wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Truyền thống dân tộc Việt Nam

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu tục ngữ nào dưới đây phản ánh về truyền thống nhân đạo, yêu thương con người của dân tộc Việt Nam?

a)

Thất bại là mẹ thành công.

b)

Thua keo này bày keo khác.

c)

Có công mài sắt có ngày nên kim.

d)

Thương người như thể thương thân.

2.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng giá trị các truyền thống của dân tộc Việt Nam?

a)

Là tiền đề giúp mỗi cá nhân sống tốt, có ích hơn cho cộng đồng.

b)

Tạo sức mạnh để Việt Nam vượt qua mọi khó khăn, thử thách.

c)

Hòa tan giá trị văn hóa của Việt Nam trong quá trình hội nhập.

d)

Là nền tảng tạo nên bản sắc văn hoá của dân tộc Việt Nam.

3.

Lòng tự hào về truyền thống của dân tộc Việt Nam được thể hiện thông qua việc làm nào dưới đây?

a)

Có thái độ phân biệt, kì thị văn hóa giữa các vùng miền, dân tộc.

b)

Yêu quý, trân trọng, bảo vệ các di sản, giá trị văn hoá của dân tộc.

c)

Xấu hổ, tự ti về các di sản văn hóa vật chất và tinh thần của dân tộc.

d)

Thiếu tích cực khi tham gia các hoạt động sinh hoạt văn hóa dân tộc.

4.

Em đồng ý với quan điểm nào sau đây khi bàn về truyền thống dân tộc?

a)

Dân tộc Việt Nam có nhiều truyền thống tốt đẹp, đáng tự hào với bạn bè quốc tế.

b)

Truyền thống dân tộc không đem lại giá trị đối với sự phát triển của mỗi người.

c)

Trong thời đại mở cửa, hội nhập, truyền thống dân tộc không còn quan trọng.

d)

Giữ gìn truyền thống dân tộc là trách nhiệm riêng của cán bộ quản lí văn hóa.

5.

Hành vi của nhân vật nào dưới đây đã thể hiện lòng tự hào về truyền thống dân tộc Việt Nam?

a)

Anh T tìm cách trốn tránh tham gia nghĩa vụ quân sự.

b)

Bạn M giới thiệu với bạn bè quốc tế về nghệ thuật ca trù.

c)

Ông V lấn chiếm đất đai của khu di tích lịch sử - văn hóa.

d)

Chị A xấu hổ về trang phục truyền thống của dân tộc mình.

6.

Hành vi nào dưới đây không phải là biểu hiện của lòng tự hào về truyền thống dân tộc Việt Nam?

a)

Sáng tác thơ, ca nhạc, …để ca ngợi vẻ đẹp của đất nước.

b)

Tích cực tham gia các hoạt động văn hóa cộng đồng.

c)

Tuyên truyền, quảng bá các giá trị văn hóa của dân tộc.

d)

Lấn chiếm, xâm phạm các khu di tích lịch sử - văn hóa.

7.

Ý kiến nào dưới đây là chính xác?

a)

Áo dài chỉ là trang phục truyền thống của người Hà Nội.

b)

Chỉ nên mặc áo dài trong những buổi lễ quan trọng.

c)

Mặc áo dài rất vướng víu, không phù hợp với giới trẻ hiện nay.

d)

Áo dài là nét đẹp tôn vinh hình ảnh người phụ nữ Việt Nam.

8.

Phẩm chất nào dưới đây là một trong những truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam?

a)

Ích kỉ, keo kiệt.

b)

Thiếu trách nhiệm.

c)

Đoàn kết, nhân nghĩa.

d)

Vô kỉ luật.

9.

Câu ca dao nào dưới đây phản ánh về truyền thống tôn sư trọng đạo của dân tộc Việt Nam?

a)

Muốn sang thì bắc cầu Kiều/ Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy.

b)

Một cây làm chẳng nên non/ Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.

c)

Rủ nhau đi cấy, đi cày/ Bây giờ khó nhọc, có ngày phong lưu.

d)

Nuôi con mới biết sự tình/ Thầm thương cha mẹ nuôi mình khi xưa.

10.

Ý kiến nào sau đây là đúng khi nói về trách nhiệm của học sinh trong việc giữ gìn, kế thừa và phát huy truyền thống dân tộc Việt Nam?

a)

Ăn mặc theo phong cách người nước ngoài.

b)

Ra sức trau dồi tri thức, rèn luyện đạo đức.

c)

Cho rằng truyền thống của dân tộc là cổ hủ, lạc hậu.

d)

Không quan tâm đến những truyền thống của dân tộc.

