NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐề LKĐV 2026 #11
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
1. Trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, số tiền bảo hiểm hoặc phương thức xác định số tiền bảo hiểm được:
a)
A. Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Bên mua bảo hiểm và đại lý bảo hiểm thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Đại lý bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
d)
D. A, C đúng.
2.
2. Một sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị cung cấp 03 quỹ liên kết đơn vị: Quỹ tăng trưởng, Quỹ cân bằng và Quỹ thận trọng. Phí ban đầu của sản phẩm được quy định như sau:
- Phí ban đầu của phí cơ bản: Năm 1 (60%), năm 2 (40%), năm 3 (10%), năm 4 (10%), năm 5+ (2%).
- Phí ban đầu của phí đóng thêm: Năm 1 (5%), năm 2 (2%), năm 3 (2%), năm 4 (2%), năm 5+ (1%).
Ngày 02/02/2023, khách hàng A mua sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị nêu trên với lựa chọn phí đóng cơ bản hàng năm là 50 triệu đồng, phí đóng thêm là 200 triệu đồng. Khách hàng lựa chọn tỷ lệ phân bổ phí vào các quỹ liên kết đơn vị là 30% vào Quỹ tăng trưởng, 40% vào Quỹ cân bằng, 30% vào Quỹ thận trọng. Các đơn vị quỹ được định giá hàng tuần (giá mua và giá bán bằng nhau) và có giá như sau:
- Ngày 03/02/2023: Quỹ tăng trưởng: 15.000 VNĐ; Quỹ cân bằng: 12.000 VNĐ; Quỹ thận trọng: 10.000 VNĐ.
- Ngày 10/02/2023: Quỹ tăng trưởng: 12.500 VNĐ; Quỹ cân bằng: 10.000 VNĐ; Quỹ thận trọng: 10.000 VNĐ.
Tại ngày 05/02/2023, Công ty tính toán phí bảo hiểm rủi ro của khách hàng là 500 nghìn đồng/tháng và chờ phân bổ vào ngày định giá kế tiếp (ngày 10/02/2023). Tính số lượng đơn vị quỹ của mỗi quỹ mà khách hàng nắm giữ sau khi bị trừ phí bảo hiểm rủi ro?
a)
A. 6.980 đơn vị quỹ tăng trưởng, 6.285 đơn vị quỹ cân bằng và 4.188 đơn vị quỹ thận trọng.
b)
B. 4.188 đơn vị quỹ tăng trưởng, 6.980 đơn vị quỹ cân bằng và 6.285 đơn vị quỹ thận trọng.
c)
C. 6.285 đơn vị quỹ tăng trưởng, 4.188 đơn vị quỹ cân bằng và 6.980 đơn vị quỹ thận trọng.
d)
D. A, B, C sai.
3.
3. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về các khoản phí tính cho bên mua bảo hiểm khi tham gia sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị:
a)
A. Trong quá trình thực hiện hợp đồng, doanh nghiệp bảo hiểm phải giữ nguyên các mức phí và tỷ lệ các khoản phí áp dụng cho bên mua bảo hiểm.
b)
B. Trong quá trình thực hiện hợp đồng và trong hạn mức tối đa đã được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có thể thay đổi các mức phí và tỷ lệ các khoản phí áp dụng cho bên mua bảo hiểm mà không cần thông báo cho bên mua bảo hiểm
c)
C. Trong quá trình thực hiện hợp đồng và trong hạn mức tối đa đã được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có thể thay đổi các mức phí và tỷ lệ các khoản phí áp dụng cho bên mua bảo hiểm sau khi thông báo cho bên mua bảo hiểm bằng văn bản ít nhất 03 tháng trước thời điểm chính thức thay đổi.
d)
D. A, B, C đúng
4.
4. Phát biểu nào sau đây là không đúng về kết quả hoạt động của quỹ liên kết đơn vị
a)
A. Lãi suất đầu tư của quỹ liên kết đơn vị được đảm bảo không thấp hơn lãi suất cam kết tối thiểu theo quy định tại hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Lãi suất đầu tư của quỹ liên kết đơn vị có thể cho kết quả âm và không được bảo đảm
c)
C. Khách hàng chịu mọi rủi ro đầu tư và được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư
5.
5. Một sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị cung cấp 03 quỹ liên kết đơn vị: Quỹ tăng trưởng, Quỹ cân bằng và Quỹ thận trọng. Phí ban đầu của sản phẩm được quy định như sau:
- Phí ban đầu của phí cơ bản: Năm 1 (60%), năm 2 (40%), năm 3 (10%), năm 4 (10%), năm 5+ (2%).
