wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 90

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào dấu chấm

log7 là logarit cơ số …. của ….

a)

1; 7

b)

7; 1

c)

10; 7

d)

7; 10

2.

Điền vào chỗ chấm: log5...=0\log_5...=0  

a)

5

b)

1

c)

0

d)

10

3.

Điền vào chỗ chấm: log...14=1\log_{...}14=1  

a)

14

b)

1

c)

e

d)

0

4.

Điền vào chỗ chấm: 10log5=...10^{\log_{ }5}=...  

a)

10

b)

5

c)

1

d)

0

5.

Điền vào chỗ chấm: log12122=...\log_{12}12^2=...

a)

2

b)

1

c)

0

d)

12

6.

log264=?\log_264=?  

a)

2

b)

4

c)

64

d)

6

7.

log62+log618=?\log_62+\log_618=?  

a)

20

b)

6

c)

2

d)

18

8.

log25.log57.log74=?\log_25.\log_57.\log_74=?  

a)

2

b)

4

c)

5

d)

7

9.

Tìm x biết: 2x=12^x=1  

a)

x=1x=1  

b)

x=0x=0  

c)

x=2x=2  

d)

x=10x=10  

10.

Tìm x, biết: 4x=144^x=\frac{1}{4}  

a)

x=1x=1  

b)

x=12x=\frac{1}{2}  

c)

x=1x=-1  

d)

x=4x=4  

11.

CÂU 1:
Tính  log2(18)\log_2\left(\frac{1}{8}\right)   

a)

3

b)

13\frac{1}{3}  

c)

-3

d)

13-\frac{1}{3}  

12.

CÂU 2: Tính  log142\log_{\frac{1}{4}}2   

a)

12-\frac{1}{2}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

22  

d)

-2

13.

CÂU 3: Tính  log129+log1216\log_{12}9+\log_{12}16  

a)

3

b)

- 2

c)

2

d)

4

14.

CÂU 4: Tính


log515log53\log_515-\log_53  

a)

- 1

b)

1

c)

4

d)

5

15.

 CÂU 5: Tính

log2(18)log142+log0,50,125\log_2\left(\frac{1}{8}\right)-\log_{\frac{1}{4}}2+\log_{0,5}0,125

a)

12\frac{1}{2}  

b)

132\frac{13}{2}  

c)

12\frac{-1}{2}  

d)

14\frac{1}{4}  

16.

CÂU 6: Tính

27log9227^{\log_92}  

a)

- 2

b)

2

c)

2122^{\frac{1}{2}}  

d)

2322^{\frac{3}{2}}  

17.

CÂU 7: Tính


log36.log89.log62\log_36.\log_89.\log_62  

a)

13\frac{1}{3}  

b)

33  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

23-\frac{2}{3}  

18.

CÂU 8: Cho
ln450=aln2+bln3+cln5.\ln450=a\ln2+b\ln3+c\ln5.  Tính a + b + c.

4 lines
19.

CÂU 9: Cho số thực dương a tùy ý. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

ln(ab)=lnblna\ln\left(\frac{a}{b}\right)=\ln b-\ln a  

b)

ln(ab)=lna+lnb\ln\left(ab\right)=\ln a+\ln b  

c)

ln(ab)=lnalnb\ln\left(\frac{a}{b}\right)=\frac{\ln a}{\ln b}  

d)

ln(a.b)=lna.lnb\ln\left(a.b\right)=\ln a.\ln b  

20.

CÂU 10: Với số dương a, b tùy ý thỏa 


log2a2log4b=3\log_2a-2\log_4b=3  
Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

a.b=8a.b=8  

b)

a=8ba=8b  

c)

a.b2=8a.b^2=8  

d)

a2.b=8a^2.b=8  

21.

CÂU 3: Tính  log129+log1216\log_{12}9+\log_{12}16  

a)

3

b)

- 2

c)

2

d)

4

22.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Cho các số thực dương a và b (a1)\left(a\ne1\right) . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây

a)

loga1=0\log_a1=0  

b)

logabα=αlogab\log_ab^{\alpha}=\alpha\log_ab  

c)

logaαb=αlogab\log_{a^{\alpha}}b=\alpha\log_ab  

d)

logaa=1\log_aa=1  

32.

Cho số thực dương a (a1)a\ \left(a\ne1\right)  . Tính giá trị của  logaa3\log_{\sqrt{a}}a^3  

a)

66  

b)

16\frac{1}{6}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

32\frac{3}{2}  

33.

Với điều kiện xác định của các biểu thức. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

logaa=0\log_aa=0

b)

loga1=0\log_a1=0

c)

logabα=1αlogab\log_ab^{\alpha}=\frac{1}{\alpha}\log_ab

d)

loga(bc)=logablogac\log_a\left(b-c\right)=\log_ab-\log_ac

34.

log2021 2021=\log_{2021}\ 2021=  

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

35.

log51=\log_51=  

a)

0

b)

1

c)

2

d)

5

36.

log4(2)10\log_4\left(2\right)^{10}  

a)

16

b)

5

c)

4

d)

0

37.