11.

Câu tục ngữ "Giặc đến nhà đàn bà cũng đánh" phản ánh về truyền thống tốt đẹp nào của dân tộc Việt Nam?

a)

Cần cù lao động.

b)

Tôn sư trọng đạo.

c)

Nhân ái, yêu thương con người.

d)

Yêu nước, bất khuất chống giặc ngoại xâm

12.

Nội dung nào sau đây không phải là những truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam?

a)

Ích kỉ, keo kiệt.

b)

Yêu nước.

c)

Yêu thương con người.

d)

Đoàn kết.

13.

Hành vi nào dưới đây không phải là biểu hiện của lòng tự hào về truyền thống dân tộc Việt Nam?

a)

Giới thiệu với bạn bè quốc tế về nghệ thuật đờn ca tài tử.

b)

Sáng tác các tác phẩm thơ ca ca ngợi vẻ đẹp của đất nước.

c)

Lấn chiếm, xâm phạm các khu di tích lịch sử - văn hóa.

d)

Tích cực tham gia các lễ hội truyền thống của quê hương.

14.

Những giá trị vật chất và tinh thần hình thành trong quá trình lịch sử lâu dài của một dân tộc, được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Truyền thống gia đình.

b)

Truyền thống dòng họ.

c)

Truyền thống vùng miền.

d)

Truyền thống dân tộc.

15.

Câu ca dao "Chí tâm niệm Phật đêm ngày/ Cầu cho cha mẹ sống tày non cao" phản ánh về truyền thống tốt đẹp nào của dân tộc Việt Nam?

a)

Đoàn kết.

b)

Yêu nước.

c)

Hiếu học.

d)

Hiếu thảo.

16.

Tự hào về truyền thống dân tộc được hiểu là sự

a)

Trân trọng và phát huy những giá trị vật chất tốt đẹp của quốc gia, dân tộc.

b)

Hãnh diện, gìn giữ và phát huy các giá trị tinh thần của quốc gia, dân tộc.

c)

Trân trọng, hãnh diện và giữ gìn, phát huy các giá trị tốt đẹp của dân tộc.

d)

Hiểu biết, hãnh diện về những di sản văn hóa phi vật thể của dân tộc.

17.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng giá trị các truyền thống của dân tộc Việt Nam?

a)

Là tiền đề giúp mỗi cá nhân sống tốt, có ích hơn cho cộng đồng.

b)

Tạo sức mạnh để Việt Nam vượt qua mọi khó khăn, thử thách.

c)

Hòa tan giá trị văn hóa của Việt Nam trong quá trình hội nhập.

d)

Là nền tảng tạo nên bản sắc văn hoá của dân tộc Việt Nam.

18.

Đọc tình huống sau và trả lời câu hỏi: Tình huống. Nhà trường tổ chức cuộc thi "Tìm hiểu về truyền thống tôn sư trọng đạo của dân tộc Việt Nam", bạn T cùng nhóm bạn rất hăng hái sưu tầm tài liệu, hình ảnh để chuẩn bị bài dự thi. Nếu nhận được lời mời cùng tham gia vào nhóm tìm hiểu của T, em nên lựa chọn cách ứng xử nào dưới đây?

a)

Không thích nhưng vẫn đồng ý để khỏi mất lòng bạn.

b)

Không tham gia, vì không nên hoài cổ về quá khứ.

c)

Làm ngơ vì truyền thống đó không gì đáng tự hào.

d)

Đồng ý và tham gia một cách hăng hái, tích cực.

19.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…) trong thuật ngữ sau: "……là sự tồn tại của nhiều dân tộc khác nhau ở một khu vực hoặc trên thế giới".

a)

Bản sắc văn hóa dân tộc.

b)

Đa dạng của các dân tộc.

c)

Bản sắc văn hóa phong phú.

d)

Đa dạng của các nền văn hóa.

20.

Một trong những lễ hội truyền thống của người Thái, Lào và người Khơ-me là

a)

Lễ hội Té nước.

b)

Lễ hội hoa anh đào.

c)

Lễ hội Rio Carnival.

d)

Lễ hội pháo hoa Busan.

21.

Hanbok là trang phục truyền thống của người dân ở đất nước nào?

a)

Hàn quốc.

b)

Tây Ban Nha.

c)

Bồ Đào Nha.

d)

Nam Phi.

22.

Lễ hội nào dưới đây là nét đẹp văn hóa truyền thống của đồng bào dân tộc thiểu số ở Tây Nguyên (Việt Nam)?

a)

Lễ Cấp sắc.

b)

Lễ hội Té nước.

c)

Lễ hội cồng chiêng.

d)

Lễ khai ấn đền Trần.

