wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 163

Worksheet time: 2hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Gợi ý : Chọn hai đáp án đúng nhé !

a)

Sister

b)

Mom

c)

Grandma

d)

Mother

2.

Father?

a)
b)
c)
d)
3.

chọn cách viết đúng của từ "anh trai"

a)

sister

b)

brother

c)

brather

4.

she is my ....

a)

mom

b)

grandma

c)

sister

5.

Father?

a)

Bố

b)

Anh

c)

Chị

d)

Mẹ

6.

Sister?

a)

Chị/em gái

b)

Em trai

c)

Anh trai

d)

Cháu

7.

Brother?

a)

Mẹ

b)

Em gái

c)

Chị

d)

Anh

8.

Mother?

a)

b)

Ông

c)

Bố

d)

Mẹ

9.

pencil

a)

bút

b)

thước kẻ

c)

bút chì

d)

tẩy

10.

What is this?

a)

door

b)

book

c)

bag

d)

pencil

11.

Which picture is "bag"?( bức tranh nào là "bag")

a)
b)
c)
d)
12.

What action is it?

a)

sit down

b)

listen

c)

stand up

d)

hello

13.

This is my ....

a)

mother

b)

brother

c)

father

d)

sister

14.

What is this?

a)

ant

b)

boy

c)

door

d)

cap

15.

Which picture is "sister"?( bức tranh nào là về chị,em gái)

a)
b)
c)
d)
16.

...oy

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

This is my ..............

a)

cat

b)

door

c)

cap

d)

bear

18.

D is for _ _ _ _.

(a)  

19.

This is my ..................

a)

father

b)

mother

c)

sister

d)

brother

20.

Reorder the correct words:

book/ ./ I/ have/ a

a)

I a book have.

b)

have I a book.

c)

I have a book.

d)

I a have book.

21.

a)

Hello. I'm Nam.

b)

Goodbye

c)

Bye

22.

a)

Hello!

b)

Goodbye.

23.

a)

Yes

b)

No

24.

a)

Yes

b)

No

25.

a)

point

b)

look

c)

listen

d)

repeat

26.

a)

point

b)

look

c)

listen

d)

repeat

27.

a)

point

b)

look

c)

listen

d)

repeat

28.

Odd one out (Tìm một từ không cùng nhóm với những từ còn lại)

a)

Hello!

b)

Hi!

c)

Bye.

29.

Odd one out (Tìm một từ không cùng nhóm với những từ còn lại)

a)

Hello!

b)

Goodbye.

c)

Bye.

30.

H_llo

(a)  

31.

Goo_bye

(a)  

32.

Sắp xếp từ thành câu.

Hoa./ Hello. / I'm

a)

Hello. I'm Hoa.

b)

I'm Hello. Hoa,

c)

Hoa. Hello. I'm

33.

Stand up

a)

Đứng lên

b)

ngồi xuống

c)

nhảy nhót

d)

nghe

34.

Sit down

a)

nghe nhạc

b)

Ngồi xuống

c)

đứng dậy

d)

chạy

35.

Listen

a)

đứng

b)

ngồi

c)

đọc

d)

Nghe

36.

This is my father

a)

đây là bố tớ

b)

đây là mẹ tớ

c)

đây là anh tớ

d)

đây là chị tớ

37.

This is my mother

a)

đây là ông tớ

b)

đây là bà tớ

c)

đây là anh tớ

d)

Đây là mẹ tớ

38.

this is my brother

a)

đây là dì tớ

b)

đây là bác tớ

c)

Đây là anh trai /em trai tớ?

d)

đây là chị gái tớ

39.

How many Flowers are there?

a)

there are 4 flowers

b)

there are 3 flowers

c)

there are 2 flowers

d)

there is 1 flower

40.

there are three teddy bears

a)

có ba con gấu

b)

có năm con gấu

c)

có mười con gấu

d)

có chín con gấu

41.

Tree

a)

cái cây

b)

cái ghế

c)

cái bàn

d)

cây hoa

42.

Look, choose and read (Nhìn tranh, chọn và đọc to đáp án)

a)

one

b)

two

43.

Look, choose and read (Nhìn tranh, chọn và đọc to đáp án)

a)

three

b)

two

44.

Look, choose and read (Nhìn tranh, chọn và đọc to đáp án)

a)

eight

b)

three

45.

