wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

5. 我学习汉语

Total questions: 43

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.
qǐng thỉnh xin, mời 请 - mời. Dùng ngôn từ (讠- lời nói) mời (请) cô ấy đến một (nhất 一) nơi (thổ 土- đất) lãng mạn vào một đêm trăng (nguyệt 月-trăng) sáng.
a)
b)
俄文
c)
学习
d)
2.
wèn     vấn hỏi 问 - hỏi. Mở cửa ra (môn 门) và dùng miệng (khẩu 口) để hỏi (问).
a)
越南
b)
c)
d)
朋友
3.
qǐngwèn     thỉnh vấn xin hỏi 请 - mời. Dùng ngôn từ mời (请) cô ấy đến một (nhất 一) nơi (thổ 土) lãng mạn vào một đêm trăng (nguyệt 月) sáng._x000B_问 - hỏi. Mở cửa ra (môn 门) và dùng miệng (khẩu 口) để hỏi (问).
a)
张东
b)
朋友
c)
日本
d)
请问
4.
guìxìng   quý tính quý danh 贵 - quý. Một người (nhất 一) sống trong (trung 中) tiền bạc (bối 贝) sẽ được coi là giàu sang phú quý (贵). 见—bộ kiến _x000B_姓 - tính. Người phụ nữ đó (nữ 女) được sinh ra (sinh 生) trong một dòng họ quyền quý (姓).
a)
贵姓
b)
什么
c)
学习
d)
俄文
5.
xìng   tính họ, mang họ 姓 - tính. Người phụ nữ đó (nữ 女) được sinh ra (sinh 生) trong một dòng họ quyền quý (姓).
a)
b)
c)
张东
d)
6.
ruǎn Họ Nguyễn
a)
朋友
b)
贵姓
c)
d)
越南
7.
Fàn : Phạm
a)
b)
美国
c)
俄文
d)
8.
Chén : Trần
a)
朋友
b)
c)
d)
中国
9.
jiào   khiếu gọi Anh ta (khẩu 口) đã 4 lần (giống số 4 - 丩) gọi (叫) tôi.
a)
b)
张东
c)
德国
d)
10.
shénme     thập ma cái gì 什 - thậm. Người đó (nhân đứng 亻) phải làm việc trong mười (thập 十) giờ. _x000B_么 - nhỏ bé. Một người (phẩy 丿) như anh ta thì có tài sản (tư 厶) gì?
a)
什么
b)
朋友
c)
贵姓
d)
朋友
11.
míngzi  danh tự tên 名 - danh (nổi tiếng). Buổi tối (tịch 夕) nói chuyện (khẩu 口) mà người đến nghe rất đông chứng tỏ anh ta rất nổi tiếng (名)._x000B_字 - tự. Trong nhà (miên 宀) có một cậu bé (tử 子) đang ngồi viết chữ (字).
a)
德国
b)
名字
c)
朋友
d)
12.
guó quốc nước, quốc gia Trong bức tường thành (vi囗) mà có ngọc tỷ (ngọc玉) thì gọi là quốc gia.
a)
b)
越南
c)
d)
学习
13.
nǎ ná nào Gồm bộ: Khẩu (口- miệng)- đao(刀- dao / gươm ) – nhị(二)- liễu(阝). Hỏi thì phải mở mồm ra hỏi , đến bên góc liễu hỏi thằng trẻ con chỗ nào bán dao.
a)
b)
c)
d)
14.
Yuènán    Việt Nam Việt Nam 越 - Việt, vượt. Họ đi bộ (tẩu 走) và bộ mậu (戉) => Vào tết mậu thân (1968) diễn ra cuộc tổng tấn công. _x000B_南 - Nam. 10 người (thập 十) ở khu vực đó (quynh 冂) thì có 8 người (bát ngược 丷) có con đang làm việc (can 干) ở trong miền Nam (南).
a)
贵姓
b)
俄国
c)
越南
d)
德国
15.
zhōngguó Trung Quốc Trung Quốc 中 có nghĩa là trung (trung tâm). Hình chữ nhật, nét sổ ở giữa. 国- nước. Trong bức tường thành ( vi 囗) mà có ngọc tỷ (ngọc玉) thì gọi là quốc gia.
a)
韩国
b)
日本
c)
美国
d)
中国
16.
Déguó Đức quốc nước Đức
a)
德国
b)
日本
c)
法国
d)
美国
17.
Éguó Nga quốc nước Nga
a)
越南
b)
中国
c)
俄国
d)
越南
18.
Fǎguó Pháp quốc nước Pháp
a)
美国
b)
法国
c)
韩国
d)
