wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHỦ ĐỀ E1.TIN 8

Total questions: 72

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Lọc dữ liệu nhằm?

a)
  • Lọc ra các dữ liệu có ích

b)
  • Chỉ hiển thị những hàng thỏa mãn các điều kiện nhất định, các hàng còn lại sẽ bị ẩn đi

c)
  • Hiển thị những dữ liệu mình muốn thấy

d)
  • Đáp án khác

2.

Lọc dữ liệu cần thực hiện qua mấy bước?

a)

Một bước

b)

Hai bước

c)

Ba bước

d)

Bốn bước

3.

Đâu là việc cần thực hiện khi lọc dữ liệu

a)
  • Thiết lập tính năng sắp xếp và lọc dữ liệu

b)
  • Thực hiện lọc dữ liệu

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng

d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

4.

Trước khi bắt đầu thao tác lọc dữ liệu thì em cần?

a)
  • Chọn dải lệnh Data

b)
  • Nháy chuột vào một ô bất kì trong bảng dữ liệu cần sắp xếp hoặc lọc

c)
  • Nháy chuột vào biểu tượng Filter

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

5.

Lọc và sắp xếp dữ liệu nằm trong dải lệnh nào dưới đây:

a)

Home

b)

Insert

c)

Data

d)

Đáp án khác

6.

Nếu chỉ muốn lọc trên một vài cột dữ liệu thì?

a)
  • Chọn tất cả các cột dữ liệu

b)
  • Chọn ra một vài cột dữ liệu bất kì

c)
  • Chọn dãy các cột mà em quan tâm
d)
  • Đáp án khác

7.

Phần mềm bảng tính (PMBT) hỗ trợ phương pháp lọc nào dưới đây?

a)
  • Lọc theo giá trị

b)
  • Lọc theo điều kiện

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng

d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

8.

Lọc theo giá trị nhằm?

a)
  • Hiển thị những hàng trong bảng dữ liệu mà giá trị tại cột muốn lọc 

b)
  • Hiển thị những hàng trong bảng dữ liệu mà giá trị tại cột muốn lọc không bằng giá trị quan tâm

c)
  • Hiển thị những hàng trong bảng dữ liệu mà giá trị tại cột muốn lọc đúng bằng giá trị quan tâm
d)
  • Đáp án khác

9.

Để bỏ lọc dữ liệu trên một cột thì

a)
  • Chọn vào ô loc và nhấn Delete

b)
  • Đánh dấu chọn tại hộp kiểm tra cạnh từ Select All
c)
  • Xóa bảng dữ liệu

d)
  • Đáp án khác

10.

Để bỏ lọc cùng lúc tất cả các bộ lọc thì?

a)
  • Trên dải lệnh Data, nháy lại chuột vào biểu tượng Sort trong nhóm lệnh Sort & Filter

b)
  • Trên dải lệnh Data, nháy lại chuột vào biểu tượng Filter trong nhóm lệnh Sort & Filter
c)
  • Trên dải lệnh Data, nháy lại chuột vào biểu tượng Refresh All trong nhóm lệnh Sort & Filter

d)
  • Đáp án khác

11.

Lọc theo điều kiện là thực hiện lọc theo?

a)
  • So sánh lớn hơn

b)
  • So sánh lớn hơn trung bình

c)
  • So sánh lớn nhất

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
12.

Chọn lệnh nào để thực hiện sắp xếp các ô dữ liệu theo bảng chữ cái?

a)
  • Data

b)
  • Filter

c)
  • Sort
d)
  • Đáp án khác

13.

Lọc theo giá trị bằng cách giữ lại các đánh dấu trong hộp kiểm tra bên cạnh?

a)
  • Các giá trị dữ liệu không muốn hiển thị

b)
  • Các giá trị dữ liệu muốn hiển thị

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng

d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

14.

Lệnh Sort nằm trong thẻ?

a)
  • Home

b)
  • Insert

c)
  • Data
d)
  • Đáp án khác

15.

