Font size
WorksheetsMODUL 5
Total questions: 83
Worksheet time: 42mins
Trong Microsoft PowerPoint 2010, muốn chèn một đoạn âm thanh vào slide, người ta thực hiện:
Vào Insert -> Audio
Vào Insert -> Shapes
Vào Insert -> Equation
Vào Insert -> Chart
PowerPoint 2010, để in nội dung các trang thuyết trình (slide) ra máy in, người ta thực hiện:
Vào Review -> Print
Vào Home-> Print
Vào View -> Print
Vào File -> Print
Trong Microsoft PowerPoint 2010, để tạo hiệu ứng xuất hiện của từng trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện trong thanh công cụ:
Animations
Transition
Home
View
Trong Microsoft PowerPoint 2010, để thiết lập một slide master, người ta thực hiện:
Vào File -> Slide Master
Vào View -> Slide Master
Vào View -> Handout Master
Vào View -> Notes Master
Trong Microsoft PowerPoint 2010, để tạo hyperlink, người ta chọn text hay đối tượng mà người ta muốn tạo hyperlink sau đó thực hiện:
Vào Insert -> Hyperlink
Vào Insert -> Action
Vào Home -> Hyperlink
Vào Home -> Action
Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chèn biểu đồ, người ta thực hiện
Vào View -> Chart…
Vào Format -> Chart…
Vào Slide Design -> Chart…
Vào Insert -> Chart...
Trong Microsoft PowerPoint 2010, chế độ hiển thị (Presentation Views) nào sau là không đúng:
Normal View
Slide Sorter
Notes Page
Zoom View
PowerPoint 2010, muốn chèn một ký hiệu vào trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện:
Vào Insert -> Diagram
Vào Insert -> Component
Vào Insert -> Comment
Vào Insert -> Symbol
Trong Microsoft PowerPoint 2010, sau khi đã chèn một bảng biểu vào trang thuyết trình (slide); muốn chia một ô nào đó thành 2 ô thì người ta thực hiện:
Kích chuột phải vào ô đó, Vào Layout -> Split Cells
Kích chuột phải vào ô đó, Vào Layout -> Merge Cells
Kích chuột phải vào ô đó, Vào Layout -> Insert Above
Kích chuột phải vào ô đó, Vào Layout -> Insert Below
Trong Microsoft PowerPoint 2010, với âm thanh đưa vào bài trình diễn, người ta thực hiện:
Thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng động cho đối tượng trong slide
Thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng chuyển trang giữa các slide
Thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động và hiệu ứng chuyển trang.
Không thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động và hiệu ứng chuyển trang
Trong Microsoft PowerPoint 2010, Vào insert -> chart -> Column… điều gì thực hiện:
Để chèn biểu đồ hình tròn
Để chèn biểu đồ hình cột
Để chèn hình tròn
Để chèn hình cột
PowerPoint 2010, thêm 1 trang thuyết trình (slide) giống trang trước, ta sử dụng tổ hợp phím
Ctrl + D
Ctrl + A
Ctrl + U
Ctrl + C
Trong PowerPoint 2010, chức năng nào cho phép thay đổi bố cục của trang thuyết trình (slide) đã chọn:
Vào Home -> Layout
Vào Home -> New Slide
Vào Home -> Reset
Vào Home -> Reset Layout
Trong Microsoft PowerPoint 2010, chức năng nào cho phép ẩn trang thuyết trình (slide) đang chọn:
Vào Slide Show -> Hide Slide
Vào Home -> Hide Slide
Vào View -> Hide Slide
Vào Review -> Hide Slide
PowerPoint 2010, để trình chiếu từ trang thuyết trình (slide) hiện tại, ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + F5
Alt+ F5
Shift+ F5
F5
Trong PowerPoint 2010, để chọn tất cả các trang thuyết trình (slide) trong bài thuyết trình, người ta thực hiện:
Vào File -> Select All
Vào Home -> Select -> Select All
Vào Home -> Select All
Vào Home -> Editing -> Select All
Trong Microsoft PowerPoint 2010, dùng cách nào để thay đổi bố cục cho trang thuyết trình (slide) đã chọn thành bố cục gồm tiêu đề và văn bản:
Vào Home -> Layout -> Title and Content
Vào Home -> Layout -> Title Slide
Vào Home -> Layout -> Blank
Vào Home -> Layout -> Title Only
Trong Microsoft PowerPoint 2010, trước khi thoát khỏi phần mềm nếu người sử dụng chưa lưu lại tập tin thì máy sẽ hiện một thông báo, để lưu lại tập tin này, người ta sẽ kích phím chuột trái vào nút nào trong bảng thông báo:
