wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi Cấp Cứu

Total questions: 160

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Khi kiểm tra đường thở cho nạn nhân cần phải:

a)

Tư thế nạn nhân

b)

Chuẩn bị di chuyển nạn nhân

c)

Phát hiện và loại bỏ dị vật

d)

Tất cả đúng

2.

Tại hiện trường tai nạn sập nhà cao tầng, có 1 nạn nhân trong tình trạng tỉnh, gãy kín xương đùi, đau bụng vùng mạn sườn phải, mạch nhanh nhỏ 120lần/phút. Hãy chọn màu đeo cho nạn nhân:

a)

Đỏ

b)

Vàng

c)

Xanh

d)

Đen

3.

Một tai nạn xe có 30 người bị thương, trong đó có 1 nạn nhân hôn mê, Glasgow 3 điểm, gãy xương đùi, mạch không bắt được, chọn cách xử lí đúng nhất:

a)

Vận chuyển ngay đến Bv

b)

Sơ cứu rồi vận chuyển

c)

Không can thiệp gì

d)

Tất cả sai

4.

Chữ A trong cấp cứu ngưng tim, ngưng thở là:

a)

Airway

b)

Activity

c)

Actor

d)

Tất cả sai

5.

Chữ B trong cấp cứu ngưng tim, ngưng thở là:

a)

Kiểm soát thân nhiệt

b)

Kiểm soát hô hấp

c)

Kiểm soát tuần hoàn

d)

Tất cả sai

6.

Triệu chứng muscarin trên nạn nhân ngộ độc gây ra:

a)

Đồng tử nhỏ như kim

b)

Tăng tiết dịch ở hốc tự nhiên

c)

Co thắt phế quản

d)

Tất cả đúng

7.

Chữ C trong cấp cứu ngưng tim, ngưng thở là:

a)

Kiểm soát thân nhiệt

b)

Kiểm soát hô hấp

c)

Kiểm soát tuần hoàn

d)

Tất cả sai

8.

Ngộ độc hay gặp nhất qua đường nào:

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Da, niêm mạc

d)

Tiêm truyền

9.

Trong cấp cứu ngưng tim, ngưng thở cần thổi ngạt bao nhiêu lần cho 1 chu kì ấn:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Trong cấp cứu ngưng tim, ngưng thở nhịp ấn tim bao nhiêu lần 1 chu kì:

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

11.

Trong cấp cứu ngưng tim, ngưng thở nhịp ấn tim bao nhiêu lần 1 phút:

a)

50

b)

100

c)

150

d)

200

12.

Nên để cổ ở tư thế nào khi có chấn thương cột sống:

a)

Ngửa trung gian.

b)

Ập cổ

c)

Nghiêng trái

d)

Nghiêng phải

13.

Xử trí ban đầu đối với người bệnh bỏng thực quản do hóa chất, ngại trừ:

a)

Đảm bảo lưu thông đường thở

b)

Gây nôn cho bệnh nhân

c)

Cho bệnh nhân uống nhiều nước

d)

Truyền dịch qua đường tĩnh mạch

14.

Chữ A trong nguyên tắc kiểm sát ban đầu bệnh nhân cấp cứu là:

a)

Kiểm sát thân nhiệt

b)

Kiểm soát đường thở

c)

Hỗ trợ hô hấp

d)

Hỗ trợ tuần hoàn

15.

Mục tiêu của cấp cứu ngoại viện, ngoại trừ:

a)

Phát hiện sớm

b)

Báo cáo nhanh

c)

Đáp ứng kịp thời

d)

Chuyển nạn nhân đến bệnh viện tuyến cao nhất

16.

Định nghĩa gãy xương là:

a)

Gãy xương là sự mất liên tục của xương,

b)

Là sự phá hủy đột ngột các cấu trúc bên trong của xương

c)

Do nguyên nhân cơ học dẫn đến gián đoạn truyền lực qua xương

d)

Tất cả các ý trên

17.

Phân loại gãy xương:

a)

Gãy xương kín

b)

Gãy xương hở

c)

Gãy xương có biến chứng

d)

Tất cả các ý trên

18.

Gãy xương kín là:

a)

Là loại gãy xương mà tổ chức da ở vùng xung quanh ổ gãy không bị tổn thương.

b)

Tổn thương thông với ổ gãy.

c)

Gãy xương có biến chứng

d)

Tất cả sai

19.

Dấu hiệu của gãy xương, Ngoại trừ:

a)

Nạn nhân có thể cảm thấy hoặc nghe thấy tiếng kêu "răng rắc" của xương gãy.

b)

Ðau ở chỗ chấn thương hoặc gần vị trí đó.

c)

Ðau giảm khi vận động.

d)

Giảm hoặc mất hoàn toàn khả năng vận động.

20.

Khi ngừng tim, sau 3─5 phút tế bào não tổn thương không hồi phục do:

a)

Thiếu oxy, thiếu lipid

b)

Thiếu glucose, thiếu lipid

c)

Thiếu oxy, thiếu glucose

d)

Thiếu oxy, thiếu protein

21.

Tổn thương ở não có thể gây ra:

a)

Ngừng thở, trụy mạch, nhịp tim chậm

b)

Ngừng thở, trụy mạch, nhịp tim nhanh

c)

Ngừng thở, mạch nhanh, nhịp tim chậm

d)

Ngừng thở, mạch nhanh, nhịp tim nhanh

22.

Trong nghiệm pháp Heimlich, vị trí ép nằm ở:

a)

Vùng hạ vị

b)

Vùng thượng vị

c)

Vùng thắt lưng

d)

Vùng hố chậu

23.