Lọc theo điều kiện bằng cách?

a)
  • Sử dụng danh sách điều kiện của tùy chọn Number Filters hoặc Text Filters

b)
  • Sử dụng danh sách điều kiện của tùy chọn Text Filters

c)
  • Sử dụng danh sách điều kiện của tùy chọn Number Filters 

d)
  • Tất cả đều sai

16.

Dữ liệu không đúng với điều kiện lọc sẽ?

a)
  • Được hiển thị

b)
  • Thay đổi

c)
  • Bị ẩn đi
d)
  • Đáp án khác

17.

Điều kiện Begins With... trong tùy chọn Text Filters có ý nghĩa gì?

a)
  • Bắt đầu với...
b)
  • Kết thúc với ...

c)
  • Cùng với .......

d)

Tất cả đều đúng

18.

Tùy chọn Number Filters sẽ xuất hiện khi nháy chuột vào nút lệnh lọc dữ liệu nếu?

a)
  • Các ô trong cột đó chứa dữ liệu kí tự

b)
  • Các ô trong cột đó chứa dữ liệu số
c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng

d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

19.

Em có một bảng thống kê số lượng học sinh giỏi của các lớp trong trường. Nếu chỉ muốn hiển thị các lớp có tỉ lệ số học sinh giỏi lớn hơn 15% thì em phải làm thế nào?

a)
  • Cần phải lọc dữ liệu lớp có tỉ số số học sinh giỏi lớn hơn 15%
b)
  • Cần phải lọc dữ liệu lớp có tỉ số số học sinh giỏi nhỏ hơn 15%

c)
  • Cần phải lọc dữ liệu lớp có tỉ số số học sinh giỏi bằng 15%.

d)

Tất cả đều sai

20.

Tùy chọn Text Filters sẽ xuất hiện khi nháy chuột vào nút lệnh lọc dữ liệu nếu?

a)
  • Các ô trong cột đó chứa dữ liệu kí tự
b)
  • Các ô trong cột đó chứa dữ liệu số

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng

d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

21.

Tình huống nào dưới đây cần sắp xếp dữ liệu?

a)
  • Sắp xếp thứ hạng các nước theo tổng số huy chương nhận được

b)
  • Sắp xếp thứ hạng các nước có GPA đầu người cao nhất

c)
  • Sắp xếp thứ hạng các nước có tỷ lệ thất nghiệp cao nhất

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
22.

Tiêu chí sắp xếp các nước theo tổng số huy chương nhận được là?

a)
  • Sắp xếp theo thứ tự vàng, bạc, đồng

b)
  • Sắp xếp từ cao đến thấp

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

23.

Sắp xếp một bảng dữ liệu nhằm?

a)
  • Thay đổi tính chất của các hàng trong bảng

b)
  • Chọn ra các giá trị cao nhất

c)
  • Hoán đổi vị trí các hàng trong bảng
d)
  • Cả ba đáp án trên đều sai

24.

Hoán đổi vị trí các hàng trong bảng dựa trên?

a)
  • Nội dung của một cột cụ thể để giá trị dữ liệu trên các hàng của cột đó được sắp xếp theo thứ tự tăng dần

b)
  • Nội dung của một cột cụ thể để giá trị dữ liệu trên các hàng của cột đó được sắp xếp theo thứ tự giảm dần

c)
  • Nội dung của một cột cụ thể để giá trị dữ liệu trên các hàng của cột đó được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần
d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

25.

Dữ liệu sắp xếp có thể ở dạng nào?

a)
  • Văn bản

b)
  • Số

c)
  • Thời gian

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
26.

Excel cho phép sắp xếp lại các dòng trong bảng dữ liệu dựa trên?

a)
  • Nội dung của nhiều hàng

b)
  • Nội dung của nhiều ô

c)
  • Nội dung của nhiều cột
d)

Tất cả đều đúng

27.

Kết quả bảng dữ liệu được sắp xếp theo thứ tự trên?

a)
  • Một hàng chính

b)
  • Một ô chính

c)
  • Một cột chính
d)
  • Cả ba đáp án trên đều sai

28.

Cách đơn giản để thực hiện sắp xếp dựa trên nội dung của nhiều cột là?

a)
  • Dùng phần mềm khác

b)
  • Dùng các mẹo

c)
  • Dùng hộp thoại sắp xếp
d)
  • Đáp án khác

29.

