wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 3

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 161. Sản xuất hàng hoá ra đời khi:

a)

a. Có sự phân công lao động xã hội

b)

b. Có sự giao lưu, buôn bán

c)

c. Có chế độ tư hữu hoặc các hình thức sở hữu khác nhau về TLSX

d)

d. Cả a và c

2.

Câu 162. Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế:

a)

a. Quy luật kinh tế là quy luật xã hội do con người đặt ra

b)

b. Là quy luật khách quan phát sinh tác dụng qua hoạt động kinh tế của con người

c)

c. Quy luật kinh tế có tính lịch sử

d)

d. Cả b và c

3.

Câu 163. Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

a. Công dụng của hàng hoá

b)

b. Quan hệ cung - cầu về hàng hoá

c)

c. Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá

d)

d. Cả a, b, c

4.

Câu 164. Giá cả của hàng hoá là:

a)

a. Sự thoả thuận giữa người mua và người bán

b)

b. Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị

c)

c. Số tiền người mua phải trả cho người bán

d)

d. Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định

5.

Câu 165. Nhân tố nào có ảnh hưởng đến số lượng giá trị của đơn vị hàng hoá? Chọn ý đúng nhất trong các ý sau:

a)

a. Năng suất lao động

b)

b. Cường độ lao động

c)

c. Các điều kiện tự nhiên

d)

d. Cả a và c

6.

Câu 166. Tư bản bất biến (c) là:

a)

a. Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

b. Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

c)

. Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm

d)

d. Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

7.

Câu 167. Chọn các ý đúng về hàng hoá sức lao động:

a)

a. Nó tồn tại trong con người

b)

b. Có thể mua bán nhiều lần

c)

c. Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới

d)

d. Cả a, b, c

8.

Câu 168. Việc mua bán sức lao động và mua bán nô lệ khác nhau ở đặc điểm nào?

a)

ào? a. Bán nô lệ là bán con người, còn bán sức lao động là bán khả năng lao động của con người

b)

b. Bán sức lao động thì người lao động là người bán, còn bán nô lệ thì nô lệ bị người khác bán

c)

c. Bán sức lao động và bán nô lệ là không có gì khác nhau

d)

d. Cả a và b

9.

Câu 169. Tư bản là:

a)

a. Khối lượng tiền tệ lớn, nhờ đó có nhiều lợi nhuận

b)

b. Máy móc, thiết bị, nhà xưởng và công nhân làm thuê

c)

c. Toàn bộ tiền và của cải vật chất

d)

d. Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

10.

Câu 170. Tư bản cố định có vai trò gì?

a)

a. Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

b. Là điều kiện để giảm giá trị hàng hoá

c)

c. Là điều kiện để tăng năng suất lao động

d)

d. Cả b, c

11.

Câu 171. Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

a. Tư bản tiền tệ

b)

b. Tư bản sản xuất

c)

c. Tư bản hàng hoá

d)

d. Tư bản lưu thông

12.

Câu 172. Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

a. Tư bản sản xuất

b)

b. Tư bản tiền tệ

c)

c. Tư bản bất biến

d)

d. Tư bản ứng trước

13.

Câu 173. Tư bản là:

a)

a. Tư liệu sản xuất

b)

b. Là phạm trù vĩnh viễn

c)

c. Là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

d)

d. Cả a, b và c.

14.

Câu 174. Tư bản cố định là:

a)

a. Các TLSX chủ yếu như nhà xưởng, máy móc…

b)

b. Tư bản cố định là tư bản bất biến

c)

c. Giá trị của nó chuyển dần sang sản phẩm

d)

d. Cả a, c

15.

Câu 175. Tư bản lưu động là:

a)

a. Sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu…

b)

b. Tham gia từng phần vào sản xuất

c)

c. Giá trị của nó chuyển hết sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

d)

d. Cả a, b và c

16.

Câu 176. Tư bản khả biến là:

a)

a. Tư bản luôn luôn biến đổi

b)

b. Sức lao động của công nhân làm thuê

c)

c. Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

d. Cả b và c

17.