Dấu hiệu của gãy xương là:

a)

Giảm hoặc mất hoàn toàn khả năng vận động.

b)

Sưng nề và sau đó bầm tím ở vùng chấn thương

c)

Biến dạng tại vị trí gãy: ví dụ chi gãy bị ngắn lại, gập góc hoặc xoắn vặn…

d)

Tất cả đúng

24.

Khi cố định gảy xương cánh tay cần:

a)

Hai nẹp, hai dây cột, hai khăn tam giác

b)

Hai nẹp, hai dây cột, một khăn tam giác

c)

Ba nẹp, hai dây cột, một khăn tam giác

d)

Ba nẹp, hai dây cột, hai khăn tam giác

25.

Khi cố định gảy xương cẳng tay cần:

a)

Hai nẹp, hai dây cột, hai khăn tam giác

b)

Hai nẹp, ba dây cột, một khăn tam giác

c)

Ba nẹp, hai dây cột, một khăn tam giác

d)

Ba nẹp, hai dây cột, hai khăn tam giác

26.

Khi cố định gảy xương cẳng chân cần:

a)

Hai nẹp, hai dây cột, hai băng cuộn

b)

Hai nẹp, sáu dây cột, một băng cuộn

c)

Ba nẹp, hai dây cột, hai băng cuộn

d)

Ba nẹp, hai dây cột, hai băng cuộn

27.

Khi cố định gảy xương đùi cần:

a)

Ba nẹp, tám dây cột, hai băng cuộn

b)

Ba nẹp, tám dây cột, một băng cuộn

c)

Hai nẹp, hai dây cột, hai băng cuộn

d)

Hai nẹp, hai dây cột, hai băng cuộn

28.

Câu nào sau đây đúng về sơ cấp cứu ban đầu?

a)

Sơ cấp cứu ban đầu là sự hỗ trợ và can thiệp ban đầu của người cấp cứu với người bị nạn, bị thương tích, bị bệnh cấp tính.

b)

Sự hỗ trợ mang tính tức thời và tạm thời.

c)

Không thể thay thế việc điều trị chăm sóc thích hợp tại bệnh viện.

d)

Tất cả đều đúng.

29.

Phân loại vận chuyển nào sau đây là SAI?

a)

Trắng: cần vận chuyển càng nhanh càng tốt.

b)

Vàng: không có vấn đề đe dọa tính mạng.

c)

Xanh: có thể đi bộ được.

d)

Đen: tử vong (chuyển nhà xác, lực lượng pháp y).

30.

Số điện thoại nào sau đây để liên lạc với đội cấp cứu hỗ trợ y tế?

a)

113

b)

114

c)

115

d)

Tất cả đều đúng.

31.

Trong cấp cứu ngưng tim ngưng thở Compressions nghĩa là gì?

a)

Thông đường thở.

b)

Ấn ngực.

c)

Giúp thở qua miệng.

d)

Tất cả đều đúng.

32.

Trong cấp cứu ngưng tim ngưng thở Airway nghĩa là gì?

a)

Thông đường thở.

b)

Ấn ngực.

c)

Giúp thở qua miệng.

d)

Tất cả đều đúng.

33.

Trình tự đúng trong cấp cứu ngưng tim ngưng thở là?

a)

Giúp thở qua miệng → thông đường thở → ấn ngực.

b)

Ấn ngực → thông đường thở → giúp thở qua miệng.

c)

Giúp thở qua miệng → ấn ngực → thông đường thở.

d)

Thông đường thở → giúp thở qua miệng → ấn ngực.

34.

Câu nào sau đây là đúng để nhận biết ngưng tim?

a)

Kiểm tra đáp ứng:Hô gọi không trả lời.

b)

Kiểm tra hô hấp: không thở hoặc thở hổn hển.

c)

Kiểm tra mạch: Không có mạch rõ ràng trong 10 giây.

d)

Tất cả đều đúng.

35.

Cấp cứu ngưng tim ấn ngực bao nhiêu lần trên phút?

a)

100 lần/phút.

b)

>100 lần/phút.

c)

100-120 lần/phút.

d)

Tất cả đều đúng.

36.

Tỷ lệ ấn ngực giúp thở ở người lớn là bao nhiêu?

a)

30:1

b)

30:2

c)

60:1

d)

60:2

37.

Trong cấp cứu ngưng tim ngưng thở câu nào sau đây đúng?

a)

Đặt nạn nhân nằm trên mặt phẳng cứng.

b)

Động tác cấp cứu theo thứ tự C-A-B.

c)

Để ngực nảy lên hoàn toàn sau khi nhấn.

d)

Tất cả đều đúng.

38.

Kỹ thuật cấp cứu dị vật đường thở?

a)

Vỗ lưng.

b)

Ép ngực.

c)

Ép bụng.

d)

Tất cả đều đúng.

39.

Câu nào sau đây đúng về nghẹt thở nhẹ?

a)

Không thể nói được.

b)

Không thể ho được.

c)

Có thể trả lời bạn được.

d)

Tất cả đều đúng.

40.

Khi nạn nhân nghẹt thở nhẹ bạn nên làm gì?

a)

Khuyến khích người này tiếp tục ho.

b)

Trấn an nạn nhân.

c)

Hãy theo dõi sát tình trạng nạn nhân.

d)

Tất cả đều đúng.

41.

