NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets11. 你在哪儿学习?
Total questions: 17
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
yǔyán
ngữ
ngôn
语- ngôn. Ngôn ngữ ( ngôn 讠) có 5 triệu (ngũ 五) người nói ( khẩu 口)
言- ngữ. Ngôn ngữ dùng để viết ( chấm đầu 亠) , do hai người ( nhị 二) nói với nhau ( khẩu 口).
ngôn ngữ
a)
语法
b)
语言
c)
但是
d)
怎么样
2.
dàxué
đại học
đại học
大 - đại. Tưởng tượng giống 1 người ( nhân 人) dang tay, dang chân to lớn.
学 - học. Thằng trẻ con (tử 子) trùm khăn lụa ( mịch 冖) vã cả mồ hôi ( chấm thủy 氵) ra để đi học.
a)
怎么样
b)
同学
c)
语法
d)
大学
3.
zěnmeyàng
chẩm ma dạng
như thế nào
怎- tại sao. Tại sao anh ta lại suy nghĩ (tâm 心) nhanh ( trác 乍)như vậy.
么- nhỏ bé. phẩy(丿) , (tư 厶) đều là nhỏ bé.
样- dạng.Từ cây gỗ ( mộc 木) người ta khắc thành con dê (dương羊) có kiểu dáng rất đẹp
a)
容易
b)
怎么样
c)
同屋
d)
语言
4.
yǔfǎ
ngữ pháp
ngữ pháp
语- ngôn. Ngôn ngữ ( ngôn 讠) có 5 triệu (ngũ 五) người nói ( khẩu 口).
法-pháp. Nước ( chấm thủy 氵) ngập lên khu vực đó ( thổ 土) một chút thôi ( tư 厶)cũng cần có biện pháp để giải quyết.
a)
语法
b)
同学
c)
大学
d)
容易
5.
tīng
thính
nghe
Anh ta (khẩu 口) + (cân 斤).Bọn họ đang nghe về câu chuyện cân nặng.
a)
写
b)
听
c)
班
d)
新
6.
hé
hòa
và
Con người có lúa gạo (hòa 禾) và ăn (khẩu 口) thì người ta sẽ hòa bình với nhau.
a)
新
b)
班
c)
和
d)
写
7.
shuō
thuyết
nói
说- nói. Tưởng tượng giống chiếc tivi ngày xưa, có ăngten râu, có chân gỗ (đoái 兑), tivi phát ra ngôn từ (ngôn 讠) tức là đang nói (说).
a)
说
b)
给
c)
新
d)
听
8.
róngyì
dung dị
dễ dàng
容-dung nhan. Ở dưới mái nhà ( miên 宀) và có 8 ( bát 八) người (nhân 人,
khẩu 口), mỗi người có một dung nhan diện mạo khác nhau.
易- dễ. Ngăn được sức nóng của mặt trời ( nhật 日) là việc không ( vật 勿) dễ dàng.
a)
语言
b)
同学
c)
大学
d)
容易
9.
dú
độc
đọc
Anh ta nói (ngôn 讠) với người bán (bán 卖) hàng hãy đọc (读) to số tiền trong hoá đơn lên.
a)
听
b)
读
c)
写
d)
给
10.
xiě
tả
Viết
Viết trên chiếc khăn ( mịch 冖), viết 5 tiếng ( 5 nét) mới xong bài viết đó.
a)
和
b)
给
c)
写
d)
林
11.
dānshì
đán thị
nhưng
但- nhưng. Một người ( nhân đứng 亻) cả ngày ( nhật 日) chỉ đứng nguyên một
(nhất 一) chỗ nhưng vẫn làm xong công việc.
是- là. Ngày ( nhật 日) nào cũng phải chạy đi ( sơ 疋) là điều đương nhiên.
a)
但是
b)
大学
c)
容易
d)
语言
12.
gěi
cấp
Cho ( ai )
Đưa lụa ( mịch 纟) ,do một người ( nhân 人) đưa cho một ( nhất一) người khác ( khẩu 口). Hợp sức đưa lụa => 给 - gěi
a)
说
b)
读
c)
给
d)
听
13.
xīn
tân
mới
Người đang đứng (lập 立) dáng người nhỏ bé (小) tay cầm một cái ( 一 ) rìu (cân 斤) là người mới đến.
a)
新
b)
林
c)
和
d)
读
14.
tóngxué
đồng học
bạn học cùng học
同 - đồng. Ở khu đó ( quynh 冂 ) mọi người đều cùng một ( nhất 一 ) lời nói
( khẩu 口), cùng đồng lòng.
学 - học. Thằng trẻ con ( tử 子) trùm khăn lụa ( mịch 冖 ) vã cả mồ hôi ( chấm thủy 氵) ra để đi học
a)
怎么样
b)
大学
c)
同学
d)
但是
15.
tóngwū
đồng ốc
bạn cùng phòng
同 - đồng. Ở khu đó ( quynh 冂 ) mọi người đều cùng một (nhất 一 ) lời nói
( khẩu 口), cùng đồng lòng.
屋 - phòng ốc. Người ta ( thi 尸) đến ( chí 至 ) căn phòng đó để ở.
a)
同屋
b)
语法
c)
语言
d)
但是
16.
bān
ban
lớp
班 – ban, lớp.
Hai cầm vua ( vương 王) cầm đao ( đao đứng刂) đi học võ
a)
和
b)
说
c)
林
d)
班
17.
lín
Lâm
Lâm (họ của người TQ)
Hai cây ( mộc 木) tạo nên rừng.
a)
班
b)
林
c)
读
d)
说
Reset
