wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển

a)

GNI bình quân đầu người chưa cao

b)

Chỉ số phát triển con người đều thấp

c)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài(FDI)nhỏ

d)

Quy mô GDP mức trung bình và thấp

2.

Các nước đang phát triển có đặc điểm là

a)

GNI bình quân đầu người thấp

b)

Chỉ số phát triển con người thấp

c)

đầu tư trực tiếp nước ngoài(FDI) nhỏ

d)

đang chuyển sang nền kinh tế tri thức

3.

Các quốc gia đang phát triển thường

a)

đang đẩy mạnh công nghiệp hóa

b)

có nền công nghiệp phát triển rất sớm

c)

GNI bình quân đầu người rất cao

d)

tuổi thọ trung bình của người dân cao

4.

Các nước đang phát triển thường có GNI/người ở mức

a)

cao trung bình cao và trung bình thấp

b)

thấp trung bình thấp và rất cao

c)

trung bình cao trung bình thấp và thấp

d)

trung bình thấp cao và rất cao

5.

Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GNI/người của các nước trên

a)

Canada cao hơn Braxin và cao hơn CHLB Đức

b)

CHLB Đức cao hơn Canada và thấp hơn Braxin

c)

Braxin cao hơn In đô nê xi a và thấp hơn CHLB Đức

d)

In đô nê xi a cao hơn Braxin và cao hơn Canada

6.

Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Canada với Braxin

a)

Nông nghiệp lâm nghiệp thủy sản có tỉ trọng cao hơn Braxin

b)

Công nghiệp và xây dựng có tỉ trọng thấp hơn Braxin

c)

Dịch vụ có tỉ trọng cao hơn Braxin

d)

Thuế sản phẩm trừ nợ cấp sản phẩm có tỉ trọng cao hơn Braxin

7.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế

a)

Tổ chức thương mại thế giới(WTO)

b)

Quỹ tiền tệ quốc tế(IFM)

c)

Ngân hàng thế giới(WBG)

d)

Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương(NATO)

8.

Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa kinh tế

a)

Giao dịch thương mại thế giới tăng

b)

Các công ty đa quốc gia có vai trò lớn

c)

Tăng nhanh đầu tư tài chính quốc tế

d)

Các quốc gia gần nhau lập các tổ chức

9.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

trao dồi học sinh sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước

b)

tăng cường hợp tác về văn hóa văn nghệ và giáo dục

c)

đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc

d)

gia tăng số lượng các tiêu chuẩn áp dụng trên toàn cầu

10.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế

a)

Quỹ tiền tệ Quốc tế(IMF)

b)

Tổ chức thương mại thế giới(WTO)

c)

Ngân hàng thế giới(WBG)

d)

THị trường chung Nam Mỹ

11.

Duy trì hòa bình và trật tự thế giới là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức thương mại thế giới

b)

Quỹ tiền tệ Quốc tế (IMF)

c)

Ngân hàng thế giới

d)

Liên hợp quốc

12.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt

b)

đẩy nhanh đầu tư làm sản xuất phát triển

c)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo

d)

thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế toàn cầu

13.

Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)

sản xuất thương mại tài chính

b)

thương mại tài chính giáo dục

c)

tài chính giáo dục và chính trị

d)

giáo dục chính trị và sản xuất

14.

Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế-thương mại giữa

a)

những khu vực có sự gần gũi nhau

b)

những nước cùng trình độ phát triển

c)

các nước có sự tương đồng với nhau

d)

các nhóm nước có quan hệ với nhau

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng về xu hướng toàn cầu hóa

a)

Quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt

b)

Quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt

c)

Có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt kinh tế xã hội thế giới

d)

Liên kết giữa các quốc gia từ nền kinh tế đến văn hóa khoa học

16.

Duy trì hòa bình và trật tự thế giới là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức thương mại thế giới

b)

Quỹ tiền tệ Quốc tế

c)

Ngân hàng thế giới

d)

Liên hợp quốc

17.

