wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ý NGHĨA BẢNG TUẦN HOÀN

Total questions: 35

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Nguyên tố M có số hiệu nguyên tử là 29. M thuộc nhóm nào của bảng tuần hoàn?
a)
A. IIA.
b)
B. IIB.
c)
C. IA.
d)
D. IB.
2.
Câu 2. Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm IVA của bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là
a)
A. 14.
b)
B. 16.
c)
C. 33.
d)
D. 35.
3.
Câu 3. Cho hai nguyên tố L và M có cùng cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2. Phát biểu nào sau đây về M và L luôn đúng?
a)
A. L và M đều là những nguyên tố kim loại.
b)
B. L và M thuộc cùng một nhóm trong bảng tuần hoàn.
c)
C. L và M đều là những nguyên tố s.
d)
D. L và M có 2 electron ở ngoài cùng.
4.

Câu 4. Cho các nguyên tố 8X, 11Y, 20Z và 26T. Số electron hóa trị của nguyên tử các nguyên tố tăng dần theo thứ tự:

a)
A. X < Y < Z < T.
b)
B. T < Z < X < Y.
c)
C. Y < Z < X < T.
d)
D. Y < X < Z < T.
5.
Câu 5. Nhóm A bao gồm các nguyên tố:
a)
A. Nguyên tố s
b)
B. Nguyên tố p
c)
C. Nguyên tố d và nguyên tố f
d)
D. Nguyên tố s và nguyên tố p
6.
Câu 6. Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là:
a)
A. 3 và 3
b)
B. 4 và 3
c)
C. 3 và 4
d)
D. 4 và 4
7.
Câu 7. Nguyên tố M có số hiệu nguyên tử là 11. M thuộc nhóm nào của bảng tuần hoàn:
a)
A. IIA
b)
B. IIB
c)
C. IB
d)

D. IA

8.
Câu 8. Nguyên tố R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. Kí hiệu và vị trí của R trong bảng tuần hoàn là 
a)
A. Ne, chu kì 2, nhóm VIIIA.
b)
B. Na, chu kì 3, nhóm IA.
c)
C. Mg, chu kì 3, nhóm IIA.
d)
D. F, chu kì 2, nhó VIIA.
9.
Câu 9. Hai nguyên tố X và Y la hai nguyên tố ở hai nhóm A kế tiếp nhau có tổng điện tích dương bằng 23 và cùng thuộc một chu kì. X và Y là
a)
A. N và S.
b)
B. Si và F.
c)
C. O và P.
d)
D. Na và Mg.
10.
Câu 10. Cho các nguyên tố: Mg (12); Al (13); Si (14); P (15); Ca (20). Các nguyên tố thuộc cùng một chu kì là: 
a)
A. Mg, Al, Si, P.
b)
B. P, Al, Si, Ca.
c)
C. Mg, Al, Ca.
d)
D. Mg, Al, Si, Ca.
11.
Câu 11. Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì:
a)
A. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
b)
B. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần
c)
C. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
d)
D. tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.
12.
Câu 12. Hai nguyên tố X và Y cùng thuộc một chu kì và ở hai nhóm A kế tiếp nhau có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 25. X và Y thuộc chu kì và nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn?
a)
A. Chu kì 3 và các nhóm IIA, IIIA.
b)
B. Chu kì 2 và các nhóm IIA, IIIA.
c)
C. Chu kì 3 và các nhóm IA, IIA.
d)
D. Chu kì 2 và các nhóm IA, IA.
13.
Câu 13. Nguyên tố nào là kim loại mạnh nhất? Nguyên tố nào là phi kim mạnh nhất?
a)
A. Cs và F.
b)
B. Ag và Cl.
c)
C. Cu và I.
d)
D. Fe và Br.
14.
Câu 14. Nguyên tố thuộc nhóm và chu kì nào trong bảng tuần hoàn thì có cấu hình electron hóa trị là 4s1?
a)
A. Chu kì 1 nhóm IVA.
b)
B. Chu kì 4, nhóm IA.
c)
C. Chu kì 1, nhóm IVB.
d)
D. Chu kì 4, nhóm IB.
15.
Câu 15. Xét các nguyên tố mà nguyên tử có lớp electron ngoài cùng là lớp M. Số nguyên tố mà nguyên tử của nó có 1 electron độc thân là
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 1.
d)
D. 2.
16.
Câu 16. Số thứ tự ô nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn bằng
a)
A. Số hiệu nguyên tử.
b)
B. Số khối.
c)
C. Số neutron.
d)
D. Số electron hóa trị.
17.
Câu 17. A, B là hai nguyên tố thuộc cùng 1 phân nhóm và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Biết ZA+ ZB = 32. Số proton trong A, B lần lượt là (biết ZA < ZBZA < ZB)
a)
A. 7, 25
b)
B. 12, 20
c)
C. 15, 17
d)
D. 8, 14
18.
Câu 18. Vị trí của nguyên tử nguyên tố X có Z= 20 trong bảng tuần hoàn là
a)
A. chu kì 4, nhóm VIIB.
b)
B. chu kì 4, nhóm VIIIB.
c)
C. chu kì 4, nhóm IIA.
d)
D. chu kì 3, nhóm IIB.
19.
Câu 19. Electron cuối cùng của nguyên tố M được điền vào phân lớp 3d3. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là
a)
A. chu kì 3, nhóm IIIB.
b)
B. chu kì 3, nhóm VB.
c)
C. chu kì 4, nhóm IIB.
d)
D. chu kì 4, nhóm VB.
20.
Câu 20. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
a)
A. Trong chu kì, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
b)
B. Các nguyên tố trong cùng chu kì có số lớp electron bằng nhau.
c)
C. Chu kỳ càng lớn, số lớp electron càng nhiều.
d)
D. Các nguyên tố trong cùng nhóm có kích thước nguyên tử gần bằng nhau.
21.
Câu 21. So sánh tính phi kim của A (Z = 15) với B (Z = 7) và C (Z = 14).
a)
A. A>B>C.
b)
B. A>C>B.
c)
C. B>C>A.
d)
D. B>A>C.
22.