- Phí ban đầu của phí đóng thêm: Năm 1 (5%), năm 2 (2%), năm 3 (2%), năm 4 (2%), năm 5+ (1%).
Ngày 02/02/2023, khách hàng A mua sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị nêu trên với lựa chọn phí đóng cơ bản hàng năm là 30 triệu đồng, phí đóng thêm là 120 triệu đồng. Khách hàng lựa chọn tỷ lệ phân bổ phí vào các quỹ liên kết đơn vị là 30% vào Quỹ tăng trưởng, 30% vào Quỹ cân bằng, 40% vào Quỹ thận trọng. Các đơn vị quỹ được định giá hàng tuần (giá mua và giá bán bằng nhau) và có giá như sau:
- Ngày 03/02/2023: Quỹ tăng trưởng: 15.000 VNĐ; Quỹ cân bằng: 12.000 VNĐ; Quỹ thận trọng: 10.000 VNĐ.
- Ngày 10/02/2023: Quỹ tăng trưởng: 15.500 VNĐ; Quỹ cân bằng: 12.000 VNĐ; Quỹ thận trọng: 10.000 VNĐ.
- Ngày 17/02/2023: Quỹ tăng trưởng: 16.000 VNĐ; Quỹ cân bằng: 13.000 VNĐ; Quỹ thận trọng: 10.500 VNĐ.
Tính giá trị tài khoản của khách hàng vào ngày 18/02/2023?
a)
A. 126 triệu đồng.
b)
B. 127,26 triệu đồng.
c)
C. 134,19 triệu đồng.
d)
D. 150,19 triệu đồng.
6.
6. Ông A mua cổ phiếu của Công ty xây dựng X trên thị trường chứng khoán. Rủi ro biến động giá cổ phiếu này là:
a)
A. Rủi ro có thể được bảo hiểm.
b)
B. Rủi ro thuần túy.
c)
C. Rủi ro chung.
d)
D. Rủi ro đầu cơ.
7.
7. Chọn câu trả lời đúng nhất về chức năng của thị trường tài chính:
a)
A. Dẫn vốn từ những nơi thừa vốn sang những nơi thiếu vốn
b)
B. Hình thành giá của các tài sản tài chính; Tạo tính thanh khoản cho tài sản tài chính
c)
C. Ổn định và điều hòa lưu thông tiền tệ, đảm bảo sự phát triển lành mạnh của nền kinh tế
d)
D. Giảm thiểu chi phí tìm kiếm và chi phí thông tin cho các nhà đầu tư
e)
E. A, B, C, D đúng
8.
8. Theo pháp luật Việt Nam về kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng nhất về phí bảo hiểm đóng thêm của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư đóng phí định kỳ:
a)
A. Trong mỗi năm hợp đồng, tổng số phí bảo hiểm đóng thêm không được vượt quá 05 lần mức phí bảo hiểm cơ bản quy năm của năm hợp đồng hiện tại.
b)
B. Trong mỗi năm hợp đồng, tổng số phí bảo hiểm đóng thêm không được vượt quá 05 lần mức phí bảo hiểm cơ bản định kỳ của năm hợp đồng hiện tại.
c)
C. A, B đúng.
d)
D. A, B sai.
9.
9. Theo pháp luật Việt Nam về kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng:
a)
A. Thời hạn tối thiểu của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư đóng phí cơ bản định kỳ và thời hạn tối thiểu của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư đóng phí cơ bản một lần là 5 năm.
b)
B. Thời hạn tối thiểu của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư đóng phí cơ bản định kỳ và thời hạn tối thiểu của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư đóng phí cơ bản một lần là 10 năm.
c)
C. Thời hạn tối thiểu của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư đóng phí cơ bản định kỳ là 10 năm, thời hạn tối thiểu của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư đóng phí cơ bản một lần là 5 năm.
d)
D. Thời hạn tối thiểu của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư đóng phí cơ bản định kỳ là 5 năm, thời hạn tối thiểu của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư đóng phí cơ bản một lần là 10 năm.
10.
10. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm do bên mua bảo hiểm không đóng phí bảo hiểm hoặc không đóng đủ phí bảo hiểm theo thời hạn thỏa thuận hoặc sau thời gian gia hạn đóng phí, bên mua bảo hiểm vẫn phải đóng đủ phí bảo hiểm đến thời điểm đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm. Quy định này được áp dụng đối với:
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm.
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm tài sản.
c)
C. Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ (trừ hợp đồng bảo hiểm nhóm).
d)
D. A,B đúng
11.
11. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có các quyền nào trong hoạt động đại lý bảo hiểm:
a)
A. Quyết định mức chi trả hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa
b)
B. Nhận và quản lý tiền ký quỹ hoặc tài sản thế chấp của đại lý bảo hiểm nếu có thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
c)
C. Yêu cầu đại lý bảo hiểm thanh toán phí bảo hiểm thu được theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
d)
D. B, C đúng
12.
12. Các tài sản đầu tư trên thị trường tiền tệ bao gồm:
a)
A. Tín phiếu kho bạc, thương phiếu, chấp phiếu ngân hàng, hợp đồng thỏa thuận mua lại (Repo)
b)
B. Cổ phiếu, trái phiếu, các khoản tín dụng cầm cố, các khoản tín dụng thương mại, chứng chỉ quỹ đầu tư
c)
C. Tín phiếu kho bạc, thương phiếu, chấp phiếu ngân hàng, trái phiếu, chứng chỉ quỹ đầu tư
d)
D. Tín phiếu kho bạc, thương phiếu, chấp phiếu ngân hàng, cổ phiếu, trái phiếu
13.
13. Trong khi lưu thông, xe A đâm xe B làm xe B mất kiểm soát và va chạm với người đi đường gây tai nạn. Nguyên nhân gây tai nạn cho người đi đường do xe A là nguyên nhân trực tiếp. Kết luận này là:
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
14.
14. Định kỳ định giá đơn vị quỹ liên kết đơn vị của doanh nghiệp bảo hiểm phải đáp ứng mức tối thiểu nào sau đây:
a)
A. Một tuần một lần
b)
B. Một tuần hai lần
c)
C. Một tháng một lần
d)
D. Một tháng hai lần
15.
15. Theo pháp luật Việt Nam về kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng nhất khi nói về việc mua và bán các đơn vị của quỹ liên kết đơn vị:
a)
A. Bên mua bảo hiểm có quyền mua thêm đơn vị quỹ liên kết đơn vị trong trường hợp hợp đồng bảo hiểm của bên mua bảo hiểm hết hiệu lực.
b)
B. Bên mua bảo hiểm có quyền mua thêm hoặc bán lại đơn vị quỹ liên kết đơn vị cho ngân hàng giám sát.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm không được phép từ chối việc bên mua bảo hiểm mua thêm hoặc bán lại đơn vị quỹ liên kết đơn vị khi bên mua bảo hiểm đã đáp ứng các điều kiện theo quy định pháp luật về mua và bán các đơn vị quỹ liên kết đơn vị.
d)
D. A, B, C đúng.
16.
16. Một sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị có phí ban đầu được quy định như sau:
- Phí ban đầu của phí cơ bản: Năm 1 (60%), năm 2 (40%), năm 3 (10%), năm 4 (10%), năm 5+ (2%).
- Phí ban đầu của phí đóng thêm: Năm 1 (5%), năm 2 (2%), năm 3 (2%), năm 4 (2%), năm 5+ (1%).
Ngày 01/02/2021, khách hàng A ký hợp đồng mua sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị nêu trên với mức phí cơ bản hàng năm là 60 triệu đồng. Từ ngày 01/02/2021 đến 01/02/2024, khách hàng đã thực hiện chuyển tiền để đóng phí bảo hiểm của hợp đồng (bao gồm cả phí cơ bản và phí đóng thêm) với các lần chuyển tiền như sau:
- Ngày 01/02/2021: 150 triệu đồng.
- Ngày 05/4/2021: 100 triệu đồng.
- Ngày 01/02/2022: 180 triệu đồng.
- Ngày 06/3/2022: 20 triệu đồng.
- Ngày 01/02/2023: 200 triệu đồng.
- Ngày 01/02/2024: 120 triệu đồng.
Tính tổng số phí bảo hiểm của khách hàng đã được phân bổ vào giá trị tài khoản để mua các đơn vị quỹ?
a)
A. 650,4 triệu đồng.
b)
B. 662,6 triệu đồng.
c)
C. 681,7 triệu đồng.
d)
D. 695,5 triệu đồng.
17.
17. Tại ngày 30/01/2024, khách hàng A có hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị với 3.000 đơn vị quỹ Tăng trưởng, 2.000 đơn vị quỹ Cân bằng và 2.000 đơn vị quỹ thận trọng. Các đơn vị quỹ được định giá 1 tuần/1 lần với giá trị như sau (giá bán bằng giá mua):
- Ngày 03/02/2024: Quỹ tăng trưởng: 15.000 VNĐ; Quỹ cân bằng: 12.000 VNĐ; Quỹ thận trọng: 10.000 VNĐ.
