wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ điển tiếng Hàn qua tranh | Bài 4. Cá, hải sản & Thịt

Total questions: 20

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
Nhìn tranh và chọn nguyên liệu không có trong món ăn
a)

cá thu

b)

mực

c)

vẹm biển

d)

tôm

2.

Điền từ thích hợp vào cả 2 chỗ trống:

1. <___게임> 드라마는 2021년에 가장 유명한 영화 중에 하나입니다.

2. ___은/는 10다리가 있습니다.

(a)  

3.

Nhìn tranh và điền từ thích hợp vào chỗ trống:

우리 엄마는 시장에서 (a)   두 마리를 사오셨어요.

4.

Nhìn tranh và chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

저는 __을/를 먹어 본 적이 없는데 __의 맛이 어때요?

a)
멍게
b)
조개
c)
홍합
d)
꼬막
5.

Nghe đoạn ghi âm và trả lời câu hỏi sau:

수미 씨가 뭘 좋아해요?

(a)  

6.
Chọn từ vựng thích hợp mô tả bức tranh sau
a)
b)
꽁치
c)
d)
멍게
7.

Nhìn tranh và điền từ thích hợp vào chỗ trống: 한국에 (a)   데이는 3월 3일이에요.

8.

Nhìn tranh và chọn TẤT CẢ đáp án phù hợp:

오늘 아침에 계란 프라이, 토마토, ___, 빵과 ___을/를 먹었어요.

a)
베이컨
b)
소시지
c)
d)
족발
9.

Nhìn tranh và điền từ thích hợp vào chỗ trống:

우리 아버지는 (a)   요리를 좋아하세요.

10.

Nghe đoạn ghi âm và điền vào chỗ trống:

(a)   하나 주시고 오랜지 주스도 하나 주세요.

11.

Nghe đoạn ghi âm và chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

주먹밥에 _을 넣으면 진짜 맛있어요.

a)
b)
c)
d)
12.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

1. __으로 스테이크를 만드세요.

2. 그 말을 들으니 이제 __이 돼요.

(a)  

13.

Nghe đoạn ghi âm và trả lời câu hỏi sau:

날씨가 추워지면 (a)   을/를 구워 먹는 것이 너무 좋아요.

14.

Nghe đoạn ghi âm rồi xếp từ vào vị trí đúng:
우리 동생은 물고기를 좋아하지 않아요. 특히 ​​ (a)   와 ​ (b)   를 많이 싫어해요.

Choose from the below words
꽁치
갈치
15.

Nhìn tranh và chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
이 맛집은 ​ (a)   탕과 ​ (b)   돈까스로 유명해요.

Choose from the below words
갈비
등심
16.

Nối nghĩa tiếng Việt với từ vựng phù hợp

조개

hàu

홍합

ngao

꼬막

sò huyết

vẹm biển

17.

Chọn từ phù hợp với bức tranh

18.

Sắp xếp từ vựng phù hợp

Categorize the following

갈치

고등어

꼬막

안심

우족

족발

해산물
고기
19.

Trả lời câu hỏi sau theo ý của bạn gồm 3 món hải sản và 3 món thịt:

시장에서 뭘 샀어요?

4 lines
20.

Nhìn tranh và trả lời câu hỏi sau:

어서오세요. 뭘 드릴까요?

4 lines