wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA A23

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây về nguyên tố nitrogen là không đúng?

a)

Nguyên tử nguyên tố nitrogen có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p3

b)

Nguyên tử nguyên tố nitrogen có 3e hóa trị

c)

Nguyên tử nguyên tố nitrogen thuộc chu kì 2, nhóm VA trong bảng tuần hoàn

d)

Trong một số hợp chất, nguyên tử nguyên tố nitrogen có thể dùng cặp electron hóa trị riêng để tạo liên kết cho nhận với nguyên tử khác

2.

Liên kết hóa học trong phân tử NH3:

a)

cộng hóa trị có cực

b)

cộng hóa trị không cực

c)

ion

d)

hydrogen

3.

Tính kém hoạt động của đơn chất nitrogen ở nhiệt độ thường là do

a)

nitrogen bị thụ động hóa ở nhiệt độ thấp

b)

đôi điện tử tự do còn lại trên nguyên tử N

c)

liên kết ba giữa 2 nguyên tử N có năng lượng liên kết lớn

d)

ở nhiệt độ thường, nitrogen sẽ hóa lỏng

4.

Phân tử ammonia có dạng hình học nào sau đây?

a)

chóp tam giác

b)

chữ T

c)

chóp tứ giác

d)

tam giác đều

5.

Các loại liên kết có trong phân tử HNO3

a)

cộng hóa trị và hydrogen

b)

ion cho và nhận

c)

cộng hóa trị và ion

d)

cộng hóa trị và cho - nhận

6.

Công thức hóa học của aluminium nitride là:

a)

Al3N

b)

AlN

c)

AlN3

d)

Al2N3

7.

ở trạng thái tự nhiên, nguyên tố nitrogen

a)

chỉ tồn tại ở dạng đơn chất

b)

tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất

c)

chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

d)

tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí

8.

Qụặng nào sau đây chứ sulfur?

a)

Pyrite

b)

Cryolite

c)

Bauxite

d)

Hematite

9.

Vùng nào sau đây có thể tìm thấy nhiều sulfur nhất

a)

Các vùng có núi lửa hoạt động

b)

Các vùng hang động có nhiều hóa thạch

c)

Các vùng cận biển, có nhiều vỏ động vật thân mềm

d)

Các vùng băng tuyết lâu năm, tan chảy ra sẽ xuất hiện nhiều tinh thể sulfur

10.

Quặng nào dưới đây không tạo thành sulfur dioxide khi đem đốt với oxygen?

a)

Chalcopyrite (CuFeS2 )

b)

Pyrite (FeS)

c)

Thạch cao (CaSO4 )

d)

Chu sa (HgS)

11.

Nitric acid tinh khiết

a)

là chất lỏng màu vàng, bốc khói mạnh trong không khí ẩm

b)

là chất lỏng không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm

c)

là chất lỏng màu lục nhạt, bốc khói mạnh trong không khí ẩm

d)

là chất lỏng màu nâu đỏ, bốc khói mạnh trong không khí ẩm

12.

Ở điều kiện thường, đơn chất sulfur có trạng thái và màu sắc như thế nào?

a)

Chất lỏng, màu vàng

b)

Chất rắn, màu đen

c)

Chất rắn, màu vàng

d)

Chất lỏng, màu nâu

13.

Tính chất vật lí nào sau đây không phải của sulfur?

a)

Chất rắn màu vàng

b)

Không tan trong nước

c)

Có tnc thấp ts của nước

d)

Tan nhiều trong benzene

14.

Cách pha loãng dd H2SO4 đặc nào sau đây đúng

a)

Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều

b)

Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều

c)

Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều

d)

Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều

15.

Trong y học, vì sao nitrogen lỏng được dùng để bảo quản máu, tế bào?

a)

Do nitrogen không duy trì sự hô hấp

b)

Do nitrogen tan rất ít trong nước

c)

Do nitrogen là chất khí không màu, không mùi

d)

Do nitrogen hóa lỏng ở nhiệt độ thấp (-196o C)

16.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?

a)

Ở điều kiện thường, NH3 là chất khí không màu

b)

Khí NH3 dễ hóa lỏng, tan nhiều trong nước

c)

Khí NH3 nặng hơn không khí

d)

NH3 chứa các liên kết cộng hóa trị phân cực

17.

Chất nào sau đây là chất lỏng, sánh, không bay hơi ở điều kiện thường do có nhiệt độ sôi rất cao (337o C)

a)

H2 SO4

b)

HNO3

c)

H2 O

d)

HCl

18.

