Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K12-Tong hop nón trụ luỹ thừa mũ logarit p1

Total questions: 67

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Cho hình trụ (T) có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r. Ký hiệu SxqS_{xq}   là diện tích xung quanh của (T). Công thức nào sau đây là đúng?

a)

Sxq=π.r.hS_{xq}=\pi.r.h  

b)

Sxq=2.π.r.lS_{xq}=2.\pi.r.l  

c)

Sxq=2.π.r2.hS_{xq}=2.\pi.r^2.h  

d)

Sxq=π.r.lS_{xq}=\pi.r.l  

2.

Cho hình trụ (T) có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r. Ký hiệu StpS_{tp}   là diện tích toàn phần của (T). Công thức nào sau đây là đúng?


a)

Stp=πrlS_{tp}=\pi rl  

b)

Stp=πrl+2πrS_{tp}=\pi rl+2\pi r  

c)

Stp=πrl+2πr2S_{tp}=\pi rl+2\pi r^2  

d)

Stp=2πrl+2πr2S_{tp}=2\pi rl+2\pi r^2  

3.

Một hình trụ có bán kính đáy là 5cm , chiều cao là 7cm . Diện tích xung quanh của hình trụ này là (Tính theo đơn vị cen - ti - mét vuông)

a)

35π35\pi

b)

70π70\pi

c)

703π\frac{70}{3}\pi

d)

353π\frac{35}{3}\pi

4.

Một hình trụ có bán kính đáy r = a, đồ dài đường sinh l = 2a . Diện tích toàn phần của hình trụ này là:

a)

6πa26\pi a^2  

b)

2πa22\pi a^2  

c)

4πa24\pi a^2  

d)

5πa25\pi a^2  

5.

Cho khối trụ có bán kính đáy là 4m và đường cao là 5m. Thể tích khối trụ (Tính theo đơn vị mét khối) là:

a)

20π20\pi

b)

60π60\pi

c)

80π80\pi

d)

100π100\pi

6.

Cho hình vuông ABCD cạnh 8cm. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Quay hình vuông ABCD xung quanh MN. Diện tích xung quanh của hình trụ tạo thành (Tính theo cen-ti-met vuông) là:

a)

64π64\pi

b)

32π32\pi

c)

96π96\pi

d)

126π126\pi

7.

Một hình trụ (T) có diện tích toàn phần là 120π(cm2)120\pi\left(cm^2\right)  và có bán kính đáy bằng 6cm. Chiều cao của (T) là:

a)

6cm

b)

5cm

c)

4cm

d)

3cm

8.

Một khối trụ (T) có thể tích bằng 81π(cm3)81\pi\left(cm^3\right)  và có đường sinh gấp ba lần bán kính đáy. Độ dài đường sinh của (T) là:

a)

12cm

b)

3cm

c)

6cm

d)

9cm

9.

Hình trụ (T) có tỉ số diện tích xung quanh và diện tích toàn phần là 13\frac{1}{3} . Biết rằng thể tích khối trụ là  4π4\pi . Bán kính đáy của hình trụ là:

a)

2

b)

3

c)

6\sqrt{6}  

d)

7\sqrt{7}  

10.

Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 50π và độ dài đường sinh bằng đường kính của đường tròn đáy. Tính bán kính r của đường tròn đáy. Chohıˋnhtrụcoˊdiệntıˊchxungquanhba˘ˋng50𝜋vaˋđộdaˋiđườngsinh⁡ba˘ˋngđườngkıˊnhcủađườngtroˋnđaˊy.Tıˊnhbaˊnkıˊnh𝑟củađườngtroˋnđaˊy.Chohìnhtrụcódiệntíchxungquanhbằng50𝜋vàđộdàiđường\sinh bằngđườngkínhcủađườngtrònđáy.Tínhbánkính𝑟củađườngtrònđáy.  

a)

522\frac{5\sqrt[]{2}}{2}  

b)

55  

c)

2\sqrt[]{2}  

d)

22\frac{\sqrt[]{2}}{2}  

11.

