wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra MISA AMIS

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Để khai báo danh mục Khách hàng trên phần mềm AMIS kế toán, NSD vào menu:

a)

Báo cáo/Danh mục, tại mục Đối tượng chọn Khách hàng

b)

Các tiện ích và thiết lập/Nghiệp vụ/Quản lý danh mục, tại mục Đối tượng chọn Khách hàng

c)

Tổng quan/Danh mục, tại mục Đối tượng chọn Khách hàng

d)

Thông báo\Tất cả danh mục, tại mục Đối tượng chọn Khách hàng

2.

Bán hàng chưa thu tiền nhập tại Phần hành kế toán nào trong phần mềm misa AMIS kế toán?

(a)  

3.

Thiết lập ngày hạch toán cho chứng từ trên phần mềm AMIS kế toán, NSD vào menu:

a)

Các tiện ích vàThiết lập/Thiết lập/Ngày hạch toán

b)

Tính năng mở rộng/Nghiệp vụ/Ngày hạch toán

c)

Tổng quan/ Giúp đỡ/Ngày hạch toán

d)

Thông báo/Ngày hạch toán

4.

Công cụ dụng cụ dùng cho bộ phận Quản lý doanh nghiệp, Tài khoản chi phí dùng để phân bổ theo Thông tư 133 là:

a)

TK 511

b)

TK 6421

c)

TK 632

d)

TK 6422

5.

Để phản ánh chi phí ăn uống tiếp khách đã thanh toán bằng tiền mặt trên phần mềm AMIS kế toán.

a)

Tiền mặt\tab Thu chi tiền, chọn chức năng Thêm thu tiền

b)

Mua hàng\tab Mua hàng, chọn chức năng Thêm\Chứng từ mua hàng hóa

c)

Mua hàng\tab Mua hàng, chọn chức năng Thêm\Chứng từ mua dịch vụ

d)

Tiền gửi\tab Thu chi tiền, chọn chức năng Thêm chi tiền

6.

Để xem sổ kế toán chi tiết quỹ tiền mặt trên phần mềm AMIS kế toán, NSD vào:

a)

Tiền gửi\Báo cáo\Sổ kế toán chi tiết quỹ tiền mặt

b)

Tiền mặt\Báo cáo\Sổ kế toán chi tiết quỹ tiền mặt

c)

Tiền mặt\Kiểm kê\Sổ kế toán chi tiết quỹ tiền mặt

d)

Tiền mặt\Dự báo dòng tiền\Sổ kế toán chi tiết quỹ tiền mặt

7.

Để khai báo TSCĐ đầu kỳ trên phần mềm AMIS kế toán, NSD vào:

a)

Các tiện ích và thiết lập\Nhập số dư ban đầu\Tài sản cố định đầu kỳ

b)

Các tiện ích và thiết lập\Nhập số dư ban đầu\Số dư tài khoản

c)

Các tiện ích và thiết lập\Tài sản cố định đầu kỳ

d)

Các tiện ích và thiết lập\Số dư tài khoản

8.

Để khai báo danh mục các số Tài khoản ngân hàng trên phần mềm AMIS kế toán, NSD vào menu:

a)

Các tiện ích và thiết lập\Quản lý danh mục/Ngân hàng /Tài khoản ngân hàng

b)

Các tiện ích và thiết lập\Tất cả danh mục, tại mục Ngân hàng chọn Ngân hàng

c)

Trợ giúp\Tất cả danh mục, tại mục Ngân hàng chọn Tài khoản ngân hàng

d)

Thiết lập\Tất cả danh mục, tại mục Ngân hàng chọn Ngân hàng

9.

Để nhập số dư đầu kỳ cho từng đối tượng nhà cung cấp trên phần mềm AMIS kế toán, NSD vào:

a)

Các tiện ích và thiết lập\Công nợ nhà cung cấp

b)

Các tiện ích và thiết lập\Nhập số dư ban đầu\Số dư tài khoản

c)

Các tiện ích và thiết lập\Số dư tài khoản

d)

Các tiện ích và thiết lập\Nhập số dư ban đầu\Công nợ nhà cung cấp

10.

Để phản ánh nghiệp vụ trả tiền nhà cung cấp trên phần mềm AMIS kế toán, NSD có thể thực hiện ở phân hệ:

a)

Tiền gửi, Bán Hàng

b)

Tiền mặt, Tiền gửi, Mua hàng

c)

Tiền mặt, Tiền gửi, Tổng hợp

d)

Tiền mặt, Tiền gửi, Bán hàng

11.

