wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm sinh

Total questions: 125

Worksheet time: 6hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1.Ngành sinh học nghiên cứu mối quan hệ nào sau đây?
a)
A. Mối quan hệ giữa sinh vật và sinh vật
b)
B. Mối quan hệ giữa nhiệt độ và ánh sáng
c)
C. Mối quan hệ giữa nhiệt độ và độ ẩm
d)
D. Mối quan hệ giữa độ ẩm và ánh sáng
2.
Câu 2.Đối tượng nghiên cứu của Sinh học là
a)
A. sự biến đổi của các chất trong đời sống tự nhiên.
b)
B. vật chất, năng lượng và sự vận động của chúng trong đời sống.
c)
C. các cá thể sống cũng như mối quan hệ giữa các cá thể sống với nhau và với môi trường.
d)
D. các sự vật, hiện tượng của thế giới tự nhiên và ảnh hưởng của thế giới tự nhiên đến cuộc sống con người.
e)
Pluto
3.
Câu 3.Nhân tố nào sau đây là đối tượng nghiên cứu của ngành sinh học?
a)
A. Tế bào
b)
B. Chất vô cơ
c)
C. Chất hữu cơ
d)
D. Nhiệt độ
4.
Câu 4. Đối tượng nghiên cứu của sinh học là
a)
A. thế giới sinh vật gồm thực vật, động vật, vi sinh vật, nấm,…và con người.
b)
B. các chất vô cơ và các chất hữu cơ.
c)
C. các yếu tố khí hậu
d)
D. các điều kiện địa chất, thỗ nhưỡng
5.
Câu 5.Đối tượng nghiên cứu của Sinh học là
a)
A. các sinh vật sống và các cấp độ tổ chức khác của thế giới sống.
b)
B. các sinh vật sống và các vật vô sinh khác có trên trái đất.
c)
C. các vật không sống và các vật vô sinh khác có trên trái đất.
d)
D. các vật không sống và các vật hữu sinh khác của thế giới sống.
6.
Câu 6. Đâu không phải là đối tượng nghiên cứu của Sinh học?
a)
A. Ánh sáng.
b)
B. Động vật.
c)
C. Thực vật
d)
D. Vi sinh vật.
7.
Câu 7. Những ngành nghề nào sau đây thuộc ngành Y học?
a)
A. Bác sĩ, y sĩ, y tá, kĩ sư.
b)
B. Y tá, y sĩ, bác sĩ, hộ lí.
c)
C. Lập trình viên, nhân viên xét nghiệm.
d)
D. Bảo vệ, kĩ thuật viên, y tá.
8.
Câu 8. Ngành nghề nào sau đây có vai trò sản xuất các loại vaccine, enzyme, kháng thể, thuốc,… nhằm phòng và chữa trị bệnh ở người?
a)
A. Y học.
b)
B. Pháp y.
c)
C. Công nghệ thực phẩm.
d)
D. Dược học.
9.
Câu 9. Những ngành nghề nào sau đây liên quan đến Sinh học?
a)
A. Chăm sóc sức khỏe, giáo viên sinh học.
b)
B. Quản trị cơ sở dữ liệu, lập trình máy tính.
c)
C. Biên tập viên, phóng viên truyền hình.
d)
D. Thiên văn học, địa lý môi trường.
10.
Câu 10. Những nghề nào sau đây thuộc ngành Y học?
a)
A. Bác sĩ, y sĩ, y tá, công nhân.
b)
B. Bác sĩ, y sĩ, y tá, hộ lý.
c)
C. Lập trình viên, nhân viên xét nghiệm.
d)
D. Bảo vệ, kĩ thuật viên, y tá.
11.
Câu 11. Những ngành nghề nào sau đây liên quan đến Sinh học?
a)
A. Công nghệ thông tin, công nghiệp nặng
b)
B. Khí tượng, kĩ thuật hạt nhân.
c)
C. Luật sư, biên dịch viên.
d)
D. Lâm nghiệp, chăn nuôi, trồng trọt.
12.
Câu 12. Phát triển bền vững là
a)
A. sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu lợi ích của thế hệ hiện tại và các thế hệ tương lai.
b)
B. . sự phát triển chỉ nhằm thỏa mãn nhu cầu của các thế hệ tương lai nhưng không làm ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại.
c)
C. sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại nhưng không làm ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của các thế hệ tương lai.
d)
D. sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của các thế hệ tương lai.
13.
Câu 13. “Sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại, nhưng không làm ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của các thế hệ tương lai”. Đây là định nghĩa về vấn đề gì?
a)
A. Phát triển bền vững
b)
B. Phát triển kinh tế
c)
C. Phát triển du lịch
d)
D. Phát triển nông nghiệp
14.
Câu 14. Nhận định nào sau đây không thể hiện vai trò của Sinh học đối với phát triển bền vững?
a)
A. Góp phần bảo vệ đa dạng sinh học.
b)
B. Góp phần quản lí và khai thác hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên.
c)
C. Góp phần tăng cường ứng dụng nhiên liệu hóa thạch vào đời sống và sản xuất.
d)
D. Góp phần xây dựng các mô hình sinh thái để bảo vệ và khôi phục môi trường sống.
15.
Câu 15. Cho các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng với vai trò của Sinh học đối với phát triển bền vững?I. Góp phần bảo vệ đa dạng sinh học. II. Góp phần quản lí và khai thác hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên. III. Góp phần tăng cường ứng dụng nhiên liệu hóa thạch vào đời sống và sản xuất. IV. Góp phần xây dựng các mô hình sinh thái để bảo vệ và khôi phục môi trường sống.
a)
A.1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
16.
Câu 16. Cho các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định không đúng với vai trò của Sinh học đối với phát triển bền vững?I. Góp phần bảo vệ đa dạng sinh học. II. Góp phần quản lí và khai thác hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên. III. Góp phần tăng cường ứng dụng nhiên liệu hóa thạch vào đời sống và sản xuất. IV. Góp phần xây dựng các mô hình sinh thái để bảo vệ và khôi phục môi trường sống.
a)
A.1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
17.
