NEW
Font size
WorksheetsHÓA A23
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Phát biểu nào sau đây về nguyên tố nitrogen là không đúng?
Nguyên tử nguyên tố nitrogen có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p3
Nguyên tử nguyên tố nitrogen có 3e hóa trị
Nguyên tử nguyên tố nitrogen thuộc chu kì 2, nhóm VA trong bảng tuần hoàn
Trong một số hợp chất, nguyên tử nguyên tố nitrogen có thể dùng cặp electron hóa trị riêng để tạo liên kết cho nhận với nguyên tử khác
Liên kết hóa học trong phân tử NH3:
cộng hóa trị có cực
cộng hóa trị không cực
ion
hydrogen
Tính kém hoạt động của đơn chất nitrogen ở nhiệt độ thường là do
nitrogen bị thụ động hóa ở nhiệt độ thấp
đôi điện tử tự do còn lại trên nguyên tử N
liên kết ba giữa 2 nguyên tử N có năng lượng liên kết lớn
ở nhiệt độ thường, nitrogen sẽ hóa lỏng
Phân tử ammonia có dạng hình học nào sau đây?
chóp tam giác
chữ T
chóp tứ giác
tam giác đều
Các loại liên kết có trong phân tử HNO3
cộng hóa trị và hydrogen
ion cho và nhận
cộng hóa trị và ion
cộng hóa trị và cho - nhận
Công thức hóa học của aluminium nitride là:
Al3N
AlN
AlN3
Al2N3
ở trạng thái tự nhiên, nguyên tố nitrogen
chỉ tồn tại ở dạng đơn chất
tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất
chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí
Qụặng nào sau đây chứ sulfur?
Pyrite
Cryolite
Bauxite
Hematite
Vùng nào sau đây có thể tìm thấy nhiều sulfur nhất
Các vùng có núi lửa hoạt động
Các vùng hang động có nhiều hóa thạch
Các vùng cận biển, có nhiều vỏ động vật thân mềm
Các vùng băng tuyết lâu năm, tan chảy ra sẽ xuất hiện nhiều tinh thể sulfur
Quặng nào dưới đây không tạo thành sulfur dioxide khi đem đốt với oxygen?
Chalcopyrite (CuFeS2 )
Pyrite (FeS)
Thạch cao (CaSO4 )
Chu sa (HgS)
Nitric acid tinh khiết
là chất lỏng màu vàng, bốc khói mạnh trong không khí ẩm
là chất lỏng không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm
là chất lỏng màu lục nhạt, bốc khói mạnh trong không khí ẩm
là chất lỏng màu nâu đỏ, bốc khói mạnh trong không khí ẩm
Ở điều kiện thường, đơn chất sulfur có trạng thái và màu sắc như thế nào?
Chất lỏng, màu vàng
Chất rắn, màu đen
Chất rắn, màu vàng
Chất lỏng, màu nâu
Tính chất vật lí nào sau đây không phải của sulfur?
Chất rắn màu vàng
Không tan trong nước
Có tnc thấp ts của nước
Tan nhiều trong benzene
Cách pha loãng dd H2SO4 đặc nào sau đây đúng
Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều
Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều
Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều
Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều
Trong y học, vì sao nitrogen lỏng được dùng để bảo quản máu, tế bào?
Do nitrogen không duy trì sự hô hấp
Do nitrogen tan rất ít trong nước
Do nitrogen là chất khí không màu, không mùi
Do nitrogen hóa lỏng ở nhiệt độ thấp (-196o C)
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?
