wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz150

Total questions: 150

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.
Sản phẩm tiết kiệm nào sau đây của Agribank có thể rút từng phần?
a)
Tiết kiệm Tích lũy kiều hối
b)
Tiết kiệm hưu trí
c)
Tiết kiệm an sinh
d)
Tiết kiệm linh hoạt
2.
Cá nhân nào sau đây có thể gửi tiền gửi tiết kiệm tại Agribank?
a)
Công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật.
b)
Công dân Việt Nam từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc không mất năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật.
c)
Công dân Việt Nam từ đủ 15 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật.
d)
Cả 1 và 2
3.
Sản phẩm nào sau đây áp dụng lãi suất cố định?
a)
Tiết kiệm an sinh
b)
Tiết kiệm học đường
c)
Tiết kiệm linh hoạt
d)
Tiết kiệm hưu trí
4.
Anh A mỗi tháng sẽ tiết kiệm được 5 triệu đồng và có con trai 6 tuổi, để tiết kiệm cho con khi vào đại học, sản phẩm nào phù hợp nhất cho anh A?
a)
Tiết kiệm linh hoạt
b)
Tiết kiệm học đường
c)
Tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau toàn bộ
d)
Tiết kiệm có kỳ hạn trả lãi sau định kỳ
5.
Khi tất toán sản phẩm Tiết kiệm học đường, khách hàng phải chịu phí đóng sớm trong trường hợp nào?
a)
Số ngày gửi tiền thực tế nhỏ hơn hoặc bằng số ngày gửi tiền tối thiểu, số ngày gửi tối thiểu do Chi nhánh quyết định nhưng không nhỏ hơn 03 ngày và không lớn hơn 07 ngày.
b)
Số ngày gửi tiền thực tế nhỏ hơn hoặc bằng số ngày gửi tiền tối thiểu.
c)
Số ngày gửi tiền thực tế lớn hơn số ngày gửi tiền tối thiểu.
d)
Số ngày gửi tiền thực tế lớn hơn số ngày gửi tiền tối thiểu, số ngày gửi tối thiểu do Chi nhánh quyết định nhưng không nhỏ hơn 03 ngày và không lớn hơn 07 ngày.
6.
Theo quy định của Agribank, đối với tiền gửi có kỳ hạn phải niêm yết công khai thông tin nào?
a)
Lãi suất tiền gửi có kỳ hạn, mức phí (nếu có); Loại ngoại tệ nhận tiền gửi có kỳ hạn; Biện pháp để khách hàng tra cứu khoản tiền gửi có kỳ hạn.
b)
Lãi suất tiền gửi có kỳ hạn, mức phí (nếu có); Biện pháp để khách hàng tra cứu khoản tiền gửi có kỳ hạn; Xử lý đối với trường hợp nhàu nát, rách, mất thỏa thuận tiền gửi có kỳ hạn.
c)
Lãi suất tiền gửi có kỳ hạn, mức phí (nếu có); Quy trình nhận và chi trả tiền gửi có kỳ hạn giữa Agribank và khách hàng; Biện pháp để khách hàng tra cứu khoản tiền gửi có kỳ hạn; Xử lý đối với trường hợp nhàu nát, rách, mất thỏa thuận tiền gửi có kỳ hạn.
d)
Lãi suất tiền gửi có kỳ hạn, mức phí (nếu có); Loại ngoại tệ nhận tiền gửi có kỳ hạn; Quy trình nhận và chi trả tiền gửi có kỳ hạn giữa Agribank và khách hàng; Biện pháp để khách hàng tra cứu khoản tiền gửi có kỳ hạn; Xử lý đối với trường hợp nhàu nát, rách, mất thỏa thuận tiền gửi có kỳ hạn.
7.
Các loại lãi suất của tiền gửi tiết kiệm gồm những loại nào?
a)
Lãi suất cố định
b)
Lãi suất thả nổi
c)
Lãi suất điều chỉnh định kỳ
d)
Tất cả các đáp án trên
8.
Giao dịch viên (GDV) A đăng ký nhầm số tiền gửi tiết kiệm và đã in sổ tiết kiệm phát hành cho khách hàng, ngày hôm sau GDV A mới phát hiện lỗi sai và liên hệ được với khách hàng trong trường hợp này GDV A cần xử lý như thế nào?
a)
Thực hiện hủy bút toán phát hành sổ tiết kiệm, hạch toán lại số tiền đúng và phát hành sổ tiết kiệm mới cho khách hàng. Sổ tiết kiệm hỏng (gạch chéo hoặc cắt góc), giấy đề nghị điều chỉnh/hủy giao dịch lưu kèm ngay sau chứng từ giao dịch của bút toán hủy và đóng vào tập nhật ký chứng từ trong ngày.
b)
Thực hiện hủy giao dịch, lùi ngày giá trị về ngày thực hiện giao dịch gốc để hạch toán lại số tiền đúng và phát hành sổ tiết kiệm mới cho khách hàng. Sổ tiết kiệm hỏng (gạch chéo hoặc cắt góc), giấy đề nghị điều chỉnh/hủy giao dịch lưu kèm ngay sau chứng từ giao dịch của bút toán hủy và đóng vào tập nhật ký chứng từ của ngày điều chỉnh.
c)
Giao dịch viên sao chụp lại toàn bộ giấy tờ gửi tiền trình lãnh đạo đơn vị phương án xử lý, lưu tại quầy giao dịch để xử lý khi sổ tiết kiệm đến hạn.
d)
Không có đáp án đúng
9.
Đối với tiền gửi có kỳ hạn, khách hàng chịu phí đóng tài khoản trước hạn khi?
a)
Không thông báo cho Agribank trước một ngày (01 ngày) làm việc
b)
Không thông báo cho Agribank trước ba ngày (03 ngày) làm việc
c)
Số ngày gửi tiền thực tế nhỏ hơn một ngày (01 ngày)
d)
Số ngày gửi tiền thực tế nhỏ hơn ba ngày (03 ngày)
10.
Thời hạn gửi của sản phẩm tiết kiệm an sinh là bao nhiêu?
a)
Từ 12 tháng đến 60 tháng
b)
Tối thiểu 12 tháng
c)
12 tháng, 18 tháng, từ 24 tháng trở lên
d)
12 tháng, 18 tháng, 24 tháng
11.
Giao dịch nào sau đây là loại giao dịch gửi rút tiền nhiều nơi:
a)
Giao dịch lĩnh lãi định kỳ đối với tiền gửi tiết kiệm
b)
Giao dịch chi trả tiền gửi tiết kiệm theo thừa kế
c)
Giao dịch tất toán tiền gửi tiết kiệm đối với tiền gửi tiết kiệm chung
d)
Cả 3 đáp án trên
12.
Sản phẩm tiền gửi tích lũy trực tuyến cho phép khách hàng được tích lũy nhiều lần, thời điểm tích lũy cuối cùng là khi nào?
a)
Lần gửi tích lũy cuối cùng trước ngày đến hạn của tài khoản tối thiểu sáu (06) tháng.
b)
Lần gửi tích lũy cuối cùng trước ngày đến hạn của tài khoản tối đa sáu (06) tháng.
c)
Lần gửi tích lũy cuối cùng trước ngày đến hạn của tài khoản tối thiểu ba (03) tháng.
d)
Lần gửi tích lũy cuối cùng trước ngày đến hạn của tài khoản tối đa ba (03) tháng.
13.
Theo quy định về tiền gửi tiết kiệm của Agribank, người giám hộ đương nhiên của người chưa thành niên không còn cha mẹ/không xác định được cha mẹ và không có anh chị ruột được xác định theo thứ tự?
a)
Ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại
b)
Ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, chú ruột, cậu ruột
c)
Bác ruột, chú ruột, cô ruột, dì ruột
d)
Bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột
14.
Câu nào sau đây đúng?
a)
Các giao dịch rút gốc một phần, lĩnh lãi phải photo sổ tiết kiệm đóng kèm chứng từ giao dịch
b)
Các giao dịch rút gốc một phần, lĩnh lãi không phải photo sổ tiết kiệm đóng kèm chứng từ giao dịch
c)
Trường hợp khác đơn vị phát hành sổ tiết kiệm, các giao dịch rút gốc một phần lĩnh lãi phải photo sổ tiết kiệm đóng kèm chứng từ giao dịch.
d)
Không có đáp án đúng
15.
Agribank cấp lại giấy chứng nhận quyền sở hữu GTCG trong thời gian bao lâu kể từ ngày chủ sở hữu hoàn tất thủ tục báo mất/hỏng GTCG (trường hợp các thông tin được xác định đúng, đầy đủ, không có tranh chấp, khiếu kiện)
a)
Tối đa 3 ngày làm việc
b)
Tối đa 5 ngày làm việc
c)
Tối đa 7 ngày làm việc
d)
Tối đa 10 ngày làm việc
16.
