wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin Học bài 4,5,6

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
Bộ cấu trúc chung của máy tính gồm?
a)
Bộ xử lý trung tâm
b)
Bộ nhớ trong, ngoài
c)
Các thiết bị vào ra
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
2.
Đâu là các thiết bị bên ngoài máy tính?
a)
Màn hính
b)
Bàn phím
c)
Chuột
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
3.
Bộ xử lý trung tâm là
a)
Thành phần quan trọng nhất của máy tính
b)
Thực hiện các chương trình máy tính
c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
Cả hai đáp án trên đều sai
4.
CPU được cấu tạo từ?
a)
Bộ số học và lôgic
b)
Bộ điều khiển
c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
Cả hai đáp án trên đều sai
5.
Bộ phận nào thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính?
a)
Bộ điều khiển
b)
Bộ nhớ trong
c)
Bộ số học và logic
d)
Bộ nhớ ROM
6.
Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?
a)
Bộ số học và logic
b)
Bộ điều khiển
c)
Bộ nhớ ROM
7.
Đồng hồ xung được dùng để?
a)
Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình
b)
Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính
c)
Tạo ra các xung điện áp gửi đến mọi thành phần của máy để đồng bộ các hoạt động
d)
Đáp án khác
8.
Tần số đồng hồ xung là?
a)
Hz
b)
kHz
c)
GHz
d)
Đáp án khác
9.
Tần số đồng hồ xung được dùng để?
a)
Tạo ra các xung điện áp
b)
Đánh giá tốc độ của CPU
c)
Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình
d)
Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính
10.
Thanh ghi là?
a)
Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang được xử lý
b)
Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ các lệnh và dữ liệu đang được xử lý
c)
Vùng xử lý dữ liệu
d)
Đáp án khác
11.
RAM là?
a)
Bộ nhớ có thể ghi được
b)
Dùng để ghi dữ liệu tạm thời trong khi chạy các chương trình
c)
Không dữ được lâu dài các dữ liệt tạm thời
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
12.
ROM là?
a)
Bộ nhớ được ghi bằng phương tiện chuyên dùng
b)
Các chương trình ứng dụng chỉ có thể đọc mà không thể ghi hay xóa
c)
Không cần nguồn nuôi
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
13.
Bộ nhớ ngoài có thể đặt ở đâu?
a)
Bên ngoài thân máy
b)
Bên trong thân máy
c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
Cả hai đáp án trên đều sai
14.
Đâu là bộ nhớ ngoài?
a)
Đĩa từ
b)
Đĩa thể rắn
c)
Đĩa quang
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
15.
Bộ nhớ ngoài dùng để?
a)
Lưu trữ dữ liệu lâu dài
b)
Không cần nguồn nuôi
c)
Có dung lượng lớn
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
16.
Bộ nhớ ngoài thường được tính theo?
a)
MB, GB
b)
GB, TB
c)
Hz
d)
Đáp án khác
17.
Thiết bị quan trọng nhất bên trong thân máy là?
a)
CPU
b)
Bộ nhớ ngoài
c)
Bộ nhớ trong
d)
Đáp án khác
18.
Cách thức xử lí dữ liệu của CPU được dựa trên cơ sở hoạt động của?
a)
Các mạch logic
b)
Dữ liệu trong bộ nhớ ngoài
c)
Dữ liệu trong bộ nhớ trong
d)
Tất cả đều đúng
19.
Hệ nhị phân dùng chữ số nào dưới đây?
a)
0 và 1
b)
0 và 1,2
c)
1,2,3
d)
0 và 3,4
20.
Mọi cổng logic đều có thể tổng hợp được từ cổng?
a)
AND
b)
OR
c)
NOT
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
21.
Các thiết bị vào ra là?
a)
Nhóm thiết bị chứa dữ liệu tạm thời
b)
Nhóm thiết bị chứa các dữ liệu lâu dài
c)
Nhóm các thiết bị ngoại vi đa dạng và phong phú nhất của máy tính
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
22.
