Font size
WorksheetsTừ điển tiếng Hàn qua tranh | B1. Vị trí và phương hướng (MAnh)
Total questions: 20
Worksheet time: 20mins
Nhìn tranh và cho biết câu sau đúng hay sai
책이 책상 위에 있습니다.
Đúng
Sai
Nối tranh với nghĩa tương ứng
위치
Vị trí
방향
Phương hướng
바깥쪽
Phía ngoài
Đọc câu sau và ghi âm lại:
화장실은 계단의 오른쪽에 있습니다.
Nhìn tranh và cho biết câu sau đúng hay sai
책상 아래에 보라색 책이 있습니다.
Đúng
Sai
Viết từ đồng nghĩa của từ 아래
(a)
Nhìn tranh và điền từ thích hợp vào chỗ trống:
___해
서
남
북
Ghi âm lại phát âm của từ 바깥쪽
Nối các cặp từ có nghĩa trái ngược
앞
뒤
밖
안
위
아래
Nghe đoạn ghi âm sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống:
의자 (a) 에 책이 있습니다.
Xếp từ với bức tranh phù hợp:
동
서
남
북
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:
닫히는 지하철 문 (a) 로 달려들어 급히 탔더니 문틈에 옷이 끼어 버렸어요.
(급히: gấp, vội , 문틈: khe cửa, 끼다: mắc, kẹt)
Nghe đoạn ghi âm sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống:
책상 (a) 에 의자가 있습니다.
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:
도서관 (a) 에서 시끄럽게 떠들면 안 돼요.
Hãy miêu tả vị trí của các đồ vật trong bức tranh sau bằng tiếng Hàn
Nhìn tranh và cho biết câu sau đúng hay sai
마우스가 책상 뒤에 있습니다.
Đúng
Sai
Đây là gì?
동
가운데
바깥쪽
앞
Nối các cặp từ có nghĩa trái ngược
오른쪽
왼쪽
안쪽
바깥쪽
위
아래
Ghi âm trả lời câu hỏi sau theo gợi ý:
침실을 묘사하세요.
=> 책상 있다, 책상 - 위 - 시계 있다
Nghe đoạn ghi âm sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống:
(a) 앉은 사람은 키가 커서 영화가 잘 안 보여요.
Nghe đoạn ghi âm sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống:
(a) 은 춥습니다.