Anh chị cho biết thời gian trả lời khiếu nại của khách hàng về dịch vụ ngân hàng điện tử không quá bao nhiêu ngày làm việc?
a)
3 ngày.
b)
4 ngày.
c)
5 ngày.
d)
6 ngày.
17.
Anh chị cho biết dịch vụ ABMT (Account Base Money Transfer – dịch vụ chi trả kiều hối vào tài khoản tiền gửi của khách hàng mở tại Agribank qua hệ thống ngân hàng điện tử) là dịch vụ gì?
a)
Dịch vụ phi tài chính.
b)
Dịch vụ thanh toán.
c)
Dịch vụ tài chính.
d)
Tất cả các đáp án trên.
18.
Khách hàng cá nhân phải làm gì để hủy dịch vụ Agribank E-Mobile Banking?
a)
Đến bất kỳ chi nhánh nào của Agribank để hủy dịch vụ.
b)
Gọi điện đến bất kỳ chi nhánh nào để hủy dịch vụ
c)
Tự hủy dịch vụ trên ứng dụng
d)
Gọi điện đến tổng đài 1900555577 để hủy dịch vụ
19.
Người phê duyệt đối với dịch vụ Internet Banking được phân quyền gì trong các quyền sau đây?
a)
Khởi tạo giao dịch, xác nhận giao dịch đã khởi tạo bằng phương thức xác thực do khách hàng đăng ký sử dụng với Agribank
b)
Tra cứu các giao dịch đã tạo lập, chỉnh sửa nội dung các giao dịch
c)
Lựa chọn các giao dịch chờ phê duyệt để phê duyệt hoặc chuyển trả Người tạo lập (có thể phê duyệt/chuyển trả một hoặc nhiều giao dịch cùng lúc).
d)
Tất cả các quyền trên
20.
Loại tiền được áp dụng đối với các giao dịch tài chính trên kênh giao dịch điện tử của Agribank?
a)
VND.
b)
VND và USD
c)
VND, USD và EUR
d)
VND và tất cả các loại tiền tệ
21.
Người tạo lập đối với dịch vụ Internet Banking được phân quyền gì trong các quyền sau đây?
a)
Khởi tạo giao dịch, xác nhận giao dịch đã khởi tạo bằng phương thức xác thực do khách hàng đăng ký sử dụng với Agribank
b)
Lựa chọn các giao dịch để kiểm soát hoặc chuyển trả Người tạo lập (có thể kiểm soát/chuyển trả một hoặc nhiều giao dịch cùng một lúc).
c)
Lựa chọn các giao dịch chờ phê duyệt để phê duyệt hoặc chuyển trả Người tạo lập (có thể phê duyệt/chuyển trả một hoặc nhiều giao dịch cùng lúc).
d)
Tất cả các quyền trên
22.
Agribank áp dụng hạn mức đặc biệt đối với bao nhiêu tài khoản của khách hàng?
a)
Tất cả các tài khoản
b)
1
c)
2
d)
3
23.
Giám đốc chi nhánh phê duyệt hạn mức đặc biệt đối với dịch vụ Internet Banking trên hệ thống nào của Agribank?
a)
Hệ thống Internet Banking
b)
Hệ thống Billpayment
c)
Hệ thống IPCAS
d)
Hệ thống Payment HUB
24.
Việc đăng ký dịch vụ có áp dụng hạn mức đặc biệt trên Internet Banking của Agribank được xử lý trong vòng tối đa bao nhiêu ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận bộ hồ sơ đầy đủ của khách hàng?
a)
5
b)
1
c)
3
d)
4
25.
Giao dịch chuyển tiền trong và ngoài hệ thống trên kênh Agribank E-Mobile Banking là dịch vụ gì?
a)
Dịch vụ thanh toán
b)
Dịch vụ tài chính
c)
Dịch vụ phi tài chính
d)
Tất cả các đáp án trên.
26.
Agribank có yêu cầu gì đối với tên đăng nhập của dịch vụ Agribank E-Mobile Banking?
a)
Số điện thoại bất kỳ.
b)
Tên do khách hàng tự đặt
c)
Cùng tên với dịch vụ Internet Banking
d)
Số điện thoại di động đăng ký dịch vụ
27.
Hiện nay, Agribank áp dụng loại xác thực nào sau đây đối với khách hàng cá nhân sử dụng dịch vụ tài chính trên Internet?
a)
Token OTP, SMS OTP, Soft OTP.
b)
Token OTP, Soft OTP
c)
SMS OTP, Soft OTP
d)
Token OTP, Soft OTP, Sinh trắc học
28.
Agribank có yêu cầu gì đối với tên đăng nhập của dịch vụ SMS Banking?
a)
Số điện thoại bất kỳ.
b)
Không cần đăng nhập bằng tên đăng nhập
c)
Cùng tên với dịch vụ Internet Banking
d)
Là số điện thoại đăng ký dịch vụ
29.
Bảo mật sinh trắc học được áp dụng đối với dịch vụ nào sau đây?
a)
SMS Banking
b)
Internet Banking
c)
Agribank E-Mobile Banking
d)
Tất cả các đáp án trên
30.
Việc đăng ký thông tin khách hàng, mở và sử dụng tài khoản thanh toán và dịch vụ bao gồm nhiều nội dung, chi nhánh bố trí các/một số cán bộ giao dịch viên hướng dẫn khách hàng đăng ký theo các mẫu và thực hiện thủ tục ký hợp đồng, tổ chức luân chuyển chứng từ, mẫu, giấy tờ hồ sơ trong nội bộ phù hợp với quy trình giao dịch một cửa, hạn chế tối đa việc khách hàng phải qua nhiều phòng nghiệp vụ để đăng ký và sử dụng tài khoản thanh toán và các dịch vụ gia tăng.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
31.
Trường hợp các quy định của Ngân hàng Nhà nước về mở và sử dụng tài khoản thanh toán thay đổi, các điều khoản điều kiện về mở và sử dụng tài khoản thanh toán của Agribank thay đổi, khách hàng và Agribank có cần ký lại Nội dung Thỏa thuận về mở và sử dụng tài khoản thanh toán đính kèm Mẫu 01/TKDV.vn và Mẫu 01/TKDV.en tại Quyết định 1519/QĐ-NHNo-NCPT
a)
b)
Không
32.
Khi một trong các chủ thể đứng tên mở tài khoản thanh toán chung là cá nhân bị chết, bị tuyên bố là đã chết, bị tuyên bố là mất tích, mất năng lực hành vi dân sự thì quyền và nghĩa vụ phát sinh từ việc sử dụng tài khoản thanh toán chung sẽ được xử lý như sau:
a)
Giải quyết theo luật thừa kế
b)
Giải quyết theo quy định của pháp luật
c)
Chia đều cho các chủ thể mở tài khoản thanh toán chung
d)
Tất cả đáp án trên
33.
Trường hợp các chủ thể hoặc một trong các chủ thể đứng tên mở tài khoản thanh toán chung là cá nhân thì ngân hàng phải gặp mặt trực tiếp chủ tài khoản khi ký hợp đồng mở, sử dụng tài khoản thanh toán.
a)
Đúng
b)
Sai
34.
Số dư còn lại sau khi đóng tài khoản thanh toán được xử lý như sau (chọn đáp án đúng nhất)
a)
Chi trả theo yêu cầu của chủ tài khoản, người giám hộ, người đại diện hợp pháp của chủ tài khoản hoặc người được thừa kế, đại diện thừa kế trong trường hợp chủ tài khoản thanh toán của cá nhân bị chết, bị tuyên bố là đã chết, mất tích
b)
Chi trả theo quyết định của tòa án
c)
Xử lý theo quy định của pháp luật đối với trường hợp người thụ hưởng hợp pháp số dư trên tài khoản đã được thông báo mà không đến nhận hoặc theo thỏa thuận trước bằng văn bản với chủ tài khoản, phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành
d)
Tất cả các nội dung trên
35.
Khách hàng cá nhân có thể ủy quyền cho khách hàng tổ chức sử dụng tài khoản thanh toán của họ tại ngân hàng.
a)
Đúng
b)
Sai
36.
Khách hàng cá nhân mở tài khoản thanh toán tại ngân hàng và có thể thực hiện ủy quyền, cho thuê, cho mượn tài khoản thanh toán.
a)
Đúng
b)
Sai
37.
Mức phí bảo hiểm Bảo an tài khoản (đã bao gồm VAT) là bao nhiêu?
a)
70.000 VNĐ/năm/tài khoản
b)
77.000 VNĐ/năm/tài khoản
c)
80.000 VNĐ/năm/tài khoản
d)
88.000 VNĐ/năm/tài khoản
38.