Câu 177. Chọn các ý không đúng về các cặp phạm trù tư bản:

a)

a. Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến để tìm nguồn gốc giá trị thặng dư

b)

b. Chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động để biết phương thức chuyển giá trị của chúng sang sản phẩm

c)

c. Tư bản cố định cũng là tư bản bất biến, tư bản lưu động cũng là tư bản khả biến

d)

d. Cả a, b đều đúng

18.

Câu 179. Khi nào sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến?

a)

a. Trong nền sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

b. Trong nền sản xuất hàng hoá TBCN

c)

c. Trong xã hội chiếm hữu nô lệ

d)

d. Trong nền sản xuất lớn hiện đại

19.

Câu 178. Chọn các ý đúng về mua bán sức lao động:

a)

a. Bán chịu

b)

b. Giá cả < giá trị do sức lao động tạo ra

c)

c. Mua, bán có thời hạn

d)

d. Cả a, b và c

20.

Câu 180. Giá trị hàng hoá sức lao động gồm:

a)

a. Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân và nuôi gia đình anh ta

b)

b. Chi phí để thoả mãn nhu cầu văn hoá, tinh thần

c)

c. Chi phí đào tạo người lao động

d)

d. Cả a, b, c

21.

Câu 181. Chọn các ý đúng trong các nhận định dưới đây:

a)

a. Người bán và người mua sức lao động đều bình đẳng về mặt pháp lý

b)

b. Sức lao động được mua và bán theo quy luật giá trị

c)

c. Thị trường sức lao động được hình thành và phát triển từ phương thức sản xuất TBCN

d)

d. Cả a, b và c.

22.

Câu 182. Chọn các ý đúng trong các nhận định sau:

a)

a. Tiền tệ là sản vật cuối cùng của lưu thông hàng hoá và là hình thức biểu hiện đầu tiên của tư bản

b)

b. Tư bản được biểu hiện ở tiền, nhưng bản thân tiền không phải là tư bản

c)

c. Mọi tư bản mới đều nhất thiết phải mang hình thái tiền tệ

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

23.

Câu 183. Mục đích trực tiếp của nền sản xuất TBCN là:

a)

a. Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất

b)

b. Mở rộng phạm vi thống trị của QHSX TBCN

c)

c. Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư

d)

d. Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản

24.

Câu 184. Các cách diễn tả giá trị hàng hoá dưới đây, cách nào đúng?

a)

a. Giá trị hàng hoá = c + v + m

b)

b. Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị mới

c)

c. Giá trị hàng hoá = k + p

d)

d. Cả a, b và c

25.

Câu 185. Các cách diễn tả dưới đây có cách nào sai không?

a)

a. Giá trị mới của sản phẩm = v + m

b)

b. Giá trị của sản phẩm mới = v + m

c)

c. Giá trị của TLSX = c

d)

d. Giá trị của sức lao động = v

26.

Câu 186. Khi tăng NSLĐ, cơ cấu giá trị một hàng hoá thay đổi. Trường hợp nào dưới đây không đúng?

a)

a. C có thể giữ nguyên, có thể tăng, có thể giảm

b)

b. (v+ m) giảm

c)

c. (c+ v+ m) giảm

d)

d. (c + v + m) không đổi

27.

Câu 187. Khi nào tiền tệ biến thành tư bản?

a)

a. Có lượng tiền tệ đủ lớn

b)

b. Dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh

c)

c. Sức lao động trở thành hàng hoá

d)

d. Dùng tiền để buôn bán mua rẻ, bán đắt.

28.

Câu 188. Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

a. Giá trị thặng dư cũng là giá trị

b)

b. Giá trị thặng dư và giá trị giống nhau về chất, chỉ khác nhau về lượng trong 1 hàng hoá

c)

c. Giá trị thặng dư là lao động thặng dư kết tinh

d)

d. Cả a, b và c

29.

Câu 189. Chọn định nghĩa chính xác về tư bản:

a)

a. Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư

b)

b. Tư bản là tiền và TLSX của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư

c)

c. Tư bản là giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

d)

d. Tư bản là tiền đẻ ra tiền

30.