Yes
No
Cancel
Save
Trong Microsoft PowerPoint 2010, khi thực hiện Vào insert -> Audio, người ta thực hiện:
Chèn hình ảnh vào trang thuyết trình (slide)
Chèn âm thanh vào trang thuyết trình (slide)
Chèn phim vào trang thuyết trình (slide)
Chèn ký tự vào trang thuyết trình (slide)
Phần mềm Microsoft PowerPoint 2010 dùng để làm gì:
Lập bảng tính
Soạn thảo văn bản
Trình chiếu văn bản
Lập biểu đồ
Trong Microsoft PowerPoint 2010, thanh công cụ truy cập nhanh có tên là:
Quick Access Toolbar
Quick Toolbar Access
Access Toolbar Quick
Toolbar Access Quick
Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chuyển sang chế độ đọc, người ta thực hiện:
Vào View -> Reading Mode
Vào Review -> Reading Mode
Vào Review -> Reading View
Vào View -> Reading View
Trong Microsoft PowerPoint 2010, tổ hợp phím Ctrl + Q tương ứng với lệnh nào sau đây:
Vào Design -> Page setup
Vào Home -> Quick Styles
Vào View -> Zoom
Vào File -> Exit
Trong Microsoft PowerPoint 2010, muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, người ta thực hiện:
Vào File -> Open
Vào File -> New
Vào File -> Save
Vào File -> Save As
Trong Microsoft PowerPoint 2010, khi thực hiện Vào File -> Open, người ta thực hiện:
Mở một Presentation đã có trên đĩa
Tạo mới một Presentation để thiết kế bài trình diễn
Lưu lại Presentation đang thiết kế
Lưu Presentation đang thiết kế với một tên khác
PowerPoint 2010, muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, người ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + O
Ctrl + N
Ctrl + S
Ctrl + C
PowerPoint 2010, tên một tập tin trình diễn (Presentation) thường có đuôi mở rộng là:
PPTA
PPTR
PPTK
PPTX
Trong Microsoft PowerPoint 2010, phím F12 tương ứng với lệnh nào sau đây
Vào File -> Print -> Print Current Slide
Vào File -> Save as
View -> Broadcast slideshow…
Vào View -> Slide Master
PowerPoint 2010, để tạo mới 1 tập tin trình diễn theo mẫu giao diện (themes) đã có,ta thực hiện:
Vào Home -> New -> Themes -> Chọn mẫu -> OK
Vào Home -> New -> Themes -> Chọn mẫu -> Create
Vào File -> New -> Themes -> Chọn mẫu -> Create
Vào File -> New -> Themes -> Chọn mẫu -> OK
Trong Microsoft PowerPoint 2010, để lưu lại tập tin. ppt đang mở, người ta thực hiện
Vào File -> Save
Vào File -> Save As
Vào Home -> Save
Vào Home -> Save As
PowerPoint 2010, để chọn mẫu giao diện cho các trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện:
Vào Home -> Slide Design
Vào Slide Show -> Slide Design
Vào Design -> chọn mẫu trong Themes
Vào Home -> chọn mẫu trong Themes
Trong PowerPoint 2010, để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện, người ta sử dụng tổ hợp phím:
CTRL + A
CTRL + B
CTRL + Z
CTRL + R
PowerPoint 2010, để chọn màu nền cho một trang slide trong bài trình diễn, ta thực hiện:
Vào Home -> Background Styles
Vào View -> Background Styles
Vào Design -> Background Styles
Vào Animations -> Background Styles
Trong Microsoft PowerPoint 2010, để tạo thêm 1 trang thuyết trình (slide) mới, người ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + O
Ctrl + P
Ctrl + N
Ctrl + M
Trong PowerPoint 2010, để thực hiện chèn nút lệnh trở về trang thuyết trình (slide) cuối cùng, ta thực hiện
Vào Insert -> Shapes -> Action Button: End
Vào Insert -> Shapes -> Action Button: Home
Vào Home -> Shapes -> Action Button: Return
Vào Home -> Shapes -> Action Button: End
Trong Microsoft PowerPoint 2010, Slide Master được sử dụng để:
Lưu trữ thông tin về thiết kế kiểu dáng, màu sắc, font chữ, bố cục … cho các slide
Thiết lập các thông số cho các trang in
Sắp xếp vị trí của các header, footer
Tạo hiệu ứng chuyển đổi giữa các trang
Trong PowerPoint 2010, để thực hiện tạo mới 1 tập tin trình diễn theo mẫu (sample templates), ta thực hiện:
Vào File -> New -> Sample templates -> Chọn mẫu -> Create