Về sản phẩm bảo hiểm, khách hàng Nguyễn Văn A đang sử dụng dịch vụ Agribank E-Mobile Banking, Khách hàng đến giao dịch tại Agribank, Giao dịch viên sẽ thực hiện giới thiệu cho khách hàng sử dụng thêm dịch vụ nào trong các đáp án sau?
a)
Bảo an tín dụng
b)
Bảo an chủ thẻ
c)
Bảo an tài khoản
d)
Bảo hiểm ABIC Care
39.
Về sản phẩm bảo hiểm, khách hàng Nguyễn Văn A đang sử dụng dịch vụ thẻ tín dụng Mastercard hạng vàng và dịch vụ Internet Banking tại Agribank, khách hàng đến giao dịch nộp tiền vào tài khoản thanh toán, Giao dịch viên tư vấn khách hàng sử dụng thêm dịch vụ nào trong các đáp án sau?
a)
Bảo an chủ thẻ
b)
Bảo an tài khoản
c)
Bảo an tín dụng
d)
Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự cho chủ xe mô tô- xe máy
40.
Hợp đồng bảo hiểm Bảo an tài khoản của khách hàng có hiệu lực khi nào?
a)
Kể từ thời điểm khách hàng nộp phí
b)
Kể từ thời điểm Giao dịch viên thu đủ phí của khách hàng
c)
Kể từ thời điểm ABIC nhận được phí bảo hiểm Bảo an tài khoản của khách hàng
d)
Kể từ thời điểm khách hàng nhận được Giấy chứng nhận bảo hiểm Bảo an tài khoản
41.
Agribank đã triển khai dịch vụ đại lý bảo hiểm trên ứng dụng Agribank E-Mobile chưa?
a)
Đã triển khai
b)
Chưa triển khai
c)
Trong năm 2020
d)
Trong năm 2025
42.
Thời hạn bảo hiểm đối với sản phẩm bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc cho chủ xe mô tô - xe máy của ABIC trên Agribank E-Mobile Banking là?
a)
01 năm
b)
Tối thiểu 01 năm
c)
Tối thiểu 01 năm và tối đa 03 năm
d)
Tối đa 03 năm
43.
Đối với sản phẩm bảo hiểm Bảo an tín dụng, độ tuổi của người được bảo hiểm nằm trong khoảng nào?
a)
Từ 18 đến 65 tuổi vào ngày phát sinh hiệu lực của Hợp đồng bao hiểm và không quá 66 tuổi vào ngày kết thúc của Hợp đồng bảo hiểm
b)
Từ đủ 18 đến 65 tuổi vào ngày phát sinh hiệu lực của Hợp đồng bảo hiểm và không quá 66 tuổi vào ngày kết thúc của Hợp đồng bảo hiểm
c)
Từ đủ 18 tuổi trở lên vào ngày phát sinh hiệu lực của Hợp đồng bảo hiểm và không quá 66 tuổi vào ngày kết thúc của Hợp đồng bảo hiểm
d)
Từ đủ 18 đến 65 tuổi vào ngày phát sinh hiệu lực của Hợp đồng bảo hiểm và không quá 65 tuổi vào ngày kết thúc của Hợp đồng bảo hiểm
44.
Thời hạn cho vay theo Chương trình cho vay tiêu dùng đối với khách hàng là cán bộ , công chức, viên chức, và người lao động hưởng lương từ NSNN theo VB 6288/NHNo-KHCN, bao gồm:
a)
Cho vay ngắn hạn.
b)
Cho vay trung, dài hạn.Thời hạn cho vay không vượt quá thời gian công tác còn lại của khách hàng vay vốn
c)
Cho vay ngắn hạn, trung và dài hạn.
d)
Cho vay ngắn hạn, trung và dài hạn. Thời hạn cho vay không vượt quá thời gian công tác còn lại của khách hàng vay vốn
45.
Mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản theo Chương trình cho vay tiêu dùng đối với CBCNV ngành y tế theo VB 12046/NHNo-KHCN được quy định:
a)
Tối đa bằng 36 tháng lương của khách hàng được đơn vị công tác thực trả tại thời điểm vay vốn nhưng dư nợ cho vay không vượt quá 500 (năm trăm) triệu đồng/khách hàng (riêng khách hàng cấp tín dụng qua hình thức phát hành và sử dụng thẻ tín dụng thực hiện theo quy định của Agribank về phát hành thẻ)
b)
Tối đa bằng 36 tháng lương của khách hàng được đơn vị công tác thực trả tại thời điểm vay vốn nhưng dư nợ cho vay không vượt quá 300 (ba trăm) triệu đồng/khách hàng (riêng khách hàng cấp tín dụng qua hình thức phát hành và sử dụng thẻ tín dụng thực hiện theo quy định của Agribank về phát hành thẻ)
c)
Tối đa bằng 36 tháng lương của khách hàng được đơn vị công tác thực trả tại thời điểm vay vốn nhưng dư nợ cho vay không vượt quá 800 (tám trăm) triệu đồng/khách hàng (riêng khách hàng cấp tín dụng qua hình thức phát hành và sử dụng thẻ tín dụng thực hiện theo quy định của Agribank về phát hành thẻ)
d)
Cả 3 đáp án đều sai
46.
Khách hàng đang nghỉ không hưởng lương tại thời điểm vay vốn có được vay theo chương trình cho vay tiêu dùng đối với CBCNV ngành y tế theo VB 12046/NHNo-KHCN không?
a)
b)
Không
c)
Có nhưng phải chứng minh được nguồn trả nợ khác tại thời điểm đang nghỉ không lương
d)
Không (trừ trường hợp nghỉ ốm có giấy tờ của bệnh viện)
47.
Mức cho vay tối đa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo quy định của Agribank tại VB 12248/HD-NHNo-KHCN ngày 19/10/2023
a)
Cho vay có tài sản bảo đảm: Mức cho vay tối đa bằng tổng nhu cầu vốn của người đi lao động (các chi phí trong hợp đồng lao động).
b)
Cho vay không có tài sản bảo đảm: Mức cho vay tối đa bằng 75%/tổng nhu cầu vốn của người đi lao động (các chi phí trong hợp đồng lao động).
c)
Cả đáp án 1 và 2 đều đúng
d)
Cả đáp án 1 và 2 đều sai
48.
Chi nhánh được cho vay ngoài địa bàn đối với khách hàng cá nhân mua nhà ở dự án do Agribank đầu tư theo VB 3070/HD-NHNo-KHCN trong trường hợp:
a)
Được Tổng Giám đốc chấp thuận bằng văn bản
b)
Nhà ở dự án do Agribank đầu tư thuộc địa bàn quản lý của Agribank nơi cho vay
c)
KHCN có nhu cầu mua nhà ở dự án do Agribank đầu tư ở bất kỳ địa bàn nào
d)
Nhà ở dự án tại địa bàn giáp danh với Agribank nơi cho vay
49.
Mức cho vay không có bảo đảm bằng tài sản theo Chương trình tín dụng tiêu dùng đối với khách hàng cá nhân, hộ gia đình tại VB 287/NHNo-HSX là:
a)
Không quá 50 triệu đồng
b)
Không quá 30 triệu đồng
c)
Không quá 20 triệu đồng
d)
Không quá 100 triệu đồng
50.
Thời gian cho vay theo Chương trình tín dụng tiêu dùng đối với khách hàng cá nhân, hộ gia đình tại VB 287/NHNo-HSX là:
a)
Cho vay ngắn hạn.
b)
Cho vay trung, dài hạn.
c)
Cho vay ngắn hạn, trung và dài hạn.
d)
Cho vay ngắn hạn và trung hạn
51.
Số tiền gửi tối thiểu áp dụng đối với Sản phẩm "Tiền gửi rút gốc linh hoạt" đối với khách hàng tổ chức trong hệ thống Agribank là bao nhiêu?
a)
20.000.000 đồng
b)
30.000.000 đồng
c)
50.000.000 đồng
d)
100.000.000 đồng
52.
Khi dùng sản phẩm "Tiền gửi rút gốc linh hoạt" của Agribank, khách hàng phải chịu phí đóng sớm khi số ngày gửi tiền thực tế nhỏ hơn bao nhiêu ngày?
a)
Nhỏ hơn 10 (mười) ngày
b)
Nhỏ hơn 07 (bảy) ngày
c)
Nhỏ hơn 05 (năm) ngày
d)
Nhỏ hơn 03 (ba) ngày
53.
Khi dùng sản phẩm "Tiền gửi rút gốc linh hoạt" của Agribank, khách hàng được phép:
a)
Rút trước hạn một phần tiền gửi hoặc toàn bộ tiền gửi trước hạn, được rút tối đa 5 lần trong thời gian tham gia sản phẩm.
b)
Rút trước hạn một phần tiền gửi hoặc toàn bộ tiền gửi trước hạn, được rút tối đa 3 lần trong thời gian tham gia sản phẩm.
c)
Rút trước hạn một phần tiền gửi hoặc toàn bộ tiền gửi trước hạn, được rút tối đa 2 lần trong thời gian tham gia sản phẩm.
d)
Rút một phần hoặc toàn bộ số tiền gốc trước hạn, không giới hạn số lần rút gốc trước hạn trong thời hạn gửi.