Người ta sản xuất khi nitrogen trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

b)

Dùng phospho để đốt cháy hết oxygen không khí

c)

Nhiệt phân dung dịch NH4 NO2 bão hòa

d)

Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng

19.

Trong phòng thí nghiệm NH3 được điều chế từ

a)

Phương pháp chưng cất phân đoạn không khí lỏng

b)

Cho muối amoni tác dụng với dd Ca(OH)2 dược đun nhẹ

c)

Nhiệt phân muối NH4 NO2

d)

Cho N2 và H2 phản ứng trong điều kiện thích hợp

20.

Trong công nghiệp sản xuất sulftiric acid, hai nguồn nguyên liệu được khai thác từ mỏ để cung cấp nguyên tố lưu huỳnh?

a)

ZnS, PbS

b)

H2 S, SO2

c)

CaSO4, BaSO4

d)

S, FeS2

21.

Trong công nghiệp sản xuất H2SO4, chất được dùng để hấp thụ SO3

a)

H2O

b)

HCl

c)

H2SO4 đặc

d)

H2SO4 loãng

22.

Ứng dụng nào sau đây không phải của nitrogen?

a)

Sản xuất nitric acid

b)

Sản xuất phân lân

c)

Bảo quản mẫu và các mẫu vật sinh học

d)

Làm môi trường trơ trong một số ngành công nghiệp

23.

Trong y học, vì sao nitrogen lỏng được dùng để bảo quản mẫu vật

a)

Do nitrogen không duy trì sự hô hấp và tạo môi trường trơ

b)

Do nitrogen là chất khí không màu, không mùi, không vị

c)

Do nitrogen rất tan ít trong nước

d)

Do nitrogen hóa lỏng ở nhiệt độ thấp

24.

Ứng dụng nào sau đây là của ammonia

a)

Bảo quản mẫu vật phẩm trong y học

b)

Bảo quản thực phẩm

c)

Sản xuất phân đạm

d)

Tạo khí quyển trơ

25.

Khoảng 80% ammonia được sản xuất được sử dụng để

a)

sản xuất phân bón (đạm ammonium, ure,...)

b)

sử dụng như một chất làm lạnh

c)

sản xuất nitric acid

d)

làm dung môi để hòa tan các hợp chất

26.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây?

a)

(NH4 )3 PO4

b)

NH4 HCO3

c)

CaCO3

d)

NaCl

27.

Sulfur được dân gian sử dụng để pha chế vào thuốc trị các bệnh ngoài da. Tên gọi dân gian của sulfur là:

a)

diêm sinh

b)

đá vôi

c)

phèn chua

d)

giấm ăn

28.

Muối X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ. Trong y học, X thường dùng làm chất cản quan trong xét nghiệm X-quang đường tiêu hóa. Công thức của X

a)

BaSO4

b)

Na2SO4

c)

K2SO4

d)

MgSO4

29.

Mưa acid là hiện tượng mưa có:

a)

pH < 5,6

b)

pH = 7

c)

pH = 6 -> 7

d)

pH > 8

30.

Khí nào sau đây gây hiện tượng mưa acid

a)

H2

b)

O2

c)

SO2

d)

CO2

31.

Mưa acid được tạo ra chủ yếu do oxi hóa khi

a)

NOX, SO2

b)

CO, CO2

c)

CH4, CFC

d)

CO2 , CFC

32.

Hiện tượng mưa acid là do không khí bị ô nhiễm bởi các khí nào sau đây?

a)

NO, CO, CO2

b)

SO2, NO, NO2

c)

CH4, HCl, CO

d)

Cl2, CH4, SO2

33.

Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừ các chất dinh dưỡng. Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

a)

sodium, potassium

b)

calcium, magnesium

c)

nitrate, phosphate

d)

chloride, sulfate

34.

Nguyên nhân gây hiện tượng phú dưỡng là

a)

phân bón dư thừa chảy xuống ao hồ

b)

chất thải công nghiệp không được xử lý thải ra ao hồ

c)

nước thải chăn nuôi, sinh hoạt chảy ra ao hồ

d)

tất cả đều đúng

35.

