Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 Dưới triều đại nhà Lê (thế kỷ XV) bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành ?

a)

Hình luật

b)

Hình thương

c)

Quốc Triều hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

2.

Câu 2 Triều bạn nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập ,tự nhủ của dân tộc Việt Nam ?

a)

Triều Tiền lý

b)

Triều Ngô

c)

Triều Lê

d)

Triều Nguyễn

3.

Câu 3 Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

a)

Quân chủ lập hiến

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Dân chủ chủ nô

d)

Quân chủ chuyên chế

4.

Câu 4 Bộ máy nhà nước chuyên chế Trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào sau đây ?

a)

Thời Lý

b)

Thời Trần

c)

Thời Lê sơ

d)

Thời hồ

5.

Câu 5 Việc nhà Lý cho xây dựng đoàn Xã Tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp

b)

Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc

c)

Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta

d)

Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp

6.

Câu 6 Các những chú công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là

a)

Cục bách tác

b)

Quốc sử quán

c)

Quốc tử giám

d)

Hàn lâm Viện

7.

Câu 7 Trung tâm chính trị văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X _XV là

a)

Phố hiến

b)

Thanh Hà

c)

Thăng Long

d)

Hội An

8.

Câu 8 Năm 1149 ,để để mặt phát triển ngoại thương nhà lý đã có chủ trương nào sau đây ?

a)

Phát triển Thăng Long với 36 phố phường

b)

Xây dựng cảng Vân đồn (Quảng Ninh)

c)

Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện

d)

Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới

9.

Câu 9 " Tam dao động nguyên" là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây ?

a)

Phật giáo -đạo giáo- Nho giáo

b)

Phật giáo -Nho giáo -Thiên chúa giáo

c)

Phật giáo- Đạo giáo- Tín ngưỡng dân gian

d)

Nho giáo -Phật giáo -Ấn Độ giáo

10.

Câu 10 Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến là

a)

Văn học nhà nước và văn học dân gian

b)

Văn học viết và văn học truyền miệng

c)

Văn học nhà nước và văn học tự do

d)

Văn học dân gian và văn học viết

11.

Câu 11 Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống của dân tộc Việt Nam dưới triều đại phong kiến nào sau đây

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Trần

c)

Lê sơ

d)

Tây Sơn

12.

Câu 12 Việc cho dựng bia ghi danh tiến sĩ ở Văn miếu -Quốc tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam ?

a)

Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử

b)

Ghi danh những anh hùng có công với nước

c)

Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc của chủ về ấn Độ

d)

Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp

13.

Câu 13 Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên trái đất nước Việt Nam

b)

Tiếp thua chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài

c)

Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến

d)

Trải qua quá trình đấu tranh củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta

14.

Câu 14 Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt nhằm khuyến khích nông nghiệp phát triển

a)

Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập

b)

Khuyến khích khai hoang mở rộng diện tích đất canh tác

c)

Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất

d)

Nhà nước quan tâm trị thủy bảo vệ sức kéo nông nghiệp

15.

Câu 15 Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của quan xưởng trong thủ công nghiệp nhà nước

a)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán ngoài nước

b)

Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác

c)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình

d)

Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển

16.

Câu 16 Dưới triều Lê sơ (thế kỉ xv) nhà nước cho dựng bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây

a)

Khuyến khích nhân tài

b)

Vinh danh hiền tài

c)

Để cho vai trò của nhà vua

d)

Răn đe hiền tài

17.

Câu 17 Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây

a)

Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Tiền Lê

b)

Vai trò của việc tiếp thu văn hóa ấn Độ vào Đại Việt

c)

Thể hiện sự sáng tạo tiếp biến văn hóa của người Việt

d)

Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam

18.

Câu 18 Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu của công nghiệp Việt Nam thời phong kiến

a)

Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước

b)

Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp

c)

Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài

d)

Áp dụng nhiều thành tựu khoa học kỹ thuật

19.

Câu 19 Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Việt

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam

b)

Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp

c)

Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài

d)

Chịu ảnh hưởng từ văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc

20.

Câu 20 Địa bạn cư trú chủ yếu của người kinh là

a)

Đồng bằng

b)

Ven biển

c)

Đồi núi

d)

Trung du

21.

Câu 21 Nhà ở truyền thống của người kinh là

a)

Nhà trệt xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất

b)

Nhà nữa sàn, nữa trệt ,xây tường

c)

Nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá

d)

Nhà nhiều tầng được dựng bằng gỗ

22.