Nguyên tắc nào sau đây SAI khi sơ cứu vết thương?

a)

Làm sạch vết thương và lấy dị vật nông (nếu lấy được).

b)

Cầm máu vết thương.

c)

Nhét các phần cơ thể bị tổn thương vào trong cơ quan.

d)

Không nút kín lỗ tai, lỗ mũi khi có dịch chảy ra.

42.

Mục đích của sơ cứu gãy xương là?

a)

Giảm đau.

b)

Phòng chống sốc.

c)

Hạn chế sự di lệch xương gãy.

d)

Tất cả đều đúng.

43.

Nguyên tắc cố định trong gãy xương?

a)

Bất động khớp trên xương gãy.

b)

Bất động khớp dưới xương gãy.

c)

Bất động 2 khớp xương gãy.

d)

Bất động 1 khớp trên và 1 khớp dưới xương gãy.

44.

Cố định gãy xương cẳng chân?

a)

Đặt 2 nẹp ở mặt trong và mặt ngoài chi gãy, đi từ giữa đùi tới quá cổ chân.

b)

Nếu có nẹp thứ 3 thì đặt ở mặt sau cẳng chân.

c)

Băng cố định nẹp vào chi ở cổ bàn chân, dưới và trên khớp gối, giữa đùi.

d)

Tất cả đều đúng.

45.

Xử trí phần chi thể đứt rời câu nào KHÔNG đúng?

a)

Rửa sạch bằng nước muối sinh lý vô khuẩn.

b)

Cầm máu: băng ép, garo.

c)

Bỏ vào túi nilon sạch dán kín.

d)

Bỏ toàn bộ túi nilon trên vào chậu nước đá.

46.

Nếu nạn nhân vừa đuối nước đưa lên bờ trong tình trạng bất tỉnh, bắt mạch không có, không thở thì?

a)

Tiến hành CPR.

b)

Lay gọi đến khi nạn nhân tỉnh.

c)

Nạn nhân đã ngưng tim ngưng thở nên không làm gì thêm.

d)

Đợi cấp cứu hoặc công an đến.

47.

Sau khi nạn nhân ngưng tim thời gian tổn thương não không hồi phục nếu thiếu oxy trong vòng?

a)

8-10 giây.

b)

1-2 phút.

c)

3-4 phút.

d)

Sau 15 phút.

48.

Khi thổi ngạt trong cấp cứu ngưng tim cần lưu ý?

a)

Lồng ngực nạn nhân nhô lên sau mỗi lần thổi ngạt.

b)

Nâng cằm ngửa cổ nếu nghi ngờ nạn nhân có chấn thương vùng đầu-cổ.

c)

Số lần thổi ngạt là 16-20 lần/phút.

d)

Tất cả đều đúng.

49.

Ép tim ngoài lồng ngực có tác dụng?

a)

Tăng áp lực lên lồng ngực.

b)

Tống máu từ tim lên phổi.

c)

Ép tim tốt tăng cung lượng tim và huyết áp.

d)

Tất cả đều đúng.

50.

Cố định gãy xương cánh tay, cẳng tay để khuỷu?

a)

Co 900

b)

Co 600

c)

Co 450

d)

Co 1200

51.

Dây thắt động mạch (hay garô cầm máu) là biện pháp cầm máu:

a)

Tốt nhất.

b)

Chỉ thực hiện khi các biện pháp cầm máu khác thất bại.

c)

Có thể đặt ở bất cứ vị trí nào trên cơ thể.

d)

Có thể lưu trong thời gian dài > 24 giờ.

52.

Biện pháp cấp cứu Heimlich dùng trong trường hợp nào?

a)

Hóc dị vật gây tắc nghẽn đường thở.

b)

Nạn nhân ngưng tim.

c)

Nạn nhân bị bỏng.

d)

Nạn nhân bị gãy xương đùi chảy máu nhiều.

53.

Biện pháp cấp cứu vỗ lưng dùng trong trường hợp nào?

a)

Nạn nhân bị đuối nước.

b)

Nạn nhân bị hóc dị vật nhẹ có thể ho được.

c)

Nạn nhân bị hóc dị vật gây tắc nghẽn đường thở.

d)

Tất cả đều đúng.

54.

Vị trí đặt tay đúng trong cấp cứu ngưng tuần hoàn hô hấp là?

a)

Xương ức cách mũi kiếm 2-3cm.

b)

Trên rốn vùng thượng vị.

c)

Ngay xương ức.

d)

Trên xương đòn ở bên trái.

55.

Thời gian bắt mạch kiểm tra trong cấp cứu ngưng tuần hoàn hô hấp là?

a)

5-10 giây.

b)

10-20 giây.

c)

30 giây.

d)

1 phút.

56.

Cấp cứu hàng loạt tỷ lệ người cấp cứu và người bị nạn là

a)

2 - 30

b)

2 - 40.

c)

2 - 50

d)

2 - 60

57.

Mục đích của cấp cứu ban đầu

a)

CCBĐ: cấp cứu người bị nạn ngay sau khi bị nạn tại nơi xảy ra tai nạn !

b)

Duy trì chức năng sống, hạn chế tư thế không tốt

c)

Cầm máu, cố định chi, thuốc giảm đau…

d)

Tất cả đều đúng

58.

3 yếu tố cần thiết để tổ chức 1 đơn vị cấp cứu nạn nhân ban đầu là:

a)

Người làm công tác cấp cứu

b)

Thuốc và thiết bị cấp cứu

c)

Phòng cấp cứu

d)

Tất cả điều đúng

59.

