wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP: NITO VÀ NITO nâng cấp

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng trực tiếp với ôxi tạo ra hợp chất X là

a)

N2O.

b)

NO2.

c)

NO.

d)

N2O5.

2.

Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

H2.

b)

O2.

c)

Mg.

d)

Al.

3.

NITO ở nhóm nào dưới đây

a)

IIA

b)

IIIA

c)

IVA

d)

VA

4.

Cặp công thức của litinitrua và nhôm nitrua là

a)

LiN3 và Al3N.

b)

Li3N và AlN.

c)

Li2N3 và Al2N3.

d)

Li3N2 và Al3N2.

5.

Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:


Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính tan nhiều trong nước của NH3.

b)

tính bazơ của NH3.

c)

tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.

d)

tính khử của NH3.

6.

Amoniac có mùi:

a)

Không mùi

b)

Không màu

c)

Mùi khai và xốc

d)

Có mùi hăng nhẹ

7.

Câu 3: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NH4Cl là

a)

N2 + H2O

b)

N2O + H2O

c)

NH3 + HCl

d)

NH3 + H2O

8.

Câu 2: Hiện tượng của phản ứng khi cho NH4Cl tác dụng với dung dịch KOH là

a)

Có kết tủa trắng

b)

Có khí mùi khai bay ra

c)

Có khí màu vàng bay ra

d)

Có khí mùi trứng thối bay ra

9.

Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất thuộc phương án nào?

a)

Ag2O , NO2

b)

Ag2O , NO2 , O2

c)

Ag, NO2 , O2

d)

Ag2O , O2

10.

Hít bóng cười ảnh hưởng trực tiếp đến tim mạch, hệ thần kinh. Khí cười có thể điều chế bằng cách nhiệt phân muối :

a)

NH4NO2

b)

NH4NO3

c)

NH4Cl

d)

NaNO3

11.

Cho các chất sau: Cu, S, FeO, Fe3O4, Fe2O3, CuO, CaCO3. Số chất bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

12.

Tính chất nào sau đây của nitơ là đúng?

a)

Tan nhiều trong nước

b)

Nặng hơn oxi

c)

Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196oC)

d)

Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitơ nguyên tử

13.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3.

b)

H2SO4.

c)

HCl.

d)

NaCl.

14.

Muối nitrat thuộc loại chất điện li

a)

trung bình

b)

yếu

c)

rất yếu

d)

mạnh

15.

Nitơ khá trơ ở nhiệt độ thường do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Trong các phản ứng hóa học, nitơ chỉ thể hiện tính oxi hóa.

b)

Trong các phản ứng hóa học, nitơ chỉ thể hiện tính khử.

c)

Trong phân tử N2, liên kết giữa hai nguyên tử N là liên kết đơn.

d)

Trong phân tử N2, liên kết giữa hai nguyên tử N là liên kết ba bền vững.

16.

Cấu hình electron nguyên tử của nitơ là

a)

1s22s22p1.

b)

1s22s22p5.

c)

1s22s22p6.

d)

1s22s22p3.

17.

HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây ?

a)

Fe    

b)

Fe(OH)2  

c)

FeO

d)

Fe2O3

18.

Các số oxi hóa có thể có của nitơ là

a)

0, +1, +2, +3, +4, +5.

b)

-3, 0 , +1, +2, +3, +5.

c)

0, +1, +2, +5.

d)

-3, 0 , +1, +2, +3, +4, +5.

19.

Khi phản ứng với kim loại nito thể hiện tính chất gì

a)

tính oxi hóa

b)

tính khử

c)

tính oxi hóa và khử

d)

tính bazo yếu

20.

Trong NO, nito có số oxi hóa bao nhiêu

a)

+2

b)

+1

c)

+3

d)

+4