wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

7. 苹果一斤多少钱

Total questions: 25

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
mǎi mãi  mua Bộ ất(乛 – nhỏ bé)  + chữ đầu - tóu(头). Tưởng tượng một người đội cái mẹt lên đầu đi mua đồ.
a)
b)
c)
d)
2.
mài mại bán Người bán (卖) được cộng (thập 十) thêm tiền so với người mua (买).
a)
b)
c)
d)
3.
shuǐguǒ thủy quả hoa quả 水 gồm chữ thủy (水 - nước) 1 dòng nước chảy 2 bờ 2 bên. 果 - quả. Trong ruộng (điền 田) có một cái cây (mộc 木) đã ra quả (果).
a)
多少
b)
水果
c)
怎么
d)
别的
4.
píngguǒ bình quả  quả táo 苹- bình. Gồm bộ thảo đầu (艹) , bát (丷), can (干- khô). Táo được trồng trên 8 hecta đất khô cằn. 果- quả. Gồm bộ điền và bộ mộc . Cái cây (木)trong ruộng (田)lớn lên sẽ cho ra quả(果).
a)
别的
b)
公斤
c)
怎么
d)
苹果
5.
júzi  quất tử quả quýt Gồm bộ: Mộc(木) – mâu (矛giáo dài) – quynh(冂- khu vực )- bát (八) + khẩu (口). Ở khu vực vùng biên giới gần cửa khẩu , người ta trồng 8 hec ta quýt và có cái giáo dài để chọc quýt. 子 – tử. Biểu tượng đứa trẻ quấn trong tã
a)
橘子
b)
怎么
c)
公斤
d)
水果
6.
cân cân Trung Quốc (=1/2kg) 斤 - Cân (1 斤 bằng 500 gram tại Việt Nam). Bốn đồng (4 nét) mới mua một cân (斤) táo.
a)
b)
c)
d)
7.
gōngjīn công cân kg 公 - công (chung). Tám (bát 八) công ty tư nhân (tư 厶) đó đang xây dựng một công trình công cộng (公). _x000B_斤 - Cân (1 斤 bằng 500 gram tại Việt Nam). Bốn đồng (4 nét) mới mua một cân (斤) táo.
a)
公斤
b)
苹果
c)
水果
d)
别的
8.
duō đa nhiều 多 - đa.  Hai bộ tịch đè lên nhau(夕- buổi chiều tà ). => biểu thị số nhiều
a)
b)
c)
d)
9.
shǎo thiểu ít 少 - thiểu. Chữ tiểu (小)  nét phẩy(丿). Cái cây đã nhỏ lại chặt thêm một nhát lại càng nhỏ.
a)
b)
c)
d)
10.
duōshǎo  đa thiểu  bao nhiêu 多 - đa.  Hai bộ tịch đè lên nhau(夕- buổi chiều tà ). => biểu thị số nhiều _x000B_少 - thiểu. Chữ tiểu (小)  nét phẩy(丿). Cái cây đã nhỏ lại chặt thêm một nhát lại càng nhỏ.
a)
水果
b)
别的
c)
苹果
d)
多少
11.
kuài khối Đồng ( văn nói ) Hòn đất (块) nên có bộ thổ (thổ 土), và được nung cho cứng (quại 夬) lại.
a)
b)
c)
d)
12.
yuán nguyên đồng ( văn viết) Hai (nhị 二) đứa trẻ (nhi 儿) đó không có tiền (元).
a)
b)
c)
d)
13.
máo mao Hào ( văn nói ) Hào (bằng 1/10 của 1 đồng). Còn có nghĩa khác là cái lông (4 nét) -> cái lông dài 4cm.
a)
b)
c)
d)
14.
jiǎo giác Hào ( văn viết)
a)
b)
c)
d)
15.
fēn  phân xu (bằng 1/100 của 1 đồng) Gồm: Bộ bát(八) + bộ đao(刀- con dao ) Cứ 8 phút  lại rèn được một con dao.
a)
b)
c)
d)
16.
guì quý đắt Một người (nhất 一) sống trong (trung 中) tiền bạc (bối 贝) sẽ được coi là giàu sang phú quý (贵).
a)
b)
c)
d)
17.
le liễu Rồi (trợ từ ngữ khí ) viết giống cây liễu rủ bên hồ 
a)
b)
c)
d)
18.
ba ba Nhé , đi (trợ từ ngữ khí ) Gồm: Bộ khẩu (口- miệng)+ chữ ba(巴- nhé , nhỏ).  Rủ rê thì phải dùng cái miệng , nói nhỏ để người ta làm theo. Dùng trong câu gợi ý, yêu cầu
a)
b)
c)
d)
19.
hái hoàn còn, vẫn còn 还 - còn. Cô ấy không (bất 不) yêu nữa thì bước chân đi (quai xước 辶) chứ còn (还) ở lại làm gì.
a)
b)
c)
d)
20.
biéde biệt đích cái khác 别 - biệt , gồm bộ khẩu (口),lực (力), đao đứng (刂)Nói lời chia tay , dùng hết sức sau đó xách dao bỏ đi . 的-  đích . Bạch (白- màu trắng)– thược(勺- thìa ). Mục đích của anh ta là cho được thìa thuốc màu trắng vào miệng bệnh nhân để chữa bệnh.
a)
别的
b)
苹果
c)
橘子
d)
水果
21.
zěnme chẩm ma thế nào 怎 - tại sao, thế nào. Tại sao (怎) lại nhanh chóng (trác 乍) thay đổi tình cảm (tâm 心) đến vậy. 么 - nào, sao. giữ lại những điều riêng tư (tư 厶) nhỏ bé (nét phẩy 丿) thì có sao (ma 么).
a)
多少
b)
橘子
c)
怎么
d)
公斤
22.
liǎng lưỡng hai Gồm: Nhất(一)+ bộ quynh (冂 - khu vực )- chữ tòng(从 - đi theo ). Dùng cho số lượng dưới 10. Ở khu đất nọ có 2 người cứ đi theo nhau.
a)
b)
c)
d)
23.
yígòng nhất cộng tổng cộng 一 : nhất. Số 1_x000B_共 - tổng cộng. 4 người (4 gạch ) đến trước và 8 người (bát 八) đến sau nên tổng cộng (共) có 12 người.
a)
b)
一共
c)
d)
24.
gěi đưa đưa, cho Gồm bộ: Mịch(纟dải lụa) + chữ hợp [ 合  hợp tác gồm bộ: nhân(人)+  nhất(一)+ khẩu(口)]. Hợp sức đưa lụa ra thế giới => 给 gěi
a)
b)
c)
d)
25.
zhǎo trảo trả lại tiền Anh ta (tài gảy 扌) không thấy cây giáo (qua 戈) đâu nên đã đi tìm (找).
a)
b)
c)
d)