Câu 22. Hai nguyên tử của nguyên tố X và Y có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4pa và 4sb. Tổng số electron ở hai phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7. Biết X không phải là khí hiếm. Vậy Y và X lần lượt là

a)
A. K và Br.
b)
B. Ca và Br.
c)
C. K và S.
d)
D. Ca và S.
23.

Câu 23. Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)
A. X có số thứ tự 17, chu kì 4 nhóm VIIA, Y có số thứ tự 20 chu kì 4 nhóm IIA.
b)
B. X có số thứ tự 18, chu kì 3 nhóm VIA, Y có số thứ tự 20 chu kì 4 nhóm IIA.
c)
C. X có số thứ tự 17, chu kì 3, nhóm VIIA, Y có số thứ tự 20 chu kì 4 nhóm IIA.
d)
D. X có số thứ tự 18, chu kì 3 nhóm VIIA, Y có số thứ tự 20 chu kì 3 nhóm IIA.
24.
Câu 24. Hai nguyên tố X và Y thuộc hai nhóm chính kế tiếp nhau trong một chu kỳ có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 51. Số hiệu nguyên tử của X, Y lần lượt là
a)
A. X (Z = 25), Y(Z = 26).
b)
B. X (Z = 20), Y (Z = 31).
c)
C. X (Z = 21), Y (Z = 30).
d)
D. X (Z = 22), Y(Z = 29).
25.
Câu 25. Trong một chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố.
a)
A. Tăng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
b)
B. Giảm theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
c)
C. Giảm theo chiều tăng của tính phi kim.
d)
D. B và C đều đúng.
26.
Câu 26. X là nguyên tố phi kim có hóa trị cao nhất với oxi bằng hóa trị với hidro. Số nguyên tố thỏa mãn điều kiện trên là
a)
A. 2.
b)
B. 4.
c)
C. 3.
d)
D. 1.
27.
Câu 27. Hai nguyên tố X và Y là hai nguyên tố ở hai nhóm A kế tiếp nhau có tổng điện tích dương bằng 23 và cùng thuộc một chu kì. X và Y là
a)
A. N và S.
b)
B. Si và F.
c)
C. O và P.
d)
D. Na và Mg.
28.
Câu 28. Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm VIA của bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là
a)
A. 14.
b)
B. 16.
c)
C. 33.
d)
D. 35.
29.
Câu 29. Cho các nguyên tố: Mg (12); Al (13); Si (14); P (15); Ca (20). Các nguyên tố thuộc cùng một chu kì là
a)
A. Mg, Al, Si, P.
b)
B. P, Al, Si, Ca.
c)
C. Mg, Al, Ca.
d)
D. Mg, Al, Si, Ca.
30.
Câu 30. Hai nguyên tố X và Y cùng thuộc một chu kì và ở hai nhóm A kế tiếp nhau có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 25. X và Y thuộc chu kì và nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn?
a)
A. Chu kì 3 và các nhóm IIA, IIIA.
b)
B. Chu kì 2 và các nhóm IIA, IIIA.
c)
C. Chu kì 3 và các nhóm IA, IIA.
d)
D. Chu kì 2 và các nhóm IA, IIA.
31.
Câu 31. Nguyên tố thuộc nhóm và chu kì nào trong bảng tuần hoàn thì có cấu hình electron hóa trị là 4s1?
a)
A. Chu kì 1 nhóm IVA.
b)
B. Chu kì 4, nhóm IA.
c)
C. Chu kì 1, nhóm IVB.
d)
D. Chu kì 4, nhóm IB.
32.
Câu 32. Xét các nguyên tố mà nguyên tử có lớp electron ngoài cùng là lớp M. Số nguyên tố mà nguyên tử của nó có 1 electron độc thân là
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 1.
d)
D. 2.
33.
Câu 33. Số hiệu nguyên tử z của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19. Nhận xét nào sau đây đúng?
a)
A. Cả 4 nguyên tố trên thuộc 1 chu kì.
b)
B. M, Q thuộc chu kì 4.
c)
C. A, M thuộc chu kì 3.
d)
D. Q thuộc chu kì 3.
34.
Câu 34. Số thứ tự ô nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn bằng:
a)
A. Số hiệu nguyên tử.
b)
B. Số khối.
c)
C. Số neutron.
d)
D. Số electron hóa trị.
35.
Câu 35. X và Y là hai nguyên tố cùng thuộc một phân nhóm chính thuộc hai chu kì kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn. Tổng số proton trong hạt nhân của hai nguyên tố bằng 58. Số hiệu nguyên tử của X và Y lần lượt là
a)
A. 25, 33.
b)
B. 19, 39.
c)
C. 20, 38.
d)
D. 24, 34.