Các thiết bị vào cho phép?
a)
Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài
b)
Nhập dữ liệu vào máy tính
c)
Trao đổi thông tin hai chiều
d)
Cả ba đáp án trên đều sai
23.
Các thiết bị ra là?
a)
Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài
b)
Nhập dữ liệu vào máy tính
c)
Trao đổi thông tin hai chiều
d)
Cả ba đáp án trên đều sai
24.
Đáp án nào dưới đây là thiết bị vào?
a)
Bàn phím
b)
Chuột
c)
Máy đọc mã vạch
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
25.
Đâu là thiết bị ra?
a)
Màn hình
b)
Máy in
c)
Máy chiếu
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
26.
Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?
a)
Máy in
b)
Máu quét ảnh
c)
USB
d)
Máy chiếu
27.
Bàn phím là?
a)
Thiết bị ra phổ biến
b)
Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu
c)
Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình
d)
Đáp án khác
28.
Chuột là?
a)
Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu
b)
Thiết bị ra phổ biến
c)
Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình
d)
Đáp án khác
29.
Thông số quan trọng nhất của chuột là?
a)
Phương thức kết nối
b)
Độ phân giải
c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
Cả hai đáp án trên đều sai
30.
Tốc độ của chuột được thể hiện bằng?
a)
Tỉ lệ khoảng cách con trỏ màn hình di chuyển được so với khoảng cách di chuyển của chuột trên mặt bàn
b)
Khoảng cách di chuyển được của chuột trên màn hình
c)
Tốc độ di chuyển trên giây của chuột trên mặt bàn
d)
Đáp án khác
31.
Thiết bị ra phổ biến nhất là?
a)
Máy in
b)
Loa
c)
Màn hình
d)
Máy chiếu
32.
Loại màn hình nào sử dụng công nghệ đèn chân không?
a)
LCD
b)
LED
c)
CRT
d)
plasma
33.
Độ phân giải màn hình thể hiện bằng?
a)
Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình
b)
Độ dài đường chéo trên màn hình
c)
Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục
d)
Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh
34.
Tần số quét là?
a)
Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình
b)
Độ dài đường chéo trên màn hình
c)
Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục
d)
Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh
35.
Thời gian phản hồi là?
a)
Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình
b)
Độ dài đường chéo trên màn hình
c)
Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục
d)
Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh
36.
Kích thước của màn hình được đo bằng?
a)
Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình
b)
Độ dài đường chéo trên màn hình
c)
Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục
d)
Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh
37.
Máy in kim dùng?
a)
Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy
b)
Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in
c)
Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh
d)
In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen
38.
Máy in laser dùng?
a)
Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy
b)
Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in
c)
Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh
d)
In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen
39.
Máy in phun dùng?
a)
Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy
b)
Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in
c)
Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh
d)
In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen
40.
Máy tin nhiệt in như thế nào?
a)
Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy
b)
Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in
c)
Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh
d)
In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen
41.
Có thể kết nối với máy tin bằng?
a)
Cáp
b)
Mạng có dây
c)
Mạng không dây
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
42.
Cổng kết nối nào dùng để truyền hình ảnh?
a)
HDMI
b)
VGA
c)
USB
d)
Mạng
43.
Cổng kết nối nào có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh?
a)
VGA
b)
USB
c)
Mạng
d)
HDMI
44.
Trước khi kết nối thì máy tính hay điện thoại thông minh cần phải
a)
Mở cổng kết nối
b)
Đóng cổng kết nối
c)
Ghép đôi với thiết bị đó
d)
Đáp án khác
45.
Ghép đôi với thiết bị trước khi kết nối để?
a)
Có môi trường trung gian kết nối
b)
Dễ dàng kết nối
c)
Trao đổi tham số kết nối
d)
Đáp án khác
46.
Internet đã khắc phục những rào cản nào của các tài nguyên máy tính?
a)
Dung lượng đĩa cứng
b)
Dung lượng thiết bị nhớ ngoài
c)
Dữ liệu bị hạn chế
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
47.
Các nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu ngày nay là?
a)
Google
b)
Microsoft
c)
Apple
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
48.
