wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 3: 41 - 80

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu hỏi 41. Giá cả sản xuất tư bản chủ nghĩa bằng:

a)

A. Chi phí sản xuất cộng tỷ suất lợi nhuận bình quân.

b)

B. Chi phí sản xuất cộng giá trị thặng dư.

c)

. Chi phí sản xuất công lợi nhuận.

d)

D. Chi phí sản xuất công lợi nhuận bình quân.

2.

Câu 42: về lượng, chi phí sant xuất tư bản chủ nghĩa(k):

a)

A. Bảng giá trị hàng hoá.

b)

B. Lớn hơn giá trị hàng hoá.

c)

C. Nhỏ hơn giá trị hàng hoá.

d)

D. Nhỏ hơn giá trị thặng dư.

3.

Câu hỏi 43, chu chuyển của tư bản là:

a)

A. Sự tiện ngăn của tư bản nếu xét nó là một quá trình định kỳ đổi mới, không lập đi lập

b)

B. Sự sản xuất của tư bản nếu xét nó là một quá trình định kỳ đổi mới, lặp đi lặp lại không ngừng.

c)

C. Sự lưu thông của tư bản nếu xét nó là một quá trình định kỳ đối mới, lập đi lập lại không nging.

d)

Đ. Sự tuần hoàn của tư bản nếu xét nó là một quá trình định kỳ đổi mới, lặp đi lặp lại không ngừng

4.

Câu hỏi 44. Mục đích của cạnh tranh trong nội bộ ngành là:

a)

A. Tìm kiếm lợi nhuận.

b)

B. Tìm kiếm lợi nhuận siêu ngạch,

c)

C. Tìm kiếm lợi nhuận bình quân.

d)

D. Tìm kiếm giá trị siêu ngạch.

5.

Câu hỏi 45. Nguồn gốc và bản chất của lợi tức cho vậy là:

a)

A. Một phần giả trị thặng dư mà nhà tư bản cho vay chuyển cho nhà tư bản đi vay,

b)

B. Một phần lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản đi vay đã nộp cho nhà tư bản cho vay,

c)

C. Một phần giá trị hàng hoá mà nhà tư bản đi vay đã nộp cho nhà tư bản cho vay.

d)

D. Một phần lợi nhuận mà tư bản cho vay có được qua cạnh tranh thị trường,

6.

Câu hỏi 46. Chu chuyển của tư bản là xem xét:

a)

A. Tốc độ vận động tuần hoàn của tư bản.

b)

B. Thời gian vận động tuần hoàn của tư bản.

c)

C. Tốc độ vận động của tư bản,

d)

D. Thời gian vận động của tư bản.

7.

Câu hỏi 47. Động cơ của tích luỹ tư bản là tư bản để có ưu thế trong cạnh tranh, ứng dụng tiến bộ để thu lợi nhuận ngày càng

a)

A. Tăng quy mô / kỹ thuật công nghệ / cao.

b)

B. Giảm quy mô / kỹ thuật công nghệ / cao.

c)

C. Tăng quy mô / kỹ thuật công nghệ / thấp

d)

Đ, Giảm quy mô / kỹ thuật công nghệ thấp

8.

Câu hỏi 48. Các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận là:

a)

A. Khối lượng giá trị thăng dư; quy mô bóc lột của tư bản; năng suất lao động của tư bản; hiệu quả đầu tư của tư bản.

b)

B. Tỷ suất lợi nhuận của tư bản; quy mô bất khả biến; tốc độ vận động của tư bản; tiết kiếm chi phí sản xuất.

c)

C. Tỷ suất giá trị thăng dư; cấu tạo hữu cơ của tư bản; tốc độ chu chuyển của tư bản; tiết kiểm tư bản bất biến.

d)

D. Trình độ kỹ thuật của tư bản; quy mô tư bản khả biến; tốc độ chu chuyển của tư bản; năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp.

9.

Câu hỏi 49. Nguồn gốc lợi nhuận của tư bản thương nghiệp là:

a)

A. Một phần lợi nhuận tạo ra trong sản xuất mà nhà tư bản công nghiệp phải chuyển nhường cho từ bản thương nghiệp.

b)

B. Một phần giá trị thặng dư mà nhà tư bản công nghiệp phải chuyển nhượng nhà tư bản thương nghiệp

c)

C. Một phần lợi nhuận tạo ra trong sản xuất mà nhà tư bản công nghiệp phải chuyển nhượng cho từ bán công nghiệp,

d)

D. Một phần gia trị thặng dư trong khu vực sản xuất do nhà tư bản thương nghiệp kinh doanh thu được. đầu tư

10.