Look, choose and read (Nhìn tranh, chọn và đọc to đáp án)

a)

eight

b)

seven

46.

Look, choose and read (Nhìn tranh, chọn và đọc to đáp án)

a)

six

b)

nine

47.

Look, choose and read (Nhìn tranh, chọn và đọc to đáp án)

a)

eight

b)

three

c)

ten

48.

Look, choose and read (Nhìn tranh, chọn và đọc to đáp án)

a)

four pencils

b)

six pencils

49.

Read and choose (Đọc và chọn đúng bức tranh)

SIX

a)
b)
50.

Read and choose (Đọc và chọn đúng bức tranh)

FIVE

a)
b)
51.

Read and choose (Đọc và chọn đúng bức tranh)

TEN

a)
b)
52.

Unscramble the word (Sắp xếp các từ cho đúng)

Y/l/o/l/w/e

a)

Yellow

b)

Yello

c)

Yelowl

d)

Yellwo

53.

White

a)
b)
c)
d)
54.

Unscramble word (Sắp xếp lại từ cho đúng)

l/B/e/u

(a)  

55.

Fill the missing letter into the blank (Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống)

It's (a)  

56.

Fill in the blank (Điền từ còn thiếu vào chỗ trống)

____ __ my family

(a)  

57.

This is my s (a)  

58.

Arrange the order (Sắp xếp từ trong câu theo thứ tự đúng)

's/ It/ black/ a/ cat

a)

It's a black cat

b)

It a black cat

c)

Is a cat black

d)

Is a black cat

59.

It's an ant.

a)

True (Đúng)

b)

False (Sai)

60.

Unscramble word (Sắp xếp lại từ cho đúng)

i/L/s/t/n/e

(a)  

61.
a)

pencol

b)

pencil

c)

pincil

d)

pelcin

62.

It's a ...

a)

bag

b)

book

c)

banana

d)

ball

63.
a)

bag

b)

bee

c)

beef

d)

book

64.

Tìm cách viết đúng cho từ: pencil

a)

bút chì

b)

bút màu

c)

bút mực

d)

bút bi

65.

Chọn cách viết đúng cho từ: cặp sách

a)

apple

b)

bird

c)

bag

d)

alligator

66.

Dịch sang tiếng Việt: book

a)

thước kẻ

b)

cục tẩy

c)

sáp màu

d)

quyển sách

67.

5 + 0 +1 =

a)

6

b)

7

c)

8

68.

1 + 4 + 9 =

a)

13

b)

14

c)

15

69.

20 - 10 + 5 =

a)

13

b)

14

c)

15

70.

40 - 20 +10 =

a)

20

b)

30

c)

40

71.

Hãy khoanh vào số lớn nhất, nhỏ nhất trong các số sau

a)

40

b)

25

c)

37

d)

41

72.

Trên cành có 20 con chim đậu, sau đó có 1 chục con bay đi. Hỏi trên cành còn lại bao nhiêu con chim?

a)

10 con chim

b)

20 con chim

c)

30 con chim

73.

Tìm 4 số khác nhau mà khi cộng lại có kết quả là 12

a)

4+2+2+2

b)

5+5+3

c)

1+10+2+3

d)

6+4+2

74.

Hoa nói: “Tết này chị mình có số tuổi bằng kết quả của bốn số khác nhau nhỏ nhất cộng lại”. Hỏi đến Tết, chị của Hoa bao nhiêu tuổi?

a)

6 tuổi

b)

10 tuổi

c)

11 tuổi

d)

9 tuổi

75.

69 - 25 = 21 + ?

a)

23

b)

14

c)

29

d)

24

76.

23 + 65 = 99 - ?

a)

11

b)

12

c)

9

d)

14

77.

? - 24 = 41 + 11

a)

76

b)

78

c)

69

d)

68

78.

? + 15 = 89 - 22

a)

52

b)

63

c)

56

d)

53

79.

Hà nghĩ ra một số, lấy số đó trừ 7 cộng 6 bằng 19. Hỏi số Hà nghĩ là bao nhiêu ?

a)

20

b)

19

c)

21

d)

18

80.

Tìm hai chữ số sao cho khi cộng lại được kết quả bằng 10. Khi lấy số lớn trừ đi số bé kết quả cùng bằng 10.

a)

5+5

b)

20-10

c)

5+4

d)

1+6

81.

