WorksheetsNỀN TẢNG
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
Name
Class
Date
1.
1. Trong Hệ điều hành, thuật toán nào sau đây thuộc nhóm thuật toán lập lịch CPU (điều phối tiến trinh).
a)
A. Last In First Out
b)
B. Short Remaining Time
c)
C. Least Recently Used
d)
D. Tất cả ở trên
2.
2. Các process trong hệ thống có thể giao tiếp, truyền thông với nhau thông qua cơ chế:
a)
A. Shared Memory
b)
B. Shared Processor
c)
C. Message passing
d)
D. A và C
3.
3. Trong hệ điều hành, hạn chế của của mô hình tiến trình ba trang thái là gì?
a)
A. Lãng phí thời gian xử lý của processor
b)
B. Lãng phí không gian lưu trữ main memory
c)
C. Lãng phí tài nguyên hệ thông
d)
D. Tất cả ở trên
4.
Thành phần nào của hệ thống máy tính có nhiệm vụ nạp (load) phần lõi (kernel) của Hệ điều hành vào Main memory?
a)
A. Master Boot Record
b)
B. Boot Record
c)
C. Boot Strap loader
d)
D. Không có cái nào ở trên
5.
6. Trong Hệ điều hành, thuật toán nào sau đây thuộc nhóm thuật toán "Thay thế Trang" (Page Replacement Algorithm)
a)
A. First Come First Serve
b)
B. Shortest Remaining Time
c)
C. Least Recently Used
d)
D. Cả b và c
6.
Phương pháp nào sau đây KHÔNG phải là phương pháp cấp phát (allocation) không gian đĩa c tập tin?
a)
A. Contiguous allocation
b)
B. Linked allocation
c)
C. Indexed allocation
d)
D. One-time allocation
7.
Tiến trình (process) là gì?
a)
A. Là một program trên đĩa
b)
B. Là một chương trình đang thực thị
c)
C. Là một tiểu trình (Thread)
d)
D. Là một đoạn mã lệnh
8.
MBR (Memory Buffer Register) dược sử dụng để làm gì?
a)
A. Để chứa địa chỉ của ô nhớ mà CPU cần truy xuất
b)
B. Để chứa dữ liệu của ô nhớ mà CPU cần truy xuất
c)
C. Để chứa dữ liệu của ô nhớ mà địa chỉ của nó được chứa ở MAR
d)
D. A, B, C đều đúng
9.
MAR (Memory Address Register) là gì?
a)
A. Là thanh ghi chứa địa chỉ của ô nhớ mà CPU truy xuất
b)
B. Là thanh ghi chứa địa chỉ logic của ô nhớ mà CPU truy xuất
c)
C. Là thanh ghi chứa địa chỉ offset của ô nhớ mà CPU truy xuất
d)
D. Là thanh ghi chúra địa chỉ segment của ô nhớ mà CPU truy xuất
10.
Thuật toán Banker được sử dụng để
a)
A. Lập lịch CPU
b)
B. Điều phối Process
c)
C. Ngăn chăn Tắc nghẽn (Deadlock)
d)
D. Tất cả đều sai
11.
Hệ thống nhớ của máy tính bao gồm:
a)
A. Cache, bộ nhớ ngoài
b)
B. Bộ nhớ ngoài, ROM
c)
C. Đĩa quang, bộ nhớ trong
d)
D. Bộ nhớ trong. Bộ nhớ ngoài
12.
Liên quan đến bộ nhớ ROM, phát biểu nào sau đây là đúng
a)
A. Có thể dùng điện để xoá PROM
b)
B. PROM là loại ROM có thể xoá và ghi lại nhiều lần
c)
C. EPROM là loai ROM có thể xoá và ghi lại nhiều lần
d)
D. Có thể dùng điện để xoá EPROM
13.
CPU nạp chỉ thị lệnh từ bộ nhớ phụ thuộc vào vị trí của
a)
A. Bộ đếm chương trình
b)
B. Stack
c)
C. Đoạn dữ liệu
d)
D. Không có thành phần nào nêu trên
14.
