng 64 thì Kc bằng 0,125 là của cân bằng?
a)
(5).
b)
(2).
c)
(3).
d)
(4).
14.
Câu 14: Cho cân bằng hóa học: CaCO3 (s) ⇌ CaO (s) + CO2 (g).
Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt. Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận?
a)
Tăng nồng độ khí CO2.
b)
Tăng áp suất.
c)
Giảm nhiệt độ.
d)
Tăng nhiệt độ.
15.
Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín: CO(g) + H2O(g) ⇌ CO2(g) + H2(g) ; ΔrH298 < 0.
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
a)
tăng áp suất chung của hệ.
b)
cho chất xúc tác vào hệ.
c)
thêm khí H2 vào hệ.
d)
giảm nhiệt độ của hệ.
16.
Câu 16: Cho cân bằng hoá học: H2 (g) + I2 (g) ⇌ 2HI (g); Δr 298 H> 0.Cân bằng không bị chuyển dịch khi
a)
tăng nhiệt độ của hệ.
b)
giảm nồng độ HI.
c)
tăng nồng độ H2.
d)
giảm áp suất chung của hệ.
17.
Câu 17: Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
a)
ion trái dấu.
b)
anion (ion âm).
c)
cation (ion dương).
d)
chất.
18.
Câu 18: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
a)
NaHCO3.
b)
C2H5OH.
c)
H2O.
d)
NH3.
19.
Câu 19: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
a)
NaHCO3.
b)
C2H5OH.
c)
H2S.
d)
NH4Cl.
20.
Câu 20: Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
a)
BaCl2.
b)
KOH.
c)
HNO3.
d)
Na2SO4.
21.
Câu 21: Theo thuyết acid – base của Bronsted – Lowry, base là
a)
chất cho electron.
b)
chất nhận electron.
c)
chất cho proton.
d)
chất nhận proton.
22.
Câu 22: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được?
a)
Dung dịch NaCl.
b)
NaOH nóng chảy.
c)
Dung dịch HCl.
d)
NaCl rắn khan.
23.
Câu 23: Sự điện li là quá trình
a)
phân li các chất khi tan trong nước thành các phân tử nhỏ hơn.
b)
hòa tan các chất trong nước.
c)
phân li các chất khi tan trong nước thành các ion.
d)
phân li các chất khi tan trong nước thành các chất đơn giản.
24.
Câu 24: Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu?
a)
HCl.
b)
NaCl.
c)
NaOH.
d)
HClO.
25.
Câu 25: Theo thuyết Bronsted – Lowry, acid có thể là
a)
phân tử.
b)
ion.
c)
nguyên tử.
d)
phân tử hoặc ion.
26.
Câu 26: Dung dịch nào sau đây có pH = 7?
a)
NaCl.
b)
NaOH.
c)
HNO3.
d)
H2SO4.
27.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
a)
Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.
b)
Sự điện li quá trình hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.
c)
Sự điện li quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
d)
Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa – khử.
28.
Câu 28: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
a)
MgCl2.
b)
HClO3.
c)
Ba(OH)2.
d)
C6H12O6 (glucose).
29.
Câu 29: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
a)
KCl.
b)
HF.
c)
HNO3.
d)
NH4Cl.
30.
Câu 30: Theo thuyết của Bronsted – Lowry thì acid là chất
a)
cho proton.
b)
tan trong nước phân li ra H+.
c)
nhận proton.
d)
tan trong nước phân li ra OH-.
31.
Câu 31: Môi trường base là môi trường có
a)
[H+] < [OH-].
b)
[H+] > [OH-].
c)
[H+] = [OH-].
d)
[H+] > 1,0.10-7.
32.
Câu 32: Chất nào sau đây là chất điện li?
a)
Cl2.
b)
HNO3.
c)
MgO.
d)
CH4.
33.
Câu 33: Ở cùng nồng độ và điều kiện, chất nào sau đây tạo ra nhiều ion H+ (H3O+) nhất trong dung dịch nước?
a)
Acid mạnh.
b)
Base yếu.
c)
Acid yếu.
d)
Muối.
34.
Câu 34: Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?
a)
NaNO3.
b)
KCl.
c)
H2SO4.
d)
KOH.