23.

Chúng ta cần tôn trọng sự đa dạng văn hóa của các dân tộc, vì mỗi dân tộc đều

a)

Giống nhau về văn hóa ẩm thực, trang phục.

b)

Có những nét đẹp văn hóa, truyền thống riêng.

c)

Giống nhau về trang phục và lễ hội truyền thống.

d)

Có những nghề thủ công truyền thống giống nhau.

24.

Tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới không mang lại ý nghĩa nào sau đây?

a)

Giúp ta thêm tự hào vì dân tộc mình có trình độ cao hơn dân tộc khác.

b)

Giúp ta thêm hiểu biết, tiếp thu tinh hoa văn hóa của các dân tộc khác.

c)

Tăng cường tình hữu nghị, hòa bình và hợp tác giữa các quốc gia.

d)

Củng cố thêm niềm tin, sự đồng cảm và hòa hợp giữa các dân tộc.

25.

Ý kiến nào dưới đây không đúng khi bàn về vấn đề: tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hoá trên thế giới?

a)

Cần phê phán các hành vi kì thị, phân biệt chủng tộc, văn hóa.

b)

Chỉ nên tôn trọng, học hỏi văn hóa của những dân tộc giàu có.

c)

Cần tiếp thu có chọn lọc các thành tựu văn hóa của bên ngoài.

d)

Mọi dân tộc đều có những nét đẹp riêng về tính cách, văn hóa.

26.

Người sáng tạo trong lao động sẽ luôn được mọi người

a)

Ghen ghét và căm thù.

b)

Yêu quý và tôn trọng.

c)

Xa lánh và hắt hủi.

d)

Tìm cách hãm hại.

27.

Câu 27. Đọc tình huống sau và trả lời câu hỏi:

Tình huống. Bạn M là học sinh lớp 8A, bạn có mẹ là người Việt Nam và bố là người Anh. Bạn M có một số điểm khác biệt về ngoại hình so với các bạn cùng lớp, chẳng hạn như: làn da trắng, mái tóc vàng, sống mũi cao và đôi mắt màu xanh dương…. Do đó, M thường xuyên bị bạn T trêu chọc. Nếu là bạn cùng lớp với M và T, em nên lựa chọn cách ứng xử nào sau đây?

a)

A. Không quan tâm vì không liên quan gì đến mình.

b)

B. Cùng với bạn T trêu chọc về ngoại hình của bạn M.

c)

C. Rủ rê các bạn trong lớp cùng tẩy chay, cô lập bạn M.

d)

D. An ủi, động viên M; khuyên T không nên trêu chọc M.

28.

Câu 28. Lao động cần cù được biểu hiện thông qua hành vi nào sau đây?

a)

A. Làm việc thường xuyên, không ngừng nỗ lực vượt qua khó khăn.

b)

B. Cải tiến phương pháp làm việc để nâng cao hiệu quả lao động.

c)

C. Suy nghĩ, tìm ra cách làm việc mới để đem lại kết quả cao hơn.

d)

D. Tìm cách giải quyết tối ưu để nâng cao chất lượng lao động.

29.

Câu 29. Câu tục ngữ nào dưới đây có ý nghĩa phê phán thái độ lười biếng trong lao động?

a)

A. “Kiếm củi ba năm, thiêu một giờ”.

b)

B. “Nêu cao nhưng bóng chẳng ngay”.

c)

C. “Lửa thử vàng, gian nan thử sức”.

d)

D. “Đi cuốc đau tay, đi cày mỏi gối”.

30.

Câu 30. Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cần cù, sáng tạo trong học tập, lao động?

a)

A. Khi gặp bài toán khó, bạn K không suy nghĩ mà mở sách giải ra để chép.

b)

B. Bạn M tái chế phế liệu thành vật dụng để dùng trong sinh hoạt hằng ngày.

c)

C. Bạn T làm những việc bố mẹ giao một cách qua loa, hời hợt cho xong.

d)

D. Trong hoạt động thảo luận nhóm, bạn P thường xuyên ỷ lại vào bạn bè.

31.

Câu 32. Câu ca dao “Muốn no thì phải chăm làm/ Một hột thóc vàng, chín hột mồ hôi” phản ánh về đức tính tốt đẹp nào sau đây?

a)

A. Tinh thần hiếu học.

b)

B. Lao động cần cù.

c)

C. Tinh thần đoàn kết.

d)

D. Lao động sáng tạo.

32.