54.
Số tiền gửi tối thiểu áp dụng đối với Sản phẩm "Tiền gửi có kỳ hạn trả lãi sau toàn bộ" đối với khách hàng tổ chức trong hệ thống Agribank là:
a)
5.000.000 VND, 200 USD, 200 EUR
b)
10.000.000 VND; 500 USD; 500 EUR
c)
15.000.000 VND, 700 USD, 700 EUR
d)
10.000.000 VND, 50 USD, 50 EUR
55.
Theo quy định về Sản phẩm "Tiền gửi tích lũy" của Agribank, số tiền gửi mỗi lần tối thiểu là bao nhiêu?
a)
10.000.000 đồng, 500 USD
b)
15.000.000 đồng, 1.000 USD
c)
20.000.000 đồng, 1.000 USD
d)
30.000.000 đồng, 1.500 USD
56.
Số lần rút gốc trước hạn tối đa mà khách hàng tổ chức có thể thực hiện khi sử dụng sản phẩm "Tiền gửi rút gốc linh hoạt" của Agribank là bao nhiêu?
a)
1 lần
b)
10 lần
c)
20 lần
d)
Không có đáp án đúng
57.
Đối với sản phẩm "Tiền gửi rút gốc linh hoạt" của Agribank, khách hàng tổ chức phải chịu phí rút/đóng tài khoản trước hạn nếu không thông báo cho Agribank trước tối thiểu bao nhiêu ngày làm việc trước ngày rút tiền?
a)
01 ngày làm việc
b)
02 ngày làm việc
c)
03 ngày làm việc
d)
05 ngày làm việc
58.
Khách hàng tổ chức có thể đăng ký sử dụng sản phẩm "Tiền gửi rút gốc linh hoạt" của Agribank qua kênh giao dịch nào sau đây?
a)
Giao dịch tại quầy
b)
Dịch vụ Agribank E-banking qua kênh Internet
c)
Dịch vụ Agribank E-banking qua kênh Mobile
d)
Giao dịch tại quầy và Dịch vụ Agribank E-banking qua kênh Internet
59.
Theo Quyết định số 978/QĐ-NHNo-NCPT ngày 18/5/2020 của Tổng Giám đốc, Ban hành Quy định về một số sản phẩm Tiền gửi có kỳ hạn trong hệ thống Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam, đối với khách hàng tổ chức gửi tiền có kỳ hạn tại Agribank, khách hàng chịu phí đóng sớm khi số ngày gửi tiền thực tế nhỏ hơn bao nhiêu ngày?
a)
03 ngày
b)
05 ngày
c)
07 ngày
d)
10 ngày
60.
Đối tượng gửi tiền có kỳ hạn tại Agribank bao gồm những đối tượng nào trong những đối tượng dưới đây:
a)
Người cư trú là tổ chức, cá nhân
b)
Cơ quan đại diện ngoại giao, lãnh sự, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam
c)
Cá nhân nước ngoài được phép cư trú tại Việt Nam với thời hạn từ 06 tháng trở lên
d)
Cả 3 đáp án trên
61.
Theo Hướng dẫn thực hiện Quy định về tiền gửi có kỳ hạn trong hệ thống Agribank tại Quyết định số 2208/QĐ-NHNo-KHNV ngày 18/10/2019, khi giao dịch tiền gửi chung có kỳ hạn:
a)
Tất cả các khách hàng đứng tên chung phải xuất trình các Giấy tờ xác minh thông tin theo quy định.
b)
Chỉ cần 2/3 số khách hàng có tên trong Thỏa thuận tiền gửi có kỳ hạn chung xuất trình các Giấy tờ xác minh thông tin theo quy định.
c)
Một trong các khách hàng đứng tên chung phải xuất trình các Giấy tờ xác minh thông tin theo quy định.
d)
Không có đáp án nào đúng
62.
Theo Hướng dẫn thực hiện Quy định về tiền gửi có kỳ hạn trong hệ thống Agribank tại Quyết định số 2208/QĐ-NHNo-KHNV ngày 18/10/2019, số dư tiền gửi thực tế là:
a)
Số dư cuối ngày tính lãi của số dư tiền gửi của khách hàng.
b)
Số dư cuối ngày trước ngày tính lãi của số dư tiền gửi của khách hàng.
c)
Số dư đầu ngày tính lãi của số dư tiền gửi của khách hàng.
d)
Không có đáp án nào đúng
63.
Theo Hướng dẫn thực hiện Quy định về tiền gửi có kỳ hạn trong hệ thống Agribank tại Quyết định số 2208/QĐ-NHNo-KHNV ngày 18/10/2019, đối với việc nhận, chi trả tiền gửi có kỳ hạn bằng phương tiện điện tử, khách hàng:
a)
Được ủy quyền thực hiện các giao dịch tiền gửi có kỳ hạn
b)
Không được ủy quyền thực hiện các giao dịch tiền gửi có kỳ hạn
c)
Được sử dụng tài khoản thanh toán chung thực hiện các giao dịch tiền gửi có lỳ hạn bằng phương tiện điện tử
d)
Không có đáp án nào đúng
64.
Theo Hướng dẫn thực hiện Quy định về tiền gửi có kỳ hạn trong hệ thống Agribank tại Quyết định số 2208/QĐ-NHNo-KHNV ngày 18/10/2019, phát biểu nào sau đây đúng:
a)
Tài khoản thanh toán thực hiện giao dịch tiền gửi có kỳ hạn bằng phương tiện điện tử và tài khoản tiền gửi có kỳ hạn bằng phương tiện điện tử được mở tại cùng một chi nhánh.
b)
Tài khoản thanh toán thực hiện giao dịch tiền gửi có kỳ hạn bằng phương tiện điện tử và tài khoản tiền gửi có kỳ hạn bằng phương tiện điện tử có thể được mở khác chi nhánh.
c)
Agribank nhận tiền gửi có kỳ hạn bằng phương tiện điện tử đối với khách hàng chưa có tài khoản thanh toán tại Agribank.
d)
Không có đáp án nào đúng
65.
Theo Hướng dẫn thực hiện Quy định về tiền gửi có kỳ hạn trong hệ thống Agribank tại Quyết định số 2208/QĐ-NHNo-KHNV ngày 18/10/2019, ý nào sau đây là sai khi thực hiện thay đổi nội dung ủy quyền đối với giao dịch tiền gửi có kỳ hạn
a)
Không bắt buộc phải lập giấy hủy giấy ủy quyền cũ.
b)
Lập giấy hủy ủy quyền theo quy định và lập giấy ủy quyền mới thay thế giấy ủy quyền cũ.
c)
Không được hủy bỏ hoặc thay đổi nội dung ủy quyền liên quan đến việc vay vốn trong trường hợp tiền gửi có kỳ hạn đang được sử dụng để làm tài sản bảo đảm cho các giao dịch vay vốn.
d)
Tất cả các đáp án trên đều sai
66.
Tiền gửi có kỳ hạn được quy định tại Quyết định 987/QĐ-NHNo-NCPT ngày 18/5/2020 của Tổng Giám đốc bao gồm sản phẩm tiền gửi nào sau đây:
a)
Tiền gửi có kỳ hạn trả lãi sau toàn bộ
b)
Tiền gửi Rút gốc linh hoạt
c)
Tiền gửi Đầu tư tự động
d)
Tất cả các đáp án trên
67.
Thời hạn gửi tiền đối với sản phẩm "Tiền gửi rút gốc linh hoạt" của Agribank:
a)
Từ 01 tháng đến dưới 24 tháng, thời hạn cụ thể do Giám đốc chi nhánh loại I quyết định;
b)
Dưới 24 tháng, thời hạn cụ thể do Giám đốc chi nhánh loại I quyết định;
c)
Từ 01 tháng đến 24 tháng, thời hạn cụ thể do Giám đốc chi nhánh loại I quyết định;
d)
Từ 01 tháng đến 13 tháng, thời hạn cụ thể do Giám đốc chi nhánh loại I quyết định.
68.
