Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2. 明天见

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.
xué học học Gồm bộ: 3 chấm thủy () + bộ mịch (冖 dải lụa) + bộ tử (子 trẻ con) =>Thằng trẻ con trùm khăn lụa vã cả mồ hôi ra để đi học.
a)
见
b)
学
c)
寄
d)
对
2.
yīngyǔ  Anh ngữ tiếng Anh 英 có nghĩa là anh gồm bộ: thảo đầu(艹- cây cỏ) + chữ 央 ương ( trung ương) gồm bộ quynh(冂- biên giới) và bộ đại(大- to lớn) => Nước Anh là nước có những bãi cỏ đẹp và vùng biên giới rộng lớn. 语 - yǔ: gồm bộ ngôn (讠- ngôn từ) + chữ ngũ (五) và bộ khẩu (口) => Muốn học ngoại ngữ phải dùng đến ngôn từ và nói gấp 5 lần cái mồm người khác.
a)
英语
b)
取
c)
银行
d)
明天
3.
Ālābó yǔ A lạp bá ngữ 阿 gồm chữ Liễu (阝cây liễu) và chữ Khả (可khả năng) 拉 (kéo) gồm bộ thủ/ tài gẩy (扌động tác liên quan đến tay) + bộ lập(立- đứng) => Khi kéo phải đứng thật vững và dùng tay để kéo. 伯 có nghĩa là bác, gồm bộ nhân đứng(亻)và bộ bạch (白). => Bác mình là người có làn da trắng/mái tóc bạc trắng. 语 - yǔ: gồm bộ ngôn (讠) – tức là ngôn từ + chữ ngũ (五) và bộ khẩu (口)   A rập xê út
a)
韩国语
b)
西班牙语
c)
明天
d)
阿拉伯语
4.
Dé yǔ    Đức ngữ Tiếng Đức 德 có nghĩa là Đức: chim chích mà đậu cành tre (彳), thập trên (十), tứ dưới (罒), nhất đè (一) chữ tâm nằm (心)
a)
邮局
b)
英语
c)
德语
d)
银行
5.
Éyǔ   Nga ngữ Tiếng Nga Gồm bộ nhân đứng (亻) và chữ 我 wǒ – tôi (tức là ngã, bản ngã) => Người Nga là người có bản ngã – cái tôi rất là lớn
a)
俄语
b)
英语
c)
德语
d)
银行
6.
Fǎ yǔ   Pháp ngữ Tiếng Pháp 法 có nghĩa là pháp (nước Pháp, người Pháp, pháp luật). Gồm : 2 chấm thủy(氵)và bộ khứ (去 - đi)– trên thổ(土- đất) dưới tư(厶-tư), đọc là qù – đi qua, quá khứ => Nước Pháp là nước có những dòng sông thơ mộng và đáng đi một lần trong đời.
a)
德语
b)
邮局
c)
法语
d)
银行
7.
Hánguó yǔ Hàn quốc  ngữ Tiếng Hàn Quốc 韩 nghĩa là hàn. Gồm chữ: hai chữ thập(十) và (bộ nhật 日 ) và chữ (韦 – vi ) (làn da, lớp da của con gì đó). => Hàn Quốc gần với Nhật, và là đất nước có làn da đẹp. 国 gồm bộ vi(囗 – bao quanh), bên trong là bộ ngọc(玉- ngọc tỷ). Trong bức tường thành thành mà có ngọc tỷ thì gọi là quốc gia.
a)
韩国语
b)
西班牙语
c)
阿拉伯语
d)
明天
8.
Rì yǔ Nhật ngữ Tiếng Nhật Gồm bộ nhật日, nghĩa là mặt trời. Hình dung giống mặt trời
a)
见
b)
去
c)
日语
d)
取
9.