Câu hỏi 50. Tự bán có định là bộ phận từ bản khi tham gia vào quá trình sản xuất.

a)

A. Giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao gồm: nguyên nhiên vật

liệu, nhà xưởng.

b)

B. Giá trị sử dụng của nó được chuyển dân vào sản phẩm mới, bao gồm: máy móc, thiết bị, nguyen nhien vät lieu.

c)

C. Giá trị trao đổi của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới, bao gồm: máy móc, thiết bị, nhà xuống

d)

Đ. Giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới, bao gồm: máy móc, thiết bị nhà

xưởng.

11.

Câu hỏi 51. Mục đích trực tiếp của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là:

a)

A. Sản xuất ra càng nhiều của cái vật chất

b)

B. Mở rộng phạm vi thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.

c)

C. Tạo ra ngày càng nhiều giá trị tháng tư

d)

D. Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản

12.

Câu hỏi 52. Tỷ suất lợi nhuận phản ánh

a)

A. Trình độ bóc lột của tư bản,

b)

B. Hiệu quả đầu tư của tư bản,

c)

C. Năng lực cạnh tranh của tư bản,

d)

Đ. Quy mô bóc lột của tư bản,

13.

Câu hỏi 53. Bộ phận tư bản có vai trò quyết định trong quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư là:

a)

A: A. Tu bán bat bien.

b)

B. Từ bản khả biến

c)

C. Tư bản cố định.

d)

D. Từ bản lưu động.

14.

Câu hỏi 54. Nguồn gốc của tập trung tư bản là

a)

A. Các tư bản công nghiệp trong xã hội.

b)

B. Các tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội.

c)

C. Tư bản cá biệt của các nước

d)

D. Các từ bản thương nghiệp và công nghiệp trong xã hội.

15.

Câu hỏi 55. Tư bản giả là tư bản tồn tại dưới hình thức:

a)

A. Chứng khoáng có giá

b)

B. Công trái có giả.

c)

C. Trái phiếu có giả.

d)

D. Mệnh giá trái phiếu.

16.

Câu hỏi 56. Khi nghiên cứu tái sản xuất tư bản xã hội, C.Mác chia nền kinh tế ra làm hai khu

a)

A. KVI: Sản xuất hàng công nghiệp, KVII: Sản xuất từ liệu tiêu dùng.

b)

B. KVI: Sản xuất tư liệu sản xuất, XVII: Sản xuất hàng nông nghiệp.

c)

C. KVI Sản xuất tư liệu sản xuất, KVII: sản xuất tư liệu tiêu dùng

d)

D. KVI: Sản xuất máy móc, KVII: Sản xuất tư liệu tiêu dùng

17.

Câu hỏi 57. Cạnh tranh nội bộ ngành là:

a)

A. Sư cạnh tranh giữa các xí nghiệp trong cùng một ngành, bằng cách cải tiến kỹ thuật đưa đến hình thành giá trị thị trường.

b)

B. Sự cạnh tranh giữa các xí nghiệp trong cùng một ngành bằng cách tăng cường độ lao động đưa đến hình thành giá ca sản xuất.

c)

C. Sự cạnh tranh giữa các xí nghiệp trong cùng một ngành bằng cách tăng nhu cầu hữu cơ đưa đến hình thành giá cả thị trường

d)

D. Sự cạnh tranh giữa các xí nghiệp trong cùng một ngành bằng cách nâng cao trình độ bọc lót đưa đến hình thanh lợi nhuận bình quân,

18.

Câu hỏi 58. Giá trị thặng dư là

a)

A. Là phần lao động được tra công của công nhân,

b)

B. Là phần lao động không công của công nhân,

c)

C. Là toàn bộ phận lao động của công nhân.

d)

D. Là họ đồng sáng tạo của công nhân,

19.

Câu hỏi 59. Nguồn gốc chủ yếu của tích tụ tư bản là:

a)

A. Giá trị

b)

B. Gì trị trao đổi

c)

C. Giá trị thắng dư

d)

D. Vốn của các tư bản trong xã hội.

20.