Có mấy cách thực hiện sắp xếp dựa trên nội dung của nhiều cột?

a)
  • Một cách

b)
  • Hai cách
c)
  • Ba cách

d)
  • Bốn cách

30.

Đâu là cách để mở hộp thoại sắp xếp?

a)
  • Chọn một ô trong vùng dữ liệu. Tiếp đến, trên dải lệnh Data, trong nhóm lệnh Sort & Filter chọn biểu tượng Sort

b)
  • Nháy chuột phải trên một ô bất kì trong bảng dữ liệu, chọn lệnh Sort, rồi chọn Custom Sort trong các dải lệnh tương ứng

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

31.

Em có thể lựa chọn cột cần sắp xếp và kiểu sắp xếp nào?

a)
    • Tăng dần

b)
  • Giảm dần

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

32.

Để thêm cột muốn sắp xếp thì chọn lệnh?

a)
    • Sort

b)
  • Filter

c)
  • Add Level
d)
  • Đáp án khác

33.

Chọn cột cần sắp xếp trong ô?

a)
  • Sort on

b)
  • Order

c)
  • Sort by
d)
  • Đáp án khác

34.

Chọn kiểu cần sắp xếp trong ô?

a)
  • Sort on

b)
  • Order
c)
  • Sort by

d)
  • Đáp án khác

35.

Nếu bảng dữu liệu có dòng tiêu đề thì ta tích chọn vào ô?

a)
  • My data
b)
  • Sort on

c)
  • Order

d)
  • Sort by

36.

Khi có nhiều cột trong hộp thoại Sort thì tiêu chuẩn sắp xếp được?

a)
  • Tăng dần theo danh sách cột từ trên xuống dưới

b)
  • Ưu tiên và giảm dần theo danh sách cột từ dưới lên trên

c)
  • Ưu tiên và giảm dần theo danh sách cột từ trên xuống dưới
d)
  • Đáp án khác

37.

Lệnh Add Level trong hộp thoại sắp xếp dùng để làm gì?

a)
  • Lệnh Add Level dùng để thêm cột muốn sắp xếp
b)
  • Lệnh Add Level dùng để thêm hàng muốn sắp xếp

c)
  • Lệnh Add Level dùng để thêm ô muốn sắp xếp

d)

Tất cả đều đúng

38.

Chọn lệnh nào để thực hiện sắp xếp các ô dữ liệu theo bảng chữ cái?

a)
  • Data

b)
  • Filter

c)
  • Sort
d)
  • Đáp án khác

39.

Trong vùng dữ liệu A2:E12 thì hàng nào là dữ liệu cần sắp xếp?

a)
  • Hàng 2 đến hàng 12

b)
  • Hàng 3 đến hàng 12
c)
  • Hàng 3 đến hàng 11

d)
  • Hàng 1 đến hàng 12

40.

Muốn xóa bỏ tiêu chí sắp xếp ta chọn?

a)
  • Copy Level

b)
  • Add Level

c)
  • Delete Level
d)

Tất cả đều đúng

41.

Phần mềm bảng tính cho phép biểu diễn dữ liệu số dưới dạng?

a)
  • Hình ảnh

b)
  • Chữ viết

c)
  • Biểu đồ
d)
  • Tất cả đều đúng

42.

Phần mềm bảng tính cho phép biểu diễn dữ liệu số dưới dạng số để?

a)
  • Dễ dàng so sánh

b)
  • Tìm ra thông tin về xu thế hay mối quan hệ của những dữ liệu trong bảng

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

43.

Đâu là dạng biểu đồ thông dụng trong phần mềm bảng tính Excel?

a)
  • Biểu đồ cột

b)
  • Biểu đồ đường

c)
  • Biểu đồ hình tròn

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
44.

Biểu đồ nào thích hợp khi so sánh dữ liệu nói chung?

a)
  • Biểu đồ đường

b)
Biểu đồ cột
c)
    • Biểu đồ hình tròn

d)

Tất cả đều đúng

45.