Khi hiện tượng phú dưỡng xảy ra ở ao hồ, sự xuất hiện dày đặc của tảo xanh trong nước, khi đó lượng oxygen trong nước sẽ nhanh chóng giảm đi không phải do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Sự hoạt động của lượng lớn vi khuẩn đã hấp thụ đáng kể oxygen hòa tan trong nước

b)

Sự phát triển của tảo xanh đã ngăn cản ánh sáng và không khí chứa oxygen khuếch tán vào nước

c)

Qúa trình phân hủy tảo chết bởi vi khuẩn đã tiêu tốn lượng lớn oxygen trong nước

d)

Sự sinh sôi, phát triển nhanh của cá trong ao hồ

36.

Cho các phản ứng sau:

(1) N2 + O2 ----> 2NO

(2) N2 + 3H2 ----> 2NH3

Trong 2 phản ứng trên thì nitrogen

a)

chỉ thể hiện tính oxi hóa

b)

thể hiện tính khử và tính oxi hóa

c)

chỉ thể hiện tính khử

d)

không thể hiện tính khử và tính oxi hóa

37.

Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3

a)

HCl (dd hoặc khí), O2 (to ), AlCl3 (dd)

b)

HCl (dd), FeCl3 (dd), Na2CO3 (dd)

c)

H2SO4 (dd), H2S (dd), NaOH (dd)

d)

HNO3 (dd), H2SO4 (dd), NaOH (dd)

38.

Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thanh

a)

màu đỏ

b)

màu vàng

c)

màu xanh

d)

màu hồng

39.

Ammonia đóng vai trò là chất khử khi tác dụng với chất nào sau đây

a)

H2 O

b)

HCl

c)

H3PO4

d)

O2 (Pt, to )

40.

Nhiệt phân hoàn toàn muối nào sau đây thu được sản phẩm chỉ gồm khí và hơi

a)

NaCl

b)

CaCO3

c)

KClO3

d)

(NH4 )2 CO3

41.

Phản ứng nào sau đây chứng minh ammonia có tính base

a)

4NH3 (g) + 5O2 (g) ----> 4NO (g) + 6H2O (g)

b)

NH3 (aq) + HCl(aq) ----> NH4Cl (aq)

c)

4NO2 (g) + 2H2O (l) + O2 (g) ----> 4HNO3 (aq)

d)

N2 (g) + 3H2 (g) <----> 2NH3 (g)

42.

Phương trình nào sau đây là sai

a)

MgO + HNO3 ----> Mg (NO3 )2 + H2O

b)

Ca (OH)2 + 2HNO3 ----> Ca (NO3 )2 + 2H2O

c)

Na2CO3 + 2HNO3 ----> 2NaNO3 + CO2 + H2O

d)

Fe + 6HNO3 (đặc, nguội) ----> Fe(NO3 )3 + 3NO2+ 3H2O

43.

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của sulfur

a)

Sulfur có cả tính oxi hóa và tính khử

b)

Sulfur chỉ có tính khử

c)

Sulfur không có tính oxi hóa và cả tính khử

d)

Sulfur chỉ có tính oxi hóa

44.

Cách xử lý thủy ngân khi nhiệt kế thủy ngân không may bị vỡ là

a)

rắc bột sulfur lên thủy ngân ròi gom lại

b)

rắc bột sắt lên thủy ngân ròi gom lại

c)

rắc cát lên thủy ngân ròi gom lại

d)

rắc muối ăn lên thủy ngân ròi gom lại

45.

Sulfur dioxide có thể tham gia các phản ứng sau:

(1) SO2 + 2H2S ----> 2H2O

(2) SO2 + Br2 + H2O ----> 2HBr + H2SO4

Tính chất của SO2 được diễn tả đúng nhất là

a)

SO2 thể hiện tính oxi hóa

b)

SO2 thể hiện tính khử

c)

SO2 thể hiện tính oxi hóa và cả tính khử

d)

SO2 là acidic oxide

46.

Ở điều kiện thích hợp, sulfur dioxide đóng vai trò là chất oxi hóa khi tham gia phản ứng với chất nào sau đây?

a)

H2

b)

KOH

c)

H2S

d)

KNO3

47.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dd sulfuric acid loãng?

a)

K

b)

Al

c)

Au

d)

Zn

48.

Điều nào sau đây đúng về tính chất hóa học của dung dịch H2SO4 đặc?

a)

Dung dịch H2SO4 đặc có tính khử mạnh

b)

Dung dịch H2SO4 đặc có tính oxi hóa mạnh

c)

Dung dịch H2SO4 đặc vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa

d)

Dung dịch H2SO4 đặc không có tính khử, không có tính oxi hóa

49.

