wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MODUL 5

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, muốn chèn một đoạn âm thanh vào slide, người ta thực hiện:

a)

Vào Insert -> Audio

b)

Vào Insert -> Shapes

c)

Vào Insert -> Equation

d)

Vào Insert -> Chart

2.

PowerPoint 2010, để in nội dung các trang thuyết trình (slide) ra máy in, người ta thực hiện:

a)

Vào Review -> Print

b)

Vào Home-> Print

c)

Vào View -> Print

d)

Vào File -> Print

3.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để tạo hiệu ứng xuất hiện của từng trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện trong thanh công cụ:

a)

Animations

b)

Transition

c)

Home

d)

View

4.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để thiết lập một slide master, người ta thực hiện:

a)

Vào File -> Slide Master

b)

Vào View -> Slide Master

c)

Vào View -> Handout Master

d)

Vào View -> Notes Master

5.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để tạo hyperlink, người ta chọn text hay đối tượng mà người ta muốn tạo hyperlink sau đó thực hiện:

a)

Vào Insert -> Hyperlink

b)

Vào Insert -> Action

c)

Vào Home -> Hyperlink

d)

Vào Home -> Action

6.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chèn biểu đồ, người ta thực hiện

a)

Vào View -> Chart…

b)

Vào Format -> Chart…

c)

Vào Slide Design -> Chart…

d)

Vào Insert -> Chart...

7.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, chế độ hiển thị (Presentation Views) nào sau là không đúng:

a)

Normal View

b)

Slide Sorter

c)

Notes Page

d)

Zoom View

8.

PowerPoint 2010, muốn chèn một ký hiệu vào trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện:

a)

Vào Insert -> Diagram

b)

Vào Insert -> Component

c)

Vào Insert -> Comment

d)

Vào Insert -> Symbol

9.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, sau khi đã chèn một bảng biểu vào trang thuyết trình (slide); muốn chia một ô nào đó thành 2 ô thì người ta thực hiện:

a)

Kích chuột phải vào ô đó, Vào Layout -> Split Cells

b)

Kích chuột phải vào ô đó, Vào Layout -> Merge Cells

c)

Kích chuột phải vào ô đó, Vào Layout -> Insert Above

d)

Kích chuột phải vào ô đó, Vào Layout -> Insert Below

10.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, với âm thanh đưa vào bài trình diễn, người ta thực hiện:

a)

Thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng động cho đối tượng trong slide

b)

Thực hiện được chỉ khi tạo hiệu ứng chuyển trang giữa các slide

c)

Thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động và hiệu ứng chuyển trang.

d)

Không thực hiện được cả khi tạo hiệu ứng động và hiệu ứng chuyển trang

11.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, Vào insert -> chart -> Column… điều gì thực hiện:

a)

Để chèn biểu đồ hình tròn

b)

Để chèn biểu đồ hình cột

c)

Để chèn hình tròn

d)

Để chèn hình cột

12.

PowerPoint 2010, thêm 1 trang thuyết trình (slide) giống trang trước, ta sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl + D

b)

Ctrl + A

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl + C

13.

Trong PowerPoint 2010, chức năng nào cho phép thay đổi bố cục của trang thuyết trình (slide) đã chọn:

a)

Vào Home -> Layout

b)

Vào Home -> New Slide

c)

Vào Home -> Reset

d)

Vào Home -> Reset Layout

14.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, chức năng nào cho phép ẩn trang thuyết trình (slide) đang chọn:

a)

Vào Slide Show -> Hide Slide

b)

Vào Home -> Hide Slide

c)

Vào View -> Hide Slide

d)

Vào Review -> Hide Slide

15.

PowerPoint 2010, để trình chiếu từ trang thuyết trình (slide) hiện tại, ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + F5

b)

Alt+ F5

c)

Shift+ F5

d)

F5

16.

Trong PowerPoint 2010, để chọn tất cả các trang thuyết trình (slide) trong bài thuyết trình, người ta thực hiện:

a)

Vào File -> Select All

b)

Vào Home -> Select -> Select All

c)

Vào Home -> Select All

d)

Vào Home -> Editing -> Select All

17.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, dùng cách nào để thay đổi bố cục cho trang thuyết trình (slide) đã chọn thành bố cục gồm tiêu đề và văn bản:

a)

Vào Home -> Layout -> Title and Content

b)

Vào Home -> Layout -> Title Slide

c)

Vào Home -> Layout -> Blank

d)

Vào Home -> Layout -> Title Only

18.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, trước khi thoát khỏi phần mềm nếu người sử dụng chưa lưu lại tập tin thì máy sẽ hiện một thông báo, để lưu lại tập tin này, người ta sẽ kích phím chuột trái vào nút nào trong bảng thông báo:

a)

Yes

b)

No

c)

Cancel

d)

Save

19.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, khi thực hiện Vào insert -> Audio, người ta thực hiện:

a)

Chèn hình ảnh vào trang thuyết trình (slide)

b)

Chèn âm thanh vào trang thuyết trình (slide)

c)

Chèn phim vào trang thuyết trình (slide)

d)

Chèn ký tự vào trang thuyết trình (slide)

20.

