Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lí (2)

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Một sợi dây có chiều dài l một đầu cố định một đầu tự do dao động với 2 nút sóng. Bước

sóng trên dây làf lớp

a)

A. λ=4l/5

b)

B. λ=4l/3

c)

C. λ=2l

d)

D. λ=2l/3

2.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Pha ban đầu của ngoại lực

b)

B. Tần số dao f của lực cưỡng bức.

c)

C. Biên độ của ngoại lực.

d)

D. Tần số dao động riêng 0

f của hệ

3.

Để đo gia tốc trọng trường dựa vào dao động của con lắc đơn, ta dùng công thức nào sau

đây?

a)

A. h=½gt2

b)

B. g=2h∕t2

c)

C. g=4π2l/T2

d)

D. T=2π√g/l

4.

Công thức nào dưới đây không tính được chu kì dao động của con lắc lò xo?

a)

A. T=2π/ω

b)

B. T=2π√k/m

c)

C. T= 1/∫

d)

D. T=2π√m/k

5.

Sóng âm mà tai người nghe được có tần số khoản

a)

A. 16Hz đến 20kHz.

b)

B. 16Hz đến 200kHz

c)

C. 16Hz đến 200kHz.

d)

D. 16Hz đến 20MHz.

6.

Điều kiện để xãy ra cộng hưởng là

a)

A. lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó.

b)

B. chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ.

c)

C. tần số của lực cưỡng bức phải bằng tần số riêng của hệ.

d)

D. tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn tần số riêng của hệ.

7.

Điều kiện để có cộng hưởng là:

a)

A. T = T0.

b)

B. ω = ω0.

c)

C. Tất cả.

d)

D. f = f0.

8.

Ứng dụng của con lắc đơn là:

a)

A. đo gia tốc rơi tự do.

b)

B. đo bước sóng.

c)

C. đo quãng đường.

d)

D. đo thời gian.

9.

Lực kéo về của con lắc đơn khi dao động nhỏ là

a)

A. Pt=-ks

b)

B. Pt=-mgα/l

c)

C. s=αl

d)

D. Pt=-mgs/l

10.

Một sợi dây đàn có chiều dài l hai đầu cố định dao động với một bụng độc nhất ở giữa dây.

Bước sóng là

a)

A. λ=l

b)

B. λ=l/4

c)

C. λ= l/2

d)

D. λ=2l

11.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 20cos(2πt + π)cm. Pha của dao

động tại thời điểm t = 1s là

a)

A. π.

b)

B. 3π

c)

C. 5π.

d)

D. 7π.

12.

Khi tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có góc lệch pha là π/2 thì

biên độ dao động tỏng hợp sẽ là

a)

A. A=lA1-A2l

b)

B. A=A1=A2

c)

C. A= A12+A22

d)

D. A=A1+A2

13.

Vận tốc truyền âm trong môi trường nào là lớn nhất

a)

A. Môi trường nước nguyên chất

b)

B. Môi trường không khí

c)

C. Môi trường không khí loãng

d)

D. Môi trường chất rắn

14.

Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay

đổi?

a)

A. Vận tốc

b)

B. Bước sóng.

c)

C. Tần số.

d)

D. Năng lượng.

15.

Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có

a)

A. giá trị cực tiểu khi hai dao động thành phần lệch pha π/2.

b)

B. giá trị cực đại khi hai dao động thành phần ngược pha.

c)

C. giá trị bằng tổng biên độ của hai dao động thành phần

d)

D. giá trị cực đại khi hai dao động thành phần cùng pha.

16.

Tại 1 nơi, chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

A. gia tốc trọng trường.

b)

B. căn bậc hai chiều dài con lắc.

c)

C. căn bậc hai gia tốc trọng trường.

d)

D. chiều dài con lắc.

17.

Một sóng ngang có bước sóng λ truyền trên một sợi dây dài, qua M rồi đến N, MN cách

nhau 6,75λ. Tại thời điểm nào đó M có li độ âm và đang đi xuống thì N có li độ

a)

A. âm và đang đi xuống.

b)

B. dương và đang đi xuống.

c)

C. dương và đang đi lên.

d)

D. âm và đang đi lên

18.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà khi vật đi qua vị trí có li độ x = +_√2 thì

a)

A. thế năng bằng hai lần động năng.

b)

B. cơ năng bằng thế năng.

c)

C. động năng bằng thế năng.

d)

D. cơ năng bằng động năng.

19.

Khi nghiên cứu về sự truyền sóng, kết luận nào sau đây là sai

a)

A. trong một môi trường đồng tính sóng truyền đi với cùng vận tốc

b)

B. trong quá trình truyền sóng vật chất môi trường được truyền đi.

c)

C. biên độ của sóng là biên đọ dao động của môi trường nơi sóng truyền qua.

d)

D. vận tốc truyền sóng trong môi trường chất rắn lớn nhất.

20.

Chọn phát biểu đúng về sóng dọc

a)

A. không truyền được trong chất rắn

b)

B. truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí.

c)

C. chỉ truyền được trong chất rắn.

d)

D. truyền trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.

21.

Hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1, A2.

Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

a)

A. √lA12-A22l

b)

B. √A12+A22

c)

C. lA1-A2l

d)

D. A1+A2

22.

Một sóng cơ có phương trình x= 20cos(10πt-πx/2)

(cm), trong đó x tính bằng mét và t

tính bằng giây. Bước sóng là

a)

A. λ = 4 m.

b)

B. λ = 3 m.

c)

C. λ = 2 m.

d)

D. λ = 1 m.

23.

Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 12cm, thời gian vật đi từ vị trí có vận tốc bằng

không đến vị trí có vận tốc bằng không tiếp theo là 4 giây. Chu kì và biên độ dao động

a)

A. A = 12 cm, T = 8s.

b)

B. A = 6 cm, T = 4s.

c)

C. A = -6cm, T = 2s.

d)

D. A = 6cm, T = 8s.

24.

Góc lệch pha giữa hai điểm trên phương truyền sóng là

a)

A. Δφ=2d/λ

b)

B. Δφ=2λd/π

c)

C. Δφ=2πd/λ

d)

D. Δφ=πd/λ

25.

Khi nói về dao động điều hòa của con lắc nằm ngang, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Tốc độ của vật dao động điều hòa có giá trị cực đại khi nó đi qua vị trí cân bằng

b)

B. Gia tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại ở vị trí biên.

c)

C. Lực đàn hồi tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

D. Gia tốc của vật dao động điều hòa có giá trị cực đại ở vị trí cân bằng.

26.

Khi có hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

A. với tần số nhỏ hơn tần số dao động

b)

B. mà không chịu ngoại lực tác dụng.

c)

C. với tần số lớn hơn tần số dao động

d)

D. với tần số bằng tần số dao động riêng.

27.

Tần số dao động của con lắc đơn là

a)

A. f= 12πgl\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}

b)

B. f= 2πgl2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

c)

C. f= 12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

D. f= 12πlg\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}

28.

Công thức liên hệ vận tốc truyền sóng v, bước sóng , chu kì sóng T và tần số sóng f là:

a)

A. λ = v/ f = vT.

b)

B.  λ= v/T = v.f.

c)

C. λ.T =v. f.

d)

D. v = λ.T = λ/f.