Bus nào trong các loại bus sau đây không phải là bus mở rộng của máy tính:
a)
A. System Bus
b)
B. ISA Bus
c)
C. PCI Bus
d)
D. Cả 3 loại trên
15.
Nhiệm vụ chính của ALU là:
a)
A. Thực hiện phép công
b)
B. Như là đầu vào của thanh ghi tích lũy
c)
C. Thay đổi logic hoặc số học các từ dữ liệu
d)
D. Tất cả các công việc được kẻ ở đây.
16.
Trong khi thực hiện một lệnh, thanh ghi lệnh (IR)
a)
A. Trước
b)
B. Hiện thời
c)
C. Sau đó
d)
D. cả ABC
17.
Hệ thống Bus dùng để làm gì?
a)
A. Nối các bộ phân của máy tính lại với nhau
b)
B. Nối CPU và bộ nhớ ngoài
c)
C. Nói bộ nhỏ ngoại và bộ nhớ trong
d)
D. Nối bộ xử lý với các bộ phân bên ngoài
18.
Hệ điều hành là một phần mềm.
a)
A. ứng dụng
b)
B. trung gian giữa các chương trình ứng dụng và các phần cứng của nó, quản lí và phân phối tài nguyên máy tín phục vụ cho các ứng dụng
c)
C. hệ thống
d)
D. tiện ích
19.
Trong việc phân loại hệ điều hành, loại có nhiều bộ xử lý cùng chia sẻ hệ thống đường truyền, dữ liệu, đồng bộ, bộ nhớ và các thiết bị ngoại vì thuộc loại nào trong các loại dưới đây?
a)
A. Hệ thống xử lý thời gian thực
b)
B. Hệ thống xử lý song song
c)
C. Hệ thống xử lý chỉ sẻ
d)
D. Hệ thống xử lý bỏ
20.
Để nhân lệnh (Instruction) kế tiếp cần thực hiện, CPU dưa vào:
a)
A. Địa chỉ của lệnh trên main memory
b)
B. Con tro Stack
c)
C. Thanh ghi Bộ đếm chương trình (program counter).
d)
D. A, B, C đều sai
21.
Thuật toàn điều phối tiến trình nào sau đây phù hợp nhất với hệ điều hành time-shared.
a)
A. Shortest-job First
b)
B. FIFO
c)
C. FCFS
d)
D. RR
22.
Trong chế độ phân vùng có định, hệ số đa chương phụ thuộc chủ yếu vào
a)
A. Dung lượng bộ nhớ
b)
B. Số lượng phân vùng
c)
C. Hệ điều hành
d)
D. Tất cả điều trên
23.
Hiện nay, trong cơ chế phân trang, mọi sự truy nhập lệnh dữ liệu yêu cầu...........lần truy nhập bộ nhớ
a)
A. 1
b)
B.2
c)
C.3
d)
D.4
24.
Một trang bộ nhớ được quản lý bởi:
a)
A. một phần từ trong bảng trang
b)
B. PF (page frame number)
c)
C. PR (present bit)
d)
D. chỉ số trang (Index Page)
25.
Chữ FAT trong bảng FAT viết tắt của cụm từ
a)
A. File Allocated Table
b)
B. File Allocation Table
c)
C. Factalities
d)
D. Factory Acceptance Test
26.
Chương trình BIOS dùng để kiểm tra các phần cứng quan trọng của máy tính trong tiến trình
a)
A. trình khởi động
b)
B. POST
c)
C. Kiểm tra lỗi
d)
D. Nap hệ điều hành
27.
Bộ nhớ ROM có thể ghi và xoá bằng điện được gọi là:
a)
A. Gián đoạn chương trình chính
b)
B. Chuyển tới chương trình con phục vụ ngắt làm 1 việc nào đó
c)
C. Tăng hiệu quả làm việc của CPU
d)
D. Cả A,B,C đều sai
28.
