wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi của este có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOCH=CH2 là

a)

metyl vinylat.

b)

vinyl fomat.

c)

etyl vinylat

d)

vinyl axetat

2.

Công thức phân tử nào sau đây là của este no đơn chức, mạch hở?

a)

C4H6O2

b)

C3H6O2

c)

C5H8O2

d)

C6H10O4

3.

Este có mùi chuối chín là

a)

etyl fomat.

b)

isoamyl axetat.

c)

etyl axetat.

d)

metyl acrylat

4.

Thủy phân HCOOCH3trong dung dịch NaOH dư, thu được muối có công thức là

a)

CH3ONa

b)

CH3COONa

c)

HCOONa

d)

C2H5COONa

5.

Khi đun nóng chất X (C3H6O2) với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa . Công thức cấu tạo của X là

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5COOH

6.

Chất nào sau đây phản ứng với AgNO3/NH3 (to) tạo kết tủa trắng bạc?

a)

HCOOCH3

b)

C3H7COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3COOC4H7

7.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

ancol metylic

b)

etylen glicol.

c)

ancol etylic.

d)

glixerol.  

8.

Trong các công thức sau đây, công thức cấu tạo nào là của chất béo?

a)

C3H5(COOC15H31)3.

b)

C3H5(OOCC17H33)3.

c)

C2H5COO)C3H5.

d)

C3H5(COOC17H33)3.  

9.

Phản ứng thủy phân chất béo luôn thu được sản phẩm là

a)

muối của axit béo.

b)

etylenglicol

c)

glixerol

d)

axit béo.

10.

Quả chuối xanh có chứa chất X làm iot chuyển thành màu xanh tím. Chất X là

a)

xenlulozơ

b)

. tinh bột.

c)

fructozơ

d)

glucozơ

11.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

a)

Xenlulozơ

b)

Saccarozơ

c)

Glixerol

d)

Glucozơ

12.

Chất không tham gia phản ứng thủy phân là

a)

Tinh bột

b)

Xenlulozo

c)

chất béo

d)

glucozơ

13.

Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

a)

Fructozo

b)

Glucozo

c)

Tinh bột

d)

Saccarozo

14.

Glucozơ có nhiều trong hoa quả chín, đặc biệt là quả nho, công thức phân tử của glucozơ là

a)

C6H12O6

b)

C12H22O11

c)

(C6H10O5)n.

d)

C12H24O11

15.

Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?  

a)

Glucozo

b)

Metyl fomat

c)

Tristearin

d)

Xenlulozo

16.

Sản xuất thuốc súng không khói dựa vào phản ứng xenlulozơ với

a)

HNO3 đặc(xúc tác H2SO4 đặc).

b)

CH3COOH

c)

(CH3CO)2O.  

d)

CS2/NaOH

17.

Hòa tan Cu(OH)2 bằng dung dịch saccarozơ, thu được dung dịch màu  

a)

Xanh lam

b)

Tím

c)

Nâu đỏ

d)

V

18.

Nhỏ dung dịch iot vào ống nghiệm đựng hồ tinh bột thấy xuất hiện màu  

a)

Hồng nhạt

b)

Tím

c)

Xanh tím

d)

V

19.

Công thức tổng quát của hợp chất amin đơn chức, no, mạch hở là

a)

CnH2n+3N(n >1 )

b)

CnH2n+2N(n>1)  

c)

CnH2n+1N(n>2)

d)

CnH2n-1N(n >2)

20.

Chất nào sau đây là etylamin?

a)

C2H7N

b)

C2H3NH2

c)

CH3NH2

d)

C2H5NH2

21.

Amin nào dưới đây là amin bậc hai?

a)

(CH3)2NH  

b)

(CH3)2CH-NH2  

c)

CH3NH2

d)

(CH3)3N

22.

Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon ta thu được

a)

Cacbonhidrat

b)

Lipit

c)

Amin

d)

Este

23.

Metylamin (CH3NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

HCl

b)

NaCl

c)

KNO3

d)

KOH

24.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất lỏng?

a)

Etylamin

b)

Trietylamin

c)

Metylamin

d)

Anilin

25.

Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất?

a)

Anilin

b)

Amoniac

c)

Đimetylamin

d)

Metylamin

26.