Thiết lập và duy trì một nền thương mại toàn cầu tự do thuận lời và minh bạch là tôn chỉ của tổ chức nào sau đây

a)

Tổ chức thương mại thế giới

b)

Quỹ tiền tệ quốc tế

c)

Ngân hàng thế giới

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á Thái Bình Dương

18.

Việt Nam gia nhập WTO vào năm nào sau đây

a)

2005

b)

2006

c)

2007

d)

2008

19.

Việt Nam là thành viên của diễn đàn hợp tác kinh tế châu á Thái Bình Dương vào năm nào sau đây

a)

1977

b)

1976

c)

2007

d)

1998

20.

Tác động tích cực của toàn cầu hóa kinh tế không phải là

a)

tăng cường chuyên môn hóa và hợp tác hóa

b)

chuyển dịch lao động vốn công nghệ tri thức

c)

hình thành và phát triển chuỗi liên kết toàn cầu

d)

thúc đẩy quá trình đô thị hóa tự phát ở các nước

21.

Phát biểu nào sau đây đúng với hệ quả của khu vực hóa kinh tế

a)

Tạo lập được một thị trường rộng lớn

b)

Giảm sức cạnh tranh với khu vực khác

c)

Gia tăng nhanh tình trạng thất nghiệp

d)

Xóa bỏ chênh lệch trình độ phát triển

22.

Phát biểu nào sau đây đúng với ý nghĩa của khu vực hóa kinh tế

a)

Các nước dễ dàng liên kết hợp tác với nhau

b)

Tách biệt sự phát triển khu vực với thế giới

c)

Giảm sức cạnh tranh với các khu vực khác

d)

Hạn chế tác động của toàn cầu hóa kinh tế

23.

Vấn đề nào sau đây được sắp xếp vào vấn đề an ninh truyền thống

a)

Xâm phạm chủ quyền

b)

An ninh tài chính

c)

An ninh năng lượng

d)

Biến đổi khí hậu

24.

Biểu hiện nào sau đây không phải là hệ quả của vấn đề mất an ninh lương thực

a)

Thiếu lương thực

b)

Xảy ra nạn đói

c)

Phụ thuộc vào nước ngoài

d)

Xuất khẩu thiếu ổn định

25.

Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh năng lượng bền vững là

a)

hạn chế sự phát triển công nghiệp nông nghiệp

b)

khai thác triệt để tài nguyên hạn chế xuất khẩu

c)

sử dụng tiết kiệm phát triển năng lượng tái tạo

d)

tìm các nguồn năng lượng mới tăng xuất khẩu

26.

Nguồn nước ở sông hồ bị ô nhiễm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Biến đổi khí hậu

b)

Chất thải

c)

Cháy rừng

d)

Nhiễm mặn

27.

Các nước nhận đầu tư có cơ hội để

a)

tận dụng các lợi thế tài nguyên

b)

sử dụng đất đai lao động giá rẻ

c)

thu hút vốn tiếp thu công nghệ

d)

sử dụng ưu thế thị trường tại chỗ

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của các công ti đa quốc gia

a)

Hoạt động ở nhiều quốc gia khác nhau

b)

Sở hữu nguồn của cải vật chất rất lớn

c)

Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng

d)

Phụ thuộc nhiều vào chính phủ các nước

29.

Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế của khu vực mỹ la tinh

a)

QUy mô GDP các nước rất đồng đều

b)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế luôn rất cao

c)

Nền kinh tế phát triển hoàn toàn tự chủ

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP không ổn định

30.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư Mỹ La tinh

a)

Quy mô dân số nhỏ

b)

Phân bố không đều

c)

Số dân đều giữa các nước

d)

Có cơ cấu dân số già

31.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của dân cư Mỹ La tinh

a)

cơ cấu đang già hóa

b)

Braxin có ít dân nhất

c)

số dân đều giữa các nước

d)

phân bố đồng đều

32.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm xã hội mỹ la tinh

a)

Mức sống rất đồng đều

b)

Tỉ lệ người nghèo cao

c)

Nền văn hóa kém đa dạng

d)

chỉ số HDI đều rất thấp

33.