Cho hình trụ tròn xoay có thiết diện qua trục là hình vuông có diện tích 4a24a^2  . Thể tích khối trụ đã cho là

a)

2πa32\pi a^3  

b)

2πa33\frac{2\pi a^3}{3}  

c)

4πa34\pi a^3  

d)

4πa33\frac{4\pi a^3}{3}  

12.

Cho hình chữ nhật ABCDABCD  có AB=2BC=2aAB=2BC=2a  Tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng ABCDABCD  quanh trục ADAD .

a)

4πa34\pi a^3

b)

2πa32\pi a^3

c)

8πa38\pi a^3

d)

πa3\pi a^3

13.

Cho hình trụ có diện tích toàn phần là   4π4\pi và có thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục là hình vuông. Tính thể tích khối trụ?

a)

π69\pi\frac{\sqrt[]{6}}{9}

b)

4π69\frac{4\pi\sqrt[]{6}}{9}

c)

π612\frac{\pi\sqrt[]{6}}{12}

d)

4π9\frac{4\pi}{9}

14.

Các khối tròn xoay thể tích được tạo bởi các miền tam giác đều ABC quay quanh đường cao AH là:

a)

πa3324\frac{\pi a^3\sqrt[]{3}}{24}

b)

πa338\frac{\pi a^3\sqrt[]{3}}{8}

c)

πa336\frac{\pi a^3\sqrt[]{3}}{6}

d)

πa3312\frac{\pi a^3\sqrt[]{3}}{12}

15.

Cho miền tam giác vuông AHB có ∠BAH=600\angle BAH=60^0 quanh quay đường cao AH. Ta được:

a)

Hình nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 60060^0

b)

Hình nón tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 1200120^0

c)

Khối tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 60060^0

d)

Khối tròn xoay có góc ở đỉnh bằng 1200120^0

16.

Cho hình nón xoay có đường cao h=20cmh=20cm bán kính đáy r=25cmr=25cm . Một thiết diện qua đỉnh có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện bằng 12. Diện tích của thiết diện đó là:

a)

500cm2500cm^2

b)

1000cm21000cm^2

c)

400cm2400cm^2

d)

240cm2240cm^2

17.

Cho hình nón tròn xoay có đường cao h=6h=6  , đường sinh l=10l=10  có thể tích là

a)

128π128\pi  

b)

384π384\pi  

c)

200π200\pi  

d)

80π80\pi  

18.

Biết bán kính đáy trụ r=3cmr=3cm  và đường cao của trụ h=4cmh=4cm . Diện tích xung quanh của hình trụ là:

a)

24π24\pi  

b)

12π12\pi  

c)

15π15\pi  

d)

30π30\pi  

19.

Cho khối trụ tròn xoay có bán kính đáy là r=6cmr=6cm  đường sinh l=10cml=10cm . Thể tích khối trụ đó là:

a)

360π360\pi  

b)

120π120\pi  

c)

180π180\pi  

d)

288π288\pi  

20.

Mặt nón tròn xoay có đường sinh l=5cml=5cm  đường cao h=4cmh=4cm  thì có bán kính đáy là:

a)

r=1cmr=1cm  

b)

r=3cmr=3cm  

c)

r=41cmr=\sqrt[]{41}cm  

d)

r=2cmr=2cm  

21.

Thể tích của khối trụ tròn xoay có bán kính đáy  rr  và chiều cao  hh  bằng

a)

13πr2h\frac{1}{3}\pi r^2h  

b)

2πrh2\pi rh  

c)

43πr2h\frac{4}{3}\pi r^2h  

d)

πr2h\pi r^2h  

22.

Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng  ll  , bán kính đường tròn đáy bằng  rr  và đường cao bằng  hh  . Mệnh đề nào sau đây SAI?

a)

l2=h2+r2l^2=h^2+r^2  

b)

l2=h2−r2l^2=h^2-r^2  

c)

h2=l2−r2h^2=l^2-r^2  

d)

r2=l2−h2r^2=l^2-h^2  

23.

Cho hình trụ (T) có bán kính đường tròn đáy là  rr  . Diện tích một mặt đáy của hình trụ (T) là

a)

2πr22\pi r^2  

b)

πr2\pi r^2  

c)

4πr24\pi r^2  

d)

8πr28\pi r^2  

24.