Câu 190. Giá trị của TLSX đã tiêu dùng tham gia vào tạo ra giá trị của sản phẩm mới. Chọn các ý đúng dưới dây:

a)

a. Tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm

b)

b. Không tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm

c)

c. Chỉ tham gia vào tạo thành giá trị của sản phẩm mới

d)

d. Cả b và c

31.

Câu 191. Trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, giá trị TLSX đã tiêu dùng sẽ như thế nào? Trường hợp nào sai?

a)

a. Được tái sản xuất

b)

b. Không được tái sản xuất

c)

c. Được bù đắp

d)

d. Được lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoá bảo tồn và chuyển vào giá trị của sản phẩm mới

32.

Câu 192. Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) có vai trò thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư? Chọn các ý không đúng dưới đây:

a)

a. Tư bản bất biến (c) là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư

b)

b. Tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư

c)

c. Cả c và v có vai trò ngang nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư

d)

d. Cả a và b

33.

Câu 193. Cho biết ý nghĩa của việc phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá của C.Mác. Chọn các ý đúng dưới đây:

a)

a. Chia tư bản thành tư bản bất biến và khả biến

b)

b. Giải thích quá trình chuyển giá trị cũ sang sản phẩm và tạo ra giá trị mới của sản phẩm

c)

c. Hình thành công thức giá trị hàng hoá = c + v + m

d)

d. Cả a, b, c

34.

Câu 194. Các công thức tính tỷ suất giá trị thặng dư dưới đây, công thức nào đúng?

a)

a.m' = (m/v)*100%

b)

m' = (TGLĐ thặng dư/ TGLĐ cần thiết) * 100%

c)

m' = ( LĐ thặng dư/ LĐ cần thiết) * 100%

d)

Cả 3 cái trên

35.

Câu 195. Muốn tăng khối lượng giá trị thặng dư, nhà tư bản có thể sử dụng nhiều cách. Chọn các ý đúng dưới đây:

a)

a. Kéo dài thời gian lao động trong ngày khi thời gian lao động cần thiết không đổi

b)

b. Tăng cường độ lao động khi ngày lao động không đổi

c)

c. Giảm giá trị sức lao động khi ngày lao động không đổi

d)

d. Cả a, b và c

36.

Câu 196. Tỷ suất giá trị thặng dư (m') phản ánh điều gì? Chọn ý đúng:

a)

a. Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

b)

b. Hiệu quả của tư bản

c)

c. Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi

d)

d. Cả a, b và c

37.

Câu 197. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau?

a)

a. Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn

b)

b. Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

c)

c. Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân

d)

d. Cả a, b và c

38.

Câu 198. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là:

a)

a. Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không thay đổi

b)

b. Tiết kiệm chi phí sản xuất

c)

c. Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

d)

d. Cả a, b, c

39.

Câu 199. Từ định nghĩa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối hãy xác định phương án đúng dưới đây:

a)

a. Độ dài ngày lao động bằng ngày tự nhiên

b)

b. Độ dài ngày lao động lớn hơn không

c)

c. Độ dài ngày lao động bằng thời gian lao động cần thiết

d)

d. Độ dài ngày lao động lớn hơn thời gian lao động cần thiết

40.

Câu 200. Các luận điểm dưới đây, luận điểm nào sai?

a)

a. Các Phương thức sản xuất trước CNTB bóc lột sản phẩm thặng dư trực tiếp

b)

b. Bóc lột sản phẩm thặng dư chỉ có ở CNTB

c)

c. Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là hình thái chung nhất của sản xuất giá trị thặng dư

d)

d. Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là điểm xuất phát để sản xuất giá trị thặng dư tương đối

41.

Câu 201. Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, những ý nào dưới đây không đúng?

a)

a. Giá trị sức lao động không đổi

b)

b. Thời gian lao động cần thiết thay đổi

c)

c. Ngày lao động thay đổi

d)

d. Thời gian lao động thặng dư thay đổi

42.

Câu 202. Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, người lao động muốn giảm thời gian lao động trong ngày còn nhà tư bản lại muốn kéo dài thời gian lao động trong ngày. Giới hạn tối thiểu của ngày lao động là bao nhiêu?

a)

a. Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân

b)

b. Bằng thời gian lao động cần thiết

c)

c. Do nhà tư bản quy định

d)

d. Lớn hơn thời gian lao động cần thiết

43.