Khi đăng kí sử dụng dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liêu trực tuyến thì người dùng sẽ được?
a)
Cung cấp các dịch vụ xử lý dữ liệu
b)
Cung cấp phần mềm chỉnh sửa dữ liệu trực tuyến
c)
Cung cấp một không gian nhớ trực tuyến
d)
Đáp án khác
49.
Khi sử dụng các dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet người dùng có thể?
a)
Tải tệp hay thư mục của mình lên ổ đĩa trực tuyến
b)
Tạo mới và quản lý thư mục, tệp trên ổ đĩa trực tuyến
c)
Chia sẻ thư mục và tệp
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
50.
Khi chia sẻ thông tin trên Internet, chủ sở hữu của thư mục, tệp có thể quyết định chế độ chia sẻ nào dưới đây?
a)
Quyền chỉ xem
b)
Quyền được nhận xét
c)
Quyền chỉnh sửa
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
51.
Quyền chỉnh sửa là quyền cho phép?
a)
Xem thư mục và tệp
b)
Nhận xét thư mục và tệp
c)
Thực hiện mọi thao tác với thư mục và tệp
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
52.
Vì sao nên lưu trữ thông tin trên internet?
a)
Dung lượng bộ nhớ lớn
b)
Tính bảo mật cao, có thể tùy chỉnh
c)
Dễ dàng tìm kiếm
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
53.
Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google?
a)
One Drive
b)
iCloud
c)
Dropbox
d)
Google Drive
54.
Sau khi chia sẻ thư mục, tệp người dùng có thể?
a)
Xóa bỏ tệp đã chia sẽ
b)
Hủy bỏ hoặc thay đổi chế độ chia sẻ
c)
Làm mới tệp chia sẻ
d)
Đáp án khác
55.
Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng?
a)
Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến
b)
Phân phối bán lẻ bộ nhớ
c)
Cho người dùng thuê bộ nhớ
d)
Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3
56.
Người dùng đăng ký sử dụng dịch vụ và được cấp một không gian lưu trữ trực tuyến gọi là?
a)
Cầu kết nối
b)
Nhà lưu trữ
c)
Đĩa trực tuyến
d)
Đáp án khác
57.
Để có không gian lưu trữ trên internet người dùng cần phải có?
a)
Tài khoản nơi lưu trữ đó
b)
Bộ xuất tài liệu ra ổ cứng
c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
Cả hai đáp án trên đều sai
58.
Tải tệp lên ổ đĩa trực tuyến cho người dùng….?
a)
Xóa các tệp và file trong máy tính mình đi
b)
Tải các tệp hay thư mục từ máy tính của mình lên ổ đĩa trực tuyến để lưu trữ và sử dụng
c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
Cả hai đáp án trên đều sai
59.
Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?
a)
Không, nó là vô hạn
b)
Không kết luận được
c)
Không, vì không gian thì không có dung lượng
d)
60.
Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?
a)
Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác
b)
Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác
c)
Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền
d)
Thích vào thư mục của ai cũng được
61.
Người dùng có thể xem và nhận xét là quyền?
a)
Chỉ xem
b)
Chỉnh sửa
c)
Được nhận xét
d)
Đáp án khác
62.
Người dùng có thể xem là quyền?
a)
Chỉ xem
b)
Chỉnh sửa
c)
Được nhận xét
d)
Đáp án khác
63.
Người dùng có thể xem, nhận xét và thực hiện mọi thao tác với thư mục và tệp là quyền?
a)
Chỉ xem
b)
Chỉnh sửa
c)
Được nhận xét
d)
Đáp án khác
64.
Trong quyền được chỉnh sửa thì người dùng có thể?
a)
Chỉnh sửa thư mục
b)
Xóa thư mục
c)
Tạo mới thư mục
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
65.
Khi nào thì người dùng được cung cấp một ổ đĩa trực tuyến?
a)
Cài đặt hệ điều hành mới
b)
Mua các phần mềm nguồn mở
c)
Sử dụng dịch vụ lưu trữ thư mục và tệp trực tuyến
d)
Cả ba đáp án trên đều sai