wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ sở dữ liệu

Total questions: 48

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích chính của một hệ CSDL là:

a)

Cung cấp cho người dùng một cách nhìn về người quản trị CSDL

b)

Cung cấp cho người dùng một cách nhìn trừu tượng về hệ QTCSDL

c)

Cung cấp cho người dùng một cách nhìn trừu tượng về người thiết kế CSDL

d)

Cung cấp cho người dùng một cách nhìn trừu tượng về dữ liệu

2.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Lược đồ CSDL thể hiện tính chất bất biến của CSDL được quy định khi thiết kế

b)

Lược đồ CSDL nói đến một trạng thái của CSDL

c)

Thể hiện CSDL nói đến tính chất bất biến của CSDL được quy định khi thiết kế CSDL

d)

Thể hiện CSDL nói đến tính chất bất biến của CSDL được qui định khi nhập dữ liệu

3.

Trong CSDL mạng, khi thêm các bản ghi mới hoặc xóa các bản ghi:

a)

Không đảm bảo tính nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu

b)

Đảm bảo tính nhất quán và tính toàn vẹn của dữ liệu

c)

Xảy ra mâu thuẫn thông tin

d)

Xuất hiện dư thừa thông tin

4.

Hệ CSDL ra đời nhằm giải quyết các vấn đề:

a)

Khó khăn trong việc truy cập dữ liệu

b)

Tất cả các vấn đề đã nêu

c)

Các vấn đề về toàn vẹn

d)

Dư thừa dữ liệu và không nhất quán

5.

Các hệ QTCSDL Microsoft Access, SQL Sẻver, Oracle quản lý dữ liệu theo mô hình CSDL nào?

a)

Mô hình thực thể - mối quan hệ

b)

Mỗi hệ quản trị sử dụng 1 mô hình riêng

c)

Mô hình quan hệ

d)

Mô hình hướng đối tượng

6.

Mô hình CSDL phân cấp là mô hình:

a)

Dữ liệu được biểu diễn bằng bảng

b)

Dữ liệu được biểu diễn bởi cấu trúc cây

c)

Dữ liệu được biểu diễn bằng mqh giữa các thực thể

d)

Dữ liệu được biểu diễn bằng con trỏ

7.

Vai trò của người thiết kế CSDL là:

a)

Cấp phát các quyền truy cập CSDL

b)

Duy trì các hoạt động của hệ thống

c)

Lựa chọn mô hình dữ liệu logic để mô tả dữ liệu lưu trong CSDL

d)

Khai thác dữ liệu thông qua các truy vấn bậc cao hoặc chương trình ứng dụng

8.

Hệ CSDL ra đời nhằm giải quyết các vấn đề:

a)

Các vấn đề an toàn dữ liệu

b)

Các vấn đề về tính nguyên tố của các giao tác

c)

Tất cả các vấn đề đã nêu

d)

Sự cô lập của dữ liệu

9.

An toàn dữ liệu có thể hiểu là:

a)

Đảm bảo tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu

b)

Thống nhất các tiêu chuẩn, thủ tục và các biện pháp bảo vệ, an toàn dữ liệu

c)

Làm cho việc bảo trì dữ liệu được dễ dàng

d)

Ngăn chặn các truy cập trái phép, sai quy định từ trong ra hoặc ngoài vào CSDL

10.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu trong hệ quản trị CSDL là

a)

Một tập các qui tắc biểu diễn dữ liệu

b)

Một tập các phép toán trên csdl

c)

Một tập các phép toán dùng để cập nhật, bổ sung, tính toán trên các CSDL

d)

Một tập các ký hiệu dùng để biểu diễn dữ liệu

11.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu được viết tắt là:

a)

DMS

b)

PDM

c)

DML

d)

DDL

12.

Đặc trung của cách tiếp cận CSDL là:

a)

Người sử dụng có quyền truy cập dữ liệu mọi lúc mọi nơi

b)

Tính đọc lập giữa chương trình và dữ liệu, và trừu tượng hóa dữ liệu

c)

Biểu diễn dữ liệu đơn giản và phi cấu trúc

d)

Cách biểu diễn dữ liệu đơn giản

13.