Câu 17. Cho các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng với vai trò của Sinh học đối với phát triển bền vững?I. Góp phần bảo vệ đa dạng sinh học. II. Góp phần quản lí và khai thác hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên. III. Góp phần bảo toàn nguồn gen quý hiếm của các loài sinh vật có nguy cơ bị tuyệt chủng. IV. Góp phần xây dựng các mô hình sinh thái để bảo vệ và khôi phục môi trường sống
a)
A.1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
18.
Câu 18. Cho các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng với vai trò của Sinh học đối với phát triển bền vững?I. Góp phần bảo vệ đa dạng sinh học. II. Góp phần tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin vào quản lý trong các trang trại. III. Góp phần tăng cường ứng dụng nhiên liệu hóa thạch vào đời sống và sản xuất. IV. Góp phần xây dựng các mô hình sinh thái để bảo vệ và khôi phục môi trường sống.
a)
A.1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
19.
Câu 19. Cho các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định không đúng với vai trò của Sinh học đối với phát triển bền vững?I. Góp phần bảo vệ đa dạng sinh học. II. Góp phần tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin vào quản lý trong các trang trại. III. Góp phần tăng cường ứng dụng nhiên liệu hóa thạch vào đời sống và sản xuất. IV. Góp phần xây dựng các mô hình sinh thái để bảo vệ và khôi phục môi trường sống.
a)
A.1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
20.
Câu 20. Khi nghiên cứu và ứng dụng sinh học, hành vi nào sau đây không trái với đạo đức sinh học?
a)
A. Nhân bản vô tính con người.
b)
B. Xét nghiệm giới tính thai nhi nhằm sinh con theo ý muốn.
c)
C. Sử dụng con người để thử nghiệm thuốc vì mục đích lợi nhuận.
d)
D. Thông báo trước cho người tham gia thí nghiệm về những rủi ro có thể xảy ra.
21.
Câu 21. Hoạt động nào sau đây không thể hiện vai trò của Sinh học đối với sự phát triển kinh tế?
a)
A. Tạo ra giống vật nuôi, cây trồng có chất lượng tốt, chi phí thấp.
b)
B. Chế tạo, cải tiến các thiết bị máy móc thay thế con người trong sản xuất.
c)
C. Tạo ra nhiều chế phẩm enzyme nhằm ứng dụng trong công nghệ thực phẩm.
d)
D. Xét nghiệm DNA và dấu vân tay nhằm xác định quan hệ huyết thống.
22.
Câu 22. Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói về mối quan hệ giữa sự phát triển của sinh học và sự phát triển của kinh tế, công nghệ?
a)
A. Sự phát triển của Sinh học góp phần thúc đẩy sự phát triển của kinh tế.
b)
B. Sự phát triển của Sinh học thúc đẩy cho việc nghiên cứu công nghệ.
c)
C. Sự phát triển kinh tế, công nghệ là nền tảng cho sự phát triển Sinh học.
d)
D. Sự phát triển kinh tế, công nghệ hoàn toàn là thành tựu của sự phát triển Sinh học.
23.
Câu 23. Những hiểu biết về não bộ mang lại bao nhiêu lợi ích cho con người trong các lợi ích sau đây?(1) Chủ động đưa ra các phương pháp cải thiện trí nhớ. (2) Tư vấn và chữa trị các vấn đề về tâm lí. (3) Tạo ra các sinh vật biến đổi gen mang lại lợi ích cho con người. (4) Nhân nhanh giống cây trồng bằng nuôi cấy mô.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
24.
Câu 24. Trong những vấn đề sau đây có bao nhiêu vấn đề vi phạm về đạo đức sinh học?(1) Sử dụng con người để thử nghiệm thuốc vì mục đích lợi nhuận. (2) Xét nghiệm giới tính thai nhi nhằm sinh con theo ý muốn. (3) Tạo ra các sinh vật biến đổi gen mang lại lợi ích cho con người. (4) Nhân bản vô tính ở con người.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
25.
Câu 25. Trong những vấn đề sau đây có bao nhiêu vấn đề vi phạm về đạo đức sinh học?(1) Sử dụng con người để thử nghiệm thuốc vì mục đích lợi nhuận. (2) Xét nghiệm giới tính thai nhi nhằm sinh con theo ý muốn. (3) Tạo ra các sinh vật biến đổi gen mang lại lợi ích cho con người. (4) Nhân bản vô tính ở con người.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
26.
Câu 26. Sắp xếp các bước sau đây đúng với trình tự thực hiện trong phương pháp quan sát:(1) Thu thập, ghi chép và xử lí các dữ liệu quan sát được. (2) Xác định đối tượng quan sát và phạm vi quan sát. (3) Xác định công cụ quan sát phù hợp. Trình tự thực hiện đúng là
a)
A. (1) → (2) → (3).
b)
B. (1) → (3) → (2).
c)
C. (2) → (3) → (1).
d)
D. (3) → (2) → (1).
27.
Câu 27. Để ghi nhận lại đặc điểm về cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản của thực vật, từ đó tiến hành phân loại thực vật cần sử dụng phương pháp nghiên cứu Sinh học nào sau đây?
a)
A. Phương pháp quan sát.
b)
B. Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm.
c)
C. Phương pháp lai hữu tính.
d)
D. Phương pháp thực nghiệm khoa học.
28.
Câu 28. Cho các phương pháp sau: (1) Phương pháp quan sát. (2) Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm. (3) Phương pháp thực nghiệm khoa học. Các phương pháp được sử dụng để tìm hiểu hình dạng và cấu tạo của trùng giày là
a)
A. (1).
b)
B. (2).
c)
C. (1) và (2).
d)
D. (1) và (3).
29.