Ở điều kiện thường, NH3 là chất khí không màu
Khí NH3 dễ hóa lỏng, tan nhiều trong nước
Khí NH3 nặng hơn không khí
NH3 chứa các liên kết cộng hóa trị phân cực
Chất nào sau đây là chất lỏng, sánh, không bay hơi ở điều kiện thường do có nhiệt độ sôi rất cao (337o C)
H2 SO4
HNO3
H2 O
HCl
Người ta sản xuất khi nitrogen trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Dùng phospho để đốt cháy hết oxygen không khí
Nhiệt phân dung dịch NH4 NO2 bão hòa
Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng
Trong phòng thí nghiệm NH3 được điều chế từ
Phương pháp chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Cho muối amoni tác dụng với dd Ca(OH)2 dược đun nhẹ
Nhiệt phân muối NH4 NO2
Cho N2 và H2 phản ứng trong điều kiện thích hợp
Trong công nghiệp sản xuất sulftiric acid, hai nguồn nguyên liệu được khai thác từ mỏ để cung cấp nguyên tố lưu huỳnh?
ZnS, PbS
H2 S, SO2
CaSO4, BaSO4
S, FeS2
Trong công nghiệp sản xuất H2SO4, chất được dùng để hấp thụ SO3
H2O
HCl
H2SO4 đặc
H2SO4 loãng
Ứng dụng nào sau đây không phải của nitrogen?
Sản xuất nitric acid
Sản xuất phân lân
Bảo quản mẫu và các mẫu vật sinh học
Làm môi trường trơ trong một số ngành công nghiệp
Trong y học, vì sao nitrogen lỏng được dùng để bảo quản mẫu vật
Do nitrogen không duy trì sự hô hấp và tạo môi trường trơ
Do nitrogen là chất khí không màu, không mùi, không vị
Do nitrogen rất tan ít trong nước
Do nitrogen hóa lỏng ở nhiệt độ thấp
Ứng dụng nào sau đây là của ammonia
Bảo quản mẫu vật phẩm trong y học
Bảo quản thực phẩm
Sản xuất phân đạm
Tạo khí quyển trơ
Khoảng 80% ammonia được sản xuất được sử dụng để
sản xuất phân bón (đạm ammonium, ure,...)
sử dụng như một chất làm lạnh
sản xuất nitric acid
làm dung môi để hòa tan các hợp chất
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây?
(NH4 )3 PO4
NH4 HCO3
CaCO3
NaCl
Sulfur được dân gian sử dụng để pha chế vào thuốc trị các bệnh ngoài da. Tên gọi dân gian của sulfur là:
diêm sinh
đá vôi
phèn chua
giấm ăn
Muối X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ. Trong y học, X thường dùng làm chất cản quan trong xét nghiệm X-quang đường tiêu hóa. Công thức của X
BaSO4
Na2SO4
K2SO4
MgSO4
Mưa acid là hiện tượng mưa có:
pH < 5,6
pH = 7
pH = 6 -> 7
pH > 8
Khí nào sau đây gây hiện tượng mưa acid
H2
O2
SO2
CO2
Mưa acid được tạo ra chủ yếu do oxi hóa khi
NOX, SO2
CO, CO2
CH4, CFC
CO2 , CFC
Hiện tượng mưa acid là do không khí bị ô nhiễm bởi các khí nào sau đây?
NO, CO, CO2
SO2, NO, NO2
CH4, HCl, CO
Cl2, CH4, SO2
Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừ các chất dinh dưỡng. Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?
sodium, potassium
calcium, magnesium
nitrate, phosphate
chloride, sulfate
Nguyên nhân gây hiện tượng phú dưỡng là
phân bón dư thừa chảy xuống ao hồ
chất thải công nghiệp không được xử lý thải ra ao hồ
nước thải chăn nuôi, sinh hoạt chảy ra ao hồ
tất cả đều đúng
Khi hiện tượng phú dưỡng xảy ra ở ao hồ, sự xuất hiện dày đặc của tảo xanh trong nước, khi đó lượng oxygen trong nước sẽ nhanh chóng giảm đi không phải do nguyên nhân nào sau đây?
