wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 1 - TOAN 6

Total questions: 29

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và không vượt quá 8 là

a)

A = {2; 3 ; 4; 5; 6; 7; 8}

b)

A = { 3 ; 4; 5; 6; 7; 8} 

c)

A = { 3 ; 4; 5; 6; 7}

d)

A = { 2; 3 ; 4; 5; 6; 7}

2.

Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 2; 5 và 9?

a)

1323

b)

1620

c)

1125

d)

1020

3.

Hình sau có bao nhiêu tam giác

a)

9

b)

5

c)

4

d)

10

4.

Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là:

a)

9999

b)

1000

c)

9876

d)

10000

5.

Tập hợp các chữ cái của từ "TOÁN HỌC"?

a)

{H, O, T, A, C, N}

b)

{T, O, A, N, H, O, C}

c)

{T, A, N, H, O, C}

6.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và không vượt quá 10. Tập hợp A có bao nhiêu phần tử?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

7.

Kết quả của phép tính 133:13313^3:13^3  

a)

0

b)

1

c)

13

d)

13613^6  

8.

Tìm x thỏa mãn (x − 32) : 16 = 48?

a)

400

b)

200

c)

600

d)

800

9.

Gọi x là số tự nhiên thỏa mãn 2x − 15=17. Chọn câu đúng.

a)

x = 6

b)

x = 5

c)

x = 4

d)

x = 7

10.

Ước chung lớn nhất của 15 và 60 là:

a)

15

b)

4

c)

12

d)

6

11.

Tìm x, biết :  x  \in  B(7) và x < 49

a)

0; 7 ; 14; 21; 28; 35

b)

0; 7 ; 14; 21; 28; 30

c)

0; 7 ; 14; 21; 20; 35

d)

0; 7 ; 24; 21; 28; 35

12.

Ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là:

a)

1; 3; 5

b)

3; 5; 7

c)

5; 7; 9

d)

9; 11; 13

13.

Tìm BCNN (38,76):

a)

2888

b)

37

c)

76

d)

144

14.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có (a)   hai ước.

15.

Chọn đáp án đúng:

Đâu là số nguyên tố? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

11

b)

4

c)

7

d)

5

16.

Trong các cách viết sau, cách nào được gọi là phân tích 20 ra thừa số nguyên tố

a)

20 = 4.5

b)

20 = 2.10

c)

20 = 22.5

d)

20 = 10:2

17.

Phân tích 24 ra thừa số nguyên tố - cách tính đúng là:

a)

24 = 4.6 = 22.6

b)

24 = 23.3

c)

24 = 24.1

d)

24 = 2.12

18.

ƯCLN (18;60) là:

a)

36

b)

6

c)

12

d)

30

19.

BCNN (4;6;8) là

a)

2

b)

12

c)

192

d)

24

20.

BCNN(3;4;6;8;24) là

a)

24

b)

192

c)

72

d)

12

21.

Cách tính đúng là:

a)

22 . 23 = 25

b)

22 . 23 = 26

c)

22 . 23  = 46

d)

22 . 23 = 45

22.

Cách tính đúng:

a)

43 . 44 = 412

b)

43 . 44 = 1612

c)

43 . 44 = 47

d)

43 . 44 = 87

23.

Xét trên tập hợp N, trong các số sau, bội của 14 là:

a)

48

b)

28

c)

36

d)

7

24.

Xét trên tập hợp N, trong các số sau, ước của 14 là:

a)

28

b)

14

c)

4

d)

42

25.

Tâp hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố:

a)

{3;5;7;11}

b)

{3,10,7,13}

c)

{13,15,17,19}

d)

{1;2;5;7,8}

26.

Tập hợp Y = {xN x9}\left\{x\in N\ \uparrow x\le9\right\}   . Số phần tử của Y là 

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

27.

Kết quả của biểu thức 16 + 83 + 84 + 7 là 

a)

100

b)

190

c)

20

d)

290

28.

Tích 34 . 35 được viết gọn  là  :

a)

320

b)

620

c)

39

d)

920

29.

Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố

a)

{3;5;7}

b)

3;10;7}

c)

{13;15;17}

d)

{1;2;5;7}