Câu 29. Phương pháp sử dụng các dụng cụ, hoá chất, quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm để thực hiện các thí nghiệm khoa học là
a)
A. phương pháp phân tích thí nghiệm
b)
B. phương pháp thực nghiệm khoa học
c)
C. phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm
d)
D. phương pháp quan sát
30.
Câu 30.  Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm là phươmg pháp
a)
A. thu thập, xử lý thông tin trong nghiên cứu khoa học.
b)
B. chủ động tác động vào đối tượng nghiên cứu và những hoạt động của đối tượng đó nhằm kiểm soát sự phát triển của chúng một cách có chủ đích.
c)
C. sử dụng tri giác để thu thập thông tin về đối tượng được quan sát.
d)
D. sử dụng các dụng cụ, hoá chất, quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm để thực hiện các thí nghiệm khoa học.
31.
Câu 31.  Cho các bước sau:(1) Tiến hành các thí nghiệm theo đúng quy trình và thu thập dữ liệu từ kết quả thí nghiệm. (2) Báo cáo kết quả thí nghiệm. (3) Chuẩn bị các thiết bị, dụng cụ, hóa chất, mẫu vật để làm thí nghiệm. (4) Vệ sinh dụng cụ, phòng thí nghiệm. Các bước thực hiện khi làm việc trong phòng thí nghiệm là:
a)
A. (1) → (2) → (3) → (4).
b)
B. (1) → (3) → (4) → (2).
c)
C. (3) → (2) → (1) → (4).
d)
D. (3) → (1) → (2) → (4).
32.
Câu 32. Phương pháp nào sau đây là phương pháp chủ động tác động vào đối tượng nghiên cứu và những hoạt động của đối tượng đó nhằm kiểm soát sự phát triển của chúng một cách có chủ đích?
a)
A. Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm.
b)
B. Phương pháp quan sát.
c)
C. Phương pháp thực nghiệm khoa học.
d)
D. Phương pháp tự thụ phấn.
33.
Câu 33. Cho các bước sau:(1) Xử lí các dữ liệu thu thập được và báo cáo kết quả thực nghiệm. (2) Chuẩn bị các điều kiện thí nghiệm, thiết kế các mô hình thực nghiệm phù hợp với mục đích thí nghiệm. (3) Tiến hành thực nghiệm và thu thập các dữ liệu. Quy trình thực hiện bằng phương pháp thực nghiệm khoa học là
a)
A. (1) → (2) → (3).
b)
B. (2) → (3) → (1).
c)
C. (2) → (1) → (3).
d)
D. (3) → (2) → (1).
34.
Câu 34. Cho các thiết bị sau, thiết bị nào không được dùng trong nghiên cứu môn sinh học?
a)
A. Kính lúp cầm tay
b)
B. Micropipette
c)
C. Con lắc
d)
D. Kính hiển vi quang học
35.
Câu 35. Cho các thiết bị sau, thiết bị nào không được dùng trong nghiên cứu môn sinh học?
a)
A. Máy li tâm
b)
B. Sơ đồ mạch điện
c)
C. Mô hình, tranh ảnh
d)
D. Ống nghiệm
36.
Câu 36. Cho các thiết bị sau, thiết bị nào không được dùng trong nghiên cứu môn sinh học?
a)
A. Đèn cồn
b)
B. Động cơ đốt trong.
c)
C. Cốc thuỷ tinh chia độ.
d)
D. Kính lúp cầm tay
37.
Câu 37. Cho các thiết bị sau, thiết bị nào không được dùng trong nghiên cứu môn sinh học?
a)
A. Thiết bị đo tốc độ truyền âm.
b)
B. Máy li tâm.
c)
C. Tủ đông.
d)
D. Kính hiển vi quang học
38.
Câu 38. Cho các thiết bị, dụng cụ sau đây:
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
39.
Câu 39. Trong tiến trình nghiên cứu môn Sinh học, kĩ năng nào sau đây có vai trò định hướng vấn đề nghiên cứu?
a)
A. Kĩ năng thiết kế và tiến hành thí nghiệm.
b)
B. Kĩ năng xây dựng giả thuyết.
c)
C. Kĩ năng điều tra, khảo sát thực địa.
d)
D. Kĩ năng quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu.
40.
Câu 40. Trong quá trình nghiên cứu môn Sinh học, kĩ năng thiết kế và tiến hành thí nghiệm có vai trò nào sau đây?
a)
A. Định hướng vấn đề cần nghiên cứu.
b)
B. Công bố kết quả nghiên cứu.
c)
C. Đặt ra vấn đề cần nghiên cứu.
d)
D. Chứng minh cho giả thuyết về vấn đề nghiên cứu được đặt ra.
41.
Câu 41. Để kiểm tra giả thuyết "Nếu đặt chậu cây ở một nơi bất kì thì thân cây sẽ phát triển cong về phía có ánh sáng", người ta tiến hành thí nghiệm trồng hai chậu cây cùng loài ở hai vị trí khác nhau (gần cửa sổ, góc cầu thang). Hoạt động này thuộc bước nào trong tiến trình nghiên cứu môn Sinh học?
a)
A. Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu.
b)
B. Thiết kế và tiến hành thí nghiệm.
c)
C. Điều tra, khảo sát thực địa.
d)
D. Xây dựng giả thuyết nghiên cứu.
42.
Câu 42. Trong báo cáo kết quả nghiên cứu Sinh học cần trình bày được bao nhiêu nội dung trong các nội dung sau đây? (1) Lí do chọn đề tài, mục đích và giả thuyết. (2) Đối tượng nghiên cứu. (3) Phương pháp và phạm vi nghiên cứu. (4) Kết quả nghiên cứu. (5) Kết luận và kiến nghị.
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
43.