Khi có trường hợp cấp cứu người làm nhiệm vụ cấp cứu phải rời ngay vị trí làm việc để đi cấp cứu:

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Phòng cấp cứu nên bố trí gần nhà vệ sinh nhưng không nên gần nơi làm việc

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Trong mọi trường hợp người cấp cứu không cần phải đi găng tay

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Nguyên tắc nào dưới đây là quan trọng nhất được áp dụng trong xử trí cấp cứu ban đầu cho nạn nhân:

a)

Duy trì sự sống

b)

Ngăn ngừa tình trạng nặng thêm

c)

Giúp cho bình phục

d)

Vận chuyển nạn nhân

63.

Mục đích của băng vết thương

a)

Băng ép cầm máu

b)

Bảo vệ vết thương

c)

Giữ nẹp bông gạc

d)

Tất cả đều đúng

64.

Nguyên tắc băng vết thương

a)

Băng chặt

b)

Băng lỏng

c)

Băng từ ngọn đến gốc

d)

Băng từ gốc đến ngọn

65.

Vòng cố định trong băng vết thương

a)

Tránh tì đè vết thương

b)

Nên băng ở vùng xương nhô ra

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

66.

Theo dõi sau băng

a)

Đầu chi phù nề là tốt

b)

Theo dõi tình trạng tưới máu đầu chi

c)

Khi phát hiện chi lạnh, mất mạch do băng không chặt

d)

Tất cả đều đúng

67.

Nguyên tắc sơ cứu vết thương

a)

Cầm máu, ngừa sốc

b)

Giảm viêm nhiễm

c)

Đưa đi bệnh viện nhanh chóng

d)

Tất cả đều đúng

68.

Vết thương có vật nhọn đâm vào thì chúng ta nên rút rồi cầm máu

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Các triệu chứng gợi ý chảy máu trong

a)

Xanh xao, niêm mạc nhợt

b)

Da lạnh ẩm

c)

Mạch đập yếu, nhanh

d)

Tất cả đều đúng

70.

Trong trường hợp chảy máu trong nên cho nạn nhân

a)

Đứng

b)

Ngồi

c)

Nằm

d)

Đi lại

71.

Vết thương ổ bụng có ruột lòi ra, chúng ta cần

a)

Nhét lại

b)

Sờ kiểm tra

c)

Không nhét, không sờ

d)

Cả A và B đều đúng

72.

Sơ cứu vết thương ở mắt, nên lấy những vật bị găm ở trong mắt rồi chuyển đến cơ sở y tế

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Phân loại vết thương chảy máu, máu động mạch có đặc điểm

a)

Mạnh, tia, đỏ tươi ( trừ đm phổi)

b)

Chảy chậm, đỏ thẩm (trừ tm phổi)

c)

Rỉ, ít

d)

Tất cả đều sai

74.

Phân loại vết thương chảy máu, máu tĩnh mạch có đặc điểm

a)

Mạnh, tia, đỏ tươi ( trừ đm phổi)

b)

Chảy chậm, đỏ thẩm (trừ tm phổi)

c)

Rỉ, ít

d)

Tất cả đều sai

75.

Phân loại vết thương chảy máu, máu mao mạch có đặc điểm

a)

Mạnh, tia, đỏ tươi ( trừ đm phổi)

b)

Chảy chậm, đỏ thẩm (trừ tm phổi)

c)

Rỉ, ít

d)

Tất cả đều sai

76.

Điều lưu ý nguy hiểm khi vận chuyển nạn nhân là phải xác định xem nạn nhân có tổn thương cột sống hay không trước khi vận chuyển nạn nhân

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Não tổn thương vĩnh viễn sau

a)

1 phút

b)

3 phút

c)

5 phút

d)

7 phút

78.

Thứ tự cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp

a)

A,B,C

b)

C,A,B

c)

C,B,A

d)

Tất cả đều sai

79.

Thủ thuật trong khai thông đường thở (A) là

a)

Nâng cằm

b)

Nâng hàm

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

80.

Tỷ lệ ép tim thổi ngạt ở người lớn là

a)

30 : 1

b)

30 : 2

c)

30 : 3

d)

30 : 4

81.

Vị trí đặt gối bàn tay khi ép tim là

a)

1/3 trên xương ức

b)

1/3 dưới xương ức

c)

Xương sườn ngang gian sườn 4

d)

Xương sườn ngang gian sườn 5

82.

Tần số ép tim

a)

60-100 lần

b)

100 - 120 lần

c)

120 - 140 lần

d)

Trên 140 lần

83.

Chiều sâu khi ép tim ở người lớn

a)

1 - 2 cm

b)

3 - 4 cm

c)

5 - 6 cm

d)

Trên 5cm

84.

Người dân có thể thực hiện cấp cứu ngừng tuần hoàn và hô hấp trước khi nhân viên y tế đến

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Nguyên nhân thường gặp của ngừng tuần hoàn hô hấp

a)

Rung nhĩ

b)

Rung thất

c)

Tai biến mạch máu não

d)

Nhồi máu cơ tim

86.

Sốc điện khi điện tim đi ngang (Vô tâm thu)

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Nghiệm pháp khi hóc dị vật đường thở

a)

Heimlich

b)

MorningStar

c)

Trixie

d)

Chloe

88.

Khi hóc dị vật đường thở nên

a)

Thẳng người

b)

Cúi người thấp và ho ra

c)

Đi nhanh đi bệnh viện

d)

Uống nước

89.

Phương pháp Garo cầm máu được dùng trong tình huống nào?

a)

Tai nạn gãy xương

b)

Vết thương bị hoại tử

c)

Vết thương chảy máu ở các chi

d)

Ngưng tuần hoàn

90.