Vào Home -> New -> Sample templates -> Chọn mẫu -> Create
Vào Design -> New -> Sample templates -> Chọn mẫu -> Create
Vào Insert -> New -> Sample templates -> Chọn mẫu -> Create
Trong Microsoft PowerPoint 2010, khi thực hiện Vào Home -> New Slide, người ta thực hiện:
Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành
Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành
Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên
Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng
Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chép một số trang thuyết trình (slide) giống hệt như các trang thuyết trình (slide) hiện hành; sau khi chọn các trang cần chép, người ta thực hiện:
Chọn Home -> Duplicate
Chọn Insert -> New Slide
Vào Home -> New Slide -> Duplicate Selected Slides
Vào Insert -> New Slide -> Duplicate Selected Slides
PowerPoint 2010, để đánh số trang cho tất cả các trang thuyết trình (slide), ta thực hiện:
Vào Insert -> Header and Footer -> Slide -> Chọn Slide Number -> Apply to All.
Vào Insert -> Header and Footer -> Slide -> Chọn Page Number -> Apply to All.
Vào Insert -> Header and Footer -> Slide -> Chọn Slide Number -> Apply
Vào Insert -> Header and Footer -> Slide -> Chọn Page Number -> Apply
PowerPoint 2010, để chèn công thức toán học vào trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện:
Vào Insert -> Equation…
Vào Insert -> Symbol…
Vào Insert -> Object...
Vào Insert -> Text box…
Trong Microsoft PowerPoint 2010, để tìm kiếm và thay thế, người ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + E
Ctrl + T
Ctrl + F
Ctrl + H
Trong PowerPoint 2010, để chuyển đoạn văn bản được chọn sang chữ in hoa, người ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + F2
Ctrl + F3
Shift + F3
Alt + F2
Trong Microsoft PowerPoint 2010, để xóa toàn bộ định dạng đoạn văn bản được chọn, người ta thực hiện:
Vào Home -> Clear All Formatting
Vào Insert -> Clear All Formatting
Vào View -> Clear All Formatting
Vào Format -> Clear All Formatting
Trong Microsoft PowerPoint 2010, chèn chữ nghệ thuật WordArt, người ta thực hiện:
Vào Home -> WordArt
Vào View -> WordArt
Vào Insert -> WordArt
Vào View -> WordArt
Trong PowerPoint 2010, tổ hợp phím Ctrl + H tương ứng với thực hiện lệnh nào sau đây:
Vào Home -> Replace
Vào Home -> Reset
Vào Home -> Picture
Vào Home -> Silde Master
Trong Microsoft PowerPoint 2010, đánh dấu 1 đoạn văn bản sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl + E, thao tác này tương ứng với lựa chọn nào sau đây:
Xóa đoạn văn bản được chọn
Sao chép đoạn văn được chọn
Canh giữa đoạn văn được chọn
Canh trái đoạn văn được chọn
Trong Microsoft PowerPoint 2010, đánh dấu 1 đoạn văn bản sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl + R, thao tác này tương ứng với lựa chọn nào sau đây:
Xóa đoạn văn bản được chọn
Canh phải đoạn văn được chọn
Canh giữa đoạn văn được chọn
Canh trái đoạn văn được chọn
Trong Microsoft PowerPoint 2010, tổ hợp phím Ctrl + V được sử dụng để thực hiện:
Xóa 1 đoạn văn bản
Dán một đoạn văn bản từ Clipboard
Sao chép một đoạn văn bản
Cắt và sao chép một đoạn văn bản
Trong Microsoft PowerPoint 2010, tổ hợp phím Ctrl + C được sử dụng để thực hiện:
Xóa 1 đoạn văn bản
Dán một đoạn văn bản từ Clipboard
Sao chép một đoạn văn bản
Cắt và sao chép một đoạn văn bản
Trong PowerPoint 2010, tổ hợp phím Shift + F3 tương ứng với thực hiện lệnh nào sau đây:
Vào Design -> Change Case
Vào Home -> Character Spacing
Vào Home -> Text Shadow
Vào Home -> Change Case
Trong PowerPoint 2010, để xoay hướng của đoạn văn bản được chọn, người ta thực hiện:
Vào Format -> Text Direction…
Vào Home -> Text Direction…
Vào Format -> Orientation…
Vào Home -> Orientation…
Trong Microsoft PowerPoint 2010, sau khi đã chọn một đoạn văn bản, cách nào sau đây không phải để làm mất đi đoạn văn bản đó:
Nhấn tổ hợp phím Alt + X.