Câu 43. Trình tự nào sau đây thể hiện đúng tiến trình nghiên cứu môn Sinh học?
a)
A. Xây dựng giả thuyết → Thiết kế và tiến hành thí nghiệm → Điều tra, khảo sát thực địa → Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu → Làm báo cáo kết quả nghiên cứu.
b)
B. Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu → Xây dựng giả thuyết → Thiết kế và tiến hành thí nghiệm → Điều tra, khảo sát thực địa → Làm báo cáo kết quả nghiên cứu.
c)
C. Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu → Thiết kế và tiến hành thí nghiệm → Xây dựng giả thuyết → Điều tra, khảo sát thực địa → Làm báo cáo kết quả nghiên cứu.
d)
D. Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu → Điều tra, khảo sát thực địa → Xây dựng giả thuyết → Thiết kế và tiến hành thí nghiệm → Làm báo cáo kết quả nghiên cứu.
44.
Câu 44. Các cấp độ tổ chức của thế giới sống là
a)
A. tập hợp tất cả các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống từ nhỏ nhất đến lớn nhất.
b)
B. tập hợp tất cả các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống từ vô cơ đến hữu cơ.
c)
C. tập hợp tất cả các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống từ đơn bào đến đa bào.
d)
D. tập hợp tất cả các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống từ nhân sơ đến nhân thực.
45.
 Câu 45. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của các cấp độ tổ chức sống?
a)
A. Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.
b)
B. Là hệ thống mở và tự điều chỉnh.
c)
C. Là hệ thống khép kín và ổn định.
d)
D. Liên tục tiến hóa.
46.
Câu 46. Đặc điểm nào sau đây là một trong những đặc điểm chung của các cấp độ tổ chức sống?
a)
A. Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.
b)
B. Tổ chức theo nguyên tắc đa phân.
c)
C. Là hệ thống khép kín và ổn định.
d)
D. Ổn định và không tiến hoá.
47.
Câu 47. Đặc điểm nào sau đây là một trong những đặc điểm chung của các cấp độ tổ chức sống?
a)
A. Tổ chức theo nguyên tắc bổ sung.
b)
B. Tổ chức theo nguyên tắc đa phân.
c)
C. Là hệ thống mở và tự điều chỉnh.
d)
D. Ổn định và không tiến hoá.
48.
Câu 48. Đặc điểm nào sau đây là một trong những đặc điểm chung của các cấp độ tổ chức sống?
a)
A. Tổ chức theo nguyên tắc bổ sung.
b)
B. Tổ chức theo nguyên tắc đa phân.
c)
C. Là hệ thống khép kín và ổn định.
d)
D. Thế giới sống liên tục tiến hoá.
49.
Câu 49. Đặc điểm nào sau đây thể hiện mối quan hệ chặt chẽ về cấu trúc của các cấp độ tổ chức sống?
a)
A. Mọi cấp độ tổ chức sống đều được cấu tạo từ tế bào.
b)
B. Mọi hoạt động sống đều được thực hiện trong tế bào.
c)
C. Cấp độ tổ chức nhỏ hơn sẽ làm nền tảng để hình thành cấp độ tổ chức cao hơn.
d)
D. Các cấp độ tổ chức luôn hoạt động thống nhất để duy trì các hoạt động sống.
50.
Câu 50. Thế giới sống được tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc có nghĩa là
a)
A. tổ chức sống cấp dưới sẽ làm cơ sở để hình thành nên tổ chức sống cấp trên.
b)
B. tổ chức sống cấp dưới sẽ hoạt động không phụ thuộc vào tổ chức sống cấp trên.
c)
C. tổ chức sống cấp trên có những đặc tính nổi trội so với tổ chức sống cấp dưới.
d)
D. tổ chức sống cấp trên có cấu trúc phức tạp và đa dạng hơn tổ chức sống cấp dưới.
51.
Câu 51. Biểu hiện nào sau đây cho thấy các cấp độ tổ chức sống là hệ thống mở?
a)
A. Các cấp độ tổ chức sống luôn bị biến đổi trước những thay đổi dù là nhỏ nhất của môi trường.
b)
B. Các cấp độ tổ chức sống luôn tiến hóa liên tục để thích nghi với những thay đổi của môi trường.
c)
C. Các cấp độ tổ chức sống luôn diễn ra quá trình trao đổi chất và năng lượng với môi trường.
d)
D. Các cấp độ tổ chức sống luôn có cơ chế tự điều chỉnh để thích nghi với những thay đổi của môi trường.
52.
Câu 52. Khi lượng đường trong máu giảm, cơ thể sẽ tiến hành phân giải glycogen dự trữ để đưa lượng đường trong máu về mức ổn định. Ví dụ này phản ánh đặc điểm chung nào của các cấp độ tổ chức sống?
a)
A. Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.
b)
B. Có khả năng tự điều chỉnh.
c)
C. Là hệ thống mở.
d)
D. Liên tục tiến hóa.
53.
Câu 53. Thế giới sống liên tục tiến hóa là nhờ cơ chế
a)
A. nhân đôi DNA.
b)
B. đột biến gene.
c)
C. đột biến nhiễm sắc thể.
d)
D. phát sinh biến dị.
54.
Câu 54. Đối với sự tiến hóa của thế giới sống, chọn lọc tự nhiên có vai trò
a)
A. cung cấp các biến dị mới, tạo ra nguồn nguyên liệu cho sự tiến hóa.
b)
B. giúp phát tán và trung hòa tính có hại của các biến dị di truyền trong quần thể.
c)
C. loại bỏ những dạng sống kém thích nghi và giữ lại các dạng sống thích nghi.
d)
D. đảm bảo duy trì và điều hòa các hoạt động sống trong cơ thể của sinh vật.
55.
Câu 55. Cho các đặc điểm sau đây, có bao nhiêu đặc điểm thể hiện đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
56.
Câu 56. “Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?
a)
A. Nguyên tắc thứ bậc.
b)
B. Hệ thống mở.
c)
C. Tự điều chỉnh.
d)
D. Liên tục tiến hóa.
57.
Câu 57. “Khi lượng đường trong máu giảm, cơ thể sẽ tiến hành phân giải glycogen dự trữ để đưa lượng đường trong máu về mức ổn định”, giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?
a)
A. Nguyên tắc thứ bậc.
b)
B. Hệ thống mở.
c)
C. Tự điều chỉnh.
d)
D. Liên tục tiến hóa.
58.