Sự hoạt động của lượng lớn vi khuẩn đã hấp thụ đáng kể oxygen hòa tan trong nước
Sự phát triển của tảo xanh đã ngăn cản ánh sáng và không khí chứa oxygen khuếch tán vào nước
Qúa trình phân hủy tảo chết bởi vi khuẩn đã tiêu tốn lượng lớn oxygen trong nước
Sự sinh sôi, phát triển nhanh của cá trong ao hồ
Cho các phản ứng sau:
(1) N2 + O2 ----> 2NO
(2) N2 + 3H2 ----> 2NH3
Trong 2 phản ứng trên thì nitrogen
chỉ thể hiện tính oxi hóa
thể hiện tính khử và tính oxi hóa
chỉ thể hiện tính khử
không thể hiện tính khử và tính oxi hóa
Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3 là
HCl (dd hoặc khí), O2 (to ), AlCl3 (dd)
HCl (dd), FeCl3 (dd), Na2CO3 (dd)
H2SO4 (dd), H2S (dd), NaOH (dd)
HNO3 (dd), H2SO4 (dd), NaOH (dd)
Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thanh
màu đỏ
màu vàng
màu xanh
màu hồng
Ammonia đóng vai trò là chất khử khi tác dụng với chất nào sau đây
H2 O
HCl
H3PO4
O2 (Pt, to )
Nhiệt phân hoàn toàn muối nào sau đây thu được sản phẩm chỉ gồm khí và hơi
NaCl
CaCO3
KClO3
(NH4 )2 CO3
Phản ứng nào sau đây chứng minh ammonia có tính base
4NH3 (g) + 5O2 (g) ----> 4NO (g) + 6H2O (g)
NH3 (aq) + HCl(aq) ----> NH4Cl (aq)
4NO2 (g) + 2H2O (l) + O2 (g) ----> 4HNO3 (aq)
N2 (g) + 3H2 (g) <----> 2NH3 (g)
Phương trình nào sau đây là sai
MgO + HNO3 ----> Mg (NO3 )2 + H2O
Ca (OH)2 + 2HNO3 ----> Ca (NO3 )2 + 2H2O
Na2CO3 + 2HNO3 ----> 2NaNO3 + CO2 + H2O
Fe + 6HNO3 (đặc, nguội) ----> Fe(NO3 )3 + 3NO2+ 3H2O
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của sulfur
Sulfur có cả tính oxi hóa và tính khử
Sulfur chỉ có tính khử
Sulfur không có tính oxi hóa và cả tính khử
Sulfur chỉ có tính oxi hóa
Cách xử lý thủy ngân khi nhiệt kế thủy ngân không may bị vỡ là
rắc bột sulfur lên thủy ngân ròi gom lại
rắc bột sắt lên thủy ngân ròi gom lại
rắc cát lên thủy ngân ròi gom lại
rắc muối ăn lên thủy ngân ròi gom lại
Sulfur dioxide có thể tham gia các phản ứng sau:
(1) SO2 + 2H2S ----> 2H2O
(2) SO2 + Br2 + H2O ----> 2HBr + H2SO4
Tính chất của SO2 được diễn tả đúng nhất là
SO2 thể hiện tính oxi hóa
SO2 thể hiện tính khử
SO2 thể hiện tính oxi hóa và cả tính khử
SO2 là acidic oxide
Ở điều kiện thích hợp, sulfur dioxide đóng vai trò là chất oxi hóa khi tham gia phản ứng với chất nào sau đây?
H2
KOH
H2S
KNO3
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dd sulfuric acid loãng?
K
Al
Au
Zn
Điều nào sau đây đúng về tính chất hóa học của dung dịch H2SO4 đặc?