35.
Câu 35: Trong dung dịch Na2CO3, ion nào bị thuỷ phân để tạo môi trường base?
a)
Na+.
b)
CO32-.
c)
OH-.
d)
H+.
36.
Câu 36: Các ion Al3+ và Fe3+ bị thuỷ phân trong nước tạo ra ion nào sau đây?
a)
Cl-.
b)
OH-.
c)
CO32-.
d)
H+.
37.
Câu 37: Muối nào sau đây được sử dụng làm chất keo tụ trong xử lý nước?
a)
Na2CO3.
b)
AlCl3.
c)
FeCl3.
d)
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
38.
Câu 38: Ion nào trong dung dịch AlCl3 bị thuỷ phân tạo ra môi trường acid?
a)
Cl-.
b)
Al3+.
c)
OH-.
d)
H+.
39.
Câu 39: Phản ứng thủy phân ion Al3+ trong nước tạo ra ion nào?
a)
OH-.
b)
CO32-.
c)
HCO3-.
d)
H+.
40.
Câu 40: Trong dung dịch FeCl3, ion nào bị thuỷ phân để tạo môi trường acid?
a)
Cl-.
b)
Fe3+.
c)
OH-.
d)
H+.
41.
Câu 41: Để điều chỉnh đất chua có giá trị pH thấp, người ta thường bón chất gì?
a)
Phèn nhôm.
b)
Phèn sắt.
c)
Vôi.
d)
Phân lân.
42.
Câu 42: Đặc điểm chung của các dung dịch AlCl3, FeCl3 là gì?
a)
Cả hai đều có môi trường acid.
b)
Cả hai đều có môi trường base.
c)
Cả hai đều có môi trường trung tính.
d)
Cả hai đều có ion Cl- bị thủy phân.
43.
Câu 43: Chất nào sau đây thủy phân trong nước tạo ra môi trường base?
a)
Na2CO3.
b)
H2O.
c)
AlCl3.
d)
FeCl3.
44.
Câu 44: Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?
a)
Nước chanh có môi trường acid.
b)
Nồng độ ion H+của cốc nước chanh là 10-2,4 mol/L.
c)
Nồng độ ion H+của cốc nước chanh là 0,24 mol/L.
d)
Nồng độ của ion OH- của cốc nước chanh nhỏ hơn 10-7 mol/L.
45.
Câu 45: Dung dịch chất nào sau đây làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng?
a)
NaCl.
b)
HCl.
c)
KOH.
d)
HNO3.
46.
Câu 46: Phương trình điện li viết đúng là
a)
H2SO4 → 2H+ + SO4-.
b)
NaOH ⇌ Na+ + OH-.
c)
HF → H+ + F-.
d)
AlCl3 → Al3+ + Cl3-.
47.
Câu 47: Trong phản ứng sau đây: H2S(aq) + H2O ⇌ HS(aq) + H3O (aq). Những chất nào đóng vai trò là acid theo thuyết Bronsted – Lowry?
a)
H2S và H2O.
b)
H2S và H3O+.
c)
H2S và HS−.
d)
H2O và H3O+.
48.
Câu 48: Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1 M là
a)
1.
b)
13.
c)
11.
d)
3.
49.
Câu 49: Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?
a)
K2SO4.
b)
KOH.
c)
NaCl.
d)
KNO3.
50.
Câu 50: Nồng độ mol của ion Na+trong dung dịch Na2SO4 0,2 M là
a)
0,2 M.
b)
0,1 M.
c)
0,4 M.
d)
0,5 M.
51.
Câu 51: Giá trị pH của dung dịch H2SO4 0,005 M là
a)
2.
b)
12.
c)
10.
d)
4.
52.
Câu 52: Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây lưỡng tính?
a)
Mg2+.
b)
NH3.
c)
HCO3-.
d)
SO32-.
53.
Câu 53: Cho dãy các chất: K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccharose), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là
a)
3.
b)
4.
c)
5.
d)
2.
54.
Câu 54: Một dung dịch có pH = 11,7. Nồng độ ion hydrogen (H+) của dung dịch là
a)
2,3M.
b)
11,7M.
c)
5,0.10-3M.
d)
2,0.10-12M.
55.