Xībānyá yǔ Tây ban nha ngữ Tiếng Tây Ban Nha 西 – tây. Hình dung giống bình pha cà phê. Bình pha cà phê do phương Tây sáng tạo ra 班 – ban, cũng có nghĩa là lớp. Gồm hai bộ vương (王) – đao đứng (刂 – dao , gươm) => Lớp học chỉ có 1 ông vua ( lớp trưởng ) thôi, nếu xuất hiện 2 lớp trưởng, chiến tranh sẽ xảy ra . 牙 – bộ nha ( răng )
a)
阿拉伯语
b)
西班牙语
c)
法语
d)
韩国语
10.
duì đối đúng, được, chắc rồi Gồm bộ Hựu(又- lặp lại) và bộ thốn(寸 –chút một). =>Làm đi làm lại từng chút một sẽ đúng thôi
a)
见
b)
寄
c)
信
d)
对
11.
míngtiān minh thiên ngày mai 明 nghĩa là minh (sáng) gồm bộ nhật (日mặt trời) và bộ nguyệt (月mặt trăng).=> Có mặt trời và mặt trăng thì rất sáng 天 là ngày / trời. Anh Đại (大) dù to lớn thế nào vẫn đứng dưới trời.
a)
取
b)
明天
c)
法语
d)
北京
12.
jiàn   kiến gặp,thấy 见 là bộ kiến gồm bộ quynh(冂- vùng biên giới)và bộ nhi(儿). =>Thằng trẻ con đội mũ đi gặp ai đó
a)
对
b)
信
c)
去
d)
见
13.
Qù Khứ Đi Trên thổ (土 – biểu thị nơi chốn)dưới tư(厶 – riêng tư) là chữ khứ - những gì đi qua đều là quá khứ
a)
去
b)
寄
c)
明天
d)
见
14.
yóujú  bưu cục bưu điện 邮 (bưu). Gồm bộ do (由 lí do) và bộ liễu(阝). =>Lý do bạn đi bưu điện là gì, là vì nơi đó rất đẹp, có cây liễu 局 – cục. Trong bưu cục phải có người (bộ thi 尸- thi thể), người nhỏ bé cũng không sao (bộ ất乚)miễn là nói được (bộ khẩu口)
a)
取
b)
邮局
c)
明天
d)
对
15.
jì ký gửi Gồm bộ miên(宀 mái nhà ) + bộ đại (大)+ khả(可- khả năng). => Gửi đến ngôi nhà rất lớn, có khả năng chứa được rất nhiều hàng hóa.
a)
对
b)
钱
c)
去
d)
寄
16.
xìn tín thư Gồm bộ nhân đứng (亻)và chữ ngôn(訁)- ngôn ngữ (gồm bộ đầu(亠) + nhị (二)+ khẩu(口)). =>Thư là cách để con người truyền tải ngôn từ
a)
去
b)
信
c)
明天
d)
取
17.
yínháng ngân hàng ngân hàng 银 - ngân ( ngân lượng / bạc ). Gồm bộ kim (钅- kim loại ) và bộ cấn(艮 – cứng) => Bạc là kim loại rất cứng 行 - hàng / hành ( bộ hành ). Gồm bộ xích (彳- chân trái ) , xúc (亍- chân phải) . => Đi thì phải đi bằng cả chân phải và chân trái .
a)
银行
b)
信
c)
钱
d)
对
18.
qǔ thủ rút,cử, nhấc Gồm : bộ nhĩ (耳- tai) và bộ hựu (又 làm đi làm lại). => Phải lắng nghe , làm đi đi làm lại nhiều lần mới rút ra được kinh nghiệm.
a)
信
b)
六
c)
取
d)
钱
19.
qián tiền tiền Gồm bộ kim (钅- kim loại) và chữ (bộ Qua 戈– vũ khí ) và chữ ( nhất 一 một ) =>Tiền được làm từ kim loại ( đồng xu ). Bỏ tiền ra mới mua được 1 cái vũ khí qua.
a)
钱
b)
去
c)
寄
d)
见
20.
Běijīng Bắc Kinh Bắc Kinh 北 nghĩa là bắc, gồm bộ tường (丬- bức tường ) và bộ chủy (匕- thìa ). =>Hai người dựa lưng vào nhau nhìn về hướng bắc 京 là kinh, gồm bộ chấm đầu (亠- nét bút )+ Khẩu(口) + tiểu(小) =>Kinh đô là kiến trúc rất đẹp, trong đó có những con người nhỏ bé đang sinh sống.
a)
对
b)
明天
c)
北京
d)
七