Câu 22 So với dân tộc Kinh điểm khác trong trang phục của các dân tộc thiểu số là gì

a)

Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ

b)

Được mẹ bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên

c)

Trang phục chủ yếu là áo và quần (hoặc váy)

d)

Trang phục có sự thay đổi theo mùa

23.

Câu 23 Hoạt đội sản xuất nông nghiệp của các dân tộc thiểu số ở vùng cao (Việt Nam) có đặc điểm nổi bật nào sau đây

a)

Lúa nước được trồng ở ruộng bậc thang

b)

Phát triển nuôi trồng thủy- hải sản

c)

Vậy thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt

d)

Vậy thường xuyên thau chua rửa mặn

24.

Câu 24 Trong sản xuất nông nghiệp của dân tộc Kinh hoạt động kinh tế chính là

a)

Canh tác lúa nước

b)

Chăn nuôi gia súc

c)

Nuôi trồng thủy sản

d)

Trồng cây lúa nương

25.

Câu 25 Về thủ công nghiệp sản phẩm của người kinh rất đa dạng và tinh xảo không những đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn

a)

Xuất khẩu

b)

Nhập khẩu

c)

Giao lưu

d)

Biếu , tặng

26.

Câu 26 Bữa Anh của người kinh có thể được bổ sung các món ăn chế biến từ

a)

Thịt gia cầm

b)

Tôm hùm

c)

Bào ngư

d)

Cua biển

27.

Câu 27 Canh tát lúa nước là hoạt động kinh tế chính của

a)

Người kinh

b)

Người Thái

c)

Người nùng

d)

Người mường

28.

Câu 28 Ở Việt Nam nghề thủ công ra đời sớm và phát triển mạnh ở các dân tộc thiểu số là

a)

Nghề dệt và Nghề đan

b)

nghề rèn đúc và nghề mộc

c)

nghề gốm và nghề rèn đúc

d)

Nghề gốm và làm đồ trang sức

29.

Câu 30 Ở Việt Nam dân tộc thiểu số nào thường tổ chức các lễ hội liên quan đến chùa chiền

a)

Người Khơ - me

b)

Người kinh

c)

Người Chăm

d)

Người mường

30.

Câu 31 Ở Việt Nam các lễ hội của dân tộc thiểu số chủ yếu được tổ chức với quy mô

a)

Từng làng/ bản và tộc người

b)

Nhiều làng / bản hay cả khu vực

c)

Tập trung ở các đô thị lớn

d)

Diễn ra trên phạm vi cả nước

31.

Câu 32 Tín ngưỡng tôn giáo nào sau đây được người Việt tiếp thu từ bên ngoài

a)

Thờ Phật

b)

Thờ anh hùng dân tộc

c)

Thờ Thành hoàng

d)

Thờ cúng tổ tiên

32.

Câu 33 Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam dùng nguyên liệu nào để mai trang phục

a)

Vải lụa, vải thổ cẩm , vải lanh

b)

Vải thổ, cẩm vải lụa, vải tơ tằm

c)

Vải lanh, vải phi bóng , vải thổ cẩm

d)

Vải bông, vải tơ, tằm vải lanh

33.

Câu 34 Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam phát triển đa dạng ngành nghề nào

a)

Nghề nông trồng lúa

b)

Nghề chăn nuôi

c)

Ngành nghề thủ công

d)

Nghề đánh bắt thủy , hải sản

34.

Câu 35 Để có nước canh tác trên ruộng bậc thang cư dân các dân tộc thiểu số đã làm gì

a)

Dẫn nước từ các dòng suối trên cao xuống

b)

Dẫn nước từ các đồng bằng lên các sườn núi

c)

Cho khoan cây nước tại chỗ phục vụ tưới tiêu

d)

Sử dụng máy bơm nước đưa từ đồng bằng lên

35.

Câu 36 Để có nước canh tác trên ruộng bậc thang cư dân các dân tộc thiểu số đã làm gì

a)

Cho khoan cây nước tại chỗ phục vụ tưới tiêu

b)

Dẫn nước từ các đồng bằng lên các sườn núi

c)

Tạo hồ hứng và chứa nước mưa trên đỉnh núi

d)

Sử dụng máy bơm nước đưa từ đồng bằng lên

36.

Câu 37 Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình

a)

Địa bàn sinh sống

b)

Thành phần dân cư

c)

Phân hóa xã hội

d)

Yếu tố tâm lý

37.

Câu 38 Dựa trên cơ sở nào dân cư các dân tộc trên đất nước Việt Nam sử dụng mô hình nhà ở cho mình

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Thành phần dân cư

c)

Phân hóa xã hội

d)

Yếu tố tâm lý

38.