Câu 203. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối có những hạn chế. Chọn ý đúng trong các nhận xét dưới đây:

a)

a. Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhân

b)

b. Năng suất lao động không thay đổi

c)

c. Không thoả mãn khát vọng giá trị thặng dư của nhà tư bản

d)

d. Cả a, b và c

44.

Câu 204. Những nhận xét dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, nhận xét nào là không đúng?

a)

a. Chủ yếu áp dụng ở giai đoạn đầu của CNTB khi kỹ thuật còn thủ công lạc hậu

b)

b. Giá trị sức lao động không thay đổi

c)

c. Ngày lao động không thay đổi

d)

d. Thời gian lao động thặng dư thay đổi

45.

Câu 205. Những ý kiến dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối, ý kiến nào đúng?

a)

a. Ngày lao động không đổi

b)

b. Thời gian lao động cần thiết và giá trị sức lao động thay đổi

c)

c. Hạ thấp giá trị sức lao động

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

46.

Câu 206. Nhận xét về giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch, ý nào dưới đây là đúng?

a)

a. Đều dựa trên cơ sở tăng NSLĐ

b)

b. Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tăng NSLĐ xã hội còn giá trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng NSLĐ cá biệt

c)

c. Giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển hoá thành giá trị thặng dư tương đối

d)

d. Cả a, b, c đều đúng

47.

Câu 207. Chọn các ý đúng về đặc điểm của giá trị thặng dư siêu ngạch trong sản xuất công nghiệp:

a)

a. Không cố định ở doanh nghiệp nào.

b)

b. Chỉ có ở doanh nghiệp có năng suất cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội

c)

c. Là động lực trực tiếp, mạnh mẽ của các nhà tư bản

d)

d. Cả a, b và c

48.

Câu 208. Giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch giống nhau ở những điểm nào?

a)

a. Đều dựa trên tiền đề tăng NSLĐ.

b)

b. Rút ngắn thời gian lao động cần thiết

c)

c. Kéo dài thời gian lao động thặng dư.

d)

d. Cả a, b và c.

49.

Câu 209. Chọn các ý kiến đúng khi nhận xét giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch:

a)

a. Giá trị thặng dư tương đối do toàn bộ giai cấp tư sản thu được

b)

b. Giá trị thặng dư siêu ngạch chỉ một số nhà tư bản đi đầu trong ứng dụng tiến bộ kỹ thuật, giảm giá trị cá biệt.

c)

c. Giá trị thặng dư tương đối phản ánh trực tiếp quan hệ giai cấp tư sản và giai cấp công nhân, còn giá trị thặng dư siêu ngạch là động lực trực tiếp của các nhà tư bản.

d)

d. Cả a, b, c

50.

Câu 210. Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư, chọn ý đúng:

a)

a. Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

b. Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

c. Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

d. Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư

51.

Câu 211. Nền kinh tế tri thức được xem là:

a)

a. Một phương thức sản xuất mới

b)

b. Một hình thái kinh tế - xã hội mới

c)

c. Một giai đoạn mới của CNTB hiện đại

d)

d. Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất

52.

Câu 212. Quá trình tái sản xuất xã hội gồm có mấy khâu?

a)

a. Hai khâu : sản xuất - tiêu dùng

b)

b. Ba khâu: sản xuất - phân phối - tiêu dùng

c)

c. Bốn khâu: sản xuất - phân phối -trao đổi - tiêu dùng

d)

d. Năm khâu: sản xuất - lưu thông - phân phối - trao đổi - tiêu dùng

53.

Câu 213. Tiền công TBCN là:

a)

a. Giá trị của lao động

b)

b. Sự trả công cho lao động

c)

c. Giá trị sức lao động

d)

d. Giá cả của sức lao động

54.

Câu 214. Nếu nhà tư bản trả công theo đúng giá trị sức lao động thì có còn bóc lột giá trị thặng dư không?

a)

a. Không

b)

c)

c. Bị lỗ vốn

d)

d. Hoà vốn

55.

