wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lien ket ion (home-1)

Total questions: 20

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.
Liên kết ion được hình thành bởi  
a)
lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.
b)
sự góp chung các electron.
c)
lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu. 
d)
sự cho - nhận cặp electron hóa trị. 
2.
Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do:  
a)
Mỗi nguyên tử nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu. 
b)
Mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron.
c)
Hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.
d)
Na → Na+ + 1e;  
Cl + 1e  → Cl-;
Na+ + Cl- → NaCl.
3.
Ion dương được hình thành khi:  
a)
Nguyên tử nhường proton.
b)
Nguyên tử nhận thêm proton.
c)
Nguyên tử nhận thêm electron.
d)
Nguyên tử nhường electron.
4.
Cho các ion sau: Na+, NH4+ , Cl-, OH-, Mg2+, Fe3+, NO3-. Số ion đa nguyên tử là:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
5.
Các nguyên tử và ion: 10Ne, 11Na+, 9F- có cùng  
a)
số eletron
b)
số khối 
c)
số nơtron
d)
số proton
6.
Một ion có 13 proton, 14 nơtron và 10 electron. Ion này có điện tích là
a)
1-
b)
1+
c)
3-
d)
3+
7.

Nếu xét nguyên tử X có 3 electron hóa trị và nguyên tử Y có 6 electron hóa trị thì công thức của hợp chất ion đơn giản nhất tạo bởi X và Y là

a)

XY2.

b)

X2Y3.

c)

X2Y2.

d)

X3Y2.

8.
Chất nào dưới đây chứa ion đa nguyên tử?  
a)
CaCl2
b)
HCl
c)
AlCl3
d)
NH4Cl
9.
Ion nào sau đây có 32 electron? (Biết ZC = 6, ZN =7, ZO = 8, ZS = 16, ZH = 1) 
a)
CO32-
b)
SO32-
c)
SO42-
d)
NH4+
10.

Liên kết ion có bản chất là

a)

sự dùng chung các electron.

b)

lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu.

c)

lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do.

d)

lực hút giữa các phân tử.

11.

Cho Na (Z =11), Mg (Z=12), Al (Z =13), khi tham gia liên kết thì các nguyên tử Na, Mg, Al có khuynh hướng tạo thành ion:

a)

Na+, Mg+, Al+.

b)

Na+, Mg2+, Al4+.

c)

Na2+, Mg2+, Al3+.

d)

Na+, Mg2+, Al3+.

12.

Biết N (Z=7), H (Z=1), P (Z=15), O (Z=8)

Số electron trong ion NH4+ và PO43- lần lượt là:

a)

10 và 50.

b)

7 và 47.

c)

10 và 47.

d)

7 và 50.

13.

Ion nào có tổng số proton là 48. (Biết Z của các nguyên tố là: C = 6, N = 7, O = 8, S = 16)

a)

CO32-

b)

SO32-

c)

SO42-

d)

NH4+

14.

Ion M2+ có số electron là 18, điện tích hạt nhân là

a)

18+

b)

18-

c)

20+

d)

20-

15.

Chọn câu sai: Khi nói về ion

a)

ion là phần tử mang điện. 

b)

Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.

c)

Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.      

d)

Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.

16.

Liên kết ion có bản chất là:

  

a)

Sự dùng chung các electron.

b)

Lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu.

c)

C.    Lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do.

d)

Lực hút giữa các phân tử.

17.

Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử:

 

a)

Kim loại điển hình.                         

b)

Phi kim điển hình.

c)

Kim loại và phi kim.      

d)

Kim loại điển hình và phi kim điển hình.

18.

Hợp chất nào sau đây có chứa liên kết ion trong phân tử:

    

a)

Na2O ; KCl ; HCl.  

b)

K2O ; BaCl2 ; CaF2

c)

Na2O ; H2S ; NaCl. 

d)

CO2 ; K2O ; CaO.

19.

Xác định số hợp chất mà trong phân tử chứa liên kết ion trong dãy chất sau:

                        CO ; NaCl ; CaCl2 ; SO2 ; O2 ; K2O ; BaBr2.

  

a)

2.

b)

4

c)

5

d)

6

20.

Dãy chất nào sau đây chỉ chứa liên kết ion?

    

a)

K2O ; BaCl2 ; HCl ; NaCl.   

b)

KI ; Li2O ; BaCl2 ; NaF.

c)

CO2 ; BaO ; Na2O ; NaCl.      

d)

BaO ; CaO ; NaCl ; H2S.