Nguyên tắc cố định gãy xương hở là gì?

a)

Cố định theo tư thế gãy, không kéo nắn ấn đầu xương gãy vào trong

b)

Cầm máu, băng bó vết thương

c)

Cố định theo tư thế năng, kéo chi liên tục trong khi cố định

d)

Băng bó vết thương, cố định chi gãy

91.

Nguyên tắc cố định xương gãy bằng nẹp là gì?

a)

Không nên cởi quần áo nạn nhân, không để nẹp cứng trực tiếp sát ngay cơ thể

b)

Nên cởi quần áo nạn nhân, để nẹp cứng trực tiếp sát ngay cơ thể trần

c)

Không nên cố định chi đau với chi lành

d)

Tạo điều kiện các khớp hoạt động thoải mái

92.

Mục đích của cố định gãy xương là gì?

a)

Giúp nạn nhân đỡ đau

b)

Giảm nguy cơ tổn thương mạch máu, thần kinh, cơ, da

c)

Phòng ngừa nhiễm khuẩn vết thương trong trường hợp gãy hở

d)

Tất cả đều đúng.

93.

Triệu chứng chung của gãy xương là gì?

a)

Đau

b)

Sung nề, bầm tím

c)

Có tiếng lạo xạo do cọ xát của 2 đầu xương gãy

d)

Tất cả đều đúng.

94.

"Dấu hiệu Gọng kính" là biểu hiện của gãy xương nào?

a)

Xương hàm dưới

b)

Xương sọ

c)

Xương cột sống

d)

Xương sườn

95.

Khi cấp cứu một nạn nhân vỡ xương sọ, cấp cứu viên không nên làm việc nào sau đây?

a)

Đưa nạn nhân ra khỏi nơi bị nạn

b)

Băng vết thương nếu có rách da gây chảy máu

c)

Bôi thuốc cầm máu

d)

Nếu có máu, dịch não tủy chảy ra qua lỗ tai, thì đặt nạn nhân nằm nghiêng về bên đó.

96.

Khi cấp cứu một nạn nhân gãy đốt sống cổ, cấp cứu viên cần làm những việc nào sau đây?

a)

Đặt nạn nhân nằm ngửa trên ván cứng

b)

Không để đầu nạn nhân nghiêng sang 2 bên hoặc gập cổ

c)

Dùng băng để cố định nạn nhân cố định vào ván cứng

d)

Tất cả đều đúng

97.

Gãy xương hở là loại gãy xương, chọn câu SAI?

a)

Chảy máu nhiều hơn gãy xương kín

b)

Ổ xương gãy không thông với bên ngoài

c)

loại ổ gãy xương khuẩn

d)

Có đầu xương gãy thông với bên ngoài

98.

Biểu hiện của mất máu nhiều là gì?

a)

Da xanh nhợt, vã mồ hôi

b)

Mạch nhanh, nhỏ

c)

Hoảng hốt, vật vã, kích thích hoặc lơ mơ

d)

Tất cả đều đúng

99.

Phương pháp garo cầm máu được áp dụng trong trường hợp nào?

a)

Vết thương tĩnh mạch nhỏ

b)

Vết thương có miệng rộng

c)

Vết thương đứt động mạch lớn

d)

Tất cả đều sai

100.

Khi chăm sóc nạn nhân chảy máu trong, cấp cứu viên cần làm gì?

a)

Đặt nạn nhân nằm ngửa, đầu thấp, nghiêng về một bên

b)

Nới rộng quần áo, dây lưng

c)

Đắp ấm cho nạn nhân

d)

Tất cả đều đúng

101.

Khi một nạn nhân bị gãy xương, để tránh sự đau đớn quá độ cho nạn nhân, cấp cứu viên cần làm gì?

a)

Nâng đỡ nơi tổn thương nhẹ nhàng phòng ngừa sốc

b)

Nẹp phải được đêm lót trước khi đặt vào nơi tổn thương

c)

Nâng cao chi tổn thương để tránh phù nề

d)

Tất cả đều đúng

102.

Trong quá trình cấp cứu nạn nhân gãy xương cẳng tay, khi quan sát thấy các đầu ngón tay tím tái, các anh chị nghĩ đến nguyên nhân gì?

a)

Suy hô hấp, cần phải được hô hấp nhân tạo

b)

Băng quá chặt, cần phải nới đủ rộng băng nẹp bất động

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

103.

Trong trường hợp nạn nhân bị tai nạn không còn tỉnh, không cử động, ngưng hô hấp, cấp cứu viên phải làm gì?

a)

Đưa nạn nhân đến một cơ quan Ytế để được cấp cứu

b)

Đưa nạn nhân ra khỏi nơi nguy hiểm, làm thông đường hô hấp, làm hô hấp nhân tạo, báo Trung tâm cấp cứu

c)

Đưa nạn nhân ra khỏi nơi nguy hiểm, canh chừng thường xuyên và báo trung tâm cấp cứu

d)

Đưa nạn nhân ra khỏi nơi tai nạn, tráng gây nguy hiểm cho người khác và cho mình và báo Trung tâm cấp cứu

104.

Đứng trước một nạn nhân bị gãy hở xương cẳng tay, cấp cứu viên phải xử trí thế nào?

a)

Nắn sửa lại xương gãy, săn sóc vết thương, bó nẹp

b)

Không làm động chỗ gãy, bôi thuốc sát trùng lên chỗ vết thương, cố định xương gãy, băng vết thương, chuyển thương

c)

Không nắn sửa lại chỗ gãy, không bôi thuốc sát trùng lên chỗ vết thương, cố định xương gãy, băng vết thương, chuyển thương

d)

Không nắn sửa lại chỗ gãy, cố định xương gãy, chuyển thương

105.