Em hỏi anh : “ anh năm nay bao nhiêu tuổi”. anh trả lời : “ 3 năm nữa thì tuổi của em bằng tuổi của anh hiện nay”. Biết rằng tuổi em hiện nay là 6 tuổi. Hãy tính xem năm nay anh bao nhiêu tuổi?

a)

9

b)

6

c)

10

d)

8

82.

-Số liền trước của 15 là … -Số liền sau của 29 là … -Số liền sau của 33 là … -Số liền trước của 19 là … -Số liền sau của 90 là … -Số liền trước của 51 là …

a)

14,30,34,18,91,50.

b)

16,30,34,18,89,50.

83.

6 * + * 4 =9 8

a)

3,4

b)

5,4

c)

3,5

d)

4,3

84.

Lan hỏi Hoa: “Năm nay chị bạn bao nhiêu tuổi?” Hoa đáp: “Tuổi mình là 7 tuổi .Mình kém chị mình 2 tuổi.” Hỏi chị của bạn Hoa năm nay bao nhiêu tuổi?

a)

9

b)

10

c)

8

d)

7

85.

* 7 + 2 1= 6 *

a)

4,8

b)

3,2

c)

1,8

d)

4,5

86.

Hùng hỏi Hà: “Năm nay bạn mấy tuổi” ? Hà đáp: Anh mình vừa tròn chục tuổi. Anh mình hơn mình 4 tuổi”. Hỏi Hà mấy tuổi?

a)

6 tuổi

b)

7 tuổi

c)

5 tuổi

d)

10 tuổi

87.

1+7=?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

7

88.

3+7=?

a)

10

b)

8

c)

9

d)

7

89.

5+2=?

a)

10

b)

8

c)

9

d)

7

90.

5+4=?

a)

10

b)

8

c)

9

d)

7

91.

10-6=?

a)

4

b)

8

c)

9

d)

7

92.

9-6=?

a)

4

b)

8

c)

9

d)

3

93.

Con hãy so sánh?

a)

<<

b)

>>

c)

==

94.

Con hãy so sánh?

a)

>>

b)

<<

c)

==

95.

Con hãy so sánh?

a)

>>

b)

<<

c)

==

96.

Con hãy so sánh?

a)

>>

b)

<<

c)

==

97.

 Em đã học bao nhiêu số có 1 chữ số rồi?

a)

0

b)

1

c)

10

d)

9

98.

3 ... 5,1 ... 3

Dấu điền vào chỗ chấm là gì?

a)

=

b)

<

c)

>

99.

3 + 3 =?

(a)  

100.

Hình này là hình gì?

a)

Hình tròn

b)

Hình vuông

c)

Hình tam giác

d)

Hình chữ nhật

101.

3 +2= ?

a)

1

b)

2

c)

5

d)

3

102.

Đây có phải là số 6 không?

a)

Đúng

b)

Sai

103.

4 - 2 =?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

0

104.

Đây là số mấy?

a)

Số 4

b)

Số 2

c)

Số 1

d)

Số 3

e)

Số 5

105.

3 - 1 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

106.

Tính: 1+1=

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

107.

Tính: 3+2=

a)

6

b)

4

c)

2

d)

5

108.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2 + ... = 4

(a)  

109.

Tính: 3 - 2 =

a)

5

b)

6

c)

4

d)

1

110.

Tính: 1+ ... = 5

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

111.

Tính: 5 - 2 =

(a)  

112.

Tính: 4 + 1 =

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

113.

Tính: 5 - 3 =

(a)  

114.

Điền vào ... : 1+...=4

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

115.

Tính: 1+ 2 =

(a)  

116.

Tính: 5 - 5 + 0 =

a)

0

b)

1

c)

2

d)

5

117.
a)

5

b)

4

c)

6

d)

1

118.
a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

119.

4 + ...= 5

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

120.

Phép tính đúng là ?

a)

1 + 3

b)

4 + 1

c)

2 + 3

d)

5 + 0

121.

Có tất cả mấy con vịt ?

a)

5

b)

3

c)

8

d)

7

122.

Số ?

a)

3

b)

5

c)

1

d)

2

123.

1 + 1 = ...

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

124.

1 + 2 ........ 2 + 1

a)

<

b)

>

c)

=

125.

6 ..... 1

a)

<

b)

>

c)

=

126.

