wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK 3,4 ( Part 4)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

礼貌

a)

lịch sự, lễ phép

b)

hoài niệm

c)

thả lỏng

d)

hoang tưởng

2.

理解

a)

thảo luận

b)

lí giải

c)

chỗ trống

d)

nhắc nhở

3.

理想

a)

không ngừng

b)

bất an

c)

lí tưởng

d)

bổ sung

4.

力气

a)

thậm chí

b)

xin phép

c)

lạc đường

d)

sức lực

5.

厉害

a)

lợi hại

b)

nghiên cứu

c)

kính mắt

d)

diễn xuất

6.

例如

a)

hộp giấy

b)

ví dụ

c)

lạc quan

d)

hiểu chuyện

7.

a)

hứa

b)

giục

c)

đôi, hai

d)

giấm

8.

联系

a)

ngước lên

b)

thái độ

c)

cung cấp

d)

liên hệ

9.

a)

ngay cả, liền

b)

tri thức

c)

ủng hộ

d)

trực tiếp

10.

凉快

a)

hướng dẫn

b)

mát mẻ

c)

điểm tâm

d)

bỏ lỡ

11.

零钱

a)

bình quân

b)

xếp hạng

c)

tiền lẻ

d)

khô khan

12.

另外

a)

cơ bản

b)

cơ bắp

c)

may móc

d)

bên cạnh, ngoài ra

13.

流利

a)

truyền thông

b)

lưu loát

c)

sức hút

d)

mỹ thuật

14.

流行

a)

lưu hành

b)

lạnh lùng

c)

lạc quan

d)

kín đáo

15.

律师

a)

thiết yếu

b)

ngoài ra

c)

luật sư

d)

sáng tạo

16.

麻烦

a)

tưới nước

b)

góc độ

c)

keo dán

d)

phiền phức

17.

马虎

a)

qua loa

b)

hộp giấy

c)

tỉ mỉ

d)

chuyên môn

18.

a)

tuổi thọ

b)

đầy đặn, đầy đủ

c)

tươi tắn

d)

lộ rõ

19.

a)

cờ tuớng

b)

cầm kì thi hoạ

c)

nhất loạt

d)

vẫn như xưa

20.

a)

ngón tay

b)

thủ tục

c)

cây quế

d)

găng tay

21.

桂皮

a)

thể hiện

b)

bầu trời

c)

binh sĩ

d)

vỏ quế

22.

a)

chảy

b)

bắt

c)

luộc

d)

nướng

23.

来得及

a)

bưu điện

b)

đến kịp

c)

đáng tin cậy

d)

bình quân

24.

来不及

a)

yếu ớt

b)

phần mềm

c)

đến không kịp

d)

đến kịp

25.

都及了

a)

lương thiện

b)

hay quên

c)

hay thay đổi

d)

đến đủ cả

26.

毛巾

a)

ấn tượng

b)

châm biếm

c)

phụ đạo

d)

khăn mặt

27.

a)

mộng, mơ

b)

ao

c)

cân

d)

nhân dịp

28.

迷路

a)

đối thủ

b)

lạc đường

c)

thừa thãi

d)

đối tượng

29.

密码

a)

chất lượng

b)

mật mã

c)

đọc hiểu

d)

thực vật

30.

免费

a)

hiệu quả

b)

nghiêm khắc

c)

miễn phí

d)

thân thuộc

31.

民族

a)

dân tộc

b)

keo kiệt

c)

bốc đồng

d)

tiểu thuyết

32.

母亲

a)

xuất sắc

b)

mẫu thân

c)

dũng cảm

d)

ưu điểm

33.

目的

a)

phạt tiền

b)

đối tượng

c)

mục đích

d)

cải cách

34.

耐心

a)

khốc liệt

b)

nhấn mạnh

c)

nhẫn nại, chịu đựng

d)

cần cù

35.

难道

a)

tạm thời

b)

loại hình

c)

có lẽ, chả lẽ

d)

đọc lướt

36.

a)

làm

b)

lần, lượt

c)

ngoại

d)

nội

37.

内容

a)

nội dung

b)

hợp đồng

c)

hiếu kì

d)

hiếu khách

38.

能力

a)

giỏi giang

b)

năng lực

c)

lan truyền

d)

rơi lệ

39.

年龄

a)

tràn đầy

b)

chu vi

c)

tuổi tác

d)

tác động

40.

a)

làm

b)

khoá

c)

giáp

d)

nhặt

41.

暖和

a)

tính toán

b)

ấm áp

c)

kiêm nhiệm

d)

kỷ lục

42.

偶尔

a)

phối hợp

b)

khâm phục

c)

thỉnh thoảng

d)

bồi thường

43.

排队

a)

tận tình

b)

linh hoạt

c)

lâm thời

d)

xếp hàng

44.

排列

a)

sắp xếp, xếp hạng

b)

thương mại

c)

mâu thuẫn

d)

vĩnh viễn

45.

判断

a)

phán đoán

b)

tương phản

c)

văn chương

d)

ô nhiễm

46.

a)

xương

b)

cùng, đưa

c)

rẽ

d)

cố định

47.

批评

a)

ngăn chặn

b)

phân chia

c)

chỉ trích, phê bình

d)

phân bố

48.

皮肤

a)

thuỷ tinh

b)

sáng tạo

c)

rèm cửa

d)

da

49.

脾气

a)

liếc nhìn

b)

tính cách, tính khí

c)

thanh xuân

d)

tường

50.

a)

hoài niệm

b)

hồi phục

c)

vẫy

d)

lần, lượt