wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

50cauthinghe

Total questions: 44

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

CPU là gì

a)

BỘ nhớ truy xuất ngẫu nhiên

b)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu

c)

bộ vi xử lí trung tâm

d)

bộ nhớ trung tâm

2.

Trong Windows explorer,khi nhấn phim Backspace trên bàn phím thì

a)

Sẽ di chuyển tập tin hoặc thư mục ra ngoài thư mục đang chọn

b)

sẽ xóa thư mục hoặc tập tin đang chọn

c)

sẽ quay về thư mục cha

d)

sẽ di chuyển vào trong thư mục con

3.

Phím Windows trên bàn phím dùng để

a)

đóng chương trình hiện hành

b)

mở một chương trình mặc định

c)

mở windows explorer

d)

Mở Star Menu

4.

Để chụp ảnh hộp thoại đang mở (không lấy tất cả giao diện màn hình)và lưu vào bộ nhớ ,ta dùng tổ hợp phím

a)

Ctrl+PrintScreen

b)

Tab+PrintScreen

c)

Shift+PrintScreen

d)

Alt+PrintScreen

5.

NHóm thiết bị xuất của máy tính

a)

màn hình,máy in,loa

b)

màn hình ,chuột,máy in

c)

loa,màn hình,đĩa cứng

d)

máy in,bàn phím,loa

6.

để mở windows explorer,ta có thể dùng tổ hợp phím

a)

ctrl+shift+E

b)

Windows +E

c)

Ctrl+E

d)

Shift+E

7.

Trong đơn vị đo lường thông timn,1 MB bằng

a)

1024 KB

b)

2048 KB

c)

8 bits

d)

1000 KB

8.

Máy chiếu (Projector) là thiết bị

a)

Nhập

b)

Xuất

c)

Cả nhập và xuất

d)

Không phải nhập và xuất

9.

Để hủy bỏ( hoàn tác) một thao tác định dạng vừa thực hiện,ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl+Z

b)

Ctrl+Y

c)

Ctrl+X

d)

Ctrl+W

10.

Để canh lề trang giấy ,ta chọn

a)

Size

b)

Columns

c)

Margins

d)

Orientation

11.

tổ hợp phím ctrl+enter trong word có chức năng

a)

ngắt văn bản từ vị trí dấu nháy sang văn bản mới

b)

ngắt văn bản từ vị trí dấu nháy xuống trang mới

c)

ngắt văn bản từ vị trí dấu nháy sang cột văn bản sau

d)

ngắt xuống dòng nhưng vẫn trong đoạn văn bản

12.

Khi đặt dấu nháy trong văn bản , nhấn phím Delete trên bàn phím sẽ

a)

xóa kí tự bên phải dấu nháy con trỏ

b)

xóa kí tự bên trái dấu nháy con trỏ

c)

xóa trang văn bản bên phải

d)

xóa đoạn văn bản bên phải

13.

MUốn gộp nhiều ô trong bảng (table)thành một ô(cell),ta thực hiện lệnh

a)

Split Cells

b)

Insert Cells

c)

Delete Cells

d)

Merge Cells

14.

Để vẽ hình tam giác,vào thẻ insert ta chọn lệnh

a)

Picture

b)

Chart

c)

SmartArt

d)

Shapes

15.

Để tạo tiêu đề đầu trang,trong thẻ insert ta chọn

a)

Hyperlink

b)

Footer

c)

Header

d)

Bookmark

16.

Để chọn toàn bộ văn bản ở các trang,ta bấm tổ hợp phím

a)

CTRl+K

b)

CTrl+A

c)

CTrl+T

d)

Ctrl+S

17.

Địa chỉ D3 là địa chỉ

a)

Tuyệt đối cột

b)

Tương đối

c)

tuyệt đối dòng

d)

tuyệt đối dòng và tuyệt đối cột

18.

Công thức =ROUND(123,456,1) cho kết quả là

a)

120,456

b)

123,456

c)

123,4

d)

123,5

19.