Câu 215. Việc sản xuất và trao đổi hàng hoá dựa trên cơ sở nào?

a)

a. Hao phí thời gian lao động cần thiết

b)

b. Hao phí thời gian lao động của người sản xuất kém nhất

c)

c. Hao phí thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

d. Hao phí lao động quá khứ và lao động sống của người sản xuất

56.

Câu 216. Giá trị thặng dư là gì?

a)

a. Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh

b)

b. Giá trị của tư bản tự tăng lên.

c)

c. Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuê tạo ra.

d)

d. Hiệu số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất TBCN

57.

Câu 217. Nguồn vốn nào dưới đây mà ta có nghĩa vụ phải trả?

a)

a. FDI.

b)

b. ODA

c)

c. Cả FDI và ODA

d)

d. Vốn liên doanh của nước ngoài

58.

Câu 218. Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để biết

a)

a. Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm.

b)

b. Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá trị sử dụng

c)

c. Nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

d. Cả a, b, c

59.

Câu 219. Chọn ý không đúng về lợi nhuận:

a)

a. Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

b)

b. Là giá trị thặng dư được coi là con đẻ của tư bản ứng trước

c)

c. Là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí

d)

d. Cả a và b.

60.

Câu 220. Cơ sở chung của giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch là:

a)

a. Tăng NSLĐ

b)

b. Tăng NSLĐ xã hội

c)

c. Tăng NSLĐ cá biệt

d)

d. Giảm giá trị sức lao động

61.

Câu 221. Chọn các ý không đúng về lợi nhuận và giá trị thặng dư.

a)

a. Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư

b)

b. Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau

c)

c. Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận hình thành trên thị trường

d)

d. Cả a và c

62.

Câu 222. Chọn các ý đúng về tỷ suất lợi nhuận và tỷ suất giá trị thặng dư

a)

a. p' < m'

b)

b. m' nói lên thực chất mức độ bóc lột

c)

c. p' chỉ ra nơi đầu tư có lợi cho nhà tư bản

d)

d. Cả a, b và c

63.

Câu 223. Chi phí TBCN là:

a)

a. Tổng số tiền nhà tư bản ứng ra

b)

b. Số tiền nhà tư bản mua máy móc, nguyên vật liệu

c)

c. Chi phí về TLSX và sức lao động

d)

d. Chi phí tư bản (c) và (v)

64.

Câu 224. Chọn các ý đúng về tư bản bất biến, tư bản khả biến, tư bản cố định, tư bản lưu động:

a)

a. Tư bản bất biến không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.

b)

b. Tư bản cố định là một bộ phận của tư bản bất biến

c)

c. Tư bản khả biến là một bộ phận của tư bản lưu động.

d)

d. Cả a, b và c

65.

Câu 225. Chọn các ý đúng trong các nhận xét dưới đây:

a)

a. Phạm trù tư bản bất biến rộng hơn phạm trù tư bản cố định

b)

b. Phạm trù tư bản khả biến hẹp hơn phạm trù tư bản lưu động.

c)

c. Tư bản cố định không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.

d)

d. Cả a, b, c đều đúng.

66.

Câu 226. Các công thức tính giá cả dưới đây, công thức nào đúng?

a)

a. Giá cả hàng hoá = c + v + m

b)

b. Giá cả thị trường = c + v + p

c)

c. Giá cả sản xuất = c + v + p

d)

d. Cả a, b và c

67.

Câu 227. Ngày lao động là 8h, tỷ suất giá trị thặng dư m' = 100%, nhà tư bản tăng ngày lao động lên 1h và giá trị sức lao động giảm đi 25%. Vậy tỷ suất giá trị thặng dư mới là bao nhiêu?

a)

a. 150%

b)

b. 200%

c)

c. 250%

d)

d. 300%

68.

Câu 228. Tiền công thực tế là gì?

a)

a. Là tổng số tiền nhận được thực tế trong 1 tháng.

b)

b. Là số tiền trong sổ lương + tiền thưởng + các nguồn thu nhập khác

c)

c. Là số lượng hàng hoá và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa.

d)

d. Là giá cả của sức lao động.