Câu hỏi 60. Tiền lương tỉnh theo thời gian là

a)

A. Tiền lương được trả căn cứ vào năng suất làm việc của người công nhân.

b)

B. Tiên lượng được trả căn cứ vào thời gian làm việc của người công nhân,

c)

C. Tiền lương được trả căn cứ vào cường độ làm việc của người công nhân

d)

D. Tiền lương được trù căn cứ vào hiệu quả làm việc của người công nhân.

21.

Câu hỏi 61. Hao mòn hữu hình là

a)

A. Hao mòn vật chất do quá trình sử dụng hoặc do tác động của con người.

b)

B. Hao mòn phi vật chất do qua trình sử dụng hoặc do tác động của tự nhiên,

c)

C. Hao mòn vật chất do quá trình sử dụng hoặc do tác động của tự nhiên

d)

D. Hao mòn vô hình do quá trình sử dụng hoặc do tác động của tự nhiên.

22.

Câu hỏi 62. Tính từ tư bản là:

a)

A. Quá trình tăng giảm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoà một phần giá trị thặng dư,

b)

B. Quá trình tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá một phần giá trị thặng du.

c)

C. Quá trình tăng quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hoá một phần giá trị thặng du.

d)

D. Quá trình giảm quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hoà một phần giá trị thông du.

23.

Câu hỏi 63, Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối:

a)

A. Kéo dài ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không thay đổi.

b)

B. Tiết kiệm sức lao động, tăng cường độ lao động để tạo ra nhiều sản phẩm.

c)

C. Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, hiện đại, còn thời gian lao động cần thiết luôn thay đổi,

d)

D. Tăng năng suất lao động, còn thời gian lao động cần thiết không thay đổi.

24.

Câu hỏi 64. Giá trị thặng dư tuyệt đối là giá trị thặng dư có được do:

a)

A. Cắt xén tiền công lao động hoặc tăng cường độ lao động của công nhân làm thuê.

b)

B. Kéo dài thêm độ dài ngày lao động hoặc tăng cường độ lao động.

c)

C. Rút ngắn độ dài ngày lao động hoặc tăng cường độ ko động.

d)

D. Tăng năng suất lao động hoặc kéo dài thêm độ dài ngày lao động.

25.

Câu hỏi 65. Tư bản bất biến (c) và tư bạn khả biến (v) có vai trò thể nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

a)

A. (c) là điều kiên, (v) là nguồn gốc để sản xuất giá trị thặng dư.

b)

B. (c) có vai trò quyết định, (v) là điều kiện cần để sản xuất giá trị thống dư

c)

C. (c) và (v) có vai trò ngang nhau trong quá trình tạo ra giá trị tháng dư.

d)

D. (c) là nguồn gốc, (V) là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư

26.

Câu hỏi 66, Tư bản thương nghiệp trong chủ nghĩa tư bản là

a)

A. Một bộ phận của tư bản nông nghiệp tách ra phục vụ quá trình hai thông hàng hoá.

b)

B. Một bộ phận của tư bản cho vay tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hoá.

c)

C. Một bộ phận của tư bản công nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hoá.

d)

D. Một bộ phận của tư bản thương nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hoá.

27.

Câu hỏi 67. Địa tô tư bản là:

a)

A. Phần lợi nhuận ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất

b)

B. Phần tỷ suất giá trị thông dự ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nóng nghiệp phải nộp cho chủ đất.

c)

C. Phần giá trị tháng dù ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà từ bản kinh doanh nông nghiệp

phải nộp cho chủ đất

d)

D. Phần giá trị tháng dư ngoài lợi nhuận mà nhà tư bản kính doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

28.

Câu hỏi 68. Thời gian lưu thông bằng:

a)

A. Thời gian mua + thời gian bán

b)

B. Thời gian sản xuất + thời gian bán,

c)

C. Thời gian mua + thời gian lao động.

d)

Đ, Thời gian mua + thời gian sản xuất.

29.

Câu hỏi 69, cạnh tranh chữa các ngành là

a)

A. Sự cạnh tranh trong cùng một ngành sản xuất khác nhau, nhâm tím ngành đầu tư co lại hdn.

b)

B. Sự cạnh tranh trong các ngành sản xuất khác nhau, nhằm tìm mạnh đầu tư mới

c)

C. Sự cạnh tranh giữa các xd nghiệp, ở các ngành sản xuất khác nhau, nhằm tìm ngành đầu tư có lợi hơn

d)

D. Sự cạnh tranh qua các xí nghiệp, ở các ngành sản xuất khác nhau, nhằm thu được lời nhuận siêu ngạch

30.