Phần mềm Microsoft PowerPoint 2010 dùng để làm gì:

a)

Lập bảng tính

b)

Soạn thảo văn bản

c)

Trình chiếu văn bản

d)

Lập biểu đồ

21.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, thanh công cụ truy cập nhanh có tên là:

a)

Quick Access Toolbar

b)

Quick Toolbar Access

c)

Access Toolbar Quick

d)

Toolbar Access Quick

22.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chuyển sang chế độ đọc, người ta thực hiện:

a)

Vào View -> Reading Mode

b)

Vào Review -> Reading Mode

c)

Vào Review -> Reading View

d)

Vào View -> Reading View

23.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, tổ hợp phím Ctrl + Q tương ứng với lệnh nào sau đây:

a)

Vào Design -> Page setup

b)

Vào Home -> Quick Styles

c)

Vào View -> Zoom

d)

Vào File -> Exit

24.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, người ta thực hiện:

a)

Vào File -> Open

b)

Vào File -> New

c)

Vào File -> Save

d)

Vào File -> Save As

25.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, khi thực hiện Vào File -> Open, người ta thực hiện:

a)

Mở một Presentation đã có trên đĩa

b)

Tạo mới một Presentation để thiết kế bài trình diễn

c)

Lưu lại Presentation đang thiết kế

d)

Lưu Presentation đang thiết kế với một tên khác

26.

PowerPoint 2010, muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + C

27.

PowerPoint 2010, tên một tập tin trình diễn (Presentation) thường có đuôi mở rộng là:

a)

PPTA

b)

PPTR

c)

PPTK

d)

PPTX

28.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, phím F12 tương ứng với lệnh nào sau đây

a)

Vào File -> Print -> Print Current Slide

b)

Vào File -> Save as

c)

View -> Broadcast slideshow…

d)

Vào View -> Slide Master

29.

PowerPoint 2010, để tạo mới 1 tập tin trình diễn theo mẫu giao diện (themes) đã có,ta thực hiện:

a)

Vào Home -> New -> Themes -> Chọn mẫu -> OK

b)

Vào Home -> New -> Themes -> Chọn mẫu -> Create

c)

Vào File -> New -> Themes -> Chọn mẫu -> Create

d)

Vào File -> New -> Themes -> Chọn mẫu -> OK

30.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để lưu lại tập tin. ppt đang mở, người ta thực hiện

a)

Vào File -> Save

b)

Vào File -> Save As

c)

Vào Home -> Save

d)

Vào Home -> Save As

31.

PowerPoint 2010, để chọn mẫu giao diện cho các trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện:

a)

Vào Home -> Slide Design

b)

Vào Slide Show -> Slide Design

c)

Vào Design -> chọn mẫu trong Themes

d)

Vào Home -> chọn mẫu trong Themes

32.

Trong PowerPoint 2010, để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

CTRL + A

b)

CTRL + B

c)

CTRL + Z

d)

CTRL + R

33.

PowerPoint 2010, để chọn màu nền cho một trang slide trong bài trình diễn, ta thực hiện:

a)

Vào Home -> Background Styles

b)

Vào View -> Background Styles

c)

Vào Design -> Background Styles

d)

Vào Animations -> Background Styles

34.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để tạo thêm 1 trang thuyết trình (slide) mới, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + P

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl + M

35.

Trong PowerPoint 2010, để thực hiện chèn nút lệnh trở về trang thuyết trình (slide) cuối cùng, ta thực hiện

a)

Vào Insert -> Shapes -> Action Button: End

b)

Vào Insert -> Shapes -> Action Button: Home

c)

Vào Home -> Shapes -> Action Button: Return

d)

Vào Home -> Shapes -> Action Button: End

36.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, Slide Master được sử dụng để:

a)

Lưu trữ thông tin về thiết kế kiểu dáng, màu sắc, font chữ, bố cục … cho các slide

b)

Thiết lập các thông số cho các trang in

c)

Sắp xếp vị trí của các header, footer

d)

Tạo hiệu ứng chuyển đổi giữa các trang

37.