- Ngày 10/02/2024: Quỹ tăng trưởng: 15.500 VNĐ; Quỹ cân bằng: 12.000 VNĐ; Quỹ thận trọng: 10.000 VNĐ.
- Ngày 17/02/2024: Quỹ tăng trưởng: 16.000 VNĐ; Quỹ cân bằng: 12.500 VNĐ; Quỹ thận trọng: 10.300 VNĐ.
- Ngày 24/02/2024: Quỹ tăng trưởng: 16.500 VNĐ; Quỹ cân bằng: 12.500 VNĐ; Quỹ thận trọng: 11.000 VNĐ.
Tính giá trị tài khoản của khách hàng tại thời điểm 25/02/2024 biết không có khoản phí nào bị trừ từ giá trị tài khoản trong giai đoạn từ 03/02/2024 đến 25/02/2024.
a)
A. 90,5 triệu đồng.
b)
B. 93,6 triệu đồng.
c)
C. 96,5 triệu đồng.
d)
D. A, B, C sai.
18.
18. Trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, trường hợp bên mua bảo hiểm thông báo sai tuổi (không cố ý) của người được bảo hiểm làm tăng số phí bảo hiểm phải đóng, nhưng tuổi đúng của người được bảo hiểm thuộc nhóm tuổi có thể được bảo hiểm thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm phải hoàn trả cho bên mua bảo hiểm số phí bảo hiểm vượt trội đã đóng hoặc tăng số tiền bảo hiểm đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm tương ứng với số phí bảo hiểm đã đóng.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả số phí bảo hiểm đã đóng cho bên mua bảo hiểm sau khi đã trừ các chi phí hợp lý.
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm trả cho bên mua bảo hiểm giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm.
19.
19. Phát biểu nào sau đúng đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị:
a)
A. Bên mua bảo hiểm chịu mọi rủi ro đầu tư từ các Quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn.
b)
B. Bên mua bảo hiểm chỉ chịu một phần rủi ro đầu tư từ các Quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết đơn vị.
d)
D. Bên mua bảo hiểm không chịu rủi ro đầu tư do hoạt động đầu tư đã có công ty quản lý quỹ đảm nhận.
20.
20. Một sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị có phí ban đầu được quy định như sau:
- Phí ban đầu của phí cơ bản: Năm 1 (60%), năm 2 (40%), năm 3 (10%), năm 4 (10%), năm 5+ (2%).
- Phí ban đầu của phí đóng thêm: Năm 1 (5%), năm 2 (2%), năm 3 (2%), năm 4 (2%), năm 5+ (1%).
Ngày 02/02/2023, khách hàng A mua sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị nêu trên với lựa chọn phí đóng cơ bản hàng năm là 50 triệu đồng, phí đóng thêm là 200 triệu đồng. Ngày 04/5/2023, khách hàng A tiếp tục đóng 100 triệu đồng tiền phí bảo hiểm. Tính số phí bảo hiểm của khách hàng được phân bổ vào giá trị tài khoản để mua các đơn vị quỹ trong năm hợp đồng đầu tiên?
a)
A. 305 triệu đồng.
b)
B. 275 triệu đồng.
c)
C. 257,5 triệu đồng.
d)
D. 250 triệu đồng.
21.
21. Ông A tham gia một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ có thời hạn đến 60 tuổi. Công ty bảo hiểm sẽ chi trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng nếu ông A vẫn còn sống đến 60 tuổi. Đây là nghiệp vụ bảo hiểm _________
a)
A. Tử kỳ.
b)
B. Sinh kỳ.
c)
C. Hỗn hợp.
d)
D. A, B, C sai.
22.
22. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có quyền và nghĩa vụ:
a)
A. Thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm những trường hợp có thể làm tăng rủi ro trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm cấp hóa đơn thu phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm và quy định của pháp luật có liên quan.
c)
C. Thanh toán các khoản chi phí liên quan đến việc đánh giá rủi ro được bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
23.
23. Chọn phương án đúng nhất: Theo pháp luật Việt Nam về kinh doanh bảo hiểm, trường hợp bên mua bảo hiểm từ chối tiếp tục tham gia bảo hiểm trong thời gian cân nhắc tham gia bảo hiểm thì:
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm sẽ bị hủy bỏ.
b)
B. Bên mua bảo hiểm được hoàn lại phí bảo hiểm đã đóng sau khi trừ đi chi phí hợp lý (nếu có) theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
d)
D. A, C đúng.
e)
E. A, B, C đúng.
24.
24. Công cụ tài chính nào sau đây giao dịch trên thị trường nợ?
a)
A. Trái phiếu, cổ phiếu.
b)
B. Cổ phiếu, khoản cho vay.
c)
C. Khoản cho vay, trái phiếu.
d)
D. A, B đúng.
25.