Các đô thị lớn của Mỹ La tinh phân bố chủ yếu ở nơi nào sau đây

a)

Trên đảo

b)

Núi cao

c)

Cao nguyên

d)

Ven biển

34.

Một số loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở khu vực mỹ la tinh là

a)

bạc đồng niken bô xít mangan dầu mỏ

b)

sắt đồng dầu mỏ khí tự nhiên chì kẽm

c)

chì kẽm ni ken bô xít mangan dầu mỏ

d)

chì kẽm đồng bộ bô xít than đá u ra ni um

35.

Hồ TI ti ca ca nằm ở khu vực nào sau đây của Mỹ La Tinh

a)

Dãy An đét

b)

Sơn nguyên Braxin

c)

Đồng bằng A ma dôn

d)

Sơn nguyên Guy an

36.

Mỹ La tinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị

a)

cao và tăng nhanh

b)

rất cao và tăng chậm

c)

cao và tăng chậm

d)

thấp nhưng tăng nhanh

37.

Mỹ La Tinh không có điều kiện khí hậu nào sau đây

a)

xích đạo

b)

nhiệt đới

c)

ôn đới

d)

hàn đới

38.

Phát biểu nào sau đúng về vị trí địa lí của Mỹ la tinh

a)

Phía tây tiếp giáp đại tây dương

b)

phía đông giáp thái Bình Dương

c)

Nằm giữa ấn độ dương và thái bình dương

d)

Tiếp giáp Thái Bình Dương và Đại tây dương

39.

hoạt động khai thác hải sản ở mỹ la tinh phát triển mạnh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

vùng biển rộng,biển rộng

b)

vùng biển rộng biển nóng

c)

nhiều vũng vịnh nước sâu

d)

biển rộng nhiều ngư trường

40.

Hệ thống hồ ở Mỹ La tinh có thuận lợi chủ yếu để phát triển các ngành kinh tế nào sau đây

a)

Công nghiệp và du lịch

b)

Công nghiệp và giao thông

c)

giao thông và du lịch

d)

du lịch và thủy điện

41.

Dân cư Mỹ La tinh thuận lợi về

a)

cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng

b)

đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị

c)

lực lượng lao động nông thôn đông đảo,văn hóa cao

d)

số người trong độ tuổi lao động nhiều,dân trí rất cao

42.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác động tích cực của đô thị hóa đối với kinh tế xã hội mỹ la tinh

a)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo tạo việc làm

b)

giải quyết việc làm phát triển nền nông nghiệp

c)

Phát triển kinh tế tạo ra thị trường tiêu thụ lớn

d)

Tạo thị trường tiêu thụ lớn giảm quy mô dân số

43.

Biện pháp chủ yếu để bảo vệ tài nguyên rừng ở khu vực mỹ La tinh

a)

Quản lí tốt việc khai thác

b)

Thường xuyên đóng cửa rừng

c)

Phòng chống cháy rừng

d)

Không xuất khẩu gỗ quý

44.

Lợi thế chủ yếu nhất để các nước Mỹ la tinh có thể phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc nhiệt đới là

a)

thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

có nhiều loại đất khác nhau

c)

các cao nguyên rừng bằng phẳng

d)

phần lớn có khí hậu nóng ẩm

45.

Thiên nhiên dãy núi An đét có nhiều thuận lợi để phát triển

a)

khai khoáng nuôi hải sản thủy điện du lịch

b)

khai khoáng thủy điện trồng trọt và du lịch

c)

khai khoáng đánh bắt cá chăn nuôi và du lịch

d)

khai khoáng thủy điện chăn nuôi và du lịch

46.

theo bảng số liệu để thể hiện quy mô GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của Braxin giai đoạn 2000-2021,dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất

a)

Cột

b)

Đường

c)

Tròn

d)

Kết hợp

47.

theo bảng số liệu để thể hiện sự thay đổi cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Braxin giai đoạn 2000-2021,dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất

a)

Cột

b)

Miền

c)

Tròn

d)

kết hợp

48.