69.

Câu 229. Tiền công thực tế thay đổi thế nào? Chọn các ý sai dưới đây:

a)

a. Tỷ lệ thuận với tiền công danh nghĩa

b)

b. Tỷ lệ nghịch với giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ.

c)

c. Biến đổi cùng chiều với lạm phát

d)

d. Cả a và b

70.

Câu 230. Hình thức tiền công nào không phải là cơ bản?

a)

a. Tiền công tính theo thời gian

b)

b. Tiền công tính theo sản phẩm

c)

c. Tiền công danh nghĩa

d)

d. Cả a và b

71.

Câu 231. Tiêu chí nào là cơ bản để xác định chính xác tiền công?

a)

a. Số lượng tiền công

b)

b. Tiền công tháng

c)

c. Tiền công ngày

d)

d. Tiền công giờ

72.

Câu 232. Nhân tố nào quyết định trực tiếp tiền công tính theo sản phẩm?

a)

a. Định mức sản phẩm

b)

b. Đơn giá sản phẩm

c)

c. Số lượng sản phẩm

d)

d. Cả b và c

73.

Câu 233. Người lao động nhận khoán công việc, khi hoàn thành nhận được một số lượng tiền thì đó là?

a)

a. Tiền công tính theo thời gian

b)

b. Tiền công thực tế

c)

c. Tiền công danh nghĩa

d)

d. Cả a, b, c

74.

Câu 234. Tiền công tính theo thời gian và tiền công tính theo sản phẩm có quan hệ với nhau thế nào?

a)

a. Không có quan hệ gì

b)

b. Hai hình thức tiền công áp dụng cho các loại công việc có đặc điểm khác nhau.

c)

c. Trả công theo sản phẩm dễ quản lý hơn trả công theo thời gian.

d)

d. Tiền công tính theo sản phẩm là hình thức chuyển hoá của tiền công tính theo thời gian.

75.

Câu 235. Tiền công danh nghĩa phụ thuộc các nhân tố nào?

a)

a. Trình độ chuyên môn và kinh nghiệm của người lao động

b)

b. Mức độ phức tạp hay giản đơn của công việc.

c)

c. Quan hệ cung cầu về hàng hoá sức lao động

d)

d. Cả a, b, c

76.

Câu 236. Sản xuất giá trị thặng dư là quy luật kinh tế tuyệt đối của CNTB; Quy luật này có vai trò thế nào? Chọn ý đúng dưới đây:

a)

a. Quy định sự vận động của CNTB

b)

b. Động lực phát triển của CNTB

c)

c. Là nguyên nhân của các mâu thuẫn cơ bản của CNTB

d)

d. Cả a, b, c

77.

Câu 237. Những ý kiến dưới đây về sản xuất giá trị thặng dư của CNTB ngày nay, nhận xét nào đúng?

a)

a. Máy móc thiết bị hiện đại thay thế lao động sống nhiều hơn.

b)

b. Tăng NSLĐ và khối lượng giá trị thặng dư

c)

c. Tỷ suất giá trị thặng dư tăng lên.

d)

d. Cả a, b và c

78.

Câu 238. Những ý kiến nào dưới đây là sai?

a)

a. Tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản.

b)

b. Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư.

c)

c. Động cơ của tích lỹ tư bản cũng là giá trị thặng dư

d)

d. Tích luỹ cơ bản là sự tiết kiệm tư bản

79.

Câu 239. Đâu là nguồn gốc của tích luỹ tư bản?

a)

a. Tài sản kế thừa.

b)

b. Lợi nhuận

c)

c. Của cải tiết kiệm của nhà tư bản

d)

d. Cả a, b và c

80.

Câu 240. Vì sao các nhà tư bản thực hiện tích luỹ tư bản?

a)

a. Theo đuổi giá trị thặng dư

b)

b. Do quy luật giá trị thặng dư chi phối

c)

c. Do quy luật giá trị và quy luật cạnh tranh chi phối

d)

d. Cả a, b, c