Câu 55: Chất X tan vào nước phân li ra các ion K+ và Cr2O72-, công thức hóa học của X là
a)
KCrO2.
b)
KCr2O7.
c)
K2Cr2O7.
d)
Cr2(SO4)3.
56.
Câu 56: Trường hợp nào sau đây có pH < 7?
a)
Nước Javel (chứa NaCl, NaClO).
b)
Nước chanh.
c)
Nước muối sinh lí (chứa NaCl 0,9%).
d)
Nước cất.
57.
Câu 57: Theo Bronsted- Lowry, trong phản ứng nào sau đây H2O đóng vai trò là base?
a)
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2.
b)
NH3 + H2O ⇌ NH4+ + OH-.
c)
CH3COO- + H2O ⇌ CH3COOH + OH-.
d)
HCO3- + H2O ⇌ CO32- + H3O+.
58.
Câu 58: Ở dạng hợp chất, nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng
a)
NaNO3.
b)
KNO3.
c)
HNO3.
d)
Ba(NO3)2.
59.
Câu 59: Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
a)
nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
b)
nitrogen có độ âm điện lớn.
c)
phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.
d)
phân tử nitrogen không phân cực.
60.
Câu 60: Ứng dụng nào sau đây không phải ứng dụng của nitrogen?
a)
bảo quản mẫu vật phẩm trong y học.
b)
tạo khí quyển trơ.
c)
bảo quản thực phẩm.
d)
sản xuất phân lân.
61.
Câu 61: Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại
a)
chỉ ở dạng đơn chất.
b)
chỉ ở dạng hợp chất.
c)
chỉ ở dạng ion.
d)
ở dạng đơn chất và hợp chất.
62.
Câu 62: Diêu tiêu Chile (hay diêm tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?
a)
Sodium chloride.
b)
Potassium sulfate.
c)
Sodium nitrate.
d)
Potassium nitrate.
63.
Câu 63: Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?
a)
Tổng hợp NH3.
b)
Bảo quản máu.
c)
Diệt khuẩn, khử trùng.
d)
Bảo quản thực phẩm.
64.
Câu 64: Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong
a)
nước biển.
b)
không khí.
c)
cơ thể người.
d)
mỏ khoáng.
65.
Câu 65: Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của N2?
a)
Chất khí.
b)
Không màu.
c)
Nặng hơn không khí.
d)
Tan ít trong nước.
66.
Câu 66: Ở nhiệt độ cao, nitrogen thể hiện tính khử khi phản ứng với đơn chất nào sau đây?
a)
O2.
b)
Ca.
c)
H2.
d)
Mg
67.
Câu 67: Ở điều kiện thường khí X không màu, kết hợp ngay với O2 trong không khí tạo ra khí NO2 có màu nâu đỏ. Công thức của khí X là
a)
N2O.
b)
NO.
c)
N2.
d)
N2O5.
68.
Câu 68: Trong phản ứng: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g). N2 thể hiện
a)
tính khử.
b)
tính oxi hóa.
c)
tính base.
d)
tính acid.
69.
Câu 69: Trong bảng tuần hoàn, nitrogen thuộc nhóm nào sau đây?
a)
Nhóm VA.
b)
Nhóm VIA.
c)
Nhóm VIIA.
d)
Nhóm IA.
70.
Câu 70: Trong các phản ứng, N2 vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử là do trong N2 nguyên tử N có
a)
số oxi hóa trung gian.
b)
số oxi hóa cao nhất.
c)
số oxi hóa thấp nhất.
d)
hóa trị trung gian.
71.
Câu 71: Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitrogen bằng phương pháp dời nước vì
a)
N2 nhẹ hơn không khí.
b)
N2 ít tan trong nước.
c)
N2 không duy trì sự sống, sự cháy.
d)
N2 hóa lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.
72.
Quá trình tạo đạm nitrate từ nitrogen trong tự nhiên được mô tả theo sơ đồ sau:
N2 → NO → NO2 → HNO3 → H+ + NO3-
Công thức của chất khí tạo nên chuỗi trên là
a)
Cl2.
b)
O2.
c)
H2.
d)
CO2.
73.