Địa chỉ OFFSET của một ô nhớ được quan niệm là:
a)
A. Địa chỉ vật lý của ô nhớ
b)
B. Địa chỉ của một đoạn chứa ô nhớ
c)
C. Địa chỉ lệnh trong đoan chứa ô nhớ
d)
D. Địa chỉ logic của một ô nhớ
29.
Khi khởi động, vị xử lý sẽ thực hiện chương trình ở đầu trước
a)
A. ROM
b)
B. RAM
c)
C. Ổ đĩa cứng
d)
D. Dia Boot
30.
Mục đích chính của thanh ghi tạm thời
a)
A. Kết nối ALU với Bus dữ liệu trong của CPU
b)
B. Kết nối thanh ghi với thanh ghi tông
c)
C. Cách biệt đầu vào và ra của ALU
d)
D. Đảm bảo lưu dữ liệu của thanh ghi tổng
31.
Để thống nhất cách truy xuất hệ thống lưu trữ trong máy tính, hệ điều hành định vị lưu trữ là
a)
A. Ổ đĩa
b)
B. Thư mục
c)
C. Bít nhớ
d)
D. File
32.
Trong các cấu trúc của hệ điều hành sau đây cấu trúc nào tương thích dễ dàng với mô hình hë thông phân tần?
a)
A. Đơn khối
b)
B. Client-Server
c)
C. Máy ảo
d)
D. Phân lớp
33.
Khi thực hiện, tiến trình sở hữu nhưng đối tượng nào dưới đây?
a)
A. Tập các thanh ghi
b)
B. Con trở lênh và một con trỏ Stack
c)
C. Không gian địa chi bộ nhớ
d)
D. Tất cả các đối tượng ở trên
34.
Độ ưu tiên của các tiến trình cho biết yếu tố nào dưới đây?
a)
A. Thời gian vào Ready List
b)
B. Tầm quan trọng của tiến trình
c)
C. Thuật toán quy định
d)
C. Tất cả điều trên
35.
36 Khi một tiên tinh được tạo ra mà bộ nhớ chưa đủ cho nó sẽ được chèn vào đênh tách nào trong các danh sách sai đây?
a)
A. Job List
b)
B. Ready List
c)
C. Waitting Let
d)
D. Không có danh sách nào nêu trên
36.
37. Một chung trình (program) dang trong quá trình thức thị được sai là
a)
A. Tiến trình
b)
B. Luồng (Thread)
c)
C. Thông điệp
d)
D. Không sẽ đáp nào ở trên
37.
Bất kỳ giải pháp cho vấn đề phân gian trong phải đáp ứng ba tiêu chỉ sau đây: A vô hiệu hóa mất. Kinh TestAndSet và các ẩn dụ
a)
A. Vô hiệu hóa ngắt, lệnh TestAndSet và các ẩn du
b)
B. Yêu cầu, sử dụng và phát hành
c)
C. Loại trừ lẫn nhau, không được ưu tiên và chờ đợi vòng tròn
d)
D. Loại trừ lẫn nhau, tiến bộ và chờ đợi
38.
Với phương pháp lưu trữ file kiểu Linked, thư mục chứa con trỏ đến
a)
A. Block đầu tiên của file
b)
B. Block sau Block đầu tiên của file
c)
C. Block cuối cùng của file
d)
D. A. B. C đều sai
39.
Lỗi trang (Page fault) xuất hiện khi nào?
a)
A. Khi một page không thể truy xuất
b)
B. Khi có 2 tiến trình cũng truy xuất đến 1 page.
c)
C. Khi page mà OS cần truy xuất không tìm thấy trên Disk
d)
D. Khi page må OS cần truy xuất không tìm thấy trên Main Memory
40.
Gia sư có 1 tiến trình đang ở trạng thái BLOCKED để đợi 1 dịch vụ vào ra nào đó. Khi dịch vụ này hoàn thành thì tiến trình sẽ chuyển sang trạng thái nào?
a)
A. Trang thải RUNNING
b)
B. Trang thải READY
c)
C. Trang thái SUSPENDED
d)
D. Trang thái TERMINATED
41.