Lãi suất rút trước hạn đối với sản phẩm "Tiền gửi rút gốc linh hoạt" của Agribank được quy định như thế nào?
a)
Đối với phần tiền gửi rút trước hạn : áp dụng mức lãi suất bằng mức lãi suất tiền gửi không kỳ hạn thấp nhất do Giám đốc Agribank nơi giao dịch quy định tại thời điểm khách hàng rút trước hạn tiền gửi. Đối với phần tiền gửi còn lại: duy trì mức lãi suất đang áp dụng đối với khoản tiền gửi mà khách hàng rút trước hạn một phần.
b)
Đối với phần tiền gửi rút trước hạn : áp dụng mức lãi suất bằng mức lãi suất tiền gửi không kỳ hạn thấp nhất do Tổng Giám đốc Agribank quy định tại thời điểm khách hàng rút trước hạn tiền gửi. Đối với phần tiền gửi còn lại: duy trì mức lãi suất đang áp dụng đối với khoản tiền gửi mà khách hàng rút trước hạn một phần.
c)
Đối với phần tiền gửi rút trước hạn: áp dụng mức lãi suất bằng mức lãi suất tiền gửi không kỳ hạn thấp nhất đối với tổ chức do Giám đốc Agribank nơi giao dịch quy định tại thời điểm khách hàng rút trước hạn tiền gửi. Đối với phần tiền gửi còn lại: áp dụng lãi suất như đối với phần tiền gửi đã rút trước hạn.
d)
Đối với phần tiền gửi rút trước hạn: áp dụng mức lãi suất bằng mức lãi suất tiền gửi không kỳ hạn thấp nhất đối với tổ chức do Giám đốc Agribank nơi giao dịch quy định tại thời điểm khách hàng rút trước hạn tiền gửi. Đối với phần tiền gửi còn lại: duy trì mức lãi suất đang áp dụng đối với khoản tiền gửi mà khách hàng rút trước hạn một phần.
69.
Việc rút trước hạn một phần tiền gửi đối với Sản phẩm "Tiền gửi rút gốc linh hoạt" của Agribank:
a)
Áp dụng cả với tài khoản Tiền gửi rút gốc linh hoạt chung
b)
Áp dụng cả với tài khoản thanh toán chung
c)
Tất cả các đáp án trên đúng
d)
Tất cả các đáp án trên đều sai
70.
Đối với sản phẩm: “Tiền gửi có kỳ hạn Trả lãi sau định kỳ" của Agribank, khách hàng là tổ chức có thể lựa chọn hình thức gia hạn nào sau đây?
a)
Gia hạn gốc và lãi
b)
Gia hạn gốc hoặc Gia hạn gốc và lãi
c)
Gia hạn gốc
d)
Không được gia hạn
71.
Theo quy định của Agribank, lần gửi sau cùng khi gửi "Tiền gửi Tích lũy" phải được thực hiện trước ngày đến hạn của tài khoản tối thiểu bao lâu?
a)
Tối thiểu một (01) ngày
b)
Tối thiểu một (01) tháng
c)
Tối thiểu ba (03) ngày
d)
Tối thiểu mười (10) ngày
72.
Theo quy định của Agribank, ngày đến hạn của tài khoản "Tiền gửi tích lũy" được xác định khi nào?
a)
Theo đề nghị của khách hàng trong quá trình gửi tiền
b)
Ngay khi gửi tiền
c)
Khi khách hàng gửi đủ số tiền tích lũy theo dự kiến ban đầu
d)
Không có đáp án đúng
73.
Phát biểu nào đúng về quy định lãi suất đối với sản phẩm “Tiền gửi Tích lũy” (TGTL) của Agribank?
a)
Lãi suất áp dụng cho tài khoản TGTL là lãi suất thả nổi được thay đổi tăng hoặc giảm theo lãi suất hiện hành của Agribank khi có biến động về lãi suất tại Agribank giao dịch
b)
Lãi suất áp dụng cho tài khoản TGTL là lãi suất thả nổi được thay đổi tăng theo lãi suất hiện hành của Agribank khi có biến động về lãi suất tại Agribank giao dịch
c)
Lãi suất áp dụng cho tài khoản TGTL là lãi suất thả nổi được thay đổi giảm theo lãi suất hiện hành của Agribank khi có biến động về lãi suất tại Agribank giao dịch
d)
Lãi suất áp dụng cho tài khoản TGTL là lãi suất cố định được niêm yết tại Agribank giao dịch
74.
Giấy tờ xác minh thông tin của tổ chức khi gửi tiền có kỳ hạn tại Agribank bao gồm:
a)
Quyết định thành lập hoặc Giấy phép hoạt động hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
b)
Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các giấy tờ khác tương đương theo quy định của pháp luật.
c)
Quyết định thành lập hoặc Giấy phép hoạt động hoặc hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các giấy tờ khác tương đương theo quy định của pháp luật.
d)
Quyết định thành lập hoặc Giấy phép hoạt động hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các giấy tờ khác tương đương theo quy định của pháp luật.
75.
Phát biểu nào đúng về đối tượng khách hàng của Sản phẩm "Tiền gửi Đầu tư tự động" của Agribank
a)
Khách hàng là tổ chức có số dư tài khoản thanh toán lớn, thường xuyên biến động, có nhu cầu gửi tiền và tự nguyện sử dụng sản phẩm Tiền gửi Đầu tư tự động của Agribank.
b)
Khách hàng là tổ chức hoặc cá nhân có nhu cầu sử dụng sản phẩm
c)
Khách hàng là tổ chức có số dư tài khoản thanh toán lớn, thường xuyên biến động, đã có quan hệ tiền gửi lâu năm tại Agribank.
d)
Không có đáp án đúng
76.
Sản phẩm Tiền gửi Đầu tư tự động (ĐTTĐ) của Agribank là sản phẩm tiền gửi có kỳ hạn 01 tháng, trả lãi sau toàn bộ do Agribank cung cấp tới khách hàng, theo đó khách hàng ủy quyên cho Agribank tự động đầu tư sô tiên tạm thời nhàn rỗi từ tài khoản thanh toán (TKTT) sang tài khoản Tiền gửi ĐTTĐ. Hết thời hạn gửi tiền, toàn bộ số tiền gốc và lãi của tài khoản Tiền gửi ĐTTĐ được tự động chuyển về TKTT của Khách hàng khi gửi tiền.
a)
Sản phẩm Tiền gửi Đầu tư tự động (ĐTTĐ) là sản phẩm tiền gửi có kỳ hạn từ 01 đến 12 tháng, trả lãi sau do Agribank cung cấp tới khách hàng
b)
Sản phẩm Tiền gửi Đầu tư tự động (ĐTTĐ) là sản phẩm tiền gửi có kỳ hạn 01 tháng, trả lãi sau toàn bộ do Agribank cung cấp tới khách hàng, theo đó khách hàng ủy quyền cho Agribank tự động đầu tư số tiền tạm thời nhàn rỗi từ tài khoản thanh toán (TKTT) sang tài khoản Tiền gửi ĐTTĐ. Hết thời hạn gửi tiền, toàn bộ số tiền gốc và lãi của tài khoản Tiền gửi ĐTTĐ được tự động chuyển về TKTT của Khách hàng khi gửi tiền.
c)
Sản phẩm Tiền gửi Đầu tư tự động (ĐTTĐ) là sản phẩm tiền gửi có kỳ hạn từ 01 đến 24 tháng, trả lãi sau toàn bộ do Agribank cung cấp tới khách hàng
d)
Sản phẩm Tiền gửi Đầu tư tự động (ĐTTĐ) là sản phẩm tiền gửi có kỳ hạn 01 tháng, trả lãi sau toàn bộ do Agribank cung cấp tới khách hàng, theo đó khách hàng ủy quyền cho Agribank tự động đầu tư số tiền tạm thời nhàn rỗi từ tài khoản thanh toán (TKTT) sang tài khoản Tiền gửi ĐTTĐ. Hết thời hạn gửi tiền, toàn bộ số tiền gốc và lãi của tài khoản Tiền gửi ĐTTĐ được tự động chuyển về TKTT của Khách hàng theo chỉ định của khách hàng.
77.
Đồng tiền áp dụng đối với sản phẩm "Đầu tư tự động" của Agribank là:
a)
VND và USD
b)
VND, USD và EUR
c)
VND
78.
Thời hạn gửi tiền đối với sản phẩm "Đầu tư tự động" của Agribank là:
a)
Từ 01 đến 12 tháng
b)
Từ 01 đến 24 tháng
c)
01 tháng. Trường hợp ngày đến hạn trùng vào ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp lụật thì thời hạn được kéo dài đến ngày làm việc tiếp theo đầu tiên.
d)
01, 02, 03 tháng. Trường hợp ngày đến hạn trùng vào ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp lụật thì thời hạn được kéo dài đến ngày làm việc tiếp theo đầu tiên.
79.
Đối tượng áp dụng đối với cho vay theo hạn mức dự phòng
a)
Khách hàng pháp nhân
b)
Khách hàng cá nhân
c)
Khách hàng pháp nhân và Chủ DNTN vay vốn phục vụ hoạt động kinh doanh của DNTN
80.
Các thành viên tham gia cấp tín dụng liên chi nhánh cho khách hàng phải thuộc một trong các trường hợp nào sau đây?
a)
Khách hàng thuộc địa bàn cấp tín dụng của Thành viên
b)
Khách hàng có dự án đầu tư/thực hiện hoạt động kinh doanh chủ yếu trên địa bàn cấp tín dụng của Thành viên
c)
Khách hàng đặc thù do Tổng giám đốc quyết định
d)
Cả 3 đáp án trên
81.