Bán kính đáy của hình nón bằng 4cm, độ dài đường sinh bằng 8cm thì diện tích xung quanh của hình nón bằng:

a)

31π cm231\pi\ cm^2

b)

32π cm232\pi\ cm^2

c)

33π cm233\pi\ cm^2

d)

34π cm234\pi\ cm^2

25.

Diện tích xung quanh của một hình trụ có chu vi hình tròn đáy là 13cm và chiều cao 3cm là:

a)

16 cm2

b)

10 cm2

c)

39 cm2

26.

Một hình nón có diện tích xung quanh là 72π , bán kính đáy là 6cm. Độ dài đường sinh là:

A. 6cm B. 8cm C. 12cm D. 13cm

a)

6cm

b)

8cm

c)

12cm

d)

13cm

27.

Cho hình trụ có bán kính đáy r=5cmr=5cm  và khoảng cách giữa hai đáy bằng 8cm8cm  . Diện tích xung quanh hình trụ là:

a)

40π cm240\pi\ cm^2  

b)

144π cm2144\pi\ cm^2

c)

72π cm272\pi\ cm^2

d)

80π cm280\pi\ cm^2

28.

Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3a. Diện tích xung quanh hình nón bằng:

a)

24πa224\pi a^2  

b)

12πa212\pi a^2

c)

40πa240\pi a^2

d)

20πa220\pi a^2

29.

Thể tích khối nón tròn xoay có đường kính bằng 6 và chiều cao bằng 5 là:

a)

60π60\pi  

b)

45π45\pi

c)

15π15\pi

d)

180π180\pi

30.

Rút gọn biểu thức Q=x13.x6Q=x^{\frac{1}{3}}.\sqrt[6]{x} với x>0 .

a)

Q=xQ=\sqrt[]{x}

b)

Q=x18Q=x^{\frac{1}{8}}

c)

Q=x29Q=x^{\frac{2}{9}}

d)

Q=x2Q=x^2

31.

Rút gọn biểu thức Q=x.x2.x334Q=\sqrt[4]{x.\sqrt[3]{x^2.\sqrt[]{x^3}}} với x>0 .

a)

Q=x23Q=x^{\frac{2}{3}}

b)

Q=x12Q=x^{\frac{1}{2}}

c)

Q=x1324Q=x^{\frac{13}{24}}

d)

Q=x14Q=x^{\frac{1}{4}}

32.

Tập xác định của hàm số y=(x−1)13y=\left(x-1\right)^{\frac{1}{3}} là .

a)

D=(1;+∞)D=\left(1;+\infty\right)

b)

D=RD=R

c)

D=R∖{1}D=R\setminus\left\{1\right\}

d)

D=(−∞; 1)D=\left(-\infty;\ 1\right)

33.

Tập xác định của hàm số y=(x2−x−2)−3y=\left(x^2-x-2\right)^{-3} là .

a)

D=(−∞; −1)∪(2; +∞)D=\left(-\infty;\ -1\right)\cup\left(2;\ +\infty\right)

b)

D=R∖{−1; 2}D=R\setminus\left\{-1;\ 2\right\}

c)

D=RD=R

d)

D=(0; +∞)D=\left(0;\ +\infty\right)

34.

Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x, y ?

a)

log⁡a(xy)=log⁡ax−log⁡ay\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\log_ax-\log_ay

b)

log⁡a(xy)=log⁡a(x−y)\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\log_a\left(x-y\right)

c)

log⁡a(xy)=log⁡ax+log⁡ay\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\log_ax+\log_ay

d)

log⁡a(xy)=log⁡axlog⁡ay\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\frac{\log_ax}{\log_ay}

35.

Với a số thực dương tùy ý, log⁡5(5a)\log_5\left(5a\right) bằng

a)

5+log⁡5a5+\log_5a

b)

5−log⁡5a5-\log_5a

c)

1+log⁡5a1+\log_5a

d)

1−log⁡5a1-\log_5a

36.

