NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets10. 我们都是留学生
Total questions: 20
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
mìshū
bí thư
thư ký
秘- bí mật. Đã là thư ký tất yếu (tất 必) phải hòa thuận (hòa 禾) với sếp
书 – sách. Gồm có 1 giá sách , 2 giá sách, kệ để sách (丨) và con mọt sách (丶)
a)
介绍
b)
田芳
c)
秘书
d)
留学生
2.
xiān
tiên
trước
先 - đầu tiên. Con trâu (ngưu 牛) và đứa trẻ (nhi 儿) đang chạy trước (先).
a)
先
b)
位
c)
也
d)
俩
3.
jièshào
giới thiệu
giới thiệu
介- giới. Giới thiệu hai người ( nhân 人)
绍- thiệu. Để giới thiệu phải mang lụa theo ( mịch 纟), giới thiệu cho nhà họ Triệu ( triệu 召)
a)
秘书
b)
田芳
c)
介绍
d)
我们
4.
yíxiàr
nhất hạ nhi
một chút
一 -Nhất. Một.
下 -hạ, dưới. Cái cọc cắm sâu dưới (下) lòng đất là chữ hạ.
儿 -nhi. Giống đứa trẻ có hai chân đang bước đi.
a)
一下儿
b)
我们
c)
没什么
d)
校长
5.
wèi
vị
vị
Là người (nhân đứng 亻) có chỗ đứng (lập 立 – đứng) trong xã hội
a)
俩
b)
先
c)
都
d)
位
6.
jiàoshòu
giáo thụ
giáo sư
教- dạy. Kiếm 1 mảnh đất ( thổ 土) để dạy, chống gậy ( phẩy丿) đi dạy, dạy đứa trẻ ( tử 子), dạy môn văn (bộ bán văn 攵).
授- thụ. Người truyền thụ (thụ 扌), trong lúc truyền thụ thì vuốt ve ( trảo 爫) , trao dải lụa (mịch 冖) cho học trò, quan tâm hết lần này đến lần khác ( hựu又) để học trò tiến bộ.
a)
你们
b)
教授
c)
没什么
d)
秘书
7.
Xiàozhǎng
hiệu trưởng
hiệu trưởng
校- hiệu. Trường học có cây ( mộc 木) , dạy viết chữ ( chấm đầu亠) và bố ( phụ父) đưa con đi học.
长- người đứng đầu.
a)
介绍
b)
我们
c)
校长
d)
你们
8.
Huān
yíng
hoan nghênh
hoan nghênh
欢- hoan hỉ. Thêm một lần (hựu 又) hết nợ (khiếm 欠) thì cảm thấy rất hoan hỉ
迎-tiếp. Thời tiết nào ( tiết卩) cũng đón tiếp, tiếp 3 người ( 3 gạch) , và bước
đi (quai xước 辶) để tiếp đón
a)
你们
b)
欢迎
c)
没什么
d)
教授
9.
xuéshēng
học sinh
học sinh
学 - học. Cậu bé (tử 子) trùm khăn lụa (mịch 冖) vã mồ hôi (chấm thủy 氵) ra là đang học (学).
生 - sinh. Con trâu (ngưu 牛) rơi xuống đất (thổ 土) sau khi sinh ra (生).
a)
秘书
b)
罗兰
c)
学生
d)
欢迎
10.
liúxuéshēng
lưu học sinh
du học sinh
留 - lưu. Con mèo (mão 卯) và mảnh ruộng (điền 田) đều được bố để lại (留) cho tôi.
学 - học. Cậu bé (tử 子) trùm khăn lụa (mịch 冖) vã mồ hôi (chấm thủy 氵) ra là đang học (学).
生 - sinh. Con trâu (ngưu 牛) rơi xuống đất (thổ 土) sau khi sinh ra (生).
a)
留学生
b)
一下儿
c)
田芳
d)
他们
11.
wǒmen
ngã môn
chúng
tôi
a)
欢迎
b)
介绍
c)
罗兰
d)
我们
12.
nǐmen
nhĩ môn
các bạn
a)
你们
b)
罗兰
c)
一下儿
d)
学生
13.
tāmen
tha môn
Bọn họ
a)
校长
b)
爱德华
c)
他们
d)
留学生
14.
yě
dã
cũng
Mất 4 tiếng ( 4 nét ) thì anh ta cũng đến.
a)
先
b)
都
c)
位
d)
也
15.
dōu
đô
đều
Trên một ( phẩy丿) khu đất ( thổ 土) có nhiều ánh nắng mặt trời ( nhật日), trồng cây liễu ( liễu 阝) làm nhà cửa thì thành khu đô thị.
a)
位
b)
都
c)
也
d)
俩
16.
liǎ
lạng
Hai người
Người ( nhân đứng 亻) ở một khu vực ( quynh 冂), có hai người
( nhân nằm 人) đang đứng cạnh nhau.
a)
俩
b)
位
c)
都
d)
先
17.
méi shénme
một
thậm ma
không có gì
没 - không. Cơn lũ (chấm thủy 氵) cuốn trôi khiến cho binh khí ( thù 殳) trôi hết chẳng còn lại gì.
什 - thậm. Một người ( nhân đứng 亻) đứng cạnh mười người khác ( thập 十).么 - nhỏ bé. Phẩy (丿) , (tư 厶) đều là nhỏ bé.
a)
一下儿
b)
他们
c)
没什么
d)
欢迎
18.
tiánfāng
Điền Phương
Điền Phương
田- Điền. Ruộng chia 4 ô đất.
芳-tiếng thơm. Anh ta là người làm nông (thảo 艹) ở khu vực đó ( phương 方) để lại tiếng thơm vì làm việc hiệu quả.
a)
田芳
b)
教授
c)
他们
d)
学生
19.
luólán
Lạc Lan
Roland
罗 - Lạc. Cái lưới ( tứ 罒) dùng để mang ( tịch 夕).
兰 - lan. Cây lan là cây cỏ ( thảo đầu 䒑) Bát ngửa (丷) + tam (三).
a)
校长
b)
留学生
c)
罗兰
d)
爱德华
20.
àidéhuá
Ái Đức Hoa
Edward
爱- yêu. Bạn bè (hữu 友) trùm chăn (mịch 冖) sờ mó nhau ( trảo 爫) là yêu nhau.
德- đức. Chim chích (chích 彳) mà đậu cành tre
Thập trên ( 十), tứ dưới (罒), nhất đè (一) chữ tâm (心).
华- hào hoa. Một người ( nhân đứng 亻) chỉ mất 7 năm ( thất 七) để kiếm được 10 tỷ ( thập十) cuộc sống của anh ta rất rực rỡ.
a)
学生
b)
爱德华
c)
欢迎
d)
教授
Reset