Tài sản hình thành trong tương lai nào dưới dây Agribank có thể nhận làm bảo đảm
a)
Tài sản chưa hình thành tại thời điểm xác lập giao dịch bảo đảm
b)
Tài sản đã hình thành nhưng chủ thể xác lập quyền sở hữu tài sản sau thời điểm xác lập giao dịch bảo đảm
c)
Việc bảo đảm thực hiện nghĩa vụ bằng tài sản hình thành trong tương lai không áp dụng đối với quyền sử dụng đất
d)
Tất cả đáp án trên
82.
Văn bản quy phạm pháp luật hiện hành của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, làm cơ sở xác định doanh nghiệp vừa và nhỏ để áp dụng các chương trình tín dụng ưu đãi tại Agribank
a)
Nghị định 39/2018/NĐ-CP
b)
Nghị định 56/2009/NĐ-CP
c)
Nghị định 80/2021/NĐ-CP
d)
Không có đáp án đúng
83.
Việc xác định lĩnh vực hoạt động làm cơ sở xác định doanh nghiệp vừa và nhỏ để áp dụng các chương trình tín dụng ưu đãi tại Agribank căn cứ vào
a)
Ngành, nghề kinh doanh chính mà doanh nghiệp đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh
b)
Căn cứ vào mục đích sử dụng vốn vay tại từng lần giải ngân
c)
Căn cứ vào mục đích sử dụng vốn vay tại Hợp đồng tín dụng
d)
Không có đáp án đúng
84.
Trường hợp khách hàng có nợ quá hạn thì Agribank thu nợ như sau
a)
Thu gốc trước, lãi sau
b)
Thu lãi trước, gốc sau
c)
Thu gốc đến đâu lãi đến đấy
d)
Thu nợ gốc và lãi theo thỏa thuận với khách hàng
85.
Agribank không được cấp tín dụng trong trường hợp nào sau đây
a)
Cấp tín dụng để góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng
b)
Cấp tín dụng có bảo đảm bằng trái phiếu do Agribank phát hành
c)
Cấp tín dụng cho người thẩm định, đề xuất và xét duyệt cấp tín dụng
d)
Cả đáp án 1 và 3
86.
Các hình thức bảo đảm cấp tín dụng được quy định tại Agribank bao gồm
a)
Thế chấp tài sản, Cầm cố tài sản.
b)
Thế chấp tài sản, Ký quỹ, Ký cược, Tín chấp.
c)
Thế chấp tài sản, Cầm cố tài sản, Ký quỹ, Bảo lãnh, Tín chấp.
d)
Thế chấp tài sản, Cầm cố tài sản, Ký quỹ, Bảo lãnh.
87.
Tài sản bảo đảm được quy định tại Agribank bao gồm:
a)
Tài sản bảo đảm chính thức.
b)
Tài sản bảo đảm bổ sung.
c)
Tài sản bảo đảm hình thành trong tương lai.
d)
Đáp án 1 & 2
88.
Khách hàng Pháp nhân vay vốn tại Agribank bao gồm (chọn câu đúng nhất)
a)
Công ty TNHH, Công ty cổ phần, Công ty hợp danh, Các tổ chức khác là pháp nhân theo quy định của Bộ luật dân sự
b)
Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã theo quy định của Luật hợp tác xã
c)
Công ty TNHH, Công ty cổ phần, Công ty hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân, Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã theo quy định của Luật hợp tác xã, Pháp nhân nước ngoài hoạt động tại Việt Nam.
d)
Cả 1 và 2
89.
Lãi chậm trả được tính trên số tiền lãi trong hạn theo phân kỳ trả nợ tương ứng thời giam chậm trả nhưng không vượt quá
a)
10%/năm
b)
20%/năm
c)
30%/năm
d)
50%/năm
90.
Khách hàng không được vay ngoại tệ (USD) trong trường hợp nào
a)
Cho vay ngắn hạn để thanh toán ra nước ngoài tiền nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ nhằm thực hiện phương án SXKD hàng hóa xuất khẩu qua cửa khẩu biên giới Việt Nam khi khách hàng vay có đủ ngoại tệ từ nguồn thu SXKD để trả nợ vay
b)
Cho vay ngắn hạn để đáp ứng các nhu cầu vốn ở trong nước nhằm thực hiện phương án SXKD hàng hóa xuất khẩu qua cửa khẩu biên giới Việt Nam mà khách hàng vay có đủ ngoại tệ từ nguồn thu xuất khẩu để trả nợ vay
c)
Cho vay ngắn hạn đối với DN đầu mối nhập khẩu xăng dầu được BCT giao hạn mức nhập xăng dầu hàng năm để thanh toán ra nước ngoài tiền nhập khẩu xăng dầu khi doanh nghiệp đầu mối nhập khẩu xăng dầu không có hoặc không có đủ nguồn thu ngoại tệ từ HĐ SXKD để trả nợ vay
d)
Cho vay ngắn hạn để thanh toán ra nước ngoài tiền nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ nhằm thực hiện phương án SXKD hàng hóa xuất khẩu qua cửa khẩu biên giới Việt Nam khi khách hàng vay có đủ hoặc không có đủ ngoại tệ từ nguồn thu SXKD để trả nợ vay
91.
Đối tượng cho vay theo Nghị định 55/2015/NĐ-CP bao gồm?
a)
Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn nông thôn hoặc tham gia sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp
b)
Doanh nghiệp hoạt động kinh doanh trên địa bàn nông thôn hoặc tham gia sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp
c)
Doanh nghiệp cung cấp vật tư nông nghiệp đầu vào cho sản xuất nông nghiệp và các doanh nghiệp sản xuất, thu mua, chế biến, tiêu thụ các sản phẩm, phụ phẩm nông nghiệp
d)
Tất cả các đáp án trên
92.
Văn bản quy phạm pháp luật hiện hành của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, làm cơ sở xác định doanh nghiệp vừa và nhỏ?
a)
Nghị định 39/2018/NĐ-CP
b)
Nghị định 56/2009/NĐ-CP
c)
Nghị định 80/2021/NĐ-CP
d)
Không có đáp án đúng
93.
Việc xác định lĩnh vực hoạt động làm cơ sở xác định doanh nghiệp vừa và nhỏ để áp dụng các chương trình tín dụng ưu đãi tại Agribank căn cứ vào?
a)
Ngành, nghề kinh doanh chính mà doanh nghiệp đã đăng ký với cơ quan đăng ký kinh doanh;
b)
Căn cứ vào mục đích sử dụng vốn vay tại từng lần giải ngân;
c)
Căn cứ vào mục đích sử dụng vốn vay tại Hợp đồng tín dụng;
d)
Không có đáp án đúng
94.
Cho vay theo hạn mức dự phòng ?
a)
là việc Agribank cam kết đảm bảo sẵn sàng cho khách hàng vay vốn trong phạm vi mức cho vay dự phòng đã thỏa thuận ngoài mức tín dụng được ký giữa Agribank và khách hàng
b)
là việc Agribank cam kết đảm bảo sẵn sàng cho khách hàng vay vốn trong phạm vi mức cho vay dự phòng đã thỏa thuận.
c)
là việc Agribank cam kết đảm bảo sẵn sàng cho khách hàng vay vốn (ngoài mức tín dụng được ký ban đầu giữa ngân hàng và khách hàng).
d)
là việc Agribank cam kết đảm bảo sẵn sàng cho khách hàng vay vốn vượt quá phạm vi mức cho vay dự phòng đã thỏa thuận (ngoài mức tín dụng được ký ban đầu giữa ngân hàng và khách hàng).
95.
Đối tượng áp dụng cho vay theo hạn mức dự phòng ?
a)
Cho vay theo hạn mức dự phòng áp dụng đối với khách hàng pháp nhân và cá nhân vay vốn phục vụ hoạt động kinh doanh của Công ty TNHH.
b)
Cho vay theo hạn mức dự phòng áp dụng đối với khách hàng pháp nhân và cá nhân vay vốn phục vụ hoạt động kinh doanh của Công ty CP.
c)
Cho vay theo hạn mức dự phòng áp dụng đối với khách hàng pháp nhân và cá nhân vay vốn phục vụ hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp nhà nước.
d)
Cho vay theo hạn mức dự phòng áp dụng đối với khách hàng pháp nhân và chủ DNTN vay vốn phục vụ hoạt động kinh doanh của DNTN
96.
Thời hạn hiệu lực của hạn mức cho vay theo hạn mức dự phòng ?
a)
tối đa trên 12 tháng.
b)
tối đa 12 tháng.
c)
tối đa 9 tháng.
d)
tối đa 6 tháng.
97.
Đối với Cho vay dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp/cụm công nghiệp, mức cho vay tối đa trong trường hợp Dự án đang trong giai đoạn đền bù giải phóng mặt bằng và Khách hàng có nhu cầu vay vốn để thanh toán chi phí đền bù giải phóng mặt bằng là bao nhiêu?
a)
Không cho vay
b)
0.7
c)
0.5
d)
Không có đáp án nào
98.