Chống chỉ định nới garô khi?

a)

Chi bị cắt cụt tự nhiên . Rắn cắn

b)

Bệnh nhân than đau ở chi làm garô.

c)

Chi bị cắt cụt tự nhiên . Rắn cắn , garô đặt qúa lâu.

d)

Chi làm garô bị tê, tím tái.

106.

Làm garô đúng khi :

a)

Mạch phía dưới vết thương còn đập nhẹ .

b)

Mạch phía dưới vết thương lúc đập lúc không .

c)

Mạch phía dưới vết thương ngưng đập .

d)

Garô được cột chặt ở chi nạn nhân.

107.

Khi cột dây cố định nẹp trong sơ cứu gãy xương ta cần:

a)

Cột ngay tại ổ gãy trước.

b)

Cột ở 2 đầu nẹp trước

c)

Cột ở phía trên và dưới ổ gãy trước

d)

Tất cả đều sai

108.

Cố định gãy xương cánh, cẳng tay để khuỷu:

a)

Co 45o

b)

Co 90o

c)

Co 120o

d)

Duỗi thẳng

109.

Phương pháp cấp cứu ngưng tuần hoàn hô hấp đơn giản và hiệu quả nhất là gì?

a)

Xoa bóp tim ngoài lồng ngực

b)

Hà hơi miệng quamiệng

c)

Xoa bóp tim ngoài lồng ngực và hà hơi miệng qua miệng

d)

Dùng Riordan 5mg

110.

Khi phát hiện nạn nhân ngừng tuần hoàn hô hấp, cấp cứu viên cần làm những việc sau, ngoại trừ:

a)

Đặt nạn nhân nằm trên mặt phẳng cứng

b)

Làm thủ thuật Heimlich

c)

Đấm 4-5 lần vào vùng trước tim

d)

Kiểm tra mạch bẹn hoặc mạch cảnh

111.

Khi nạn nhân bị ngưng tuần hoàn hô hấp, mạch bẹn/cảnh không bắt được, cấp cứu viên cần làm gì?

a)

Ép tim, thổi ngạt

b)

Đo huyết áp

c)

Làm thủ thuật Heimlich

d)

Tất cả đều sai

112.

Kỹ thuật ép tim, chọn câu đúng:

a)

Cấp cứu viên quỳ hoặc đứng ngang ngực phía bên trái nạn nhân

b)

Cấp cứu viên quỳ hoặc đứng ngang ngực phía bên phải nạn nhân

c)

Hai tay tạo với mặt phẳng cơ thể một góc 60 độ

d)

Tất cả đều sai

113.

Tai biến của ép tim ngoài lồng ngực?

a)

Gãy xương mỡ đi vào tuần hoàn gây tắc mạch.

b)

Dập gan.

c)

Gãy xương sườn

d)

Tất cả đều đúng

114.

Nguyên tắc cấp cứu ngưng hô hấp, tuần hoàn?

a)

Kiểm soát đường thở ( Hỗ trợ hô hấp ( Hỗ trợ tuần hoàn

b)

Hỗ trợ hô hấp ( Kiểm soát đường thở ( Hỗ trợ tuần hoàn

c)

Hỗ trợ hô hấp ( Hỗ trợ tuần hoàn ( Kiểm soát đường thở

d)

Kiểm soát đường thở ( Hỗ trợ tuần hoàn ( Hỗ trợ hô hấp

115.

Kỹ thuật ép tim ngoài lồng ngực đúng?

a)

Ép tim bằng lực của bàn tay

b)

Ép tim với tần số 100 lần/phút ở người lớn

c)

Ép tim bằng 1 bàn tay ở trẻ sơ sinh

d)

Tất cả đều đúng

116.

Kỹ thuật hô hấp nhân tạo và ép tim ngoài lồng ngực đúng?

a)

Thổi ngạt 2 lần + ép tim 30 lần

b)

Khi thổi ngạt cần dùng 2 ngón tay bịt mũi bệnh nhân

c)

Ép tim bằng 2 ngón tay ở trẻ sơ sinh

d)

Tất cả đều đúng

117.

Kỹ thuật cố định gãy xương cánh tay?

a)

Sử dụng 2 nẹp

b)

Cố định tay theo tư thế cẳng tay vuông góc cẳng tay

c)

Dùng bông, gạc chèn lót chỗ tỳ đè

d)

Tất cả đều đúng

118.

Kỹ thuật cố định gãy xương đùi?

a)

Sử dụng 2 nẹp

b)

Chi dưới duỗi 180 độ

c)

Gập đùi 90 độ

d)

Tất cả đều đúng

119.

Triệu chứng của nạn nhân ngưng tuần hoàn là gì?

a)

Đột ngột mất ý thức

b)

Đột ngột ngưng thở

c)

Mất mạch bẹn hoạc mạch cảnh

d)

Tất cả đều đúng

120.

Khi thực hiện ép tim - thổi ngạt ngoài lồng ngực, đặt nạn nhân ở vị trí nào?

a)

Kê cao đầu.

b)

Trên mặt phẳng cứng, chân cao hơn đầu

c)

Trên mặt phẳng, chân bằng đầu

d)

Nằm nghiêng

121.