Câu 33. Em đồng tình với ý kiến nào sau đây khi bàn về vấn đề lao động cần cù, sáng tạo?

a)

A. Lao động ở lĩnh vực nào cũng phải cần cù và sáng tạo.

b)

B. Lao động chân tay thì không cần phải sáng tạo, chăm chỉ.

c)

C. Trong lao động, việc nào dễ thì làm, việc khó thì bỏ qua.

d)

D. Chăm chỉ là khả năng bẩm sinh, không thể rèn luyện được.

33.

Câu 34. Đọc tình huống sau và trả lời câu hỏi:

Tình huống. Bạn V là học sinh lớp 8A. V rất năng nổ trong học tập. Dù học trực tiếp học trực tuyến, bạn V vẫn tham gia đầy đủ, nghiêm túc. Trong thời gian học trực tuyến, V đã tự tìm hiểu các phần mềm ứng dụng để nâng cao hiệu quả học tập và chia sẻ với các bạn. Trong khi đó, bạn M là bạn học cùng lớp với V, lại thường xuyên chơi điện tử trong giờ học trực tuyến. Khi V góp ý, thì M nói rằng: “Mình thấy cậu tốn thời gian tìm hiểu vô ích. Không cần thiết phải áp dụng các phần mềm thì vẫn học được mà”.

Câu hỏi: Bạn học sinh nào trong tình huống trên chưa cần cù, sáng tạo trong học tập?

a)

A. Bạn V.

b)

B. Bạn M.

c)

C. Cả hai bạn V và M.

d)

D. Không có bạn học sinh nào.

34.

Câu 36: Truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam là những giá trị tinh thần hình thành trong quá trình lịch sử lâu dài của dân tộc, được truyền từ

a)

A. thế hệ này sang thế hệ khác

b)

B. đất nước này sang đất nước khác.

c)

C. vùng miền này sang vùng miền khác

d)

D. địa phương này sang địa phương khác.

35.

Câu 37: Truyền thống dân tộc là những giá trị

a)

A. vật chất

b)

B. tinh thần

c)

C. của cải

d)

D. tài sản

36.

Câu 38: Đối với sự phát triển của con người, truyền thống dân tộc góp phần vào quá trình

a)

A. phát triển của mỗi cá nhân

b)

B. hội nhập của đất nước.

c)

C. duy trì hạnh phúc gia đình

d)

D. thúc đẩy kinh tế - xã hội.

37.

Câu 39: Việc làm nào dưới đây không kế thừa, phát huy truyền thông tốt đẹp của dân tộc?

a)

A. Tự hào về những giá trị truyền tốt đẹp của dân tộc.

b)

B. Gìn giữ truyền thống tốt đẹp cùng những hủ tục lạc hậu.

c)

C. Trân trọng những giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc.

d)

D. Học tập, thực hành theo những chuẩn giá trị truyền thống.

38.

Câu 40: Tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc thể hiện ở việc chúng ta tiếp thu những đặc trưng nào của các dân tộc?

a)

A. Giá trị tốt đẹp

b)

B. Mọi hệ giá trị.

c)

C. giá trị đồng tiền của dân tộc.

d)

D. dân số của mỗi dân tộc.

39.

Câu 41: Tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới là tôn trọng

a)

A. tính cách của các dân tộc

b)

B. tư tưởng bá quyền của dân tộc.

c)

C. giá trị đồng tiền của dân tộc.

d)

D. dân số của mỗi dân tộc.

40.

Câu 42: Tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới là tôn trọng

a)

A. truyền thống của các dân tộc.

b)

B. hủ tục của các dân tộc.

c)

C. vũ khí của các dân tộc.

d)

. D. tiền bạc của mỗi dân tộc.

41.

Câu 14. Hành vi nào sau đây đã thể hiện lòng tự hào về truyền thống của dân tộc Việt Nam?

a)

A. Chị K từ chối tham gia hoạt động thiện nguyện ở địa phương.

b)

B. Gia đình và X lấn chiếm đất đai của khu di tích lịch sử - văn hóa.

c)

C. Học sinh lớp 8A tham gia dâng hương để tưởng nhớ các vua Hùng.

d)

D. Anh T chê bai những người mặc trang phục truyền thống là lạc hậu.

42.

Câu 43: Quá trình lao động chăm chỉ, chịu khó làm việc một cách thường xuyên, phấn đấu hết mình vì công việc là lao động

a)

A. Cần cù

b)

B. sáng tạo

c)

C. hết mình

d)

D. hiệu quả.

43.