Thời hạn cho vay tối đa đối với dự án xây dựng trang trại nuôi lợn để cho thuê là bao nhiêu năm?
a)
Tối đa 12 năm
b)
Tối đa 12 năm nhưng không vượt quá thời hạn sử dụng đất và thời hạn hiệu lực còn lại của Hợp đồng/Phụ lục hợp đồng cho thuê trang trại ký giữa khách hàng và bên thuê
c)
Tối đa 10 năm nhưng không vượt quá thời hạn sử dụng đất và thời hạn hiệu lực còn lại của Hợp đồng/Phụ lục hợp đồng cho thuê trang trại ký giữa khách hàng và bên thuê
d)
Tối đa 10 năm
99.
Thẻ do Agribank phát hành bao gồm các loại nào ?
a)
Thẻ ghi nợ, thẻ tín dụng
b)
Thẻ tín dụng, thẻ trả trước
c)
Thẻ ghi nợ, thẻ tín dụng và thẻ trả trước
d)
Thẻ ghi nợ, thẻ tín dụng, thẻ trả trước và các loại thẻ khác
100.
Hạn mức ứng tiền mặt tối đa dành cho thẻ tín dụng Visa/MasterCard/JCB là bao nhiêu?
a)
10% hạn mức tín dụng được cấp
b)
30% hạn mức tín dụng được cấp
c)
50% hạn mức tín dụng được cấp
d)
70% hạn mức tín dụng được cấp
101.
Agribank phát hành các hạng thẻ nào?
a)
Hạng chuẩn, vàng, bạch kim
b)
Hạng vàng, bạch kim, hạng thẻ khác
c)
Hạng chuẩn, vàng, bạch kim, hạng thẻ khác
d)
Hạng vàng, bạch kim, hạng thẻ khác
102.
Hạn mức giao dịch rút/ứng tiền mặt tối đa 01 giao dịch đối với thẻ do tổ chức phát hành thẻ khác phát hành tại ATM Agribank:
a)
Tối đa 3.000.000 đồng
b)
Tối đa 5.000.000 đồng
c)
Tối đa 10.000.000 đồng
d)
Không có phương án đúng
103.
Chi nhánh chuyển thẻ sang trạng thái nào trên hệ thống FIMI khi nhận được yêu cầu về việc tạm ngừng sử dụng thẻ của chủ thẻ ?
a)
Open
b)
Stolen
c)
Not active
d)
Closed
104.
Khi thực hiện giao dịch ứng tiền mặt, khách hàng phải trả Agribank chi phí gì ?
a)
Phí ứng tiền mặt
b)
Lãi tiền vay
c)
Cả hai phương án 1 và 2
d)
Không có phương án nào đúng
105.
Thẻ do Agribank phát hành được rút/ứng tiền mặt một lần tại ATM của Agribank tối đa là bao nhiêu ?
a)
2.000.000 đồng
b)
5.000.000 đồng
c)
4.000.000 đồng
d)
3.000.000 đồng
106.
Chủ thẻ thực hiện đổi mã PIN qua những kênh nào ?
a)
Tại ATM của Agribank
b)
Trên ứng dụng Agribank Emobile banking
c)
Tại quầy giao dịch của Agribank
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng
107.
Phí in sao kê (hiện hành) tài khoản tại máy ATM của Agribank là bao nhiêu ?
a)
550 đồng
b)
1.000 đồng
c)
5.500 đồng
d)
Miễn phí
108.
Thời hạn cấp hạn mức thấu chi của Agribank đối với khách hàng:
a)
Tối đa 24 tháng
b)
Tối đa 06 tháng
c)
Tối đa 09 tháng
d)
Tối đa 12 tháng
109.
Thời hạn hiệu lực tối đa của thẻ chính thẻ tín dụng quốc tế dành cho cá nhân do Agribank phát hành là:
a)
01 năm kể từ ngày phát hành
b)
02 năm kể từ ngày phát hành
c)
03 năm kể từ ngày phát hành
d)
05 năm kể từ ngày phát hành
110.
Hiện tại Agribank đang phát hành những loại thẻ tín dụng quốc tế mang thương hiệu nào ?
a)
Thẻ Visa
b)
Thẻ Master Card
c)
Thẻ JCB
d)
Cả ba phương án trên
111.
Hạn mức tín dụng của chủ thẻ phụ được cấp là:
a)
Theo đề nghị của chủ thẻ chính, tối đa bằng hạn mức tín dụng của thẻ chính
b)
Bằng hạn mức tín dụng của chủ thẻ chính
c)
Bằng ½ hạn mức tín dụng của chủ thẻ chính
d)
Cả ba phương án trên
112.
Hiện tại, tỷ lệ thanh toán tối thiểu đối với thẻ tín dụng quốc tế do Agribank phát hành là:
a)
0.1
b)
0.2
c)
0.05
d)
0.3
113.
Chủ thẻ tín dụng Agribank có thể thay đổi hạn mức giao dịch ngày đối với giao dịch Internet tại các kênh nào?
a)
Tại ATM
b)
Tại quầy giao dịch của Agribank
c)
Tại ứng dụng Agribank E-Mobile Banking
d)
Tất cả các phương án trên
114.
Đối với thẻ phát hành nhanh, chi nhánh phát hành hẹn khách hàng đến nhận thẻ trong mấy ngày làm việc ?
a)
01 ngày
b)
02 ngày
c)
03 ngày
d)
10 ngày
115.
Thẻ phi vật lý có thời hạn hiệu lực tối đa là mấy năm ?
a)
01 năm
b)
02 năm
c)
03 năm
d)
05 năm
116.
Khi phát hành lại thẻ tín dụng, thời hạn hiệu lực của thẻ bằng bao nhiêu ?
a)
01 năm
b)
03 năm
c)
Bằng thời hạn còn lại của thẻ tín dụng cũ
d)
Tất cả đều sai
117.
Đối với ĐVCNT có 01 địa điểm kinh doanh, được trang bị, lắp đặt bao nhiêu thiết bị POS tại 01 quầy thanh toán ?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
118.
Đối với nhật ký điện tử ATM: Thời gian lưu trữ tối thiểu bao lâu kể từ ngày sao lưu nhật ký điện tử ?
a)
03 năm
b)
04 năm
c)
05 năm
d)
06 năm
119.
Đối với dữ liệu, hình ảnh Camera ATM: Thời gian lưu trữ tối thiểu bao nhiêu tháng kể từ thời điểm phát sinh giao dịch ?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
120.
Chủ thẻ Agribank có quyền thực hiện tra soát, khiếu nại giao dịch thẻ tại đâu ?
a)
Trung tâm Thẻ Agribank
b)
Tổ chức thẻ quốc tế
c)
Bất kỳ chi nhánh nào của Agribank hoặc qua Trung tâm chăm sóc, hỗ trợ khách hàng
d)
Tổ chức chuyển mạch thẻ Napas
121.
Đối với các khiếu nại của chủ thẻ liên quan đến giao dịch thẻ ghi nợ nội địa, Agribank có quyền từ chối khiếu nại của chủ thẻ trong trường hợp thời gian khiếu nại của chủ thẻ vượt quá bao nhiêu ngày ?
a)
80 ngày kể từ ngày giao dịch
b)
30 ngày kể từ ngày giao dịch
c)
80 ngày kể từ ngày tài khoản thẻ bị trừ tiền
d)
07 ngày kể từ ngày sao kê
122.
Loại thẻ nào có chức năng chuyển khoản tại ATM ?
a)
Thẻ ghi nợ
b)
Thẻ tín dụng
c)
Thẻ trả trước vô danh
d)
Cả ba phương án đều đúng
123.
Ngoài việc nộp tiền mặt vào tài khoản phát hành thẻ tại quầy giao dịch, chủ thẻ có thể thực hiện giao dịch nộp tiền mặt vào tài khoản thanh toán đăng ký phát hành thẻ theo kênh nào của Agribank ?
a)
ATM
b)
CDM
c)
POS
d)
Cả ba phương án đều đúng
124.
Chi nhánh quản lý ATM có trách nhiệm xác định nguyên nhân thừa, thiếu quỹ trong phạm vi bao nhiêu ngày làm việc kể từ thời điểm kiểm quỹ ?
a)
04 ngày
b)
05 ngày
c)
06 ngày
d)
07 ngày
125.
Chủ thẻ Agribank có thể thực hiện tra soát, khiếu nại trong trường hợp nào ?
a)
Chủ thẻ không thực hiện giao dịch nhưng tài khoản vẫn bị trừ tiền.
b)
Chủ thẻ không nhận được hàng hóa, dịch vụ như yêu cầu và đã liên hệ với ĐVCNT nhưng không được giải quyết.
c)
Chủ thẻ đã nhận được hàng hóa nhưng hàng hóa không như mô tả.