Cho các chất: Cu, CuO, NaCl, Mg, KOH, C, Na2CO3 số chất vừa tác dụng với dd H2SO4 loãng, vừa tác dụng với dd H2SO4 đặc, nóng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

50.

Các kim loại bị thụ động hóa trong HNO3 và H2SO4 đặc, nguội là

a)

Zn, Mg, Fe

b)

Zn, Al, Cu

c)

Fe, Al, Cu

d)

Fe, Al, Cr

51.

Các kim loại đều tác dụng được với H2SO4 loãng nhưng không tác dụng với H2SO4 đặc, nguội là

a)

Fe, Al

b)

Cu, Fe

c)

Mg, Al

d)

Pb, Ag

52.

Sulfuric acid đặc khi tiếp xúc với đường, vải, giấy có thể làm chúng hóa đen do tính chất nào dưới đây?

a)

háo nước

b)

acid mạnh

c)

khử mạnh

d)

oxi hóa mạnh

53.

Cho các chất Fe, Cu, Fe2O3 , Mg. Số chất tác dụng với H2SO4 đặc nóng cho muối là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

54.

Phản ứng của saccharose (C12H22O11 ) với dung dịch H2SO4 đặc tạo thành sản phẩm khí là

a)

H2S và CO2

b)

H2S và SO2

c)

SO3 và CO2

d)

SO2 và CO2

55.

Phân biệt được dung dịch Na2SO4 và NaCl bằng dung dịch nào sau đây?

a)

MgCl2

b)

FeCl2

c)

HCl

d)

BaCl2

56.

Thuốc thử dùng để nhận biết ion sulfate là

a)

dd AgNO3

b)

dd BaCl2

c)

dd Na2CO3

d)

dd NaOH

57.

Để phân biệt các mẫu phân bón (NH4)2SO4, NH4NO3 và KNO3 thuốc thử cần dùng là

a)

dd Ba(OH)2

b)

dd BaCl2

c)

dd NaOH

d)

dd phenolphthalein

58.

Thuốc thử duy nhất để nhận biết 4 dd trong lọ mất nhãn: NaOH, NH4Cl, Na2SO4, (NH4)2SO4

a)

dd AgNO3

b)

dd BaCl2

c)

dd NaOH

d)

dd Ba(OH)2

59.

Phân biệt được dung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch

a)

KCl

b)

KNO3

c)

KOH

d)

K2SO4

60.

Có 4 dung dịch không màu mất nhãn được đựng trong lọ riêng biệt: NH4Cl, (NH4)2SO4, BaCl2, Na2CO3. Dùng một dd thuốc thử nào dưới đây để phân biệt 4 lọ trên

a)

NaCl

b)

NH3

c)

NaNO3

d)

Ba(OH)2

61.

Cho dãy biến hóa sau: FeS2 ---> X ---> Y ---> H2SO4 . X, Y lần lượt là

a)

SO2, H2

b)

S, SO3

c)

SO2, SO3

d)

O2, H2S

62.

Hệ số cân bằng trong phản ứng oxi hóa khử sau: Al + HNO3 ---> Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

a)

1, 4, 1, 1, 2

b)

8, 30, 8, 3, 15

c)

8, 30, 8, 3, 9

d)

4, 14, 4, 1, 5

63.

Cho phản ứng: aFe + bHNO3 ---> cFe(NO)3 + dNO + eH2O. Hệ số tỉ lượng a,b,c,d,e là những số nguyên dương có tỉ lệ tối giản. Tổng (a+b) bằng

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

64.

Cho phản ứng: aFe + bH2SO4 ---> cFe2(NO)3 + dSO2 + eH2O. Số phân tử H2SO4 bị khử và số phân tử H2SO4 đóng vai trò là môi trường khi phản ứng được cân bằng là

a)

3 và 3

b)

3 và 6

c)

6 và 6

d)

6 và 3

65.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Đốt cháy NH3 trong không khí (xúc tác Pt) tạo không khí không màu hóa nâu ngoài không khí

b)

NH3 cháy trong oxi tỏa nhiều nhiệt nên được sử dụng là nhiên liệu tên lửa

c)

Nhỏ vài giọt dung dịch phenolphtalein vào dung dịch thấy dung dịch NH3 chuyển sang màu hồng

d)

Cho dung dịch NH3 từ từ vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện kết tủa trắng không tan trong NH3