Biểu đồ đường được dùng để?

a)
  • Biểu diễn các dữ liệu thay đổi theo thời gian

b)
  • Xác định xu hướng tăng hay giảm của dữ liệu

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

46.

Biểu đồ hình tròn được dùng khi?

a)
  • Muốn biểu diễn tỉ lệ

b)
  • Biểu diễn mức đống góp của dữ liệu so với tổng thể

c)
  • Chỉ dùng một chuỗi dữ liệu và số lượng mục dữ liệu cần so sánh là ít

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
47.

Ví dụ nào dưới đây ta cần sử dụng biểu đồ tròn?

a)
  • So sánh số lượng học sinh xếp loại học lực tốt, khá giữa các lớp với nhau

b)
  • Biểu diễn số bạn xếp loại học lực tốt của lớp em qua các năm

c)
  • Biểu diễn tỉ lệ xếp loại học lực của lớp
d)
  • Đáp án khác

48.

Đáp án nào dưới đây ta cần sử dụng biểu đồ cột?

a)
  • So sánh số lượng học sinh xếp loại học lực tốt, khá giữa các lớp với nhau
b)
  • Biểu diễn số bạn xếp loại học lực tốt của lớp em qua các năm

c)
  • Biểu diễn tỉ lệ xếp loại học lực của lớp

d)
  • Đáp án khác

49.

Đáp án nào dưới đây ta cần sử dụng biểu đồ đường?

a)
  • So sánh số lượng học sinh xếp loại học lực tốt, khá giữa các lớp với nhau

b)
  • Biểu diễn số bạn xếp loại học lực tốt của lớp em qua các năm
c)
  • Biểu diễn tỉ lệ xếp loại học lực của lớp

d)
  • Đáp án khác

50.

Biểu đồ là?

a)
  • Cách biểu diễn dữ liệu dưới dạng hình ảnh

b)
  • Cách biểu diễn dữ liệu một cách trực quan dưới dạng hình ảnh
c)
  • Cách biểu diễn dữ liệu một cách trực quan dưới dạng văn bản

d)

Tất cả đều đúng

51.

Biểu đồ giúp

a)
  • Dễ dàng so sánh sự khác nhau 

b)
  • Nhận thấy xu hướng thay đổi

c)
  • Đánh giá tỉ lệ giữa các thành phần của một dãy số liệu 

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
52.

Lựa chọn một biểu đồ hợp lý sẽ?

a)
  • Thể hiện đa dạng nội dung

b)
  • Thể hiện nội dung một cách sáng tạo

c)
  • Tạo nên hiệu quả tốt trong việc trực quan hóa dữ liệu
d)

Tất cả đều đúng

53.

Bảng số liệu có đặc điểm:

a)
  • Chỉ có một chuỗi dữ liệu

b)
  • Chỉ có nhiều chuỗi dữ liệu

c)
  • Có thể gồm một hay nhiều chuỗi dữ liệu
d)

Tất cả đều sai

54.

Dữ liệu trong mỗi chuỗi được liên kết với dữ liệu ở?

a)
  • Trong một hàng của một bảng dữ liệu

b)
  • Cột riêng biệt của một bảng dữ liệu

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

55.

Nếu thay đổi dữ liệu trong bảng thì?

a)
  • Dữ liệu trong biểu đồ cũng thay đổi
b)
  • Dữ liệu trong biểu đồ không thay đổi

c)
  • Dữ liệu trong biểu đồ biến mất

d)
  • Đáp án khác

56.

Điểm nổi bật trong phần mềm bảng tính là

a)
  • Khả năng thay đổi biểu đồ trên số liệu

b)
  • Khả năng thay đổi dữ liệu

c)
  • Khả năng tự động cập nhật theo số liệu
d)
  • Đáp án khác

57.

Biểu đồ gồm mấy thành phần

a)
  • 8 thành phần
b)
  • 7 thành phần

c)
  • 6 thành phần

d)
  • 5 thành phần

58.

Đâu không phải là thành phần của biểu đồ?

a)
  • Số thứ tự biểu đồ
b)
  • Ý nghĩa của trục danh mục

c)
  • Tiêu đề của biểu đồ

d)
  • Các chuỗi dữ liệu

59.