Trong PowerPoint 2010, để thực hiện tạo mới 1 tập tin trình diễn theo mẫu (sample templates), ta thực hiện:

a)

Vào File -> New -> Sample templates -> Chọn mẫu -> Create

b)

Vào Home -> New -> Sample templates -> Chọn mẫu -> Create

c)

Vào Design -> New -> Sample templates -> Chọn mẫu -> Create

d)

Vào Insert -> New -> Sample templates -> Chọn mẫu -> Create

38.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, khi thực hiện Vào Home -> New Slide, người ta thực hiện:

a)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

b)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

c)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

d)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

39.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chép một số trang thuyết trình (slide) giống hệt như các trang thuyết trình (slide) hiện hành; sau khi chọn các trang cần chép, người ta thực hiện:

a)

Chọn Home -> Duplicate

b)

Chọn Insert -> New Slide

c)

Vào Home -> New Slide -> Duplicate Selected Slides

d)

Vào Insert -> New Slide -> Duplicate Selected Slides

40.

PowerPoint 2010, để đánh số trang cho tất cả các trang thuyết trình (slide), ta thực hiện:

a)

Vào Insert -> Header and Footer -> Slide -> Chọn Slide Number -> Apply to All.

b)

Vào Insert -> Header and Footer -> Slide -> Chọn Page Number -> Apply to All.

c)

Vào Insert -> Header and Footer -> Slide -> Chọn Slide Number -> Apply

d)

Vào Insert -> Header and Footer -> Slide -> Chọn Page Number -> Apply

41.

PowerPoint 2010, để chèn công thức toán học vào trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện:

a)

Vào Insert -> Equation…

b)

Vào Insert -> Symbol…

c)

Vào Insert -> Object...

d)

Vào Insert -> Text box…

42.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để tìm kiếm và thay thế, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + E

b)

Ctrl + T

c)

Ctrl + F

d)

Ctrl + H

43.

Trong PowerPoint 2010, để chuyển đoạn văn bản được chọn sang chữ in hoa, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + F2

b)

Ctrl + F3

c)

Shift + F3

d)

Alt + F2

44.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để xóa toàn bộ định dạng đoạn văn bản được chọn, người ta thực hiện:

a)

Vào Home -> Clear All Formatting

b)

Vào Insert -> Clear All Formatting

c)

Vào View -> Clear All Formatting

d)

Vào Format -> Clear All Formatting

45.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, chèn chữ nghệ thuật WordArt, người ta thực hiện:

a)

Vào Home -> WordArt

b)

Vào View -> WordArt

c)

Vào Insert -> WordArt

d)

Vào View -> WordArt

46.

Trong PowerPoint 2010, tổ hợp phím Ctrl + H tương ứng với thực hiện lệnh nào sau đây:

a)

Vào Home -> Replace

b)

Vào Home -> Reset

c)

Vào Home -> Picture

d)

Vào Home -> Silde Master

47.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, đánh dấu 1 đoạn văn bản sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl + E, thao tác này tương ứng với lựa chọn nào sau đây:

a)

Xóa đoạn văn bản được chọn

b)

Sao chép đoạn văn được chọn

c)

Canh giữa đoạn văn được chọn

d)

Canh trái đoạn văn được chọn

48.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, đánh dấu 1 đoạn văn bản sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl + R, thao tác này tương ứng với lựa chọn nào sau đây:

a)

Xóa đoạn văn bản được chọn

b)

Canh phải đoạn văn được chọn

c)

Canh giữa đoạn văn được chọn

d)

Canh trái đoạn văn được chọn

49.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, tổ hợp phím Ctrl + V được sử dụng để thực hiện:

a)

Xóa 1 đoạn văn bản

b)

Dán một đoạn văn bản từ Clipboard

c)

Sao chép một đoạn văn bản

d)

Cắt và sao chép một đoạn văn bản

50.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, tổ hợp phím Ctrl + C được sử dụng để thực hiện:

a)

Xóa 1 đoạn văn bản

b)

Dán một đoạn văn bản từ Clipboard

c)

Sao chép một đoạn văn bản

d)

Cắt và sao chép một đoạn văn bản

51.

Trong PowerPoint 2010, tổ hợp phím Shift + F3 tương ứng với thực hiện lệnh nào sau đây:

a)

Vào Design -> Change Case

b)

Vào Home -> Character Spacing

c)

Vào Home -> Text Shadow

d)

Vào Home -> Change Case

52.