Với a, b là các số thực dương tùy ý, a≠1a\ne1 , log⁡a5b\log_{a^5}b bằng

a)

5log⁡ab5\log_ab

b)

15+log⁡ab\frac{1}{5}+\log_ab

c)

5+log⁡ab5+\log_ab

d)

15.log⁡ab\frac{1}{5}.\log_ab

37.

Với a, b là 2 số thực dương tùy ý, log⁡(ab2)\log\left(ab^2\right) bằng

a)

2(log⁡a+log⁡b)2\left(\log a+\log b\right)

b)

log⁡a+12log⁡b\log a+\frac{1}{2}\log b

c)

2log⁡a+log⁡b2\log a+\log b

d)

log⁡a+2log⁡b\log a+2\log b

38.

Tìm tập xác định của hàm số  y=ax (a>0,a≠1)y=a^x\ \left(a>0,a\ne1\right)  

a)

(0;+∞)\left(0;+\infty\right)  

b)

RR  

c)

(1;+∞)\left(1;+\infty\right)  

d)

[0;+∞)\left[0;+\infty\right)  

39.

Tìm đạo hàm của hàm số  y=exy=e^x  

a)

y′=exy'=e^x  

b)

y′=exln⁡2y'=e^x\ln2  

c)

y′=xe(x−1)y'=xe^{\left(x-1\right)}  

d)

y′=exln⁡2y'=\frac{e^x}{\ln2}  

40.

Tìm tập xác định của hàm số  y=log⁡(x−1)y=\log\left(x-1\right)  

a)

RR  

b)

(0;+∞)\left(0;+\infty\right)  

c)

(1;+∞)\left(1;+\infty\right)  

d)

[1;+∞)\left[1;+\infty\right)  

41.

Tính đạo hàm của hàm số  y=log⁡xy=\log x  

a)

y′=1xy'=\frac{1}{x}  

b)

y′=ln⁡10xy'=\frac{\ln10}{x}  

c)

y′=1xln⁡xy'=\frac{1}{x\ln x}  

d)

y′=1xln⁡10y'=\frac{1}{x\ln10}  

42.

Tính đạo hàm của hàm số y=2x+ln⁡xy=2^x+\ln x  

a)

y′=2x+1xy'=2^x+\frac{1}{x}  

b)

y′=2xln⁡2+ln⁡xy'=2^x\ln2+\ln x  

c)

y′=2xln⁡2+1xy'=2^x\ln2+\frac{1}{x}  

d)

y′=2xln⁡2+1xy'=\frac{2^x}{\ln2}+\frac{1}{x}  

43.

Cho hàm số  y=exy=e^x  . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a)

Hàm số đã cho nghịch biến trên  RR  

b)

Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cân ngang y = 0

c)

Đồ thị hàm số đã cho đi qua điểm  A(1;0)A\left(1;0\right)  

d)

y′=xe(x−1)y'=xe^{\left(x-1\right)}  

44.

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R?

a)

y=ln⁡xy=\ln x

b)

y=1exy=\frac{1}{e^x}

c)

y=log⁡12xy=\log_{\frac{1}{2}}x

d)

y=3xy=3^x

45.

Cho a là một số thực dương khác 1 . Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
1. Hàm số   y=log⁡axy=\log_ax  có tập xác định là  (0;+∞)\left(0;+\infty\right)   .
2. Hàm số   đơn điệu trên khoảng

(0;+∞)\left(0;+\infty\right)

3. Đồ thị hàm số y=log⁡axy=\log_ax  và đồ thị hàm số  y=axy=a^x  đối xứng nhau qua đường thẳng  y=xy=x  
4. Đồ thị hàm số y=log⁡axy=\log_ax   nhận trục   OxOx  là một tiệm cận.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Theo hình thức lãi kép anh Nam gửi 500 triệu đồng vào ngân hàng theo kỳ hạn một năm với lãi suất 7,5% (giả sử lãi suất hàng năm không thay đổi) thì sau 5 năm anh thu được một số tiền cả vốn lẫn lãi là

a)

685 755 000 đồng.

b)

717 815 000 đồng.

c)

667 735 000 đồng

d)

707 645 000 đồng.

47.