Mô hình thực thể liên kết quản lý dữ liệu theo cách nào?

a)

Dữ liệu được biểu diễn bởi một tập các đối tượng, mối liên kết dữ liệu được thể hiện bằng mối nối (link) giữa các đối tượng

b)

Tập các thực thể và các liên kết giữa các thực thể

c)

Tập các đối tượng và các phương thức giao tiếp giữa các đối tượng

d)

Tập các bảng, mối liên kết dữ liệu được thể hiện bằng sự xuất hiện trùng lặp của một số thuộc tính ở hơn 1 bảng

14.

Trong mô hình thực thể liên kết, thuộc tính đơn là:

a)

Thuộc tính có thể phân chia thành các phần nhỏ hơn

b)

Thuộc tính không phân chia được thành những thành phần nhỏ hơn

c)

Thuộc tính có 1 tập hợp các giá trị cho cùng một thực thể

d)

Thuộc tính có 1 giá trị duy nhất cho mỗi thực thể

15.

Trong mô hình liên kết thực thể, thuộc tính đơn trị là:

a)

Thuộc tính có một tập hợp các giá trị cho cùng một thực thể

b)

Thuộc tính có thể phân chia thành các phần nhỏ hơn

c)

Thuộc tính có một giá trị duy nhất cho mỗi thực thể

d)

Thuộc tính không phân chia được thành những thành phần nhỏ

16.

Trong mô hình thực thể liên kết, một kiểu liên kết R giữa n kiểu thực thể E1, E2, ..., En là

a)

Một kiểu dữ liệu chung của n kiểu thực thể này

b)

Tập các thuộc tính khóa của các kiểu thực thể này

c)

Một tập thuộc tính lặp lại trong n kiểu thực thể này

d)

Một tập liên kết giữa các thực thể thuộc các kiểu thực thể này

17.

Một nhân viên thuộc một phòng, một phòng có thể có nhiều nhân viên. Cho biết ràng buộc về tỉ số lực lượng của liên kết mô tả mối quan hệ thuộc giữa nhân viên và phòng ( NHANVIEN : PHONG)

a)

1:1

b)

1:N

c)

N:1

d)

N:M

18.

Trong mô hình thực thể liên kết, một thực thể được định nghĩa như thế nào?

a)

Một thực thể là một bảng dữ liệu

b)

Một thực thể là một mối liên kết giữa hai đối tượng

c)

Một thực thế là một thuộc tính của một đối tượng

d)

Thực thể là một "vật" hay một đối tượng trong thế giới thực, phân biệt được với những đối tượng khác

19.

Liên kết QUẢN LÍ giữa kiểu thực thể PHÒNG và kiểu thực thể NHÂN VIÊN thể hiện mối quan hệ sau: mỗi phòng phải có 1 nhân viên là trưởng phòng, một nhân viên có thể là trưởng phòng hoặc không. Hãy cho biết ràng buộc về sự tham gia của NHÂN VIÊN vào thực thể liên kết QUẢN LÝ?

a)

Toàn bộ

b)

Một

c)

Bộ phận

d)

Nhiều

20.

Trong mô hình thực thể liên kết, khóa của một kiểu thực thể là

a)

Một thuộc tính đơn vị của kiểu thực thể

b)

Một thuộc tính hoặc 1 tập nhỏ nhất các thuộc tính cho phép xác định duy nhất một thực thể trong một tập thực thể

c)

Một thuộc tính đơn của kiểu thực thể

d)

Một thuộc tính hoặc 1 tập các thuộc tính cho phép xác định duy nhất một thực thể trong một tập thực thể

21.

Trong mô hình thực thể liên kết, một liên kết là:

a)

Một thuộc tính xuất hiện lặp lại ở một số kiểu thực thể

b)

Một sự kết hợp của một số thực thể

c)

Một thuộc tính đa trị

d)

Một sự kết hợp giữa hai thực thể

22.

Một nhân viên tham gia một số dự án, một số dự án có một số nhan viên tham gia. Cho biết ràng buộc về tỉ số lực lượng của kiểu liên kết THAM GIA giữa NHÂN VIÊN và DỰ ÁN (NHÂN VIÊN : DỰ ÁN)?

a)

N:M

b)

1:1

c)

1:N

d)

N:1

23.

Trong mô hình thực thể liên kết, thuộc tính phức hợp là

a)

Thuộc tính ko phân chia được thành những thành phần nhỏ hơn

b)

Thuộc tính có một tập hợp các giá trị cho cùng một thực thể

c)

Thuộc tính có thể phân chia thành các phần nhỏ hơn

d)

Thuộc tính có 1 giá trị duy nhất cho mỗi thực thể

24.