Trong PowerPoint 2010, để xoay hướng của đoạn văn bản được chọn, người ta thực hiện:

a)

Vào Format -> Text Direction…

b)

Vào Home -> Text Direction…

c)

Vào Format -> Orientation…

d)

Vào Home -> Orientation…

53.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, sau khi đã chọn một đoạn văn bản, cách nào sau đây không phải để làm mất đi đoạn văn bản đó:

a)

Nhấn tổ hợp phím Alt + X.

b)

Nhắp phím chuột trái vào nút Cut trên thanh công cụ Home

c)

Nhấn phím Delete.

d)

Nhấn phím Space

54.

Trong PowerPoint 2010, để định dạng đoạn chữ "Trường Đại học" thành kiểu chữ đậm, người ta thực hiện

a)

Chọn đoạn chữ đó, nhấn Ctrl + U

b)

Chọn đoạn chữ đó, nhấn Ctrl + B

c)

Đưa con trỏ vào giữa đoạn chữ đó, nhấn Ctrl + B

d)

Đưa con trỏ vào giữa đoạn chữ đó, nhấn Ctrl + U

55.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để căn lề cho một đoạn văn bản nào đó trong giáo án điện tử đang thiết kế, trước tiên người ta phải:

a)

Bỏ chọn đoạn văn bản cần căn lề

b)

Chọn đoạn văn bản cần căn lề

c)

Chọn tất cả nội dung trong trang thuyết trình (slide)

d)

Vào File -> Open

56.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để lưu một đoạn văn bản đã được chọn vào vùng nhớ đệm (clipboard) mà không làm mất đi đoạn văn bản đó, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + V

57.

PowerPoint 2010, muốn sao chép một phần của đoạn văn bản trong một text box, ta thực hiện:

a)

Chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V

b)

Chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C

c)

Chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V

d)

Chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C

58.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, sau khi đã chọn một số đối tượng trên trang thuyết trình (slide) hiện hành, nhấn tổ hợp phím nào sau đây sẽ làm mất đi các đối tượng đó:

a)

Alt + X

b)

Shift + X

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + Shift + X

59.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chèn danh sách Excel, người ta thực hiện:

a)

Insert->object ->... Chọn create from file

b)

Insert->object ->... Chọn Microsoft Excel Chart

c)

View->object

d)

Vào Insert -> Chart...

60.

Trong PowerPoint 2010, để chèn bảng vào trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện:

a)

Vào Insert -> Table...

b)

Vào Insert -> Diagram

c)

Vào Insert -> Symbol...

d)

Vào Insert -> Chart

61.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chèn sơ đồ tổ chức vào slide, người ta thực hiện:

a)

Chọn Insert->SmartArt->Hierarchy->chọn kiểu thích hợp

b)

Chọn Insert->Chart->chọn kiểu thích hợp

c)

Chọn Format->SmartArt->Picture->chọn kiểu thích hợp

d)

Chọn Format->Chart->Organization Chart->chọn kiểu thích hợp

62.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, khi vào insert -> chart -> pie…, người ta thực hiện:

a)

Để chèn hình tròn

b)

Để chèn biểu đồ hình tròn

c)

Để chèn hình vuông

d)

Để chèn biểu đồ hình cột

63.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để vẽ hình, người ta thực hiện:

a)

Vào View -> Chart…

b)

Vào Insert -> Diagram...

c)

Vào View -> Drawing

d)

Vào Insert -> Chart...

64.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để tạo hiệu ứng cho các đối tượng, người ta thực hiện:

a)

Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng -> Animations -> Add Animation…

b)

Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng -> Slide Show -> Add Effect…

c)

Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng -> Custom Animation -> Add Effect…

d)

Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng -> Insert -> Add Animation…

65.

Trong PowerPoint 2010, để tạo hiệu ứng chuyển đổi giữa các trang, người ta thực hiện:

a)

Vào Slide Show -> Custom Animation

b)

Vào Slide Show -> Slide Transition

c)

Vào View -> Slide Transition...

d)

Vào Transitions -> chọn hiệu ứng...