Dung dịch H2SO4 đặc có tính khử mạnh
Dung dịch H2SO4 đặc có tính oxi hóa mạnh
Dung dịch H2SO4 đặc vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
Dung dịch H2SO4 đặc không có tính khử, không có tính oxi hóa
Cho các chất: Cu, CuO, NaCl, Mg, KOH, C, Na2CO3 số chất vừa tác dụng với dd H2SO4 loãng, vừa tác dụng với dd H2SO4 đặc, nóng là
3
4
5
6
Các kim loại bị thụ động hóa trong HNO3 và H2SO4 đặc, nguội là
Zn, Mg, Fe
Zn, Al, Cu
Fe, Al, Cu
Fe, Al, Cr
Các kim loại đều tác dụng được với H2SO4 loãng nhưng không tác dụng với H2SO4 đặc, nguội là
Fe, Al
Cu, Fe
Mg, Al
Pb, Ag
Sulfuric acid đặc khi tiếp xúc với đường, vải, giấy có thể làm chúng hóa đen do tính chất nào dưới đây?
háo nước
acid mạnh
khử mạnh
oxi hóa mạnh
Cho các chất Fe, Cu, Fe2O3 , Mg. Số chất tác dụng với H2SO4 đặc nóng cho muối là
4
3
2
1
Phản ứng của saccharose (C12H22O11 ) với dung dịch H2SO4 đặc tạo thành sản phẩm khí là
H2S và CO2
H2S và SO2
SO3 và CO2
SO2 và CO2
Phân biệt được dung dịch Na2SO4 và NaCl bằng dung dịch nào sau đây?
MgCl2
FeCl2
HCl
BaCl2
Thuốc thử dùng để nhận biết ion sulfate là
dd AgNO3
dd BaCl2
dd Na2CO3
dd NaOH
Để phân biệt các mẫu phân bón (NH4)2SO4, NH4NO3 và KNO3 thuốc thử cần dùng là
dd Ba(OH)2
dd BaCl2
dd NaOH
dd phenolphthalein
Thuốc thử duy nhất để nhận biết 4 dd trong lọ mất nhãn: NaOH, NH4Cl, Na2SO4, (NH4)2SO4 là
dd AgNO3
dd BaCl2
dd NaOH
dd Ba(OH)2
Phân biệt được dung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch
KCl
KNO3
KOH
K2SO4
Có 4 dung dịch không màu mất nhãn được đựng trong lọ riêng biệt: NH4Cl, (NH4)2SO4, BaCl2, Na2CO3. Dùng một dd thuốc thử nào dưới đây để phân biệt 4 lọ trên
NaCl
NH3
NaNO3
Ba(OH)2
Cho dãy biến hóa sau: FeS2 ---> X ---> Y ---> H2SO4 . X, Y lần lượt là
SO2, H2
S, SO3
SO2, SO3
O2, H2S
Hệ số cân bằng trong phản ứng oxi hóa khử sau: Al + HNO3 ---> Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
1, 4, 1, 1, 2
8, 30, 8, 3, 15
8, 30, 8, 3, 9
4, 14, 4, 1, 5
Cho phản ứng: aFe + bHNO3 ---> cFe(NO)3 + dNO + eH2O. Hệ số tỉ lượng a,b,c,d,e là những số nguyên dương có tỉ lệ tối giản. Tổng (a+b) bằng
3
5
4
6
Cho phản ứng: aFe + bH2SO4 ---> cFe2(NO)3 + dSO2 + eH2O. Số phân tử H2SO4 bị khử và số phân tử H2SO4 đóng vai trò là môi trường khi phản ứng được cân bằng là
3 và 3
3 và 6
6 và 6
6 và 3
Phát biểu nào sau đây là không đúng
Đốt cháy NH3 trong không khí (xúc tác Pt) tạo không khí không màu hóa nâu ngoài không khí
NH3 cháy trong oxi tỏa nhiều nhiệt nên được sử dụng là nhiên liệu tên lửa
Nhỏ vài giọt dung dịch phenolphtalein vào dung dịch thấy dung dịch NH3 chuyển sang màu hồng
Cho dung dịch NH3 từ từ vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện kết tủa trắng không tan trong NH3