Câu 73: Trong phản ứng: N2(g) + O2(g) ⇌ 2NO(g) (3000◦C). N2 thể hiện
a)
tính khử.
b)
tính oxi hóa.
c)
tính base.
d)
tính acid.
74.
Câu 74: Khí nitrogen ít tan trong nước là do
a)
nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
b)
nitrogen có độ âm điện lớn.
c)
phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.
d)
phân tử nitrogen không phân cực.
75.
Câu 75: Tìm các tính chất không thuộc về khí nitrogen?
(a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196oC).
(b) Cấu tạo phân tử nitrogen là N≡N.
(c) Tan nhiều trong nước.
(d) Nặng hơn oxygen.
(e) Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitrogen nguyên tử.
a)
(a), (c), (d).
b)
(c),(d), (e).
c)
(b), (c), (e).
d)
(a), (b).
76.
Câu 76: Phương trình hóa học nào sau đây sai?
a)
NH3 + HNO3 → NH4NO3.
b)
4NH3 + 5O2 → 4N2O + 6H2O.
c)
2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O.
d)
3NH3 + AlCl3 + 3H2O ⇌ Al(OH)3 + 3NH4Cl.
77.
Câu 77: Phương trình hóa học nào sau đây sai?
a)
NH4NO3 → NH3 + HNO3.
b)
NH4Cl → NH3 + HCl.
c)
(NH4)2CO3 → 2NH3 + CO2 + H2O.
d)
NH4HCO3 → NH3 + CO2 + H2O.
78.
Câu 78: Liên kết hoá học trong phần tử NH3 là liên kết
a)
cộng hoá trị có cực.
b)
ion.
c)
cộng hoá trị không cực.
d)
kim loại.
79.
Câu 79: Tính chất hóa học của NH3 là
a)
tính base, tính khử.
b)
tính base, tính oxi hóa.
c)
tính acid, tính base.
d)
tính acid, tính khử.
80.
Câu 80: Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là
a)
NH3.
b)
H2.
c)
NO2.
d)
NO.
81.
Câu 81: Đâu không phải là ứng dụng của muối ammonium?
a)
Sản xuất giấy.
b)
Thuốc bổ sung chất điện giải.
c)
Phân bón hoá học.
d)
Chất phụ gia thực phẩm.
82.
Câu 82: Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là
a)
+3.
b)
-3.
c)
+4.
d)
+5.
83.
Câu 83: Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
a)
màu hồng.
b)
màu vàng.
c)
màu đỏ.
d)
màu xanh.
84.
Câu 84: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
a)
(NH4)2SO4.
b)
NH4HCO3.
c)
CaCO3.
d)
NH4NO2.
85.
Câu 85: Dạng hình học của phân tử ammonia là
a)
hình tam giác đều.
b)
hình tứ diện.
c)
đường thẳng.
d)
hình chóp tam giác.
86.
Câu 86: Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
a)
NaOH.
b)
KCl.
c)
HCl.
d)
KOH.
87.
Câu 87: Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Muối ammonium dễ tan trong nước.
b)
Muối ammonium là chất điện li mạnh.
c)
Muối ammonium kém bền với nhiệt.
d)
Dung dịch muối ammonium có tính chất base.
88.
Câu 88: Muối nào sau đây tan nhiều trong nước?
a)
AgCl.
b)
(NH4)2SO4.
c)
CaCO3.
d)
BaSO4.
89.
Câu 89: Tính base của ammonia được thể hiện qua phản ứng nào sau đây?
a)
NH3 + HCl → NH4Cl.
b)
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O.
c)
4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O.
d)
2NH3 + 3CuO → 3Cu + 2N2↑ + 3H2O.
90.
Câu 90: Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Hầu hết các muối ammonium đều dễ tan trong nước.
b)
Dung dịch muối ammonium phân ly hoàn toàn thành ion.
c)
Các muối ammonium đều kém bền với nhiệt, khi đun nóng bị phân huỷ thành ammonia và acid tương ứng.
d)
Muối ammonium tác dụng với dung dịch kiềm giải phóng ammonia.
91.
Câu 91: Phát biểu không đúng là
a)
Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
b)
Khí NH3 nặng hơn không khí.
c)
Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.
d)
Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.
92.