Câu 38 Dựa trên cơ sở nào dân cư các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình

a)

Hoạt động kinh tế, văn hóa

b)

Thành phần dân cư

c)

Phân hóa chính trị, xã hội

d)

Yếu tố tâm lý xã hội

39.

Câu 39: Vì sao dân cư các dân tộc thiểu số ở miền núi Việt Nam chủ yếu đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?

a)

Địa hình phức tạp ,độ dốc lớn, hẹp

b)

Địa hình bằng phẳng, lộ xi măng

c)

Địa hình phức tạp ,độ dốc thấp, rộng

d)

Có nhiều cây cối chặng các lối đi

40.

Câu 40Cùng với người kinh ,các dân tộc thiểu số ở Việt Nam thực hành nhiều phong tục ,tập quán liên quan đến

a)

Chu kỳ vòng đời

b)

Văn hóa ẩm thực

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Các tôn giáo lớn

41.

Câu41:Cùng với người Kinh, các dân tộc thiểu số Việt Nam cùng thực hiện nhiều phong tục, tập quán liên quan đến

a)

Chu kỳ canh tác

b)

Văn hóa ẩm thực

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Các tôn giáo lớn

42.

Câu 42:Cùng với người kinh, các dân tộc thiểu số Việt Nam cùng thực hiện nhiều phong tục ,tập quán liên quan đến

a)

Chu kỳ thời gian

b)

Văn hóa ẩm thực

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Các tôn giáo lớn

43.

Câu 43:Vì sao hoạt động kinh tế chính của người kinh là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước?

a)

Do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng

b)

Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao

c)

Do cư trú chủ yếu ở các thung lũng

d)

Do cư trú chủ ở các vùng có địa hình cao

44.

Câu44:Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ

a)

Thời dựng nước Văn lang- âu lạc

b)

Khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc

c)

Khi giành được nền động lập tự chủ

d)

Khi được giặc phương bắc sang xâm lược

45.

Câu45:Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu

a)

Giúp đỡ chia sẻ nhau trong trong cuộc sống

b)

Tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm

c)

Tập hợp sống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai

d)

Chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày

46.

Câu 47 Khối đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam được thể hiện tập trung trong và truyện nào sau đây ?

a)

Mặt trận nhân dân thống nhất Việt Nam

b)

Mặt trận dân chủ thống nhất Việt Nam

c)

Mặt trận Dân tộc dân chủ Việt Nam

d)

Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam

47.

Câu46: Nhân tố nào sau đây quyết định thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc, xây dựng phát triển, bảo vệ tổ quốc hiện nay?

a)

Tuyên truyền yêu nước nồng nàn của nhân dân Việt Nam

b)

Sự liên kết chặt chẽ của các dân tộc trên đất nước Việt Nam

c)

Khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng được củng cố và mở rộng

d)

Ý thức xây dựng của toàn dân tham gia đấu tranh để bảo vệ tổ quốc

48.

Câu 48 Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam mới ra đời có tên gọi là gì?

a)

Hội phản đế nhân dân

b)

Hội phản đế Việt Nam

c)

Hội phán đế Đồng minh

d)

Hội phản đế Đông Dương

49.

Câu 49 Trong lịch sử dựng nước và giữ nước của Việt Nam, khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào?

a)

Rất quan trọng

b)

Đặc biệt quan trọng

c)

Tương đối quan trọng

d)

Tương đối đặc biệt

50.

Câu 50 Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm bảo về nền độc lập dân tộc ở Việt Nam

a)

Khối Đại đoàn kết dân tộc

b)

Tinh thần đấu tranh anh hùng

c)

Nghệ thuật quân sự độc đáo

d)

Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt

51.

Câu 51 Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc

a)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận tổ quốc

b)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng tôn giáo

c)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo

d)

Đề ra chủ trương chính sách vừa học từng thời kỳ

52.

Câu 52 Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc

a)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào mặt trận dân tộc

b)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng tôn giáo

c)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền

d)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo

53.

Câu 53 Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào mặt trận tổ quốc

b)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng tôn giáo

c)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng địa phương

d)

Đề ra chu trình chính sách hoạt động tôn giáo

54.

Câu 54 Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào mặt trận tổ quốc

b)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng dân tộc

c)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo

d)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng tôn giáo

55.

