wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G14. Ôn tập: Động từ khuyết thiếu

Total questions: 60

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.
When my father was young, he __________ work in the garden for long hours.
a)
can
b)
could
c)
will
d)
should
2.
Since we have to be there by 8.30, we __________ take a taxi.
a)
had better
b)
may
c)
ought
d)
are able to
3.
It __________ rain this evening. Why don't you take an umbrella?
a)
could be
b)
must
c)
might
d)
had better
4.
__________ you help me with the homework?
a)
May
b)
Shall
c)
Should
d)
Will
5.
She hasn't eaten anything since yesterday. She __________ be really hungry.
a)
might
b)
will
c)
must
d)
can
6.
I put my keys on the table, but now it's gone. Someone __________ have taken it.
a)
may
b)
had to
c)
should
d)
would rather
7.
Mr. Brown is very rich. He __________ work hard for a living.
a)
mustn't
b)
shouldn't
c)
can't
d)
doesn't have to
8.
Tom painted his room black. It looks dark and dreary. He __________ have chosen another color.
a)
should
b)
must
c)
could
d)
may
9.
They can type. They __________ type.
a)
learn how to
b)
are able to
c)
know how to
d)
both "are able to" and "know how to"
10.
I'd rather __________ in the field than __________ home.
a)
to work / to stay
b)
work / stay
c)
working / staying
d)
worked / stayed
11.
As an orphan, he __________ earn his living alone.
a)
have to
b)
has had to
c)
ought to
d)
had to
12.
He __________ all that money, so she could save some.
a)
didn't need to spend
b)
needn't have spent
c)
shouldn't spend
d)
oughtn't to spend
13.
He spent all that money last week. He __________ so much.
a)
didn't need to spend
b)
shouldn't spend
c)
needn't have spent
d)
didn't have to spend
14.
Sit down please. __________ a cup of tea?
a)
Do you like
b)
Do you like to drink
c)
Would you like
d)
Will you like
15.
Must you come when your neighbor call? - No, I __________.
a)
must not
b)
mustn't
c)
don't have to
d)
must not come
16.
He will have to stay in hospital. That's what he __________.
a)
has done
b)
must do
c)
must be doing
d)
must have done
17.
It could not tell the difference between Indian music and jazz.
a)
might not
b)
may not
c)
mustn't
d)
wasn't able to
18.
He ought not __________ him but he did.
a)
to tell
b)
to telling
c)
tell
d)
to have told
19.
I could not __________ it even though I had wanted to do so.
a)
had bought
b)
buy
c)
buying
d)
have bought
20.
I left my pen in this box, but it isn't there now. Someone __________ it.
a)
must have taken
b)
must take
c)
had to take
d)
had taken
21.
Mary received 100 dollars from her sister. She __________ the ring she wanted. It only costs 10 dollars.
a)
buys
b)
bought
c)
had bought
d)
might have bought
22.
I lost my Honda last week; I hadn't locked it. - You __________ it.
a)
should lock
b)
should have locked
c)
ought to lock
d)
could lock
23.
If I had liked that watch, maybe I __________ bought it.
a)
will have
b)
must have
c)
would have
d)
shall have
24.
The women of this tribe __________ precious ornaments for salt because they didn't have any salt.
a)
have traded
b)
traded
c)
would have traded
d)
could trade
25.
I took my only son to the park but he didn't like it. You __________ him to the zoo.
a)
should take
b)
had to take
c)
took
d)
should have taken
26.
The yard is wet. It __________ last night.
a)
must rain
b)
must have rain
c)
must have rained
d)
had to rain
27.
We are now wet. - You __________ the raincoats with you.
a)
should bring
b)
should have brought
c)
must bring
d)
have to bring
28.
The pen won't write; it __________ out of ink.
a)
must run
b)
must be running
c)
must have run
d)
must have ran
29.
The line is busy; someone __________ the telephone now.
a)
must be using
b)
must have used
c)
must use
d)
must have been using
30.
Bob is absent; he __________ sick gain now.
a)
must have been
b)
must be
c)
must be being
d)
must being
31.
He __________ his job because he seems very happy.
a)
would like
b)
can like
c)
will like
d)
must like
32.
She told me that she'd rather __________ on the committee.
a)
not to serve
b)
not serving
c)
not serve
d)
serving not
33.
He __________ have committed the crime because he was with me that day.
a)
mustn't
b)
shouldn't
c)
won't
d)
couldn't
34.
We __________ put the fish in the fridge before it spoils.
a)
had to
b)
may
c)
can
d)
had better
35.
You __________ throw litter on the streets.
a)
mustn't
b)
couldn't
c)
needn't
d)
won't
36.
My mother permitted me to go out at night. She said, "You __________ go out tonight."
a)
may
b)
have to
c)
must
d)
ought to
37.
They prayed that their daughter __________ be lucky again.
a)
may
b)
will
c)
could
d)
might
38.
I would rather __________ poor but happy than become rich without happiness.
a)
being
b)
be
c)
to be
d)
was
39.
This plane could get over the mountain it it rose to 10,000 feet. This means it __________ over the mountains.
a)
would succeed in getting
b)
got
c)
was able to get
d)
had got
40.
Daisy is reading her English test because she has a test tomorrow. She __________ be studying.
a)
will
b)
should
c)
must
d)
can
41.
Người ta thường dùng động từ khuyết thiếu nào sau đây khi có sự cần thiết do quy định hoặc lý do khách quan khác?
a)
must
b)
have to
c)
should
d)
can
42.