Câu 92: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?
a)
AlCl3.
b)
H2SO4.
c)
HCl.
d)
NaCl.
93.
Câu 93: Cho các phát biểu sau:
(a) Muối ammonium dễ tan trong nước.
(b) Muối ammonium là chất điện li mạnh.
(c) Muối ammonium kém bền với nhiệt.
(d) Dung dịch muối ammonium có tính chất base.
Số phát biểu không đúng là
a)
4.
b)
3.
c)
2.
d)
1.
94.
Câu 94: Dãy các muối ammonium nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?
a)
NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.
b)
NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3.
c)
NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3.
d)
NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.
95.
Câu 95: Có 4 ống nghiệm, mỗi ống đựng một chất khí khác nhau, chúng được úp ngược trong các chậu nước X, Y, Z, T. Kết quả thí nghiệm được mô tả bằng hình vẽ sau:
a)
NH3, HCl, O2, SO2.
b)
O2, SO2, NH3, HCl.
c)
SO2, O2, NH3, HCl.
d)
O2, HCl, NH3, SO2.
96.
Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein. Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là
a)
Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.
b)
Nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.
c)
Nước phun vào bình và không có màu.
d)
Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.
97.
Câu 97: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là NH4+ + OH- → NH3 + H2O?
a)
HCl + NaOH → NaCl + H2O.
b)
BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl.
c)
NH4Cl + KOH → KCl + NH3 + H2O.
d)
+ BaCl2 → BaSO4 + 2NH4Cl.
98.
Câu 98: Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?
a)
NO.
b)
NO2.
c)
N2O.
d)
N2O4.
99.
Câu 99: Mưa acid là hiện tượng tượng nước mưa có pH như thế nào?
a)
> 5,6.
b)
< 7.
c)
> 7.
d)
< 5,6.
100.
Câu 100: Kim loại iron không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
a)
HNO3 đặc, nguội.
b)
H2SO4 đặc, nóng.
c)
HNO3 loãng.
d)
H2SO4 loãng.
101.
Câu 101: Số oxi hóa của nguyên tử nitrogen trong hợp chất HNO3?
a)
+5.
b)
+2.
c)
+4.
d)
-2.
102.
Câu 102: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?
a)
N2.
b)
N2O.
c)
NO.
d)
NO2.
103.
Câu 103: Phú dưỡng là hiện tượng dư thừa quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng nào trong các nguồn nước?
a)
N,C.
b)
N, K.
c)
N, P.
d)
P, K.
104.
Câu 104: Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3?
a)
Al, Fe.
b)
Au, Pt.
c)
Al, Au.
d)
Fe, Pt.
105.
Câu 105: Hợp chất nào của nitrogen không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?
a)
NO.
b)
NH4NO3.
c)
NO2.
d)
N2O5.
106.
Câu 106: Mưa acid là hiện tượng nước mưa có lẫn các hạt acid làm cho nước mưa có độ pH nhỏ hơn 5. Mưa acid gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường, cây trồng và cả sức khỏe con người. Nguyên nhân chủ yếu gây ra hiện tượng mưa acid là do khí SO2và khí X đã gây ô nhiễm không khí. Khí X có thể là
a)
N2.
b)
NH3.
c)
CO2.
d)
NO2.
107.
Câu 107: Nitric acid thể hiện tính axit khi phản ứng với chất nào sau đây?
a)
NaOH.
b)
Cu.
c)
P.
d)
FeO.
108.
Câu 108: Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là
a)
NO.
b)
N2O.
c)
N2.
d)
NH3.
109.
Câu 109: Phương trình hóa học viết đúng là
a)
5Cu + 12HNO3 đặc → 5Cu(NO3)2 + N2 + 6H2O.
b)
Mg + 4HNO3 loãng → Mg(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.
c)
8Al + 30HNO3 loãng → 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O.
d)
FeO + 2HNO3 loãng → Fe(NO3)2 + H2O.
110.
Câu 110: Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
a)
10.
b)
11.
c)
8.
d)
9.
111.
Câu 111: Cho phản ứng hóa học sau: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O.
Nếu V NO : V NO2 = 2:1 thì hệ số cân bằng tối giản của HNO3 là:
a)
30.
b)
12.
c)
20.
d)
18.
Reset