Câu 55 Những nguyên tắc nào sau đây là quan điểm của Đảng cộng sản Việt Nam trong việc xây dựng và phát triển khối đại đoàn kết dân tộc ?

a)

Đoàn kết ,bình đẳng và tương trợ cùng phát triển

b)

Bình đẳng ,hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển

c)

Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn

d)

Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống

56.

Câu 56 Chủ trường của Đảng trong chính sách về kinh tế là

a)

Phát triển kinh tế miền núi ,vùng dân tộc thiểu số

b)

Phát triển kinh tế Đồng bằng, vùng đông dân cư

c)

Phát triển vùng kinh tế trọng điểm

d)

Phát triển kinh tế vườn- ao-chuồng

57.

Câu 57 Chủ trường của Đảng trong chính sách về xã hội là

a)

Tập trung vùng đồng bào các dân tộc thiểu số

b)

Tập trung vùng đồng bào dân tộc Kinh

c)

Tập trung vùng đồng bào các dân tộc ở trung du

d)

Tập trung vận đồng bào các dân tộc ở đồng bằng

58.

Câu 58 Yếu tố nào dưới đây không phải là cơ sở hình thành cổ đại đoàn kết dân tộc Việt Nam

a)

Yêu cầu chị Thủy để phục vụ sản xuất nông nghiệp

b)

Yêu cầu làm Thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp

c)

Yêu cầu tập hợp lực lượng chống giặc ngoại xâm

d)

Yêu cầu hợp tác và giúp đỡ nhau trong cuộc sống

59.

Câu 59 Nhân tố quan trọng quyết để trở thành công trong các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam là

a)

Nghệ thuật quân sự độc đáo

b)

Phối Đại đoàn kết dân tộc

c)

Tinh thần đấu tranh anh dũng

d)

Truyền thống yêu nước

60.

Câu 60 Truyền thuyết nào sau đây chứng minh khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam đã có từ thuở Bình Minh lịch sử

a)

Con rồng Cháu Tiên

b)

Bánh chưng bánh giầy

c)

Sự Tích trầu cau

d)

Sơn Tinh Thủy Tinh

61.

Câu 61 Ngày nay Trung sự nghiệp phát triển kinh tế văn hóa và giữ gìn ổn định xã hội bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền Quốc gia khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò gì

a)

Củng cố an ninh quốc phòng

b)

Bảo vệ chủ quyền quốc gia

c)

Huy động sức mạnh toàn dân tộc

d)

Chống lại các thế lực thù địch

62.

Câu 62 Nội dung nào sau đây được quản trị trong toàn Đảng toàn quân toàn dân nhằm xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc

a)

Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển

b)

Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn

c)

Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống

d)

Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển

63.

Câu 63 Quan điểm không đúng của Đảng và nhà nước trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc là đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng

a)

Vùng miền

b)

Địa phương

c)

Dân tộc

d)

Đơn vị

64.

Câu 64 Nhà nước chủ trương phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số để từng bước khắc phục vấn đề nào sau đây

a)

Chênh lệch giữa các vùng ,các dân tộc

b)

Tình trạng thiếu lương thực, thực phẩm

c)

Tình trạng lạc hậu về khoa học kỹ thuật

d)

Cơ sở hạ tầng phát triển không đồng bộ

65.

Câu 65 Dựa trên cơ sở nào để Đảng và Nhà nước Việt Nam thực hiện chính sách xã hội trong vùng đồng bào dân tộc thế giới

a)

Đặc điểm chung và đường lối riêng về trình độ phát triển kinh tế -xã hội

b)

Đặc điểm và đường lối riêng biệt về trình độ phát triển kinh tế- xã hội

c)

Đừng lối chung và đặc điểm riêng về trình độ phát triển kinh tế -xã hội

d)

Đường lối và đặc điểm hài hòa về trình độ phát triển kinh tế- xã hội

66.

Câu 66 Lĩnh vực nào sau đây không phải là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?

a)

Kinh tế

b)

Văn hóa

c)

Xã hội

d)

Môi trường

67.

Câu 67 Nội dùng bao trùm trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay về văn hóa là xây dựng nền văn hóa

a)

Theo từng đặc điểm của vùng miền

b)

Tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc

c)

Trên nên nền tảng dân tộc Kinh

d)

Hài hòa trên nền tảng nhiều dân tộc

68.

Câu 68 Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam được hình thành dựa trên cơ sở nào sau đây?

a)

Cùng xây dựng và phát triển đất nước

b)

Bảo vệ những giá trị tốt đẹp của dân tộc Việt

c)

Tập hợp lực lượng chống ngoại xâm

d)

Phát nghe ảnh hưởng văn hóa ra bên ngoài