Để xóa phiếu thu đã ghi sổ từ trước trên phần mềm AMIS kế toán, NSD tìm kiếm phiếu thu:

a)

Chọn chức năng Xem\Chọn Bỏ ghi\Chọn Xóa

b)

Chọn chức năng Xem\Chọn Bỏ ghi\Chọn Sửa

c)

Chọn chức năng Xem\Chọn Xóa

d)

Chọn chức năng Xem\Chọn Sửa

12.

Để lập tờ khai thuế GTGT khấu trừ trên phần mềm AMIS kế toán, NSD vào:

a)

Khai thuế\Lập tờ khai

b)

Thuế\Lập tờ khai

c)

Thuế\Khai thuế\Lập tờ khai

d)

Tổng hợp\Lập tờ khai

13.

Để phản ánh nghiệp vụ Thuế môn bài phải nộp trên phần mềm AMIS kế toán, NSD có thể thực hiện trong phân hệ:

a)

Mua hàng

b)

Ngân hàng

c)

Tiền mặt

d)

Tổng hợp/Chứng từ nghiệp vụ khác

14.

Để xem Bảng cân đối tài khoản trên phần mềm AMIS kế toán, NSD vào:

a)

Báo cáo\Báo cáo tài chính\Bảng cân đối tài khoản

b)

Tổng hợp\Báo cáo\Bảng cân đối tài khoản

c)

Tổng hợp\Bảng cân đối tài khoản

d)

Báo cáo\Bảng cân đối tài khoản

15.

Để phản ánh nghiệp vụ chi tiền mặt nộp thuế Thu nhập cá nhân cho cơ quan Thuế trên phần mềm AMIS kế toán, NSD vào:

a)

Tiền mặt\Nộp thuế

b)

Chi tiền\Nộp thuế

c)

Tiền gửi\Nộp thuế

d)

Tiền mặt\Thu, chi tiền\Thêm Chi tiền\Nộp thuế

16.

Để phân bổ chi phí CCDC hàng tháng trên phần mềm AMIS kế toán, NSD vào:

a)

CCDC\Phân bổ chi phí\Thêm phân bổ chi phí CCDC

b)

CCDC\Sổ theo dõi CCDC\Phân bổ chi phí\Thêm phân bổ chi phí CCDC

c)

CCDC\Quản lý CCDC\Ghi tăng

d)

CCDC\Chi phí trả trước\Phân bổ chi phí\Thêm phân bổ chi phí CCDC

17.

Để ghi tăng TSCĐ phát sinh trong kỳ trên phần mềm AMIS kế toán, NSD vào:

a)

Tài sản cố định\Tab Sổ tài sản

b)

Tài sản cố định\Tab Tính khấu hao

c)

Tài sản cố định\Tab Ghi tăng

d)

Tài sản cố định\Tab Ghi giảm

18.

Để nhập số dư đầu kỳ chi tiết cho từng tài khoản ngân hàng trên phần mềm AMIS kế toán, NSD vào:

a)

Các tiện ích và thiết lập\Nhập số dư ban đầu\Số dư tài khoản

b)

Các tiện ích và thiết lập\Nhập số dư ban đầu\Số dư tài khoản ngân hàng

c)

Các tiện ích và thiết lập\Số dư tài khoản

d)

Các tiện ích và thiết lập\Số dư tài khoản ngân hàng

19.

Để khai báo danh mục nhân viên trên phần mềm AMIS kế toán, NSD vào:

a)

Các tiện ích và thiết lập\Quản lý danh mục/Đối tượng/Nhân viên

b)

Tổng hợp\Tất cả danh mục, tại mục Đối tượng chọn Nhân viên

c)

Giúp đỡ\Tất cả danh mục, tại mục Đối tượng chọn Nhân viên

d)

Thông báo\Tất cả danh mục, tại mục Đối tượng chọn Nhân viên

20.

Để nhập số dư đầu kỳ của TK 152 trên phần mềm AMIS kế toán, NSD vào:

a)

Các tiện ích và thiết lập\Nhập số dư ban đầu\Tồn kho vật tư hàng hóa

b)

Nhập số dư ban đầu\Số dư tài khoản

c)

Tổng hợp\Số dư tài khoản

d)

Nhập số dư ban đầu\Tồn kho vật tư hàng hóa