2log272^{\log_27}  =

a)

2

b)

49

c)

7

d)

4

38.

Cho                

a,b1,b2>0, a1a,b_1,b_2>0,\ a\ne1  
Chọn công thức đúng trong các công thức sau:

a)

loga (b1.b2)=loga b1.loga b2\log_a\ \left(b_1.b_2\right)=\log_a\ b_1.\log_a\ b_2  

b)

loga (b1.b2)=loga b1+loga b2\log_a\ \left(b_1.b_2\right)=\log_a\ b_1+\log_a\ b_2  

c)

loga (b1.b2)=loga b1loga b2\log_a\ \left(b_1.b_2\right)=\log_a\ b_1-\log_a\ b_2  

d)

loga (b1.b2)=loga (b1+ b2)\log_a\ \left(b_1.b_2\right)=\log_a\ \left(b_1+\ b_2\right)  

39.

Vi 0<a1, ta coˊ logaa3logaa4=Với\ 0<a\ne1,\ ta\ có\ \log_aa^3-\log_aa^4=  

a)

13\frac{1}{3}  

b)

-1

c)

3

d)

1

40.

Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x, y ?

a)

loga(xy)=logaxlogay\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\log_ax-\log_ay

b)

loga(xy)=logax+logay\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\log_ax+\log_ay

c)

loga(xy)=loga(xy)\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\log_a\left(x-y\right)

d)

loga(xy)=logaxlogay\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\frac{\log_ax}{\log_ay}

41.

Với a, b  là các số thực dương tùy ý và  a1a\ne1loga2b\log_{a^2}b  bằng: 

a)

12+logab\frac{1}{2}+\log_ab  

b)

12logab\frac{1}{2}\log_ab  

c)

2logab2\log_ab  

d)

2+logab2+\log_ab  

42.

Với a là số thực dương tùy ý,  log5(5a)\log_5\left(5a\right)  bằng

a)

5+log5a5+\log_5a  

b)

1+log5a1+\log_5a  

c)

5log5a5-\log_5a  

d)

5log5a5\log_5a  

43.

Với a là số thực dương tùy ý,  log125a3\log_{125}a^3  bằng:

a)

3+log5a3+\log_5a  

b)

log5a\log_5a^{ }  

c)

13log5a\frac{1}{3}\log_5a  

d)

13+log5a\frac{1}{3}+\log_5a  

44.

Cho a là số thực dương tùy ý khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

log2a=loga2\log_2a=\log_a2

b)

log2a=1loga2\log_2a=\frac{1}{\log_a2}

c)

log2a=1log2a\log_2a=\frac{1}{\log_2a}

d)

log2a=loga2\log_2a=-\log_a2

45.

Với a, b  là hai số dương tùy ý,  log(ab2)\log\left(ab^2\right)  bằng

a)

2(loga+logb)2\left(\log_{ }a+\log_{ }b\right)  

b)

loga+12logb\log_{ }a+\frac{1}{2}\log_{ }b  

c)

2loga+logb2\log_{ }a+\log_{ }b  

d)

loga+2logb\log_{ }a+2\log_{ }b  

46.

Cho a là số thực dương  a1a\ne1  và  log3aa3\log_{^3\sqrt{a}}a^3  . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

13\frac{1}{3}  

b)

3

c)

1

d)

99  

47.

Với a là số thực dương tùy ý,

ln (7a)-ln(3a) bằng

a)

ln7ln3\frac{\ln7}{\ln3}

b)

ln73\ln\frac{7}{3}

c)

ln4a\ln4a

d)

ln7aln3a\frac{\ln7a}{\ln3a}

48.

Với các số thực dương a,b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng.

a)

ln(ab)=lna+lnb\ln\left(ab\right)=\ln a+\ln b

b)

ln(ab)=lna.lnb\ln\left(ab\right)=\ln a.\ln b

c)

lnab=lnalnb\ln\frac{a}{b}=\frac{\ln a}{\ln b}

d)

lnab=lnblna\ln\frac{a}{b}=\ln b-\ln a

49.

Tìm x biết: log2(x+3)=3

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

50.

Tıˊnh A=log(tan10.tan20...tan890)Tính\ A=\log\left(\tan1^0.\tan2^0...\tan89^0\right)  

a)

2

b)

1

c)

0

d)

-1

51.

Cho các số thực dương a và b (a1)\left(a\ne1\right) . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây

a)

loga1=0\log_a1=0  

b)

logabα=αlogab\log_ab^{\alpha}=\alpha\log_ab  

c)

logaαb=αlogab\log_{a^{\alpha}}b=\alpha\log_ab  

d)

logaa=1\log_aa=1  

52.

Cho số thực dương a (a1)a\ \left(a\ne1\right)  . Tính giá trị của  logaa3\log_{\sqrt{a}}a^3  

a)

66  

b)

16\frac{1}{6}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

32\frac{3}{2}  

53.