Nhắp phím chuột trái vào nút Cut trên thanh công cụ Home
Nhấn phím Delete.
Nhấn phím Space
Trong PowerPoint 2010, để định dạng đoạn chữ "Trường Đại học" thành kiểu chữ đậm, người ta thực hiện
Chọn đoạn chữ đó, nhấn Ctrl + U
Chọn đoạn chữ đó, nhấn Ctrl + B
Đưa con trỏ vào giữa đoạn chữ đó, nhấn Ctrl + B
Đưa con trỏ vào giữa đoạn chữ đó, nhấn Ctrl + U
Trong Microsoft PowerPoint 2010, để căn lề cho một đoạn văn bản nào đó trong giáo án điện tử đang thiết kế, trước tiên người ta phải:
Bỏ chọn đoạn văn bản cần căn lề
Chọn đoạn văn bản cần căn lề
Chọn tất cả nội dung trong trang thuyết trình (slide)
Vào File -> Open
Trong Microsoft PowerPoint 2010, để lưu một đoạn văn bản đã được chọn vào vùng nhớ đệm (clipboard) mà không làm mất đi đoạn văn bản đó, người ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + X
Ctrl + Z
Ctrl + C
Ctrl + V
PowerPoint 2010, muốn sao chép một phần của đoạn văn bản trong một text box, ta thực hiện:
Chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V
Chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C
Chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V
Chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C
Trong Microsoft PowerPoint 2010, sau khi đã chọn một số đối tượng trên trang thuyết trình (slide) hiện hành, nhấn tổ hợp phím nào sau đây sẽ làm mất đi các đối tượng đó:
Alt + X
Shift + X
Ctrl + X
Ctrl + Shift + X
Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chèn danh sách Excel, người ta thực hiện:
Insert->object ->... Chọn create from file
Insert->object ->... Chọn Microsoft Excel Chart
View->object
Vào Insert -> Chart...
Trong PowerPoint 2010, để chèn bảng vào trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện:
Vào Insert -> Table...
Vào Insert -> Diagram
Vào Insert -> Symbol...
Vào Insert -> Chart
Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chèn sơ đồ tổ chức vào slide, người ta thực hiện:
Chọn Insert->SmartArt->Hierarchy->chọn kiểu thích hợp
Chọn Insert->Chart->chọn kiểu thích hợp
Chọn Format->SmartArt->Picture->chọn kiểu thích hợp
Chọn Format->Chart->Organization Chart->chọn kiểu thích hợp
Trong Microsoft PowerPoint 2010, khi vào insert -> chart -> pie…, người ta thực hiện:
Để chèn hình tròn
Để chèn biểu đồ hình tròn
Để chèn hình vuông
Để chèn biểu đồ hình cột
Trong Microsoft PowerPoint 2010, để vẽ hình, người ta thực hiện:
Vào View -> Chart…
Vào Insert -> Diagram...
Vào View -> Drawing
Vào Insert -> Chart...
Trong Microsoft PowerPoint 2010, để tạo hiệu ứng cho các đối tượng, người ta thực hiện:
Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng -> Animations -> Add Animation…
Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng -> Slide Show -> Add Effect…
Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng -> Custom Animation -> Add Effect…
Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng -> Insert -> Add Animation…
Trong PowerPoint 2010, để tạo hiệu ứng chuyển đổi giữa các trang, người ta thực hiện:
Vào Slide Show -> Custom Animation
Vào Slide Show -> Slide Transition
Vào View -> Slide Transition...
Vào Transitions -> chọn hiệu ứng...