Trong mô hình thực thể liên kết, thuộc tính đa trị là

a)

Thuộc tính có thể phân chia thành các phần nhỏ hơn

b)

Thuộc tính không phân chia được thành những thành phần nhỏ hơn

c)

Thuộc tính có một tập hợp các giá trị cho cùng một thực thể

d)

Thuộc tính có một giá trị duy nhất cho mỗi thực thể

25.

"Tổng số giờ tối đa mà một nhân viên làm việc trong 1 tuần trên tất cả các dự án là 60" thuộc loại ràng buộc dữ liệu nào sau đây?

a)

Ràng buộc miền giá trị

b)

Ràng buộc toàn vẹn ngữ nghĩa

c)

Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu

d)

Ràng buộc khóa

e)

Ràng buộc toàn vẹn thực thể

26.

Khi thêm mới một bộ vào quan hệ, nếu giá trị của thuộc tính khóa ngoài của bộ muốn thêm vào chưa có trong thuộc tính khóa chính mà nó tham chiếu đến thì phép thêm bộ này vi phạm loại ràng buộc dữ liệu nào sau đây?

a)

Ràng buộc toàn vẹn ngữ nghĩa

b)

Ràng buộc toàn vẹn thực thể

c)

Ràng buộc khóa

d)

Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu

e)

Ràng buộc miền giá trị

27.

Những khẳng định nào sau đây là đúng về khóa của lược đồ quan hệ?

a)

Mỗi lược đồ quan hệ có một hoặc nhiều khóa

b)

Khóa của một quan hệ bao gồm 1 hoặc nhiều thuộc tính

c)

Khóa của một lược đồ quan hệ chỉ bao gồm một thuộc tính mà mỗi giá trin trong thuộc tính đó là duy nhất

d)

Mỗi lược đồ quan hệ chỉ có duy nhất 1 khóa

28.

"Giá trị của khóa ngoài có thể nhân giá trị Null hoặc phải là một giá trị của khóa chính mà nó tham chiếu đến. " là loại ràng buộc dữ liệu nào sau đây?

a)

Ràng buộc toàn vẹn ngữ nghĩa

b)

Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu

c)

Ràng buộc toàn vẹn thực thể

d)

Ràng buộc khóa

e)

Ràng buộc miền giá trị

29.

Khi thêm mới một bộ vào quan hệ, nếu giá trị thuộc tính khóa chính của bộ muốn thêm vào là Null thì phép thêm bộ này vi phạm loại ràng buộc dữ liệu nào sau đây

a)

Ràng buộc miền giá trị

b)

Ràng buộc khóa

c)

Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu

d)

Ràng buộc toàn vẹn ngữ nghĩa

e)

Ràng buộc toàn vẹn thực thể

30.

Khi thêm mới một bộ vào quan hệ, nếu giá trị thuộc tính khóa chính của bộ muốn thêm vào trùng với giá trị khóa chính của một bộ đã có trong quan hệ thì phép thêm bộ này vi phạm loại rang buộc dữ liệu nào sau đây?

a)

Ràng buộc toàn vẹn tham chiếu

b)

Ràng buộc khóa

c)

Ràng buộc toàn vẹn thực thể

d)

Ràng buộc miền giá trị

e)

Ràng buộc toàn vẹn ngữ nghĩa

31.

Khóa ngoài (Foreign Key) của một lược đồ quan hệ là gì?

a)

Khóa ngoài của một lược đồ quan hệ là một khóa dự tuyển được chọn làm khóa chính để nhận diện một bộ trong một quan hệ

b)

Khóa ngoài của một lược đồ quan hệ là siêu khóa của lược đồ này sao cho mọi tập con thực sự của nó ko là siêu hóa

c)

Khóa ngoài của một lược đồ quan hệ là một tập hợp gồm 1 hay nhiều thuộc tính của nó tham chiếu đến khóa chính của một lược đồ quan hệ khác

d)

Khóa ngoài của một lược đồ quan hệ là một tập hợp bao gồm 1 hay nhiều thuộc tính có tính chất xác định duy nhất một bộ trong mỗi quan hệ của lược đồ R

32.

Những phát biểu nào sau đây là đúng với ngôn ngữ đại số quan hệ (ĐSQH)? Chọn 2

a)

ĐSQH là một ngôn ngữ hình thức của mô hình dữ liệu quan hệ

b)

ĐSQH là một ngôn ngữ có tính thủ tục

c)

ĐSQH là một ngôn ngữ thương mại có trong các hệ quản trị CSDL quan hệ

d)

ĐSQH là một ngôn ngữ có tính phi thủ tục

33.