Câu hỏi 70. Tính chất chuyển giá trị của từ bán cố định li

a)

A. Chuyến giá trị ngày một lần vào trong sản phần mới.

b)

B. chuyển giá trị dần dần, từng phần một vào trong sản phẩm mới..

c)

C. Chuyển giá trị sử dụng dân dân, từng phần một vào trong sản phẩm mới

d)

D. Chuyển giá trị dãn dán, từng phần một vào trong sản phẩm cử

31.

Câu hỏi 71. Cấu tạo kỹ thuật của tư bản là:

a)

A. Nhằm tìm kiếm ngành đầu từ có giá trị cao.

b)

B. Nhằm tìm kiếm ngành đầu từ có giá trị sử dụng cao.

c)

C. nhằm tìm kiếm nhà đầu tư có lợi nhuận cao

d)

Đ. Nhằm tìm kiếm ngành đầu tư có giá cả CÁO.

32.

Câu hỏi 72. Cấu tạo kỹ thuật của tư bản là:

a)

A. Phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa khối lượng tư liệu tiêu dùng và số lao động sử dụng tư liệu tiêu dùng đó.

b)

B. Phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa khối lượng tư liệu sản xuất và chất lượng lao động sử dụng tư liệu sản xuất đó.

c)

C. Phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa khối lượng tư liệu tiêu dùng và chất lượng lao động sử dụng tư liệu tiêu dùng đó.

d)

D. Phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa khối lượng tư liệu sản xuất và số lao động sử dụng từ liệu sản xuất đó.

33.

Câu hỏi 73. Tỷ suất lợi nhuận bình quân là:

a)

A. Tỷ suất lợi nhuận trung bình trong cùng 1 ngành.

b)

B. Tỷ suất lợi nhuận trung bình giữa các ngành.

c)

C, Tỷ suất lợi nhuận cao giữa các ngành.

d)

D. Tỷ suất lợi nhuận độc quyền giữa các ngành.

34.

Câu hỏi 74. Tốc độ chu chuyển của từ bản được đo bằng.

a)

A. Số vòng chu chuyển tư bản trong 1 năm.

b)

B. Số vòng chu chuyển tư bản trong 2 năm.

c)

C. Số vòng chu chuyển tư bản trong 3 năm.

d)

D. Số vòng chu chuyển từ bản trong 5 năm,

35.

Câu hỏi 75. Thực chất của tích luỹ tư bản là:

a)

A. Sự chuyển hoá một phần giá trị hàng hoá thành tư bản.

b)

B. Sự chuyển hoá một phần giá trị thăng dư thành từ bản.

c)

D. Sự chuyển hoá một phần giá trị sức lao động thành tư bản,

d)

C. Sự chuyển hoá một phần giá trị tư liệu sản xuất thành tư bản.

36.

Câu hỏi 76. Căn cứ phân chia tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) là:

a)

A. Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị.

b)

B. Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra sản phẩm.

c)

C. Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra sản phẩm.

d)

D. Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư.

37.

Câu hỏi 77. Cạnh tranh giữa các ngành sẽ đưa đến sự

a)

A. Hình thành giá cả thị trưởng.

b)

B. Hình thành giá trị thị trưởng.

c)

C. Hình thành lợi nhuận bình quân,

d)

D. Hình thành lợi nhuận siêu ngạch.

38.

Câu hỏi 78. Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa (k) bao gồm:

a)

A. m và v (k=m+v)

b)

B. c và v (k=C+V).

c)

C. m và c (k=m+c)

d)

D. m, c và v (k=m+c+v).

39.

Câu hỏi 79. Điều kiện tiền đề của quá trình sản xuất giá trị thặng dư làm

a)

A. Tu bán.

b)

B. tư bản bất biến

c)

C. Tư bản khả biến,

d)

D. Cả A, B và C.

40.

Câu hỏi 80. Hao mòn vô hình là

a)

A. Hao mòn thuần tuý về giá trị sử dụng do tác động của tiến bộ khoa học kỹ thuật.

b)

B. Hao mòn thuần tuý về giá trị và giá trị sử dụng do tác động của tiến bộ khoa học kỹ thuật.

c)

C. Hao mòn thuần tuy về giá trị do tác động của tiến bộ khoa học kỹ thuật.

d)

D. Hao mòn thuần tuý về giá trị do tác động của việc tăng cường độ lao động.