Trong Microsoft PowerPoint 2010, để tạo liên kết chuyển đến trang kế tiếp, người ta thực hiện:
Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Custom Shows -> Slide -> Next slide
Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Action -> Hyperlink to -> Next slide
Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Slide Show -> Action settings -> Slide -> Next slide
Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Slide Show -> Custom Shows -> Hyperlink to -> Next slide
Trong Microsoft PowerPoint 2010, để tạo liên kết chuyển đến trang bất kỳ, người ta thực hiện
Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Action -> Hyperlink to -> Slide…
Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Action -> Hyperlink to -> Next slide…
Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Action -> Hyperlink to -> Custom Show
Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Custom Shows -> Hyperlink to -> URL…
Trong PowerPoint 2010, để tạo liên kết chuyển đến trang cuối cùng, người ta thực hiện
Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Custom Shows -> Slide -> Last slide
Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Action -> Hyperlink to -> Next slide
Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Custom Shows -> Slide -> End Show
Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Action -> Hyperlink to -> Last slide
Trong PowerPoint 2010, thao tác nào sau đây để chạy thử trang thuyết trình (slide) hiện tại:
Vào Home -> Preview
Vào File -> Preview
Vào Design -> Preview
Vào Transitions -> Preview
Trong PowerPoint 2010, muốn thiết lâp hiệu ứng cho hình ảnh, văn bản,... người ta thực hiện
Insert -> Custom Animation, rồi chọn Add Effect
Format-> Custom Animation, rồi chọn Add Effect
View -> Custom Animation, rồi chọn Add Effect
Slide Show -> Custom Animation, rồi chọn Add Effect
Trong Microsoft PowerPoint 2010, để trình diễn trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện:
Nhấn phím F2
Nhấn phím F3
Nhấn phím F4
Nhấn phím F5
PowerPoint 2010, để thoát trình diễn trang slide trở về màn hình soạn thảo, ta thực hiện:
Nhấn phím ESC
Nhấn phím CTRL
Nhấn phím ALT
Nhấn phím SHIFT
Trong Microsoft PowerPoint 2010, tổ hợp phím nào sau được dùng để in:
Ctrl + O
Ctrl + P
Ctrl + N
Ctrl + S
Trong PowerPoint 2010, để kết thúc trình diễn trang thuyết trình (slide), ta thực hiện nhấn phím nào sau đây:
ESC
F10
DELETE
ENTER
Trong Microsoft PowerPoint 2010, thao tác nào sau đây để in trang thuyết trình (slide) hiện tại:
Vào File -> Print -> Print Current Slide
Vào File -> Print -> Print Current Slide -> Print
Vào File -> Print -> Print All Slides -> Print
Vào File -> Print -> Print All Slides
Trong PowerPoint 2010, thao tác nào sau đây để in tất cả các trang thuyết trình (slide):
Vào File -> Print -> Print All Slides
Vào File -> Print -> Print All Slides
Vào File -> Print All Slides -> Print
Vào File -> Print -> Print All Slides -> Print
Trong Microsoft PowerPoint 2010, để cài đặt trang in, khổ giấy, người ta thực hiện:
Vào Home -> Page setup…
Vào Design -> Page setup…
Vào View -> Page setup…
Vào File -> Page setup…
Trong Microsoft PowerPoint 2010, để kết thúc việc trình diễn, người ta thực hiện
Phím 10
Phím ESC
Phím Enter
Phím Delete
Trong Microsoft PowerPoint 2010, muốn trình diễn tài liệu được soạn thảo, người ta thực hiện:
Vào File -> Slide Show
Vào Home -> Slide Show
Vào Slide Show -> Slide Show
Vào View -> Slide Show
PowerPoint 2010, để trınh di ̀ ễn môt tra ̣ ng thuyết trình (slide), người ta thực hiện nhấn phím:
Phím F5
Phím F3
Phím F1
Phím F10
PowerPoint 2010, khi đang trình diễn, muốn kết thúc phần trình diễn, người ta thực hiện:
Nhấp phải chuôt, rồi chon Exit
Nhấp phải chuột, rồi chọn Return
Nhấp phải chuôt, rồi chọn End Show
Nhấp phải chuột, rồi chọn screen
PowerPoint 2010, đang trình chiếu một bài trình diễn, muốn dừng trình diễn, người ta thực hiện:
Tab
Esc
Home
End
Trong Microsoft PowerPoint 2010, để thiết lập các thông số trang in, người ta thực hiện:
Vào Design -> Page setup…
Vào File -> Print
Vào File -> Print Preview
Vào File -> Properties