Với điều kiện xác định của các biểu thức. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

logaa=0\log_aa=0

b)

loga1=0\log_a1=0

c)

logabα=1αlogab\log_ab^{\alpha}=\frac{1}{\alpha}\log_ab

d)

loga(bc)=logablogac\log_a\left(b-c\right)=\log_ab-\log_ac

54.

log2021 2021=\log_{2021}\ 2021=  

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

55.

log51=\log_51=  

a)

0

b)

1

c)

2

d)

5

56.

log4(2)10\log_4\left(2\right)^{10}  

a)

16

b)

5

c)

4

d)

0

57.

2log272^{\log_27}  =

a)

2

b)

49

c)

7

d)

4

58.

Cho                

a,b1,b2>0, a1a,b_1,b_2>0,\ a\ne1  
Chọn công thức đúng trong các công thức sau:

a)

loga (b1.b2)=loga b1.loga b2\log_a\ \left(b_1.b_2\right)=\log_a\ b_1.\log_a\ b_2  

b)

loga (b1.b2)=loga b1+loga b2\log_a\ \left(b_1.b_2\right)=\log_a\ b_1+\log_a\ b_2  

c)

loga (b1.b2)=loga b1loga b2\log_a\ \left(b_1.b_2\right)=\log_a\ b_1-\log_a\ b_2  

d)

loga (b1.b2)=loga (b1+ b2)\log_a\ \left(b_1.b_2\right)=\log_a\ \left(b_1+\ b_2\right)  

59.

Vi 0<a1, ta coˊ logaa3logaa4=Với\ 0<a\ne1,\ ta\ có\ \log_aa^3-\log_aa^4=  

a)

13\frac{1}{3}  

b)

-1

c)

3

d)

1

60.

Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x, y ?

a)

loga(xy)=logaxlogay\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\log_ax-\log_ay

b)

loga(xy)=logax+logay\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\log_ax+\log_ay

c)

loga(xy)=loga(xy)\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\log_a\left(x-y\right)

d)

loga(xy)=logaxlogay\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\frac{\log_ax}{\log_ay}

61.

Với a, b  là các số thực dương tùy ý và  a1a\ne1loga2b\log_{a^2}b  bằng: 

a)

12+logab\frac{1}{2}+\log_ab  

b)

12logab\frac{1}{2}\log_ab  

c)

2logab2\log_ab  

d)

2+logab2+\log_ab  

62.

Với a là số thực dương tùy ý,  log5(5a)\log_5\left(5a\right)  bằng

a)

5+log5a5+\log_5a  

b)

1+log5a1+\log_5a  

c)

5log5a5-\log_5a  

d)

5log5a5\log_5a  

63.

Với a là số thực dương tùy ý,  log125a3\log_{125}a^3  bằng:

a)

3+log5a3+\log_5a  

b)

log5a\log_5a^{ }  

c)

13log5a\frac{1}{3}\log_5a  

d)

13+log5a\frac{1}{3}+\log_5a  

64.

Cho a là số thực dương tùy ý khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

log2a=loga2\log_2a=\log_a2

b)

log2a=1loga2\log_2a=\frac{1}{\log_a2}

c)

log2a=1log2a\log_2a=\frac{1}{\log_2a}

d)

log2a=loga2\log_2a=-\log_a2

65.

Với a, b  là hai số dương tùy ý,  log(ab2)\log\left(ab^2\right)  bằng

a)

2(loga+logb)2\left(\log_{ }a+\log_{ }b\right)  

b)

loga+12logb\log_{ }a+\frac{1}{2}\log_{ }b  

c)

2loga+logb2\log_{ }a+\log_{ }b  

d)

loga+2logb\log_{ }a+2\log_{ }b  

66.

Cho a là số thực dương  a1a\ne1  và  log3aa3\log_{^3\sqrt{a}}a^3  . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

13\frac{1}{3}  

b)

3

c)

1

d)

99  

67.

Với a là số thực dương tùy ý,

ln (7a)-ln(3a) bằng

a)

ln7ln3\frac{\ln7}{\ln3}

b)

ln73\ln\frac{7}{3}

c)

ln4a\ln4a

d)

ln7aln3a\frac{\ln7a}{\ln3a}

68.

Với các số thực dương a,b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng.

a)

ln(ab)=lna+lnb\ln\left(ab\right)=\ln a+\ln b

b)

ln(ab)=lna.lnb\ln\left(ab\right)=\ln a.\ln b

c)

lnab=lnalnb\ln\frac{a}{b}=\frac{\ln a}{\ln b}

d)

lnab=lnblna\ln\frac{a}{b}=\ln b-\ln a

69.

Tìm x biết: log2(x+3)=3

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

70.

Tıˊnh A=log(tan10.tan20...tan890)Tính\ A=\log\left(\tan1^0.\tan2^0...\tan89^0\right)  

a)

2

b)

1

c)

0

d)

-1

71.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D