Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi giữa HKI - môn Tiếng Việt

Total questions: 20

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào thích hợp nhất để thay thế cho từ được gạch chân trong câu văn sau:

Trên dòng suối Yến, hoa súng nở rực rỡ, soi bóng xuống làn nước trong vắt.

a)

tinh khôi

b)

trong veo

c)

lấp loáng

d)

đục ngầu

2.

"Trong mưa giông bão táp, khát vọng sống của cỏ cây và con người mãnh liệt hơn bao giờ hết."

Chủ ngữ trong câu văn trên là:

a)

Trong mưa giông bão táp

b)

khát vọng sống

c)

khát vọng sống của cỏ cây và con người

d)

mãnh liệt hơn bao giờ hết

3.

Dòng nào dưới đây gồm toàn từ láy?

a)

đung đưa, ồ ạt, lững lờ, ầm ầm, ngổn ngang

b)

lỏm chỏm, bơ vơ, mồ côi, long lanh, cần cù

c)

ba lá, mạnh mẽ, gắng gượng, rực rỡ, giặt giũ

d)

phơi phóng, ấm áp, sơ sài, láp lánh, bình dị

4.

"Trên dòng suối Yến, hoa súng nở rực rỡ, soi bóng xuống làn nước trong vắt."

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu văn trên?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

d)

Không có biện pháp nghệ thuật nào

5.

Từ được gạch chân trong hai câu văn sau có mối liên hệ thế nào với nhau về nghĩa?

a) Em trai tôi rất thích nghe bà kể chuyện cổ.

b) Cổ của cô ấy đeo một chiếc vòng thật đẹp.

a)

từ đồng nghĩa

b)

từ trái nghĩa

c)

từ đồng âm

d)

từ nhiều nghĩa

6.

Trong các câu văn sau, từ "đi" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a) Tôi đi học bằng đôi giày mẹ mới mua cho ngày hôm qua.

b) Bao mùa đông qua, mẹ tôi vẫn đi đôi găng tay bà ngoại làm cho hồi mẹ tôi nhỏ.

a)

cả hai câu a và b

b)

câu a

c)

câu b

d)

cả hai từ "đi:" đều mang nghĩa chuyển

7.

Cả lũ cây xanh trong vườn chen nhau đâm nhánh dọc cành ngang, hối hả vượt lên, giành không gian tìm chỗ sinh tồn.

Từ "chen nhau" thuộc từ loại nào?

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

khác

8.

Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

9.

Câu tục ngữ "Lên thác xuống ghềnh" có mấy cặp từ trái nghĩa?

a)

1 cặp

b)

2 cặp

c)

3 cặp

d)

4 cặp

10.

Từ “ đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Vào ngày nghỉ, bố thường đánh giầy.

b)

Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

Chị đánh vào tay đứa em trai vì đã vùng vằng.

11.

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

"Tình ......... giữa hai nước Việt - Lào ngày càng thắm thiết"?

a)

hợp tác

b)

hữu ích

c)

hữu nghị

d)

phù hợp

12.

Những từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "Hòa bình"

a)

Chiến tranh

b)

Xung đột

c)

Yên tĩnh

d)

Thái bình

13.

Điền tiếp từ còn thiếu để hoàn chỉnh thành ngữ sau "Kề vai sát ......"

a)

cánh

b)

tay

c)

chân

d)

vai

14.

Từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau

"Cảnh làng quê em vào buổi sáng thật ......" ?

a)

thanh bình

b)

hiền hòa

c)

thanh thản

d)

vui vẻ

15.

Những từ ngữ nào chứa tiếng " hữu" có nghĩa là bạn bè?

a)

Chiến hữu

b)

Thân hữu

c)

Bằng hữu

d)

Hữu hiệu

e)

Bạn hữu

16.

Những từ ngữ nào chứa tiếng " hữu" nghĩa là có ?

a)

Hữu nghị

b)

Hữu ích

c)

Hữu tình

d)

Hữu dụng

e)

Bạn hữu

17.

Những từ nào mà tiếng "hợp" có nghĩa là "gộp lại".

a)

hợp tác

b)

hợp lực

c)

hợp nhất

d)

hợp tình

e)

hợp thời

18.

Những từ nào mà tiếng "hợp" có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi…nào đó”.

a)

hợp tình

b)

hợp thời

c)

hợp lệ

d)

hợp tác

e)

hợp lực

19.

Những từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ hòa bình?

a)

bình yên, thanh bình, thái bình

b)

bình yên, lặng yên, hiền hòa

c)

thái bình, bình thản, thanh thản

d)

thanh bình, bình thản, yên tĩnh

20.

Tìm trong các từ dưới đây những từ không đồng nghĩa với công dân?

a)

nhân dân

b)

nông dân

c)

dân chúng

d)

dân tộc

e)

công chúng