Câu 44: Một trong những biểu hiện của lao động sáng tạo là luôn luôn

a)

A. Suy nghĩ, tìm tòi.

b)

B. Lười biếng, ỷ nại.

c)

C. Ỷ nại, dựa dẫm

d)

D. dựa dẫm, lười nhác.

44.

Câu 45: Một cá nhân lao động sáng tạo thì trong công việc họ luôn luôn có xu hướng

a)

A. Chờ đợi kết quả người khác.

b)

B. yêu quý và tôn trọng.

c)

C. Xa lánh và hắt hủi.

d)

D. Có giá trị.

45.

Câu 46: Người cần cù trong lao động sẽ luôn được mọi người

a)

A. Ghen ghét và căm thù

b)

B. yêu quý và tôn trọng.

c)

C. Xa lánh và hắt hủi.

d)

D. tìm cách hãm hại.

46.

Câu 47: Truyền thống dân tộc không có đặc trưng như thế nào của mỗi quốc gia dân tộc?

a)

A. Tốt đẹp.

b)

B. Quý giá

c)

C. Lạc hậu

d)

D. Có giá trị.

47.

Câu 48: Truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam là những giá trị tinh thần hình thành trong quá trình lịch sử lâu dài của dân tộc, được truyền từ

a)

A. thế hệ này sang thế hệ khác

b)

B. đất nước này sang đất nước khác.

c)

C. vùng miền này sang vùng miền khác

d)

D. địa phương này sang địa phương khác.

48.

Câu 49: Truyền thống dân tộc là những giá trị

a)

A. vật chất

b)

B. tinh thần

c)

C. của cải

d)

D. địa phương này sang địa phương khác.

49.

Câu 50: Đối với sự phát triển của mỗi quốc gia, dân tộc, giá trị của các truyền thống sẽ góp phần thúc đẩy sự

a)

A. phát triển của mỗi cá nhân

b)

B. phát triển của đất nước.

c)

C. ổn định trong gia đình

d)

D. đoàn kết trong dòng họ.

50.

Câu 51: Việc làm nào dưới đây không kế thừa, phát huy truyền thông tốt đẹp của dân tộc?

a)

A. Tự hào về những giá trị truyền tốt đẹp của dân tộc.

b)

B. Gìn giữ truyền thống tốt đẹp cùng những hủ tục lạc hậu.

c)

C. Trân trọng những giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc.

d)

D. Học tập, thực hành theo những chuẩn giá trị truyền thống.

51.

Câu 52: Tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc và các nền văn hóa trên thế giới đồng thời chúng ta cần thể hiện thái độ như thế nào đối với dân tộc mình?

a)

A. Tự ti về dân tộc mình.

b)

B. Tự hào về dân tộc mình.

c)

C. Từ bỏ nguồn gốc dân tộc.

d)

D. Phê phán mọi dân tộc.

52.

Câu 53: Bên cạnh việc tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc, chúng ta cần phế phán hành vi nào dưới đây?

a)

A. Kỳ thị giữa các dân tộc

b)

. B. Học hỏi giữa các dân tộc.

c)

C. Giao lưu giữa các dân tộc

d)

D. Học tập giữa các dân tộc.

53.

Câu 54: Bên cạnh việc tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc, chúng ta cần phế phán hành vi nào dưới đây?

a)

A. Phân biệt giữa các dân tộc

b)

B. Học hỏi giữa các dân tộc.

c)

C. Giao lưu giữa các dân tộc

d)

D. Học tập giữa các dân tộc.

54.

Câu 55: Quá trình lao động luôn suy nghĩ, cải tiến để tìm tòi cái mới, tìm ra cách giải quyết tối ưu nhằm không ngừng nâng cao chất lượng hiệu quả lao động là nói đến hoạt động lao động

a)

A. chăm chỉ

b)

B. sáng tạo

c)

C. hết mình

d)

D. hiệu quả.

55.

Câu 56: Một trong những biểu hiện của lao động cần cù là lao động với tinh thần

a)

A. chăm chỉ

b)

B. lười biếng

c)

. C. ỷ lại

d)

D. dựa dẫm.

56.

Câu 57: Một cá nhân lao động cần cù thì trong công việc họ luôn luôn có xu hướng

a)

A. chờ đợi kết quả người khá

b)

B. làm việc chăm chỉ, chịu khó.

c)

C. sao chép kết quả người khác

d)

D. hưởng lợi từ việc làm của bạn bè

57.

Câu 58: Người sáng tạo trong lao động sẽ luôn được mọi người

a)

A. Ghen ghét và căm thù.

b)

B. yêu quý và tôn trọng.

c)

C. Xa lánh và hắt hủi

d)

D. tìm cách hãm hại.