俄国
19.
Hánguó Hàn Quốc Hàn Quốc
a)
德国
b)
法国
c)
日本
d)
韩国
20.
Yīngguó Anh quốc nước Anh
a)
英国
b)
韩国
c)
中国
d)
俄国
21.
Měiguó Mỹ quốc Nước Mỹ
a)
俄国
b)
中国
c)
越南
d)
美国
22.
Rìběn Nhật bản Nhật bản
a)
日本
b)
韩国
c)
德国
d)
中国
23.
rén      nhân người
a)
b)
c)
d)
24.
 xuéxí/ học tập học, học tập 学 - học. Thằng trẻ con (tử子) trùm khăn lụa (mịch 冖) vã cả mồ hôi ra (chấm thủy氵) là đang học. 习- tập. Tưởng tượng đây là con cò , gồm có đầu cò và 2 cánh vẫy vẫy tập bay.
a)
朋友
b)
学习
c)
d)
什么
25.
hànzì hán tự chữ Hán 汉- Hán. Người Hán sống ở vùng song nước ( chấm thủy 氵) từ đời này qua đời khác ( hựu 又) 字 - tự.  Đứa trẻ ( tử 子) ngồi trong nhà (miên 宀) viết chữ.
a)
b)
c)
汉字
d)
26.
/fāyīn/ phát âm phát âm 发- phát. Có hai ( phẩy丿, chấm丶 ) người bạn ( hữu 友 ) giúp đỡ sẽ làm ăn phát đạt. 音- âm. Đứng (lập 立) cả ngày (nhật日) để tập phát âm
a)
发音
b)
什么
c)
学习
d)
朋友
27.
 shū thư sách gồm có 1 giá sách , 2 giá sách , kệ để sách và con mọt sách (丶).
a)
b)
c)
d)
28.
shéi/shuí thùy ai Dùng ngôn từ ( ngôn 讠) để hỏi đây là con chim (chuy 隹) của ai.
a)
b)
c)
d)
29.
de   đích Của, mà Cho anh ta uống một thìa thuốc ( thược 勺 – cái thìa) trắng ( bạch 白) với mục đích chữa khỏi bệnh
a)
b)
c)
d)
30.
nà ná đó, kia, đấy Gồm : Đao(刀- dao ) – nhị(二) - liễu(阝). Đến bên gốc liễu hỏi thằng trẻ con dắt đến chỗ bán dao đó.
a)
b)
c)
d)
31.
zázhì tạp chí tạp chí 杂-tạp.  9 ( cửu 九) có 1 ( 一) sau đó có tiểu ( 小 ) sắp xếp lộn xộn , tạm nham   志-chí. Người có quyết tâm ( tâm 心) để làm quan (sĩ 士) là người có chí.
a)
学习
b)
中文
c)
朋友
d)
杂志
32.
wén văn (sử dụng cho chữ viết) Nét bút ( chấm đầu 亠) của anh ta rất nghệ thuật (nghệ乂) thể hiện anh ta rất giỏi viết văn
a)
麦克
b)
。。。文
c)
学习
d)
33.
zhōngwén Trung văn tiếng Trung
a)
英文
b)
德文
c)
中文
d)
德文
34.
Ālābówén A lạp bá văn tiếng Ả Rập
a)
阿拉伯文
b)
英文
c)
俄文
d)
法文
35.
Déwén Đức văn tiếng Đức
a)
学习
b)
中文
c)
什么
d)
德文
36.
Éwén Nga văn tiếng Nga
a)
朋友
b)
俄文
c)
麦克
d)
张东
37.
Yīngwén Anh văn tiếng Anh
a)
德文
b)
法文
c)
西班牙文
d)
英文
38.
Fǎwén Pháp văn tiếng Pháp
a)
德文
b)
中文
c)
法文
d)
俄文
39.
Hánwén Hàn văn tiếng Hàn
a)
韩文
b)
英文
c)
英文
d)
学习
40.
Xībānyá wén Tây Ban Nha văn tiếng Tây Ban Nha
a)
俄文
b)
西班牙文
c)
麦克
d)
法文
41.
péngyou bằng hữu bạn bè 朋- bạn bè. Hai người thề̀ nguyện dưới trăng (nguyệt 月) làm bạn (朋) của nhau. _x000B_友 - bạn. Hai người (2 nét 一, 丿) nhiều lần (hựu 又) giúp đỡ nhau nên họ trở thành bạn bè (友).
a)
麦克
b)
张东
c)
韩文
d)
朋友
42.
 Màikè mạch khắc Mike 麦- mạch. Khu vực đó ( thổ土) có một người ( nhất一) đi đến ( truy夂) và trồng cây lúa mạch. 克- quản lí. Mười ( thập十)người (khẩu囗)chịu trách nhiệm quản lí đứa trẻ ( nhi儿)
a)
韩文
b)
张东
c)
麦克
d)
俄文
43.
 Zhāng dōng Trương Đông Trương Đông
a)
张东
b)
朋友
c)
什么
d)
麦克