Kỹ thuật ép tim và thổi ngạt được thực hiện nhịp nhàng với 01 cấp cứu viên là gì?

a)

Thổi ngạt 2 lần - ép tim 30 lần

b)

Thổi ngạt 2 lần - ép tim 15 lần

c)

Thổi ngạt 5 lần - ép tim 30 lần

d)

Thổi ngạt 1 lần - ép tim 30 lần

122.

Dấu hiệu và triệu chứng vết thương sọ não:

a)

Nạn nhân tỉnh táo.

b)

Đồng tử luôn luôn dãn rộng.

c)

Bệnh nhân bị liệt không vận động được.

d)

Tất cả đều đúng.

123.

Phân loại xuất huyết theo hệ thống mạch máu, chọn đáp án đúng:

a)

Xuất huyết tĩnh mạch

b)

Xuất huyết nội

c)

Xuất huyết ngoại

d)

Tất cả đều đúng

124.

Vết thương là

a)

Sự cắt đứt da

b)

Dập rách da và tổ chức dưới da

c)

Sự cắt đứt hay dập rách da và các tổ chức khác của cơ thể

d)

Sự cắt đứt hay dập rách da và tổ chức dưới da hoặc các tổ chức khác của cơ thể.

125.

Vết thương được phân loại

a)

Vết thương kín

b)

Vết thương hở

c)

Vết thương nhiễm trùng

d)

Vết thương kín hoặc vết thương hở.

126.

Vết thương kín bao gồm

a)

Vết thương bầm tím

b)

Vết thương tụ máu dưới da

c)

Có thể vết thương không có dấu tích bên ngoài

d)

Tất cả đúng.

127.

Vết thương hở bao gồm

a)

Các vết trích rạch

b)

Vết thương đâm xuyên

c)

Vết trượt sây sát trên da

d)

Tất cả đúng.

128.

Điều kiện đóng kín miệng 1 vết thương bề mặt sâu và rộng

a)

Vết thương xảy ra chưa quá 12 giờ

b)

Vết thương không còn đất cát, dị vật

c)

Không có khả năng tìm được cán bộ y tế chuyên khoa

d)

Tất cả đúng.

129.

Phân loại chảy máu theo mạch máu bị tổn thương gồm

a)

Chảy máu động mạch

b)

Chảy máu tĩnh mạch

c)

Chảy máu mao mạch

d)

Tất cả đúng.

130.

Dấu hiệu mất máu

a)

Bằng chứng của sự mất máu

b)

Da xanh, lạnh, vã mồ hôi, ý thức lú lẫn

c)

Mạch nhanh nhẹ, tiến triển dần đến tình trạng sốc

d)

Tất cả đúng.

131.

Cần sử dụng phương pháp ấn động mạch để làm ngừng chảy máu trên những động mạch sau:

a)

Động mạch cảnh, động mạch thái dương

b)

Động mạch mặt, động mạch dưới đòn

c)

Động mạch cánh tay, động mạch đùi

d)

Tất cả đúng.

132.

Sử dụng những vật liệu sẵn có tại nơi xảy ra tai nạn để làm garo cầm máu như

a)

1 chiếc bít tất dài

b)

Khăn tay rộng bản

c)

Dây cao su

d)

Tất cả đúng.

133.

Nguyên tắc đặt garo

a)

Không được đặt garo trực tiếp lên da thịt nạn nhân mà phải có vòng đệm lót

b)

Đặt garo cách vết thương 3-4 cm

c)

Đặt garo không quá chặt, không quá lỏng, đặt vừa đủ để cầm máu

d)

Tất cả đúng.

134.

Thời gian nới garo

a)

40 phút nới 1 lần để từ 1-2 phút

b)

50 phút nới 1 lần để từ 1-2 phút

c)

60 phút nới 1 lần để từ 1-2 phút.

d)

Tất cả sai

135.

Khi phối hợp ép tim và thổi ngạt, phương pháp có 2 người

a)

Cứ 5 lần ép tim thì thổi ngạt 1 lần.

b)

Cứ 15 lần ép tim thì thổi ngạt 1 lần

c)

Cứ 5 lần ép tim thì thổi ngạt 2 lần

d)

Cứ 15 lần ép tim thì thổi ngạt 2 lần

136.

Khi cấp cứu ép tim ngoài lồng ngực cần lưu ý

a)

Cấp cứu ép tim ngoài lồng ngực phải được tiến hành ngay tức khắc, tại chỗ và liên tục

b)

Khi cấp cứu tay cấp cứu viên không nhấc rời khỏi lồng ngực nạn nhân, ép 80 lần/phút

c)

Đối với trẻ em 1-8 tuổi chỉ cần dùng 1 tay ép 80-100 lần/phút

d)

Tất cả đúng.

137.

Khi phối hợp ép tim thổi ngạt người cấp cứu cần dùng nắm đấm bàn tay đấm 5 lần vào

a)

1/3 trên xương ức

b)

1/3 giữa xương ức

c)

1/3 dưới xương ức.

d)

Tất cả sai

138.

Các loại gãy xương gồm

a)

Gãy xương kín

b)

Gãy xương hở

c)

Gãy xương biến chứng

d)

Tất cả đúng.

139.

Mục đích sơ cứu gãy xương

a)

Giảm đau

b)

Phòng sốc

c)

Hạn chế sự di lệch của đầu xương gãy

d)

Tất cả đúng.

140.

Sơ cứu gãy xương cẳng chân cần dùng:

a)

2 nẹp, 8 dây

b)

3 nẹp, 8 dây

c)

2 nẹp, 6 dây.

d)

3 nẹp, 6 dây

141.