 Câu 58. Hình ảnh sau đây mô tả cấp độ tổ chức nào của thế giới sống?
a)
A. Mô.
b)
B. Tế bào.
c)
C. Cơ quan.
d)
D. Cơ thể.
59.
Câu 59. Điền thông tin còn thiếu vào sơ đồ sau để mô tả thứ tự từ thấp đến cao của các cấp tổ chức sống cơ bản? …. → Cơ thể → Quần thể → Quần xã - Hệ sinh thái.
a)
A. Tế bào.
b)
B. Hệ cơ quan.
c)
C. Mô.
d)
D. Phân tử.
60.
Câu 60. Tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong một không gian nhất định vào một thời điểm xác định và có quan hệ sinh sản với nhau được gọi là
a)
A. Quần xã sinh vật
b)
B. Quần thể sinh vật
c)
C. Hệ sinh thái
d)
D. Nhóm quần thể
61.
Câu 61. Dựa vào sơ đồ, cho biết đây là  đặc  điểm nào  của các cấp độ tổ chức sống?
a)
A. Nguyên tắc thứ bậc.
b)
B. Hệ thống mở.
c)
C. Tự điều chỉnh.
d)
D.liên tục tiến hóa
62.
Câu 62.Dựa vào sơ đồ, cho biết đây là đặc điểm nào của các cấp độ tổ chức sống?
a)
A. Nguyên tắc thứ bậc.
b)
B. Hệ thống mở.
c)
C. Tự điều chỉnh.
d)
D. Liên tục tiến hóa.
63.
Câu 63. Hình ảnh sau đây mô tả cấp độ tổ chức của thế giới sống theo trật tự nào?
a)
A. Mô →bào quan →cơ quan.
b)
B. Mô → cơ quan → tế bào.
c)
C. Phân tử → cơ quan → tế bào.
d)
D. Liên tục tiến hóa.
64.
Câu 64. Hình ảnh sau đây mô tả cấp độ tổ chức của thế giới sống theo trật tự nào?
a)
A. Bào quan → tế bào → mô.
b)
B. Mô →bào quan →cơ quan.
c)
C. Mô → cơ quan → tế bào.
d)
D. Phân tử → bào quan → tế bào.
65.
Câu 65. Hình ảnh sau đây mô tả cấp độ tổ chức của thế giới sống theo trật tự nào?
a)
A. Tế bào → mô → cơ quan.
b)
B. Tế bào → mô → hệ cơ quan.
c)
C. Mô → cơ quan → tế bào.
d)
D. Phân tử → bào quan → tế bào.
66.
Câu 66. Hình ảnh sau đây mô tả cấp độ tổ chức của thế giới sống theo trật tự nào?
a)
A. Bào quan → cơ quan → cơ thể
b)
B. Mô → cơ quan →cơ thể.
c)
C. Cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể.
d)
D. Cơ quan → mô → tế bào.
67.
Câu 67. Các cấp độ tổ chức sống có mối quan hệ về cấu trúc thể hiện
a)
A. Cấp tổ chức sống cấp thấp làm nền tảng để hình thành nên các cấp tổ chức sống cao hơn
b)
B. Các cấp độ tổ chức hoạt động luôn thống nhất với nhau để duy trì các hoạt động sống
c)
C. Cấp tổ chức sống cao hơn có nhiều đặc điểm nổi trội mà cấp tổ chức thấp không có
d)
D. Các cấp tổ chức sống cấp thấp không ảnh hưởng đến hoạt động của cấp tổ chức sống cao hơn
68.
Câu 68. Người đầu tiên phát minh ra kính hiển vi quang học là
a)
A. Theodor Schwann.
b)
B. Robert Hooke.
c)
C. Matthias Schleiden.
d)
D. Antonie van Leeuwenhoek.
69.
Câu 69. Người đầu tiên quan sát thấy vi khuẩn là
a)
A. Theodor Schwann.
b)
B. Robert Hooke.
c)
C. Matthias Schleiden.
d)
D. Antonie van Leeuwenhoek.
70.
Câu 70. Các khoang rỗng nhỏ cấu tạo nên vỏ bần của cây sồi mà Robert Hooke quan sát được khi sử dụng kính hiển vi quang học được gọi là
a)
A. vi khuẩn.
b)
B. virus.
c)
C. tế bào.
d)
D. vi sinh vật.
71.
Câu 71. Schleiden và Schwann có thể đưa ra kết luận “Mọi sinh vật sống đều được cấu tạo từ tế bào và các sản phẩm của tế bào” dựa trên cơ sở nào sau đây?
a)
A. Dựa trên kết quả nghiên cứu của bản thân và các nhà khoa học trước đó.
b)
B. Dựa trên những phân tích về vật chất di truyền ở cấp độ phân tử của các tế bào.
c)
C. Dựa trên những sự quan sát các sinh vật đơn bào và đa bào bằng mắt thường.
d)
D. Dựa trên những phân tích về thành phần hóa học và hoạt động của tế bào.
72.
Câu 72. Nội dung nào sau đây đúng với học thuyết tế bào?
a)
A. Tế bào được hình thành một cách ngẫu nhiên.
b)
B. Tế bào là đơn vị chức năng của sự sống.
c)
C. Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.
d)
D. Hầu hết các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.
73.
Câu 73. Nội dung nào sau đây không đúng với học thuyết tế bào?
a)
A. Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.
b)
B. Các tế bào là đơn vị cơ sở của cơ thể sống.
c)
C. Mỗi sinh vật luôn được cấu tạo từ nhiều tế bào khác nhau.
d)
D. Tất cả các tế bào được sinh ra từ các tế bào trước đó bằng cách phân chia tế bào.
74.
