Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA THỬ CHƯƠNG II

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.

b)

Có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

Xảy ra giữa hai chất khí.

2.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.

b)

Có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

Xảy ra giữa hai chất khí.

3.

Một phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng khi

a)

Nhiệt độ phản ứng không đổi.

b)

Tốc độ phản ứng thuận = tốc độ phản ứng nghịch.

c)

Nồng độ chất phản ứng = nồng độ sản phẩm.

d)

Không có phản ứng xảy ra nữa dù có thêm tác động của các yếu tố bên ngoài như : nhiệt độ, nồng độ, áp suất.

4.

Câu nào dưới đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

b)

Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.

c)

Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước.

d)

Sự điện li thực chất là một quá trình oxi hóa khử.

5.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

C6H6.

b)

NaCl.

c)

C2H5OH.

d)

C6H12O6.

6.

Công thức tính pH

a)

pH = - log [H+].

b)

pH = log [H+].

c)

pH = +10 log [H+].

d)

pH = - log [OH-].

7.

Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?

a)

Dung dịch acid làm cho phenolphthalein chuyển thành màu hồng.

b)

Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.

c)

Dung dịch base làm cho quì tím chuyển sang màu xanh.

d)

Chuẩn độ là phương pháp xác định nồng độ chính xác nhất hiện nay.

8.

Ở nhiệt độ thường, khí nitrogen khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

Trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

b)

Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử N còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.

c)

Nguyên tử nitrogen có độ âm điện kém hơn oxygen.

d)

Nguyên tử nitrogen có bán kính nhỏ.

9.

Ở nhiệt độ thường, phân tử nitrogen

a)

Rất bền, khá trơ về mặt hóa học

b)

Rất bền nhưng dễ tác dụng với các chất khác

c)

Kém bền, trơ về mặt hóa học

d)

Kém bền nhưng dễ tác dụng với các chất khác.

10.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm cấu tạo của phân tử ammonia?

a)

Nguyên tử nitrogen còn một cặp electron không liên kết.

b)

Liên kết N – H kém bền.

c)

Liên kết N – H phân cực

d)

Nguyên tử hydrogen trong phân tử mang một phần điện tích dương

11.

Ở điều kiện thường, 1 lít nước hòa tan khoảng bao nhiêu lít khí ammonia?

a)

200.

b)

400.

c)

600.

d)

700.

12.

Có 3 dung dịch: NaCl, NH4Cl, NH4NO3. Dãy hóa chất nào sau đây có thể phân biệt được 3 dung dịch trên?

a)

Phenolphtalein và NaOH.

b)

Cu và HCl.

c)

Phenolphtalein, Cu và H2SO4.

d)

Quỳ tím và dung dịch AgNO3.

13.

Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có

a)

hoá trị V, số oxi hoá +5.

b)

hoá trị IV, số oxi hoá +5.

c)

hoá trị V, số oxi hoá +4.

d)

hoá trị IV, số oxi hoá +3.

14.

HNO3 đóng vai trò là một acid khi phản ứng với chất nào sau đây?

a)

CO2.

b)

Cu(OH)2.

c)

Fe.

d)

Cu.

15.

Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là

a)

2.

b)

4.

c)

6.

d)

8.

16.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí của sulfur?

a)

Màu vàng ở điều kiện thường.

b)

Thể rắn ở điều kiện thường.

c)

Không tan trong benzene.

d)

Không tan trong nước.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Sulfur dioxide là một trong các tác nhân làm ô nhiễm khí quyển, gây mưa acid.

b)

Khi núi lửa hoạt động, khí sinh ra có hydrogen sulfide và sulfur dioxide.

c)

Sulfur dioxide là khí độc, mùi hắc, gây viêm đường hô hấp ở người.

d)

Ở điều kiện thường, sulfur dioxide là chất lỏng không màu, dễ bay hơi.

18.

Ứng dụng của calcium sulfate (CaSO4) là

a)

Làm chất phụ gia để làm đông các sản phẩm như đậu hũ, đậu non,.

b)

Bột màu làm phụ gia pha màu cho công nghiệp sơn

c)

Sản xuất muối tắm

d)

Thành phần của thuốc trừ sâu hòa tan, thuốc diệt nấm

19.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh

b)

Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc, dễ gây bỏng nặng.

c)

H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của acid.

d)

A.cid sunfuric đặc, nóng oxi hóa hầu hết các kim loại kể cả Au và Pt.

20.

Muốn pha loãng dung dịch H2SO4 đặc,cần phải làm thế nào?

a)

Rót từ từ dung dịch acid đặc vào nước.

b)

Rót nước thật nhanh vào dung dịch acid đặc.

c)

Rót từ từ nước vào dung dịch acid đặc.

d)

Rót nhanh dung dịch acid đặc vào nước.

21.

Trong công nghệ đóng gói thực phẩm, khí nitrogen được bơm vào túi để

a)

Loại bỏ khí oxygen và làm phồng bao bì.

b)

Loại bỏ không khí dư thừa.

c)

Làm phồng bao bì giúp tăng trọng lượng sản phẩm.

d)

Bảo vệ thực phẩm không bị oxy hóa.

22.

Trong công nghệ đóng gói thực phẩm, khí nitrogen được bơm vào túi để

a)

Loại bỏ khí oxygen và làm phồng bao bì.

b)

Loại bỏ không khí dư thừa.

c)

Làm phồng bao bì giúp tăng trọng lượng sản phẩm.

d)

Bảo vệ thực phẩm không bị oxy hóa.