Sơ cứu gãy xương cẳng tay cần dùng:

a)

2 nẹp, 2 dây

b)

2 nẹp, 3 dây.

c)

3 nẹp, 2 dây

d)

3 nẹp, 3 dây

142.

Sơ cứu gãy xương cánh tay cần dùng

a)

2 nẹp, 2 dây.

b)

2 nẹp, 3 dây

c)

3 nẹp, 2 dây

d)

3 nẹp, 3 dây

143.

Sơ cứu gãy xương đùi cần dùng:

a)

2 nẹp, 8 dây

b)

3 nẹp, 8 dây.

c)

3 nẹp, 6 dây

d)

Tất cả sai

144.

Nhóm vết thương có thể xử trí hòa hoãn là

a)

Vết thương ngực, tràn khí màng phổi

b)

Sốc chấn thương

c)

Gãy xương chưa có biểu hiện sốc.

d)

Tất cả đúng

145.

Nhóm vết thương cần cấp cứu ngay là

a)

Tổn thương phần mềm

b)

Có rối loạn về hô hấp.

c)

Gãy xương chưa có biểu hiện sốc

d)

Tất cả đúng

146.

Bệnh nhân có garro được phân loại vào nhóm

a)

Nhóm cần cấp cứu ngay.

b)

Nhóm cần vận chuyển ngay

c)

Nhóm xử trí hòa hoãn

d)

Nhóm vết thương nhẹ

147.

Mục đích xử trí cấp cứu vết thương bụng nặng

a)

Hạn chế nhiễm khuẩn

b)

Khống chế chảy máu

c)

Tránh ruột bị lòi ra ngoài

d)

Tất cả đúng.

148.

Xử trí vết thương ổ bụng ruột chưa lòi ra ngoài cần lưu ý

a)

Cho nạn nhân ăn no để có sức

b)

Cho nạn nhân uống nước ép trái cây để cung cấp vitamin

c)

Không cho nạn nhân ăn uống bất cứ 1 thứ gì.

d)

Cho nạn nhân ăn nhẹ, uống ít nước

149.

Xử trí vết thương ổ bụng ruột lòi ra ngoài cần lưu ý

a)

Rửa vết thương, đẩy ruột vào trong ổ bụng tránh nhiễm trùng

b)

Không chạm vào vết thương, mang găng vô khuẩn đẩy ruột vào trong ổ bụng

c)

Không chạm vào vết thương, không được đẩy ruột vào trong.

d)

Tất cả sai

150.

Vấn đề chính của vết thương ngực có gãy nhiều xương sườn là làm cho nạn nhân

a)

Rất khó thở

b)

Rất đau

c)

Có thể làm thủng và rách màng phổi và phổi

d)

Tất cả đúng.

151.

Sơ cứu vết thương ngực vẫn còn dị vật, người sơ cứu cần nhanh chóng thực hiện

a)

Rút dị vật ngay, bịt kín vết thương

b)

Rút dị vật ngay, đặt 1 vành khăn lên trên vết thương sau đó băng kín

c)

Không được rút dị vật ra, bịt kín vết thương, băng lại, chăm sóc, theo dõi tiếp.

d)

Không sơ cứu, gọi xe cứu thương ngay

152.

Dung dịch được sử dụng rửa vết thương khô là

a)

Oxy già

b)

Nước muối sinh lý

c)

Cồn.

d)

Tất cả đúng

153.

Loại gãy xương mà tổ chức da ở vùng xung quanh ổ gãy không bị tổn thương hoặc có thể tổn thương nhưng không thông với ổ gãy được gọi là

a)

Gãy xương kín.

b)

Gãy xương hở

c)

Gãy xương biến chứng

d)

Tất cả sai

154.

Loại gãy xương khi có tổn thương thông từ bề mặt của da với ổ gãy hoặc 1 đầu xương gãy chòi ra ngoài được gọi là

a)

Gãy xương kín

b)

Gãy xương hở.

c)

Gãy xương biến chứng

d)

Tất cả sai

155.

Nguyên tắc xử trí trường hợp gãy xương hở

a)

Cố gắng kéo, nắn, ấn đầu xương gãy vào trong, đặt garro nếu có tổn thương động mạch

b)

Cố gắng kéo, nắn, ấn đầu xương gãy vào trong, xử trí vết thương, để nguyên tư thế gãy mà cố định

c)

Không được kéo, nắn, ấn đầu xương gãy vào trong, đặt garro nếu có tổn thương động mạch, xử trí vết thương, để nguyên tư thế gãy mà cố định.

d)

Tất cả sai

156.

Dụng cụ dùng để sơ cứu gãy xương

a)

Nẹp

b)

Bông gòn

c)

Dây vải

d)

Tất cả đúng.

157.

Nẹp chữ T dùng để sơ cứu

a)

Gãy xương sườn

b)

Gãy xương ức

c)

Gãy xương đòn.

d)

Tất cả đúng

158.

Dung dịch được sử dụng rửa vết thương có mũ, sâu nhiều ngóc ngách là

a)

Oxy già.

b)

Cồn

c)

Xanh Methylen

d)

Tất cả sai

159.

Tri giác bệnh nhân được thể hiện ở các mức độ

a)

Tỉnh

b)

Lơ mơ

c)

Hôn mê

d)

Tất cả đúng.

160.

Nguyên nhân gãy xương do lực trực tiếp thì

a)

Đường gãy thường cắt ngang thẳng qua xương.

b)

Thường gây ra gãy xoắn

c)

A và B đúng

d)

A và B sai