CÔng thức =AND(1<2,3>=4)cho kết quả là

a)

False

b)

TRue

c)

VAlUE

d)

N/A

20.

Công thức =6+4*2 cho kết quả là

a)

20

b)

14

c)

22

d)

10

21.

Công thức =INT(37/5)=2 cho kết quả là

a)

False

b)

TRUE

c)

0

d)

2

22.

CÔng thức =IF(1>2,1)cho kết quả

a)

NAME

b)

TRUE

c)

1

d)

FALSE

23.

Để chọn cột D và cột F ,ta chọn cột D và trước khi chọn cột F ta nhấn giữ phím

a)

shift

b)

ctrl

c)

alt

d)

Tab

24.

Công thức =SQRT(4^2) cho kết quả là

a)

16

b)

256

c)

4

d)

32

25.

Để tô màu,in đậm và nghiêng cho văn bản đang chọn,ta chọn các công cụ ở hình

a)

B

b)

A

c)

D

d)

C

26.

Để tạo chữ "M" và"C" to ở đầu đoạn văn bản,ta chọn công cụ ở vị trí số

a)

30

b)

27

c)

28

d)

29

27.

Để đổi tất cả kí tự của văn bản đang chọn thành chữ in hoa (xem phần tên của bảng-hình A),ta chọn công cụ ở vị trí số

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

28.

Để chèn,bảng,ta chọn công cụ ở vị trí số

a)

26

b)

27

c)

24

d)

25

29.

công cụ nào KHÔNG thay đổi được cỡ chữ

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

30.

Để tô màu nền cho các chỉ số Tốc độ cao(xem trong bảng-hình A),ta chọn công cụ ở vị trí số

a)

16

b)

13

c)

14

d)

15

31.

Để chèn hình ảnh cơn bão,ta chọn công cụ ở vị trí số

a)

27

b)

25

c)

28

d)

26

32.

Để tạo dòng chữ tiêu đề như mẫu ,ta chọn công cụ ở vị trí số

a)

29

b)

30

c)

28

d)

27

33.

Để tạo nét viền bảng đang chọn,ta chọn công cụ ở vị trí số

a)

31

b)

32

c)

23

d)

22

34.

Để tạo viền chữ cho tiêu đề như mẫu,ta chọn công cụ ở vị trí số

a)

33

b)

34

c)

35

d)

36

35.

Để đánh số thứ tự nội dung 3 giai đoạn (xem hình A),ta chọn công cụ ở vị trí số

a)

7

b)

6

c)

5

d)

8

36.

Để in đậm văn bản đang chọn,ta chọn công cụ ở vị trí số

a)

10

b)

12

c)

11

d)

9

37.

KHi chèn bảng như hình A ,ta chọn

a)

8 dòng 2 cột

b)

2 dòng 2 cột

c)

8 dòng 8 cột

d)

2 dòng 8 cột

38.

Để làm dòng chữ của tiêu đề uốn lượn,ta chọn công cụ ở vị trí số

a)

36

b)

33

c)

34

d)

35

39.

Để chỉnh thẳng cả hai lề của văn bản,ta chọn công cụ ở vị trí số

a)

18

b)

20

c)

19

d)

17

40.

Các kí tự đặc biệt được chèn ở phần giữa nội dụng hình A là

a)

Shapes

b)

Symbol

c)

WordArt

d)

ClipArt

41.

Để định dạng oC thành độ C ,ta chọn "o" và chọn công cụ ở vị trí số

a)

3

b)

13

c)

12

d)

2

42.

Để chỉnh khoảng cách giữa các dòng trong văn bản,ta chọn công cụ ở vị trí số

a)

23

b)

22

c)

21

d)

24

43.

Để in nghiêng các văn bản đang chọn,ta chọn công cụ ở vị trí số

a)

11

b)

12

c)

10

d)

9

44.

Để tạo viền cho hình ảnh,ta chọn công cụ ở vị trí số

a)

32

b)

33

c)

34

d)

31