Câu 74. Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể sống là vì
a)
A. mọi cơ thể sống từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào.
b)
B. mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện trong tế bào.
c)
C. tế bào là cấp độ tổ chức sống nhỏ nhất trong cơ thể sinh vật.
d)
D. tế bào là đơn vị nhỏ nhất có các đặc trưng cơ bản của sự sống.
75.
Câu 75. Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể sống là vì
a)
A. mọi cơ thể sống từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào.
b)
B. mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện trong tế bào.
c)
C. tế bào là cấp độ tổ chức sống nhỏ nhất trong cơ thể sinh vật.
d)
D. tế bào là đơn vị nhỏ nhất có các đặc trưng cơ bản của sự sống.
76.
Câu 76. Một sinh vật đơn bào khác một tế bào trong cơ thể sinh vật đa bào ở điểm là
a)
A. có khả năng đảm nhiệm chức năng của một cơ thể.
b)
B. luôn sự phối hợp hoạt động với các tế bào cùng loại.
c)
C. tham gia cấu tạo nên 1 loại mô nhất định trong cơ thể.
d)
D. không có khả năng hoạt động độc lập trong môi trường.
77.
Câu 77. Nhóm các nguyên tố  nào sau đây  là nhóm  nguyên tố  chính cấu tạo  nên chất sống ?
a)
A. C,Na,Mg,N
b)
B. H,Na,P,Cl
c)
C. C,H,O,N
d)
D. C,H,Mg,Na
78.
Câu 78. Các nguyên tố nào sau đây tham gia cấu tạo carbohydrate?
a)
A. C,H,O
b)
B. C,H,P
c)
C. C,H,N
d)
D. C,H,S
79.
Câu 79. Trong số khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên sự sống, các nguyên tố chiếm phần lớn trong cơ thể sống (khoảng 96%) là:
a)
A. Fe, C, H.
b)
B. C, N, P, CI.
c)
C. C, N, H, O.
d)
D. K, S, Mg, Cu.
80.
Câu 80. Cấu trúc nào sau đây có thành phần bắt buộc là các nguyên tố vi lượng?
a)
A. Lớp biểu bì  của  da động vật.
b)
B. Enzim.
c)
C. Các dịch  tiêu hoá thức ăn.
d)
D. Thành tế bào thực vật.
81.
Câu 81. Nguyên tố vi lượng có vai trò
a)
A. là thành phần cấu tạo chính của các hợp chất hữu cơ.
b)
B. tham gia cấu tạo các enzyme.
c)
C. cấu tạo các polysaccharide trong tế bào.
d)
D. tạo nên mạch “xương sống” của các hợp chất hữu cơ
82.
Câu 82. Vai trò chủ yếu của các nguyên tố đa lượng là
a)
A. tham gia cấu tạo tế bào.
b)
B. tham gia hoạt hóa enzyme.
c)
C. tham gia miễn dịch cơ thể.
d)
D. tham gia vận chuyển các chất.
83.
Câu 83. Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên
a)
A. lipit, enzym.
b)
B. prôtêin, vitamin.
c)
C. đại phân tử hữu cơ.
d)
D. glucôzơ, tinh bột, vitamin.
84.
Câu 84. Bệnh loãng xương ở người do thiếu nguyên tố nào sau đây?
a)
A. Calcium.
b)
B. Sodium.
c)
C. Carbon.
85.
Câu 85. Nguyên tố nào sau đây có vai trò quan trọng tạo nên sự đa dạng của các hợp chất hữu cơ trong tế bào?
a)
A. Carbon.
b)
B. Nitrogen.
c)
C. Calcium.
d)
D. Phosphorus.
86.
Câu 86. Đặc điểm nào sau đây giúp nguyên tố carbon trở thành nguyên tố có vai trò quan trọng trong tế bào?
a)
A. Có 4 electron ở lớp ngoài cùng.
b)
B. Không có tính dẫn diện.
c)
C. Có khả năng dẫn nhiệt kém.
d)
D. Có nhiều dạng thù hình khác nhau.
87.
Câu 87. Phân tử nước được cấu tạo bởi 2 nguyên tử hydrogen và 1 nguyên tử oxygen. Phân tử nước có tính phân cực là do
a)
A. oxygen và hydrogen có khả năng hút electron như nhau.
b)
B. hydrogen có khả năng hút electron mạnh hơn.
c)
C. oxygen có khả năng hút electron mạnh hơn.
d)
D. oxygen không có khả năng hút electron.
88.
Câu 88. Trong tế bào nước tồn tại ở hai dạng: nước liên kết và nước tự do là vì phân tử nước có
a)
A. nhiệt dung riêng cao.
b)
B. sức căng bề mặt lớn.
c)
C. có cấu trúc bền vững.
d)
D. có tính phân cực.
89.
Câu 89. Nước có thể là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có
a)
A. nhiệt dung riêng cao.
b)
B. sức căng bề mặt lớn.
c)
C. nhiệt bay hơi cao.
d)
D. tính phân cực.
90.
Câu 90. Khi bón phân cho cây trồng cần phải kết hợp với việc tưới nước vì
a)
A. nước giúp ổn định nhiệt độ của đất để thực vật dễ hấp thụ phân bón.
b)
B. nước giúp hòa tan phân bón thành dạng ion tự do để thực vật dễ hấp thụ.
c)
C. nước giúp ổn định nhiệt độ của tế bào rễ để thực vật dễ hấp thụ phân bón.
d)
D. nước giúp cố định phân bón ở một vị trí nhất định để thực vật dễ hấp thụ.
91.
Câu 91. Quá trình vận chuyển nước ở trong thân cây nhờ đặc tính nào của nước?
a)
A. Nhờ sự liên kết giữa các phân tử nước với nhau và giữa màng tế bào với thành tế bào.
b)
B. Nhờ sự liên kết giữa các phân tử nước với nhau và giữa phân tử nước với thành tế bào.
c)
C. Nhờ nước có thể hấp thu nhiệt từ không khí khi quá nóng hoặc thải nhiệt vào không khí khi quá lạnh.
d)
D. Nhờ nước có thể thải nhiệt vào không khí khi quá nóng hoặc hấp thu nhiệt từ không khí khi quá lạnh.
92.