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
126.
Hiện tại, hạn mức thấu chi tối đa được cấp cho khách hàng là người lao động Agribank là bao nhiêu ?
a)
100.000.000 đồng
b)
300.000.000 đồng
c)
500.000.000 đồng
d)
800.000.000 đồng
127.
Hiện tại, hạn mức thấu chi tối đa được cấp cho khách hàng là không phải là người lao động Agribank là bao nhiêu ?
a)
500.000.000 đồng
b)
400.000.000 đồng
c)
300.000.000 đồng
d)
100.000.000 đồng
128.
Tiền tiếp quỹ ATM gồm những mệnh giá nào ?
a)
500.000 đồng 200.000 đồng 100.000 đồng 50.000 đồng
b)
500.000 đồng 100.000 đồng 50.000 đồng 20.000 đồng
c)
500.000 đồng 200.000 đồng 50.000 đồng 10.000 đồng
d)
200.000 đồng 100.000 đồng 50.000 đồng 10.000 đồng
129.
Chức năng nào không áp dụng với thẻ tín dụng quốc tế do Agribank phát hành ?
a)
Ứng tiền mặt
b)
Thanh toán hàng hóa, dịch vụ tại POS
c)
Gia hạn thẻ tại ATM
d)
Thanh toán hàng hóa, dịch vụ trên Internet
130.
Với tài khoản tiền gửi trực tuyến thực hiện tại CDM của Agribank, khách hàng có thể tất toán tại đâu ?
a)
Chỉ tất toán tại CDM
b)
Tất toán tại Quầy giao dịch
c)
Tất toán trên ứng dụng E-Mobile banking
d)
Tại CDM hoặc tại Quầy giao dịch
131.
Thẻ phi vật lý được sử dụng trên các kênh/môi trường nào?
a)
Tại ATM
b)
Tại POS
c)
Giao dịch Internet
d)
Cả 3 phương án trên
132.
Chủ thẻ tín dụng quốc tế có thể kiểm tra sao kê tại đâu?
a)
Tại quầy giao dịch
b)
Tại ATM
c)
Tại ứng dụng Agribank E-Mobile banking
d)
Cả 3 phương án trên
133.
Loại thẻ nào có chức năng chuyển khoản tại ATM
a)
Thẻ ghi nợ
b)
Thẻ tín dụng
c)
Thẻ trả trước vô danh
d)
Cả 3 phương án trên
134.
Thời gian gia hạn tối đa đối với thẻ ghi nợ nội địa tại ATM?
a)
Bằng thời hạn hiệu lực của thẻ
b)
01 tháng
c)
06 tháng
d)
01 năm
135.
Hạn mức tín dụng đối với pháp nhân phát hành thẻ tín dụng công ty tối đa là bao nhiêu?
a)
3 tỷ đồng
b)
5 tỷ đồng
c)
7 tỷ đồng
d)
9 tỷ đồng
136.
Ngày đến hạn thanh toán được tính sau bao nhiêu ngày (bao gồm cả ngày nghỉ, ngày lễ) kể từ ngày sao kê (trường hợp ngày đến hạn thanh toán không trùng vào ngày nghỉ, ngày lễ):
a)
10 ngày
b)
20 ngày
c)
15 ngày
d)
15 ngày đối với thẻ Visa/Master Card/ JCB và 25 ngày đối với thẻ Lộc Việt
137.
Hạn mức tín dụng đối với hạng thẻ vàng là bao nhiêu?
a)
Tối đa đến 300 triệu đồng
b)
Tối đa đến 500 triệu đồng
c)
Tối đa đến 2 tỷ đồng
d)
Không có phương án đúng
138.
Chủ thẻ sử dụng sản phẩm thẻ nào của Agribank để thực hiện giao dịch rút tiền bằng mã?
a)
Thẻ ghi nợ
b)
Thẻ tín dụng
c)
Tất cả các sản phẩm thẻ.
d)
Tất cả các sản phẩm thẻ quốc tế
139.
Mỗi hộp đựng tiền, chi nhánh quản lý ATM chỉ được thực hiện tiếp quỹ tối đa bao nhiêu tờ ?
a)
2.150
b)
2.500
c)
2.300
d)
3.000
140.
Chủ thẻ có thể thực hiện giao dịch nào trên ứng dụng Agribank E-Mobile banking
a)
Khóa thẻ, đăng ký dịch vụ 3D Secure
b)
Thay đổi hạn mức giao dịch thẻ, sao kê thẻ tín dụng
c)
Chuyển khoản liên ngân hàng, đăng ký giao dịch Internet
d)
Tất cả các phương án trên
141.
Các chức năng, tiện ích của thẻ liên kết là gì ?
a)
Có đầy đủ chức năng, tiện ích của thẻ ghi nợ
b)
Chức năng, tiện ích, giá trị gia tăng trên cơ sở thỏa thuận hợp tác giữa Agribank và tổ chức liên kết
c)
Có đầy đủ chức năng, tiện ích của thẻ trả trước
d)
Cả 3 phương án đều đúng.
142.
Điều kiện để Chi nhánh trực tiếp quản lý ATM phải thực hiện lắp đặt thiết bị báo động tại ATM ?
a)
Chỉ với ATM nằm ngoài khuôn viên chi nhánh, Phòng giao dịch.
b)
Chỉ với ATM không có bảo vệ giám sát 24/7
c)
100% các ATM
d)
Cả hai đáp án 1. và 2.
143.
Sau bao lâu kể từ ngày hẹn khách hàng không đến nhận thẻ và không có lý do chính đáng thì Agribank tiến hành hủy thẻ theo quy định?
a)
01 tháng
b)
2 tháng
c)
3 tháng
d)
4 tháng
144.
Trường hợp thẻ bị sao chép thông tin, dữ liệu hoặc nghi ngờ bị sao chép thông tin, dữ liệu, Agribank thực hiện:
a)
Miễn phí phát hành lại thẻ cho khách hàng
b)
Miễn phí thường niên năm đầu cho khách hàng
c)
Thủ hồi, hủy thẻ cũ
d)
Tất cả các phương án trên
145.
Khách hàng đề nghị Agribank phát hành thẻ tín dụng không có bảo đảm bằng tài sản yêu cầu có loại tài khoản nào?
a)
Tài khoản tiền gửi có kỳ hạn
b)
Tài khoản thanh toán
c)
Tài khoản tiền gửi tiết kiệm
d)
Tài khoản tiết kiệm gửi góp
146.
Trường hợp khách hàng là cá nhân người nước ngoài đề nghị phát hành thẻ tín dụng quốc tế có đảm bảo tài sản, phải có thời gian cư trú/làm việc còn lại ở Việt Nam tối thiểu bằng thời hạn hiệu lực của thẻ cộng (+) thêm bao nhiêu ngày?
a)
20 ngày
b)
35 ngày
c)
45 ngày
d)
60 ngày
147.
Chủ thẻ thẻ ghi nợ nội địa có thể rút tiền mặt tại:
a)
EDC tại quầy giao dịch
b)
EDC tại ĐVCNT
c)
Tại máy ATM của Agribank và các ngân hàng thành viên khác của Napas
d)
Phương án 1 và 3 đều đúng
148.
Hệ thống máy ATM của Agribank chấp nhận thanh toán các thương hiệu thẻ quốc tế nào?
a)
Visa, MasterCard
b)
Visa, MasterCard, JCB
c)
Visa, MasterCard, Amex
d)
JCB, MasterCard
149.
Đối với chuyển tiền ngoại tệ cá nhân thực hiện trên hệ thống ARS, nghiệp vụ chuyển tiền đến, Agribank thoái hối trong trường hợp nào
a)
Nhận được yêu cầu thoái hối từ đối tác và khách hàng đồng ý trả lại tiền trong trường hợp đã chi trả
b)
Lệnh chuyển tiền đến quá thời hạn quy định kể từ ngày nhận
c)
Người nhận tiền có văn bản từ chối nhận tiền
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
150.
Khách hàng đến quầy giao dịch của Agribank nhận tiền kiều hối chuyển về từ Nhật Bản qua Công ty DCOM bằng mã số giao dịch. Số tiền trên lệnh chuyển tiền là 5000 USD và khách hàng yêu cầu nhận bằng tiền VND, giao dịch viên đã thực hiện hạch toán. Tuy nhiên, trước khi chi trả tiền mặt cho khách hàng, GDV kịp thời phát hiện chi nhánh niêm yết nhầm tỷ giá. Giao dịch viên xử lý như thế nào?
a)
Giao dịch viên lập giấy đề nghị điều chỉnh (phụ lục 04); chuyển kiểm soát viên và trình lãnh đạo phê duyệt
b)
Giao dịch viên truy cập hệ thống ARS nhập lý do hủy và thực hiện hủy giao dịch.
c)
Thông báo cho TTKH
d)
Đáp án 1 + 2 đúng