Tỉ lệ tăng dân số hàng năm của Nhật Bản là 0,2%. Năm 1998, dân số của Nhật là 125 932 000. Vào năm nào dân số của Nhật dự đoán sẽ là 140 000 000 ? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

a)

2061.

b)

2055.

c)

2051.

d)

2045.

48.

Một học sinh 16 tuổi được hưởng tài sản thừa kế 200 000 000 VNĐ. Số tiền này được bảo quản trong một ngân hàng với kì hạn thanh toán 1 năm và học sinh này chỉ nhận được số tiền này khi đã đủ 18 tuổi. Biết rằng khi đủ 18 tuổi, số tiền mà học sinh này được nhận sẽ là 228 980 000 VNĐ. Vậy lãi suất kì hạn 1 năm của ngân hàng này là bao nhiêu ?

a)

7%/năm. 

b)

6%/năm.

c)

5%/năm. 

d)

8%/năm. 

49.

Chị Thanh gửi ngân hàng 155 triệu đồng, với lãi suất 1,02 % một quý. Hỏi sau một năm số tiền lãi chị nhận được là bao nhiêu? (làm tròn đến hàng nghìn, đơn vị VNĐ)

a)

161 421 000.

b)

161 324 000.

c)

7 698 000.

d)

6 421 000.

50.

Số lượng của một số loài vi khuẩn sau t (giờ) được xấp xỉ bởi đẳng thức Q=Q0e0,195t , trong đó Q0 là số lượng vi khuẩn ban đầu. Nếu số lượng vi khuẩn ban đầu là 5000 con thì sau bao lâu có gần bằng 100.000 con?

a)

24h.

b)

3.55h

c)

20h.

d)

15,36h.

51.

Cường độ một trận động đất M (richter) được cho bởi công thức M = logA – logA0, với A là biên độ rung chấn tối đa và A0 là một biên độ chuẩn (hằng số). Đầu thế kỷ 20, một trận động đất ở San Francisco có cường độ 8,3 độ Richter. Trong cùng năm đó, trận động đất khác Nam Mỹ có biên độ mạnh hơn gấp 4 lần. Cường độ của trận động đất ở Nam Mỹ là

a)

2,075 độ Richter.

b)

11 độ Richter.

c)

8,9 độ Richter.

d)

33,2 độ Richter.

52.

Đạo hàm của hàm số

y=3x+5xy=3^x+5^x là

a)

y′=3x+5xy'=3^x+5^x

b)

y′=3x−1+5x−1y'=3^{x-1}+5^{x-1}

c)

y′=3x.ln⁡3+5x.ln⁡5y'=3^x.\ln3+5^x.\ln5

d)

y′=3x.log⁡3+5x.log⁡5y'=3^x.\log3+5^x.\log5

53.

Tập xác định của hàm số y=log⁡2(−x2+3x−2)y=\log_2\left(-x^2+3x-2\right)  là:

a)

[1;2]\left[1;2\right]  

b)

(1,2)\left(1,2\right)  

c)

(−∞;1)∪(2;+∞)\left(-\infty;1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

d)

(−∞;1]∪[2;+∞)\left(-\infty;1\right]\cup\left[2;+\infty\right)  

54.

Đạo hàm của hàm số

y=ex2−2x+3y=e^{x^2-2x+3} là

a)

y′=ex2−x+3y'=e^{x^2}-x+3

b)

y′=ex2−x+3.(x2−x+3)y'=e^{x^2-x+3}.\left(x^2-x+3\right)

c)

y′=ex2−2x+3.(2x−2)y'=e^{x^2-2x+3}.\left(2x-2\right)

d)

y′=ex2−2x+3.(2x−2).log⁡ey'=e^{x^2-2x+3}.\left(2x-2\right).\log e

55.

Hàm số nào sau đây không phải là hàm số mũ?

a)

y=32xy=3^{2x}

b)

y=exy=e^x

c)

y=x3y=x^3

d)

y=(1,25)xy=\left(1,25\right)^x

56.