Cho các chất CH3NH2, CH3NHCH3, C6H5NH2(Anilin),NH3.Chất có lực bazơ mạnh nhất trong dãy trên là

a)

CH3NH2

b)

CH3NHCH3

c)

NH3

d)

C6H5NH2

27.

Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit?

a)

H2N-CH2-COOH.

b)

CH3-CH(NH2)-COOH.

c)

CH3-CH2-CO-NH2

d)

HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH.

28.

Số nhóm amino(-NH2) trong phân tử lysin là

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

29.

Este X có CTPT C4H8O2. Khi thủy phân X trong môi trường axit thu được ancol etylic.  

Cấu tạo của X là

a)

C3H7COOH

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC3H7

d)

C2H5COOCH3

30.

Thủy phân triglixerit X trong NaOH thu được C3H5(OH)3 và C17H35COONa. Tên gọi của X là

a)

tripanmitin

b)

tristearin

c)

trilinolein

d)

triolein

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chất béo là trieste của glixerol với các monocacboxylic có mạch cacbon dài, không phân nhánh

b)

Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.

c)

Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất béo lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu.

d)

Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

32.

Đun lần lượt các chất sau: tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, fructozơ vói dung dịch H2SO4 loãng. Số chất bị thủy phân là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este đơn chức, thu 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Công thức phân tử của este là  

a)

C2H4O2

b)

C3H6O2

c)

C4H8O2

d)

C5H10O2

34.

Cho 7,4 gam metyl axetat tác dụng vừa đủ với a gam dung dịch natri hiđroxit 4%. Giá trị  của a là

a)

80

b)

100

c)

50

d)

200

35.

Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là

a)

138gam

b)

184gam

c)

276 gam

d)

92 gam

36.

Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Giá trị m là

a)

16.3

b)

18

c)

9

d)

36

37.

Khối lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 kg sorbitol với hiệu suất phản ứng 80% là  

a)

1,82 kg

b)

1,8 kg

c)

2,25 kg

d)

1,44 kg

38.

Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 60% tính theo xenlulozơ). Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat điều chế được là

a)

2,20 tấn

b)

2,97 tấn

c)

1,1 tấn

d)

3,67 tấn

39.

Từ m gam tinh bột điều chế được 575 ml rượu etylic 10o (khối lượng riêng của rượu  

nguyên chất là 0,8 gam/ml) với hiệu suất cả quá trình là 75%, giá trị của m là

a)

75,9375

b)

135

c)

108

d)

60,75

40.

Cho m gam etylamin phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 8,15 gam muối.

Giá trị của m là  

a)

5,9

b)

3,1

c)

4,5

d)

2,25

41.

Thành phần phần trăm về khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 23,73%. Số đồng phân amin bậc một thõa mãn là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

42.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:  Alanin+HCl​————>X +NaOH​ ——->Y. Công thức cấu tạo của chất Y là

a)

H2N-CH2-CH2-COOH

b)

CH3-CH(NH2)-COONa.

c)

CH3-CH(NH3Cl)-COONa.

d)

CH3-CH(NH3Cl)-COOH

43.

Dãy gồm các chất không làm đổi màu quỳ tím là

a)

CH3NH2, H2NCH2COOH, HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH.

b)

C2H5NH2, C6H5NH2(anilin), CH3CH(NH2)COOH.

c)

C6H5NH2(anilin), H2NCH2COOH, CH3CH(NH2)COOH.

d)

H2NCH2COOH, C6H5NH2(anilin), HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH.

44.

Cho hai hợp chất hữu cơ X và Y (chứa các nguyên tố C, H, O) khối lượng phân tử đều bằng 60. Biết X tác dụng được với Na, NaOH, Na2CO3. Y tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng  được với Na. Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là

a)

CH3COOH và HCOOCH3

b)

HCOOCH3 và CH3COOH.  

c)

C3H7OH và HCOOCH3.  

d)

CH3COOH và CH3COOCH3.  

45.

Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ trong môi trường axit, thu được chất hữu cơ X. Cho X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 và NH3, thu được hợp chất hữu cơ Y. Hai chất X và Y lần lượt là

a)

glucozơ và sorbitol.  

b)

glucozơ và amoni gluconat.  

c)

fructozơ và amoni gluconat.

d)

saccarzơ và glucozơ.