66.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để tạo liên kết chuyển đến trang kế tiếp, người ta thực hiện:

a)

Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Custom Shows -> Slide -> Next slide

b)

Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Action -> Hyperlink to -> Next slide

c)

Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Slide Show -> Action settings -> Slide -> Next slide

d)

Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Slide Show -> Custom Shows -> Hyperlink to -> Next slide

67.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để tạo liên kết chuyển đến trang bất kỳ, người ta thực hiện

a)

Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Action -> Hyperlink to -> Slide…

b)

Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Action -> Hyperlink to -> Next slide…

c)

Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Action -> Hyperlink to -> Custom Show

d)

Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Custom Shows -> Hyperlink to -> URL…

68.

Trong PowerPoint 2010, để tạo liên kết chuyển đến trang cuối cùng, người ta thực hiện

a)

Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Custom Shows -> Slide -> Last slide

b)

Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Action -> Hyperlink to -> Next slide

c)

Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Custom Shows -> Slide -> End Show

d)

Chọn đối tượng cần tạo liên kết -> Insert -> Action -> Hyperlink to -> Last slide

69.

Trong PowerPoint 2010, thao tác nào sau đây để chạy thử trang thuyết trình (slide) hiện tại:

a)

Vào Home -> Preview

b)

Vào File -> Preview

c)

Vào Design -> Preview

d)

Vào Transitions -> Preview

70.

Trong PowerPoint 2010, muốn thiết lâp hiệu ứng cho hình ảnh, văn bản,... người ta thực hiện

a)

Insert -> Custom Animation, rồi chọn Add Effect

b)

Format-> Custom Animation, rồi chọn Add Effect

c)

View -> Custom Animation, rồi chọn Add Effect

d)

Slide Show -> Custom Animation, rồi chọn Add Effect

71.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để trình diễn trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện:

a)

Nhấn phím F2

b)

Nhấn phím F3

c)

Nhấn phím F4

d)

Nhấn phím F5

72.

PowerPoint 2010, để thoát trình diễn trang slide trở về màn hình soạn thảo, ta thực hiện:

a)

Nhấn phím ESC

b)

Nhấn phím CTRL

c)

Nhấn phím ALT

d)

Nhấn phím SHIFT

73.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, tổ hợp phím nào sau được dùng để in:

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + P

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl + S

74.

Trong PowerPoint 2010, để kết thúc trình diễn trang thuyết trình (slide), ta thực hiện nhấn phím nào sau đây:

a)

ESC

b)

F10

c)

DELETE

d)

ENTER

75.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, thao tác nào sau đây để in trang thuyết trình (slide) hiện tại:

a)

Vào File -> Print -> Print Current Slide

b)

Vào File -> Print -> Print Current Slide -> Print

c)

Vào File -> Print -> Print All Slides -> Print

d)

Vào File -> Print -> Print All Slides

76.

Trong PowerPoint 2010, thao tác nào sau đây để in tất cả các trang thuyết trình (slide):

a)

Vào File -> Print -> Print All Slides

b)

Vào File -> Print -> Print All Slides

c)

Vào File -> Print All Slides -> Print

d)

Vào File -> Print -> Print All Slides -> Print

77.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để cài đặt trang in, khổ giấy, người ta thực hiện:

a)

Vào Home -> Page setup…

b)

Vào Design -> Page setup…

c)

Vào View -> Page setup…

d)

Vào File -> Page setup…

78.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để kết thúc việc trình diễn, người ta thực hiện

a)

Phím 10

b)

Phím ESC

c)

Phím Enter

d)

Phím Delete

79.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, muốn trình diễn tài liệu được soạn thảo, người ta thực hiện:

a)

Vào File -> Slide Show

b)

Vào Home -> Slide Show

c)

Vào Slide Show -> Slide Show

d)

Vào View -> Slide Show

80.

PowerPoint 2010, để trınh di ̀ ễn môt tra ̣ ng thuyết trình (slide), người ta thực hiện nhấn phím:

a)

Phím F5

b)

Phím F3

c)

Phím F1

d)

Phím F10

81.

PowerPoint 2010, khi đang trình diễn, muốn kết thúc phần trình diễn, người ta thực hiện:

a)

Nhấp phải chuôt, rồi chon Exit

b)

Nhấp phải chuột, rồi chọn Return

c)

Nhấp phải chuôt, rồi chọn End Show

d)

Nhấp phải chuột, rồi chọn screen

82.

PowerPoint 2010, đang trình chiếu một bài trình diễn, muốn dừng trình diễn, người ta thực hiện:

a)

Tab

b)

Esc

c)

Home

d)

End

83.

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để thiết lập các thông số trang in, người ta thực hiện:

a)

Vào Design -> Page setup…

b)

Vào File -> Print

c)

Vào File -> Print Preview

d)

Vào File -> Properties