Cho lược đồ NHÂN VIÊN (Mã_nhân_viên, Họ_tên, Ngày_sinh, Mã_phòng, Lương). Khi muốn biết tổng số lương của từng phòng thì chúng ta nên dùng phép gộp nhóm trên thuộc tính nào và hàm gộp nhóm nào sau đây?

a)

Phép gộp nhóm trên thuộc tính Mã_phòng và hàm SUM (Lương)

b)

Phép gộp nhóm trên thuộc tính Mã_phòng và AVERAGE (Lương)

c)

Phép gộp nhóm trên thuộc tính Họ_tên và hàm SUM (Lương)

d)

Phép gộp nhóm trên thuộc tính Họ_tên và AVERAGE (Lương)

34.

Những phát biểu nào sau đây là đúng với ngôn ngữ ĐSQH?

a)

ĐSQH là một ngôn ngữ có tính thủ tục

b)

ĐSQH là một ngôn ngữ có tính phi thủ tục

c)

ĐSQH là một ngôn ngữ hình thức của mô hình dữ liệu quan hệ

d)

ĐSQH là một ngôn ngữ thương mại có trong các hệ quản trị CSDL quan hệ

35.

Những phát biểu nào sau đây là đúng với ngôn ngữ tân từ (NTTT)?

a)

NTTT là một ngôn ngữ có tính thủ tục

b)

NTTT là một ngôn ngữ có tính phi thủ tục

c)

NTTT là một ngôn ngữ thương mại có trong các hệ quản trị CSDL quan hệ

d)

NTTT là một ngôn ngữ hình thức của mô hình dữ liệu quan hệ

36.

Những phát biểu nào sau đây là đúng với ngôn ngữ SQL?

a)

SQL là ngôn ngữ hình thức của mô hình dữ liệu quan hệ

b)

SQL là ngôn ngữ thương mại có trong các hệ quản trị CSDL quan hệ

c)

SQL là một ngôn ngữ có tính phi thủ tục

d)

SQL là ngôn ngữ có tính thủ tục

37.

Những phép toán nào sau đây là phép toán tập hợp của ngôn ngữ ĐSQH (Chọn 4)

a)

Phép hợp

b)

Phép chọn

c)

Phép tích Đề các

d)

Phép hiệu

e)

Phép giao

38.

Những phép toán nào sau đây là phép toán quan hệ của ngôn ngữ ĐSQH (Chọn 4)

a)

Phép chiếu

b)

Phép hợp

c)

Phép chọn

d)

Phép kết nối

e)

Phép chia

39.

Kết quả của phép hợp trên hai quan hệ khả hợp r1 và r2 ( r1 r2) là gì?

a)

Là một quan hệ mới bao gồm tất cả các bộ phận thuộc r1 nhưng không thuộc r2, quan hệ này cũng khả hợp với r1 và r2

b)

Là một quan hệ mới bao gồm tất cả các bộ phận thuộc r1 và thuộc r2, quan hệ này cũng khả hợp với r1 và r2

c)

Là một quan hệ mới bao gồm tất cả các bộ phận thuộc r1 hoặc thuộc r2, quan hệ này cũng khả hợp với r1 và r2

40.

Kết quả của phép giao trên hai quan hệ khả hợp r1 và r2 ( r1 r2) là gì?

a)

Là một quan hệ mới bao gồm tất cả các bộ phận thuộc r1 nhưng không thuộc r2, quan hệ này cũng khả hợp với r1 và r2

b)

Là một quan hệ mới bao gồm tất cả các bộ phận thuộc r1 và thuộc r2, quan hệ này cũng khả hợp với r1 và r2

c)

Là một quan hệ mới bao gồm tất cả các bộ phận thuộc r1 hoặc thuộc r2, quan hệ này cũng khả hợp với r1 và r2

41.

Kết quả của phép hiệu trên hai quan hệ khả hợp r1 và r2 ( r1 - r2) là gì?

a)

Là một quan hệ mới bao gồm tất cả các bộ thuộc r1 và thuộc r2, quan hệ này cũng khả hợp với r1 và r2

b)

Là một quan hệ mới bao gồm tất cả các bộ thuộc r1 hoặc thuộc r2, quan hệ này cũng khả hợp với r1 và r2

c)

Là một quan hệ mới bao gồm tất cả các bộ môn r1 nhưng không thuộc r2, quan hệ này cũng khả hợp với r1 và r2

42.