Người ta thường dùng động từ khuyết thiếu nào sau đây khi muốn nhấn mạnh việc gì đó là giải pháp tốt nhất trong một tình huống cụ thể?
a)
should
b)
ought to
c)
had better
d)
could
43.
Người ta thường dùng động từ khuyết thiếu nào sau đây khi muốn thể hiện sự cho phép (trong văn viết hoặc văn phong trang trọng)?
a)
can
b)
may
c)
should
d)
have to
44.
Cấu trúc nào sau đây KHÔNG mang nghĩa rủ ai đó cùng làm gì?
a)
Shall we + V?
b)
Why don't we + V?
c)
Let's + V
d)
Do you mind + V-ing?
45.
Cấu trúc Would you like to ...? có chức năng gì?
a)
Mời ai đó làm gì
b)
Rủ ai đó cùng làm gì
c)
Yêu cầu, đề nghị ai đó làm gì
d)
Xin người khác gợi ý
46.
Cấu trúc May/ might/ could + be + V-ing có chức năng gì?
a)
Dự đoán việc gì đó có thể đang diễn ra
b)
Dự đoán việc gì đó có thể đã diễn ra
c)
Dự đoán chắc chắn về một việc đang diễn ra
d)
Nói về một việc lẽ ra đã có thể xảy ra nhưng lại không xảy ra
47.
Cấu trúc Needn’t have + V(PII) có chức năng gì?
a)
Nói về một việc lẽ ra đã có thể xảy ra nhưng lại không xảy ra
b)
Nói về một việc đã thực hiện và sau đó nhận ra rằng việc đó là không cần thiết
c)
Nói về một điều theo lẽ thường là đang xảy ra
d)
Nói về một việc chắc chắn không xảy ra trong quá khứ
48.
Cấu trúc Should + be + V-ing có chức năng gì?
a)
Nói về một điều đã nên làm trong quá khứ
b)
Nói về một việc lẽ ra đã có thể xảy ra nhưng lại không xảy ra
c)
Nói về một điều theo lẽ thường là đang xảy ra
d)
Dự đoán chắc chắn về một việc đang diễn ra
49.
Động từ khuyết thiếu can / could be có nghĩa tương đương với cụm từ nào sau đây?
a)
be likely to
b)
be allowed to
c)
be able to
d)
have to
50.
Cụm từ be allowed to có nghĩa tương đương với những động từ khuyết thiếu nào sau đây?
a)
may / might / could
b)
can / could be
c)
may / can / could
d)
must
51.
Người ta thường dùng cấu trúc nào sau đây khi dự đoán chắc chắn về một việc đang diễn ra?
a)
Must be + V-ing
b)
Should be + V-ing
c)
Must have + V(PII)
d)
May/ might/ could + be + V-ing
52.
Người ta thường dùng cấu trúc nào sau đây khi dự đoán chắc chắn chuyện gì đó đã không xảy ra?
a)
Needn’t have + V(PII)
b)
Shouldn’t have + V(PII)
c)
Mustn't have + V(PII)
d)
Can’t have + V(PII)
53.
Người ta thường dùng cấu trúc nào sau đây khi nói về một việc lẽ ra đã có thể xảy ra nhưng lại không xảy ra?
a)
Could have + V(PII)
b)
Must have + V(PII)
c)
Should have + V(PII)
d)
Might have + V(PII)
54.
Người ta thường dùng cấu trúc nào sau đây khi dự đoán chắc chắn về một việc đã xảy ra trong quá khứ?
a)
Could have + V(PII)
b)
Must have + V(PII)
c)
Should have + V(PII)
d)
May have + V(PII)
55.
Người ta thường dùng cấu trúc nào sau đây khi dự đoán chắc chắn một việc gì đó không phải đang diễn ra?
a)
Shouldn't be + V-ing
b)
Mustn't be + V-ing
c)
Needn't be + V-ing
d)
Can’t be + V-ing
56.
Người ta KHÔNG dùng cấu trúc nào sau đây khi dự đoán việc gì đó có thể đã diễn ra? (có thể chọn nhiều đáp án)
a)
May have + V(PII)
b)
Might have + V(PII)
c)
Should have + V(PII)
d)
Must have + V(PII)
57.
Cấu trúc Should(n’t) + have + V(PII) có chức năng gì?
a)
Nói về một điều đã nên làm hoặc không nên làm trong quá khứ
b)
Nói về một việc chắc chắn đã xảy ra hoặc không xảy ra trong quá khứ
c)
Nói về một việc lẽ ra đã có thể xảy ra nhưng lại không xảy ra
d)
Dự đoán chắc chắn về một việc đã xảy ra hoặc không xảy ra trong quá khứ
58.
Cấu trúc Couldn’t have + V(PII) có chức năng gì?
a)
Nói về một điều theo lẽ thường là đang không xảy ra
b)
Dự đoán chắc chắn về một việc đã xảy ra trong quá khứ
c)
Nói về một việc chắc chắn không xảy ra trong quá khứ
d)
Dự đoán chắc chắn một việc gì đó không phải đang diễn ra
59.
Động từ khuyết thiếu may/ might/ could có nghĩa tương đương với cụm từ nào sau đây?
a)
be able to
b)
be allowed to
c)
be going to
d)
be likely to
60.
Cấu trúc Do/ Would you mind + V-ing? có chức năng gì?
a)
Yêu cầu, đề nghị một cách lịch sự
b)
Rủ ai đó cùng làm gì
c)
Xin người khác gợi ý
d)
Mời ai đó làm gì