Câu 92. Nước có vai trò điều hoà nhiệt độ môi trường và cơ thể là nhờ đặc tính nào?
a)
A. Nhờ sự liên kết giữa các phân tử nước với nhau và giữa màng tế bào với thành tế bào.
b)
B. Nhờ sự liên kết giữa các phân tử nước với nhau và giữa phân tử nước với thành tế bào.
c)
C. Nhờ nước có thể hấp thu nhiệt từ không khí khi quá nóng hoặc thải nhiệt vào không khí khi quá lạnh.
d)
D. Nhờ nước có thể thải nhiệt vào không khí khi quá nóng hoặc hấp thu nhiệt từ không khí khi quá lạnh.
93.
Câu 93. Nước có vai trò điều hoà nhiệt độ môi trường và cơ thể là nhờ đặc tính nào?
a)
A. Nhờ sự liên kết giữa các phân tử nước với nhau và giữa màng tế bào với thành tế bào.
b)
B. Nhờ sự liên kết giữa các phân tử nước với nhau và giữa phân tử nước với thành tế bào.
c)
C. Nhờ nước có thể hấp thu nhiệt từ không khí khi quá nóng hoặc thải nhiệt vào không khí khi quá lạnh.
d)
D. Nhờ nước có thể thải nhiệt vào không khí khi quá nóng hoặc hấp thu nhiệt từ không khí khi quá lạnh.
94.
Câu 94. Các phân tử hữu cơ do sinh vật sống tạo thành được gọi là
a)
A. phân tử sinh học.
b)
B. đại phân tử.
c)
C. đa phân tử.
d)
D. phân tử hóa học.
95.
Câu 95. Phân tử sinh học là
a)
A. các phân tử hữu cơ do sinh vật sống tạo thành.
b)
B. các phân tử vô cơ có trong cơ thể sinh vật.
c)
C. các phân tử vô cơ và hữu cơ có trong cơ thể sinh vật.
d)
D. các phân tử hữu cơ và vô cơ do sinh vật sống tạo thành.
96.
Câu 96. Phân tử nào sau đây là phân tử sinh học?
a)
A. Cacbohydrat
b)
B. Hydrogen
c)
C. Oxygen
d)
D. Carbon dioxit
97.
Câu 97. Phân tử nào sau đây không phải là phân tử sinh học?
a)
A. Cacbohydrat
b)
B. Protein
c)
C. Nucleic acid
d)
D. Carbon dioxit
98.
Câu 98. Phân tử nào sau đây là phân tử sinh học?
a)
A. Nucleic acid
b)
B. Hydrogen
c)
C. Oxygen
d)
D. Carbon dioxit
99.
Câu 99. Phân tử nào sau đây là phân tử sinh học?
a)
A. Protein
b)
B. Hydrogen
c)
C. Oxygen
d)
D. Carbon dioxit
100.
Câu 100. Nhóm phân tử đường nào sau đây là đường đơn?
a)
A. Fructose, galactose, glucose.
b)
B. Tinh bột, cellulose, chitin.
c)
C. Galactose, lactose, tinh bột.
d)
D. Glucose, saccharose, cellulose.
101.
Câu 101. Đơn phân cấu tạo nên nucleic acid là?
a)
A. Nucleotide.
b)
B. Amino acid.
c)
C. Glucose.
d)
D. Maltose.
102.
Câu 102. Đơn phân cấu tạo nên DNA gồm các loại nucleotide nào?
a)
A. A, T, G, C
b)
B. A, U, G, C
c)
C. A, T, G, U
d)
D. U, T, G, C
103.
Câu 103. Đơn phân cấu tạo nên RNA gồm các loại nucleotide nào?
a)
A. A, T, G, C
b)
B. A, U, G, C
c)
C. A, T, G, U
d)
D. U, T, G, C
104.
Câu 104. Giữa 2 mạch cấu trúc của DNA, các nucleotide liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung như thế nào?
a)
A. A - T; G - C
b)
B. A - C; G - T
c)
C. A - U; G - C
d)
D. A - T; G - U
105.
Câu 105. Carbohydrate không có chức năng nào sau đây?
a)
A. Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.
b)
B. Là nguồn cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.
c)
C. Là vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể.
d)
D. Là vật liệu di truyền của tế bào
106.
Câu 106. Chức năng chính của phospholipid trong tế bào là gì?
a)
A. Cấu tạo màng sinh chất.
b)
B. Cung cấp năng lượng.
c)
C. Nhận biết và truyền tin.
d)
D. Liên kết các tế bào.
107.
Câu 107. Bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh là chức năng của
a)
A. hormone.
b)
B. enzyme.
c)
C. hemoglobin.
d)
D. kháng thể.
108.
Câu 108. Chất nào sau đây có nhiều trong trứng, thịt, sữa?
a)
A. Protein.
b)
B. Tinh bột.
c)
C. Cellulose.
d)
D. Glycerol.
109.
Câu 109: Cho các phát biểu sau về vai trò của các carbohydrate trong tế bào và cơ thể: (1) Tinh bột là nguồn năng lượng dự trữ ở các loài thực vật. (2) Glycogen là nguồn năng lượng dự trữ ở cơ thể động vật và nấm. (3) Glucose là nguồn nguyên liệu chủ yếu cho hô hấp tế bào. (4) Lactose là đường sữa, được sản xuất để cung cấp cho các con non. Số phát biểu đúng là
a)
(1) Tinh bột là nguồn năng lượng dự trữ ở các loài thực vật.
b)
(2) Glycogen là nguồn năng lượng dự trữ ở cơ thể động vật và nấm.
c)
(3) Glucose là nguồn nguyên liệu chủ yếu cho hô hấp tế bào.
d)
(4) Lactose là đường sữa, được sản xuất để cung cấp cho các con non.