Tên gọi Liên minh châu âu(EU) có từ năm nào sau đây

a)

1963

b)

1973

c)

1983

d)

1993

49.

Tổng số các nước thành viên của liên minh châu âu(EU) hiện nay (2020) là

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

50.

Cộng đồng châu Âu được thành lập năm nào sau đây

a)

1957

b)

1967

c)

1981

d)

1993

51.

Những quốc gia có vai trò sáng lập liên minh châu âu EU là

a)

Italia,Pháp,Phần Lan,Đức,Thụy điển

b)

Pháp,Đức,Italia,Bỉ,Hà Lan,Lúc-xăm-bua

c)

Đức,Pháp,Tây Ban Nha,Bồ đào nha

d)

Đức,anh,pháp,thụy sĩ,phần lan,bỉ

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung châu âu (đồng ơ-rô)

a)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế

b)

đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế

c)

tác động đến tiền tệ các nước khác

d)

tất cả thành viên EU đã dùng chung

53.

Liên minh châu âu EU đứng đầu thế giới về tỉ trọng

a)

viện trợ phát triển thế giới

b)

sản xuất ô tô trên thế giới

c)

xuất khẩu của thế giới

d)

tiêu thụ năng lượng mới

54.

Đối với thị trường nội địa,các nước thuộc liên minh châu âu(EU) đã

a)

kí kết các hiệp định thương mại tự do

b)

tăng thuế quan và kiểm soát biên giới

c)

áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa

d)

dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại

55.

Trong thị trường chung châu âu được tự do lưu thông về

a)

con người,hàng hóa,cư trú,dịch vụ

b)

dịch vụ,hàng hóa,tiền vốn,con người

c)

dịch vụ,tiền vốn,chọn nơi làm việc

d)

tiền vốn con người dịch vụ cư trú

56.

Trụ sở hiện nay của Liên mimh châu âu(EU) được đặt ở thành phố nào sau đây

a)

Bruc-xen(bỉ)

b)

Béc-lin(Đức)

c)

Pa-ri(Pháp)

d)

Mat-xco-va(Nga)

57.

Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu âu Eu là

a)

xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc,tôn giáo

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra

d)

bảo vệ an ninh,phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu

58.

Cơ quan có nhiệm vụ lập pháp ở Liên minh châu âu EU là

a)

Hội đồng bộ trưởng Eu

b)

Ủy ban Châu ÂU

c)

Nghị viện châu âu

d)

hội đồng châu âu

59.

Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục tiêu hợp tác chính trong Liên minh châu âu EU

a)

KInh tế

b)

Luật pháp

c)

Nội vụ

d)

Quân sự

60.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành thị trường chung châu âu không phải là

a)

thuận lợi cho lưu thông hàng hóa

b)

giảm chi phí về cước phí vận tải

c)

tạo thống nhất về thể chế chính trị

d)

dễ dàng tìm việc làm ở các nước khác

61.

Ý nghĩa chủ yếu của việc thiết lập một EU tự do và hình thành liên minh kinh tế không phải là

a)

kích thích cạnh tranh và thương mại

b)

nâng cao chất lượng và hạ giá thành

c)

góp phần thúc đẩy tăng nhanh kinh tế

d)

tạo mức sống đồng đều cho người dân

62.

Ý nghĩa lớn nhất của việc đưa đồng Ơ rô vào sử dụng chung trong liên minh châu âu EU là

a)

giảm thiểu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ

b)

tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU

c)

thúc đẩy đầu tư ổn định tài chính và hỗ trợ lẫn nhau

d)

đơn giản hóa công tác kế toán của công nghiệp

63.

Theo bảng số liệu để thể hiện quy mô và tỉ lệ đóng góp của giá trị sản xuất công nghiệp CHLB Đức trong GDP,giai đoạn 2000-2021 dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Đường

d)

Kết hợp