Một chương trình hệ thống mà nó có khả năng đưa một chương trình thực thi vào Main Memory để chương trình này có thể bắt đầu thực hiện, chương trình này được gọi là:
a)
A Linker
b)
B. Loader
c)
C. Compiler
d)
D. Move
42.
Thuật toán Banker được sử dụng để:
a)
A. Điều khiển Deadlock
b)
B. Phát hiên Deadlock
c)
C. Ngăn chân Deadlock
d)
D. Giải quyết Deadlock
43.
Mục tiêu chính của Hệ điều hành là gì?
a)
A. Là làm cho việc sử dụng phần cứng máy tính hiệu quả hơn
b)
B. Là làm cho các chương trình chay được trên phần cứng của máy tính
c)
C. Là làm cho thiết bị ngoại vi dễ sử dụng hơn
d)
D. Là làm cho việc sử dụng bộ nhớ máy tính
44.
Hà điều hành mà có khả năng tiếp nhân và đáp ứng yêu cầu của người sít dụng theo thời gian Được thì được
a)
A. Over-Time Operating System
b)
B. Real-Time Operating System
c)
C. Time Sharing Operating System
d)
D. Batch Processing Operating System
45.
Liên quan đến sự phân mảnh (Fragmention) trong Main Memory phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Sự phân mảnh chị xuất hiện trong bộ nhớ phân trang
b)
B. Sự phân mình chỉ xuất hiện trong bộ nhỏ phân đoạn
c)
C. Hiện tượng phân mình làm cho bộ nhớ xuất hiện các vùng nhớ nhỏ có kích thước bằng nhau
d)
D. Tat ca dap án trên
46.
48. Liên quan đến sơ đồ chuyển trạng thái tiến trình, trong mô hình tiến trình 3 trạng thái, Timeout là gì ?
a)
A. Tiến trình bị chuyển sang trang thải Block
b)
B. Tiến trình hết thời gian sử dụng processor
c)
C. Tiến trình được cáp processor
d)
D. Tiến trình được chuyền từ trang thải Block sang trang thái Ready
47.
49 Trong thuật toàn lập lịch CPU, Round Robin thời gian quantum là gì?
a)
A. Là thời gian mà tiến trình cần processor để thực thi B
b)
B. Là khoảng thời gian 2 lần tiên trình được nhân processor
c)
C. Là khoảng thời gian tối đa mà tiến trình nhân được trong mỗi lần được cấp processor
d)
D. Tất cả đều đúng
48.
Trong hệ điều hành. Thuật toán Dijkstra's banking được sử dụng để
a)
A. Ngân chăn deadlock
b)
B. Chuyến trạng thái tiến trình
c)
C. Lập lịch cho việc dọc Disk
d)
D. Lập lịch CPU
49.
Lập lịch cho việc đọc đĩa (Disk), liên quan đến việc thíứ tự các file trên Disk được đọc vào Main Memory
a)
A. Thứ tư các Sector được đọc vào Main Memory
b)
B. Thứ tư Cluster/Block được đọc vào Main Memory
c)
C. Thứ tự các Track được đọc vào Main Memory
d)
D. Thứ tự các File được đọc vào Main Memory
50.
Mục đích của Truyền thông liên tiến trinh (Interprocess communication) là gi?
a)
A. làm cho các tiến trình có thể giao tiếp với nhau
b)
B. làm cho các tiên trình có thể chia sẽ được bộ nhớ cho nhau.
c)
C. làm cho các tiến trình hoạt động đồng bộ với nhau
d)
D. làm cho các tiến trình có thể phối hợp với nhau trong thực hiện nhiệm vụ
51.
Địa chỉ của ô nhớ chứa lệnh kế tiếp mà CPU cần phải thực hiện được chứa ở thanh ghi
a)
A. Thanh ghi bộ đếm chương trình
b)
B. Thanh ghi mã lệnh
c)
C. Thanh ghi địa chỉ ở nhó
d)
D. Không có thanh ghi nào ở trên
52.
Thanh ghi PTRI (Page-Table length register) được sử dụng để chứa:
a)
A. Kích thước của Page Table
b)
B. Địa chỉ của Page Table
c)
C. Kích thước của Page Frame
d)
D. Địa chỉ của Page Frame
53.