110.
Câu 110: Cho các vai trò sau:1) Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho cơ thể. (2) Tham gia cấu trúc màng sinh chất. (3) Tham gia điều hòa sinh sản ở động vật. (4) Xúc tác cho các phản ứng sinh học. Số vai trò đúng với vai trò của lipid trong tế bào và cơ thể là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
D. 3.
d)
C. 4.
111.
Câu 111: Thịt bò, thịt lợn, thịt gà đều được cấu tạo từ protein nhưng chúng lại khác nhau về nhiều đặc tính là do
a)
(1) Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho cơ thể.
b)
(2) Tham gia cấu trúc màng sinh chất.
c)
(3) Tham gia điều hòa sinh sản ở động vật.
d)
(4) Xúc tác cho các phản ứng sinh học.
112.
Câu 112: DNA có chức năng là
a)
A. 1.
b)
C. 2.
c)
B. 3.
d)
D. 4.
113.
Câu 113. Loại thực phẩm nào sau đây giàu lipid?
a)
A. có sự khác nhau về số lượng, thành phần và trật tự các amino acid.
b)
B. có sự khác nhau về số lượng, thành phần và trật tự các nucleotide.
c)
C. có sự khác nhau về số lượng, thành phần và trật tự các đường đơn.
d)
D. có sự khác nhau về số lượng, thành phần và trật tự các đường đôi.
114.
 Câu 114. Nhóm thực phẩm nào sau đây giàu protein?
a)
A. cấu tạo nên ribosome là nơi tổng hợp protein.
b)
B. làm mạch khuôn cho quá trình tổng hợp protein.
c)
C. vận chuyển đặc hiệu amino acid tới ribosome.
d)
D. mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
115.
Câu 115. Galactose có nhiều trong đâu?
a)
A. Gạo, ngô, lạc, bí đỏ
b)
B. Thịt, cá, sữa, trứng
c)
C. Rau muống, gạo, cá, trứng
d)
D. Đậu cô ve, trứng, bắp cải
116.
 Câu 116. Nguồn lương thực, thực phẩm nào sau đây cung cấp chủ yếu cacbohydrat cho con người?
a)
A. Mỡ động vật.
b)
B. Thịt gà nạc.
c)
C. Mía.
d)
D. Khoai.
117.
Câu 117. Nguồn lương thực, thực phẩm nào sau đây cung cấp chủ yếu protein cho con người?
a)
A. Mật ong.
b)
B. Quả chín.
c)
C. Sữa động vật.
d)
D. Động vật.
118.
Câu 118. Nguồn lương thực, thực phẩm nào sau đây cung cấp chủ yếu lipid cho con người?
a)
A. Gạo tẻ
b)
B. Rau xanh
c)
C. Thịt lợn nạc
d)
D. Dầu mè
119.
Câu 119. Để xác định được sự có mặt của protein trong tế bào, người ta chuẩn bị mẫu vật nào dưới đây ?
a)
A. Trứng gà sống
b)
B. Quả nho
c)
C. Hạt lạc
d)
D. Củ khoai tây
120.
Câu 120. Để xác định được sự có mặt của tinh bột trong tế bào, người ta chuẩn bị mẫu vật nào dưới đây ?
a)
A. Củ khoai tây
b)
B. Trứng gá sống
c)
C. Quả nho
d)
D. Hạt lạc
121.
Câu 121. Thuốc thử được dùng để nhận biết tinh bột là gì?
a)
A. Lugol.
b)
B. NaOH.
c)
C. Glucose.
d)
D. HCl.
122.
Câu 122. Cho các thao tác thí nghiệm nhận biết tinh bột như sau:
a)
A. (1).
b)
B. (2).
c)
C. (3).
d)
D. (4).
123.
Câu 123. Cho các bước thực hiện thí nghiệm sau: (1) Gọt vỏ củ khoai tây, cắt thành những khối nhỏ rồi cho vào cối sứ. (2) Quan sát kết quả thí nghiệm. (3) Nghiền nhỏ với 10ml nước cất sau đó lọc để bỏ phần bã và giữ lại dịch lọc. (4) Cho dịch lọc vào ống nghiệm sau đó nhỏ vài giọt dung dịch Lugol. Trình tự các bước thực hiện thí nghiệm để xác định sự có mặt của tinh bột trong tế bào là
a)
A. (1) → (2) → (3) → (4).
b)
B. (1) → (3) → (4) → (2).
c)
C. (2) → (1) → (3) → (4).
d)
D. (2) → (4) → (1) → (3).
124.
Câu 124. Cho các bước thực hiện thí nghiệm sau: (1) Nghiền nhỏ các hạt lạc cùng với một ít rượu rồi lọc lấy phần dịch. (2) Cho 2ml dịch lọc thu được vào ống nghiệm, nhỏ thêm vài giọt dung dịch Sudan III. (3) Quan sát kết quả thí nghiệm. Trình tự các bước thực hiện thí nghiệm để xác định sự có mặt của lipid trong tế bào là
a)
A. (3) → (2) → (1)
b)
B. (3) → (1) → (2)
c)
C. (2) → (1) → (3).
d)
D. (1) → (2) →(3).
125.
Câu 125. Cho các bước thực hiện thí nghiệm sau: (1) Đưa lên cân điện tử và ghi lại khối lượng. (2) Cắt vài lá cây còn tươi thành các mảnh nhỏ. Cho lên cân điện tử và ghi lại khối lượng. (3) Dùng máy sấy để sấy mẫu lá tươi khoảng 15-20 phút cho đến khi khô. (4) So sánh khối lượng của lá cây trước và sau khi đã sấy khô. Trình tự các bước thực hiện thí nghiệm để xác định sự có mặt của nước trong tế bào là
a)
A. (1) → (3) → (2) → (4).
b)
B. (1) → (3) → (4) → (2).
c)
C. (2) → (3) → (1) → (4).
d)
D. (2) → (4) → (1) → (3).