Cho quan hệ r xác định trên tập thuộc tính U, X là tập thuộc tính con của U. Khi đó, kết quả của phép chiếu quan hệ r lên tập thuộc tính X là gì?

a)

Là một quan hệ mới bao gồm các bộ thu gom của r trên X và làm cho điều kiện X đúng

b)

Là một quan hệ mới bao gồm các bộ trong quan hệ r làm cho X đúng

c)

Là một quan hệ mới bao gồm các bộ thu gom của r trên tập thuộc tính X

43.

Cho quan hệ r xác định trên tập thuộc tính U, F là một biểu thức logic. Khi đó, kết quả của phép chọn trên quan hệ r với điều kiện F là gì?

a)

Là một quan hệ mới bao gồm các bộ thu gọn của r trên F

b)

Là một quan hệ mới bao gồm các bộ trong quan hệ r làm cho F đúng

c)

Là một quan hệ mới bao gồm các bộ thu gọn của r trên F và làm cho F đúng

44.

Cho quan hệ r1 xác định trên tập thuộc tính U1 quan hệ r2 xác định trên tập thuộc tính U2, hai thuộc tính A và B lần lượt thuộc U1, U2. Khi đó, kết quả của phép kết nối r1 và r2 với điều kiện kết nối A=B là gì?

a)

Là một quan hệ mới bao gồm các bộ trong quan hệ r2 thỏa mãn điều kiện A=B

b)

Là một quan hệ mới bao gồm các bộ ghép nối của r1 với r2 thỏa mãn điều kiện A=B

c)

Là một quan hệ mới bao gồm các bộ trong quan hệ r1 thỏa mãn điều kiện A=B

45.

Cho quan hệ r1 xác định trên tập thuộc tính U1 quan hệ r2 xác định trên tập thuộc tính U2, hai thuộc tính A và B lần lượt thuộc U1, U2. Phép kết nối r1 và r2 vớ điều kiện kết nối A θ B (Trong đó, θ là một trong các phép toán quan hệ =, ≠, >, <, ≥, ≤) là phép kết nối tự nhiên khi nào?

a)

Khi A và B có tên trùng nhau

b)

Khi A, B có tên trùng nhau và θ là phép toán =

c)

Khi θ là phép toán =

46.

Cho lược đồ NHÂN_VIÊN (Mã_nhân_viên, Họ_tên, Ngày_sinh, Mã_phòng, Lương). Khi muốn biết tổng số lương của từng phòng thì chúng ta nên dùng phép toán nào sau đây trong đại số quan hệ để thực hiện?

a)

Phép chọn và chiếu nhóm

b)

Phép chọn nhóm

c)

Phép chiếu nhóm

d)

Phép gộp nhóm

47.

Cho lược đồ NHÂN_VIÊN (Mã_nhân_viên, Họ_tên, Ngày_sinh, Mã_phòng, Lương). Khi muốn biết tổng số lương của từng phòng thì chúng ta nên dùng phép gộp nhóm trên thuộc tính nào và hàm gộp nhóm nào sau đây?

a)

Phép gộp nhóm trên thuộc tính Họ_tên và hàm SUM (Lương)

b)

Phép gộp nhóm trên thuộc tính Mã_phòng và hàm SUM (Lương)

c)

Phép gộp nhóm trên thuộc tính Mã_phòng và hàm AVERAGE (Lương)

d)

Phép gộp nhóm trên thuộc tính Họ_tên và hàm AVERAGE (Lương)

48.

Cho lược đồ NHÂN_VIÊN (Mã_nhân_viên, Họ_tên, Ngày_sinh, Mã_phòng, Lương). Khi muốn biết tổng số nhân viên của từng phòng thì chúng ta nên dùng phép gộp nhóm trên thuộc tính nào và hàm gộp nhóm nào sau đây?

a)

Phép gộp nhóm trên thuộc tính Mã_phòng và hàm COUNT (*)

b)

Phép gộp nhóm trên thuộc tính Mã_phòng và hàm SUM (*)

c)

Phép gộp nhóm trên thuộc tính Họ_tên và hàm COUNT (*)

d)

Phép gộp nhóm trên thuộc tính Họ_tên và hàm SUM (*)