Khi nào Hệ điều hành cần phải mang một Page vào Main Memory
a)
A. Khi hiện tượng phân mảnh Memory xảy ra
b)
B. Khi hiện tượng phân mảnh Disk xảy ra
c)
C. Khi Page xảy ra
d)
D. Khi sự xung đột Page xảy ra
54.
Hệ điều hành nào sau đây có thể điều khiển nhiều chương trình tại một thời điểm
a)
A. HDH Multitasking
b)
B. HDH Multiprocessing
c)
C. HĐH Multioperating
d)
D. HDH Multiprocessor
55.
Cái nào sau đây không phải là tên của một hệ thống file (file system) của Hệ điều hành?
a)
A. FAT 16
b)
B. FAT 32
c)
C. NIFS
d)
D. MFT
56.
Thuật toán lập lịch CPU, FIFO (First-in-First-Out) là:
a)
A. Non Preemptive Scheduling
b)
B. Preemptive Scheduling
c)
C. Fair Share Scheduling
d)
D. Deadline Scheduling
57.
59. Thành phần duy nhất trong hệ thống máy tính chứa mã lệnh và dữ liệu mà CPU có thể truy xuất đến được là
a)
A. Memory
b)
B. Main Memory
c)
C. CPU
d)
D. Register
58.
Tiến trình hệ thống nào thực hiện việc kiểm tra để đảm bảo rằng các thành phần của hệ thống máy tính và hệ điều hành là được kết nổi hợp là với nhau
a)
A. Booting
b)
B. Saving
c)
C. Linking
d)
D. Connecting
59.
Trong kỹ thuật bộ nhớ phân trang. Main Memory được chia thành các phần có kích thước bằng nhau được gọi là:
a)
A. Byte
b)
B. Frame
c)
C. Block
d)
D. Không phải cái nào ở trên
60.
Truyền thông liên tiến trình (Interprocess communication) là
a)
A. Truyền thông trong phạm vi 1 tiến trình (Process)
b)
B. Truyền thông giữa 2 tiến trình (Process)
c)
C. Truyền thông giữa 2 tiểu trình (Thread)
d)
D. Truyền thông trong pham vi 1 tiểu trinh (Thread)
61.
Thứ tự nào sau đây là đúng nếu sắp xếp theo tốc độ truy xuất dữ
a)
A. RAM> Register > L2 Cache
b)
B. Hard disk RAM>L2 Cache
c)
C. L2 Cache>RAM > Hard disk
d)
D. L2 Cache>Ram > Registers
62.
Kích thước bộ nhớ ảo dựa trên yếu tố nào sau đây:
a)
A. CPU
b)
B. RAM
c)
C. Address bus
d)
D. Data bus
63.
Các trạng thái trong tiến trình 4 trạng thái là:
a)
A. Ready, Active, Blocked, Suspend
b)
B. Ready, Running, Blocked, Died
c)
C. Wait, Ready, Active, Blocked
d)
D. Ready, Running, Blocked, Suspend
64.
Thanh ghi PTRL (Page-Table length register) được sử dụng để chứa:
a)
A. Kích thước của Page Table
b)
B. Địa chỉ của Page Table.
c)
C. Kích thước của Page Frame
d)
D. Địa chỉ của Page Frame
65.
Trong kỹ thuật phân vùng động, thuật toán mà hệ điều hành sử dụng để chọn khối nhớ trống khi một tiến trình được nạp vào bộ nhớ là:
a)
A. Optimal-fit, first-fit, next-fit
b)
B. Best-fit, first-fit, next-fit
c)
C. Optimal-fit, last-fit, next-fit
d)
D. Best-fit, last-fit, next-fit
66.
17. Hệ điều hành mà có khả năng tiếp nhận và đáp ứng yêu cầu của người sử dụng theo thời gian thực
a)
A. Over-Time Operating System
b)
B. Real-Time Operating System
c)
C. Time Sharing Operating System
d)
D. Batch Processing Operating System
100 %