Chọn câu trả lời đúng với hình vẽ

a)

4 = 4

b)

4 < 5

c)

5 < 4

127.

Từ có vần uy là:

a)

truy lùng

b)

yêu quý

c)

hiu hiu

d)

chuột trũi

128.

Chọn từ đúng:

a)

khoanh tay

b)

khoang tay

129.

Chọn vần đúng:

a)

b)

êu

130.

Điền vần thích hợp để được từ có nghĩa: h...... hồng

a)

ao

b)

oa

c)

oe

d)

eo

131.

Từ nào đúng ?

a)

tàu hoả

b)

tàu hoẻ

132.

Từ nào đúng

a)

chích choà

b)

chích choè

133.

Từ nào đúng ?

a)

ổ khoá

b)

ổ khoé

134.

Tìm hình ảnh có chứa vần ach

a)
b)
c)
135.

Chọn từ tương ứng với ảnh sau?

a)

quả trám

b)

bắp ngô

c)

lắp bắp

136.

Điền vào chỗ trồng:

.....ò

a)

b

b)

c

c)

đ

137.
a)

Write

b)

Draw

c)

Listen

d)

Read

138.
a)

Stand Up

b)

Sit Down

c)

Be quiet

d)

close the door

139.

Chọn chữ 'a' hoặc 'b' thích hợp vào chỗ chấm:

b...`...

(a)  

140.

Chọn các sự vật có chữ 'b' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
141.

Chọn chữ 'a' hoặc 'b' thích hợp vào chỗ chấm:

ba b...

(a)  

142.

Chọn chữ 'a' hoặc 'b' thích hợp vào chỗ chấm:

...a

(a)  

143.

Chọn các sự vật, sự việc có chữ 'c' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
144.

Đây là con vật gì?

a)

con rùa

b)

con thỏ

c)

con cá

d)

con dê

145.

Chọn các sự vật, sự việc có chữ '​​​​​​​e' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
146.

Điền từ còn thiếu

Cô chủ không biết ........ tình bạn

a)

yêu

b)

thương

c)

quý

d)

ghét

147.

Điền từ

Chú quạ .......................

a)

thông minh

b)

xấu xí

c)

lười biếng

d)

chăm chỉ

148.

Chọn các sự vật có chữ 'a' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
149.

Tìm từ có tiếng chứa vần ia:

a)

già yếu

b)

giá đỗ

c)

đĩa bay

150.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Cha mẹ đã già ... .

a)

yếu

b)

iếu

151.

Chọn từ thích hợp với hình:

a)

vải thiều

b)

vải thìu

c)

vải thều

152.

ao hay au:

ngôi s...

a)

ao

b)

au

153.

Đố vui:

Con gì nhỏ bé

Mà hát khỏe ghê

Suốt cả mùa hè

Râm ran hợp xướng

(Là con gì?)

a)

ve sầu

b)

dế trũi

c)

châu chấu

154.

Đố vui:

Trông xa tưởng là mèo

Lại gần hóa ra chim

Ban ngày ngủ lim dim

Ban đêm lùng bắt chuột

(Là con gì?)

a)

mèo

b)

cú mèo

c)

hổ

155.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Vườn cam nhà bà .........

a)

sai trĩu quả.

b)

thả diều.

c)

cây nêu.

156.
a)

quả vải

b)

quả chôm chôm

c)

quả nhãn

d)

quả dưa

157.

cây ...éo

a)

ch

b)

k

c)

q

d)

ch

158.

Điền từ thích hợp

a)

ngọn tre

b)

ngọn lửa

c)

ngọn rau

d)

ngọn đuốc

159.

Câu nào viết sai chính tả?

a)

Nhà dì Na có nhiều cây cối.

b)

Nhà dì Na có nhiều cây ăn kả.

c)

Nhà dì Na có nhiều cây trái.

d)

Nhà dì Na có hồ nuôi cá rất to.

160.

Chọn từ thích hợp?

a)

củ gừng

b)

củ nghệ

c)

củ sả

d)

củ cà rốt

161.

Chọn từ thích hợp?

a)

phim hoạt hình

b)

quyển truyện

c)

máy tính

d)

bài tập

162.

Tiếng nào chứa vần "oi"

a)

ngói

b)

nói

c)

mai

d)

mái

163.

x hay ch?

...e bò

a)

ch

b)

x