Tập xác định của hàm số  y=5x+3xy=5^x+3^x  là

a)

D=(0 ; +∞)D=\left(0\ ;\ +\infty\right)  

b)

D=(−∞ ; 0)D=\left(-\infty\ ;\ 0\right)  

c)

D=(−∞;0)∪(0;+∞)D=\left(-\infty;0\right)\cup\left(0;+\infty\right)  

d)

D=RD=R

57.

Đạo hàm của hàm số

y=53x−1y=5^{3x-1} là

a)

y′=53x−1y'=5^{3x-1}

b)

y′=3.53x−1y'=3.5^{3x-1}

c)

y′=3.53x−1.ln⁡5y'=3.5^{3x-1}.\ln5

d)

y′=53x−1.ln⁡5y'=5^{3x-1}.\ln5

58.

Tập xác định của hàm số y=log⁡2xy=\log_2x  là:

a)

(−∞;0)\left(-\infty;0\right)  

b)

(0;+∞)\left(0;+\infty\right)  

c)

(−∞;+∞)\left(-\infty;+\infty\right)  

d)

[0;+∞)\left[0;+\infty\right)  

59.

Tìm đạo hàm của hàm số

y =log⁡xy\ =\log x  

a)

y′=ln⁡10xy'=\frac{\ln10}{x}  

b)

y′=1xln⁡10y'=\frac{1}{x\ln10}  

c)

y′=110ln⁡xy'=\frac{1}{10\ln x}  

d)

y′=1xy'=\frac{1}{x}  

60.

Tính đạo hàm của hàm số 

y=13xy=13^x  

a)

y′=13xln⁡13y'=\frac{13^x}{\ln13}  

b)

y′=x.13x−1y'=x.13^{x-1}  

c)

y′=13x.ln⁡13y'=13^x.\ln13  

d)

y′=13xy'=13^x  

61.

log⁡anb = \log_{a^n}b\ =\  

a)

nlog⁡abn\log_ab  

b)

1nlog⁡ab\frac{1}{n}\log_ab  

c)

alog⁡nba\log_nb  

d)

blog⁡anb\log_an  

62.

Cho 0 < a ≠ 10\ <\ a\ \ne\ 1 . Tính I=log⁡aaI=\log_{\sqrt[]{a}}a

a)

12\frac{1}{2}

b)

00

c)

−2-2

d)

22

63.

Đạo hàm của hàm số y=log⁡2(x2−2x)y=\log_2\left(x^2-2x\right)

a)

ln⁡2x2−2x\frac{\ln2}{x^2-2x}

b)

1(x2−2x)ln⁡2\frac{1}{\left(x^2-2x\right)\ln2}

c)

(2x−2)ln⁡2x2−2x\frac{\left(2x-2\right)\ln2}{x^2-2x}

d)

2x−2(x2−2x)ln⁡2\frac{2x-2}{\left(x^2-2x\right)\ln2}

64.

a23a^{\frac{2}{3}} bằng:

a)

a32\sqrt[3]{a}^2

b)

a3\sqrt[]{a}^3

c)

a\sqrt[]{a}

d)

a3\sqrt[3]{a}

65.

Tập xác định của hàm số y=(x−2)−3y=\left(x-2\right)^{-3}

a)

R\{2}

b)

R\{0}

c)

R

d)

(2; (+∞)\left(+\infty\right)

66.

Tập xác định D của hàm số   y=(x2−3x−4)−3y=\left(x^2-3x-4\right)^{-3}  là?

a)

D=R\ {−1;4}\left\{-1;4\right\}  

b)

D=(−∞;1)∪(4;+∞)D=\left(-\infty;1\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

c)

[−1;4]\left[-1;4\right]  

d)

(−1;4)\left(-1;4\right)  

67.

Tìm tất cả các giá trị của xx  để biểu thức B=log⁡2(2x−1)B=\log_2\left(2x-1\right)  xác định.

a)

x∈(−∞;12)x\in\left(-\infty;\frac{1}{2}\right)  

b)

x∈(−1;+∞)x\in\left(-1;+\infty\right)  

c)

x∈R∖{−12}x\in R\setminus\left\{-\frac{1}{2}\right\}  

d)

x∈(12;+∞)x\in\left(\frac{1}{2};+\infty\right)