Đáp án nào dưới đây là thành phần cơ bản của biểu đồ?

a)
  • Các giá trị dữ liệu

b)
  • Các chuỗi dữ liệu

c)
  • Trục giá trị

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
60.

Tình huống nào dưới đây cần sử dụng biểu đồ?

a)
  • Khái niệm và chức năng của máy tính

b)
  • Thể hiện lượng mưa ở Hà Nội trong năm 2022
c)
  • Đặc trưng của máy tính

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

61.

Địa chỉ hỗn hợp trong Excel là:

a)

Địa chỉ không có dấu $.

b)

Địa chỉ có dấu $ cố định ở cột hoặc hàng, ví dụ $A1 hoặc A$1

c)

Địa chỉ được viết trong ngoặc <>

d)

Địa chỉ tự động thay đổi khi sao chép công thức

62.

Địa chỉ nào là địa chỉ hỗn hợp với cột cố định

a)

$A$1

b)

A$1 

c)

$A1

d)

A1

63.

Địa chỉ H$31 là loại địa chỉ nào và phần nào cố định:

a)

Địa chỉ tuyệt đối, hàng cố định

b)

Địa chỉ hỗn hợp, hàng cố định

c)

Địa chỉ hỗn hợp, cột cố định

d)

Địa chỉ tuyệt đối, cột cố định

64.

Địa chỉ tương đối trong Excel là:

a)

Địa chỉ thay đổi khi sao chép công thức đến vị trí mới.

b)

Địa chỉ luôn cố định bất kể sao chép công thức qua vị trí mới.

c)

Địa chỉ được nhập bằng dấu []

d)

Địa chỉ chứa dấu $ trước cột và hàng

65.

Trong biểu đồ, trục X (nằm ngang) thường được dùng để thể hiện:

a)

Số lượng phần trăm

b)

Tổng giá trị dữ liệu

c)

Chi tiết các thành phần

d)

Thời gian hoặc danh mục của dữ liệu

66.

Nhược điểm của việc sử dụng địa chỉ tương đối trong Excel là gì?

a)

Khó khăn trong việc sao chép công thức mà giữ nguyên tham chiếu ban đầu.

b)

Khó khăn trong việc định dạng ô

c)

Dễ dẫn đến sai sót khi nhập dữ liệu

d)

Không thay đổi tham chiếu khi sao chép

67.

Trong một bảng tính, nếu công thức sử dụng địa chỉ tương đối (ví dụ A31), khi ta sao chép công thức sang một ô khác:

a)

Cả hàng và cột đều giữ nguyên

b)

Chỉ hàng thay đổi. cột giữ nguyên

c)

Cả hàng và cột thay đổi theo vị trí mới

d)

Chỉ cột thay đổi, hàng giữ nguyên.

68.

Tại ô C3, ta có công thức =$A1+B$2, tại sao $B$2 luôn giữ nguyên khi sao chép công thức

a)

$B$2 là địa chỉ hỗn hợp

b)

$B$2 là địa chỉ tuyệt đối

c)

$B$2  là địa chỉ tương đối

d)

Vì công thức tự động khóa giá trị của $B$2

69.

Khi sao chép công thức từ ô chứa địa chỉ $B$2, địa chỉ này sẽ:

a)

Thay đổi theo vị trí mới

b)

Thay đổi cột B nhưng giữ nguyên hàng 2

c)

Thay đổi hàng 2 nhưng giữ nguyên cột

d)

Giữ nguyên cột B và hàng 2

70.

: Đia chỉ tuyệt đối được kí hiệu là:

a)

#

b)

@

c)

$

d)

&

71.

Địa chỉ ô trong Excel được xác định bởi:

A.          B. 

C.              D. Chỉ có hàng hoặc cột

a)

Số hàng và tên cột.

b)

Tên cột và số hàng

c)

Số cột và số hàng

d)

Tên hàng và tên cột

72.

Đáp án nào dưới đây là địa chỉ hỗn hợp

a)

A5

b)

$A$5

c)

$A5

d)

A5$