25. Một sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị cung cấp 03 quỹ liên kết đơn vị: Quỹ tăng trưởng, Quỹ cân bằng và Quỹ thận trọng. Phí ban đầu của sản phẩm được quy định như sau:
- Phí ban đầu của phí cơ bản: Năm 1 (60%), năm 2 (40%), năm 3 (10%), năm 4 (10%), năm 5+ (2%).
- Phí ban đầu của phí đóng thêm: Năm 1 (5%), năm 2 (2%), năm 3 (2%), năm 4 (2%), năm 5+ (1%).
Ngày 02/02/2023, khách hàng A mua sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị nêu trên với lựa chọn phí đóng cơ bản hàng năm là 40 triệu đồng, phí đóng thêm là 160 triệu đồng. Khách hàng lựa chọn tỷ lệ phân bổ phí vào các quỹ liên kết đơn vị là 25% vào Quỹ tăng trưởng, 50% vào Quỹ cân bằng, 25% vào Quỹ thận trọng. Biết giá các đơn vị quỹ tại ngày 03/02/2023 (ngày định giá kế tiếp) là: Quỹ tăng trưởng: 15 nghìn đồng/1 đơn vị quỹ; Quỹ cân bằng: 12 nghìn đồng/1 đơn vị quỹ; Quỹ thận trọng: 10 nghìn đồng/1 đơn vị quỹ. Tính số lượng đơn vị Quỹ thận trọng mà khách hàng nắm giữ tại ngày 03/02/2023?
a)
A. 2.800 đơn vị quỹ.
b)
B. 3.500 đơn vị quỹ.
c)
C. 4.200 đơn vị quỹ.
d)
D. 7.000 đơn vị quỹ.
26.
26. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm nhân thọ đã bị đơn phương chấm dứt thực hiện do bên mua bảo hiểm không đóng phí bảo hiểm hoặc không đóng đủ phí bảo hiểm sau thời gian gia hạn đóng phí thì có thể thỏa thuận khôi phục hiệu lực (chọn phương án đúng nhất):
a)
A. Trong thời hạn 02 năm kể từ ngày hợp đồng bị chấm dứt thực hiện.
b)
B. Bên mua bảo hiểm đã đóng số phí bảo hiểm còn thiếu.
c)
C. A, B đúng.
27.
27. Một sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị cung cấp 03 quỹ liên kết đơn vị: Quỹ tăng trưởng, Quỹ cân bằng và Quỹ thận trọng. Phí ban đầu của sản phẩm được quy định như sau:
- Phí ban đầu của phí cơ bản: Năm 1 (60%), năm 2 (40%), năm 3 (10%), năm 4 (10%), năm 5+ (2%).
- Phí ban đầu của phí đóng thêm: Năm 1 (5%), năm 2 (2%), năm 3 (2%), năm 4 (2%), năm 5+ (1%).
Ngày 02/02/2023, khách hàng A mua sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị nêu trên với lựa chọn phí đóng cơ bản hàng năm là 25 triệu đồng, phí đóng thêm là 100 triệu đồng. Khách hàng lựa chọn tỷ lệ phân bổ phí vào các quỹ liên kết đơn vị là 20% vào Quỹ tăng trưởng, 60% vào Quỹ cân bằng, 20% vào Quỹ thận trọng. Biết giá các đơn vị quỹ tại ngày 03/02/2023 (ngày định giá kế tiếp) là: Quỹ tăng trưởng: 15 nghìn đồng/1 đơn vị quỹ; Quỹ cân bằng: 12 nghìn đồng/1 đơn vị quỹ; Quỹ thận trọng: 10 nghìn đồng/1 đơn vị quỹ. Tính số lượng đơn vị Quỹ tăng trưởng mà khách hàng nắm giữ tại ngày 03/02/2023?
a)
A. 1.000 đơn vị quỹ.
b)
B. 1.400 đơn vị quỹ.
c)
C. 2.000 đơn vị quỹ.
d)
D. 2.100 đơn vị quỹ.
28.
28. Giả định giá mua bằng giá bán đơn vị quỹ, một khách hàng A tham gia sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị và lựa chọn đầu tư vào 2 quỹ với thông tin như sau:
- Tỷ lệ đầu tư: 40% vào Quỹ năng động và 60% vào Quỹ cân bằng (áp dụng cho phí cơ bản và phí bảo hiểm đóng thêm).
Số lượng đơn vị quỹ trước ngày định giá 5/8/2022 là 100 đơn vị quỹ năng động và 400 đơn vị quỹ cân bằng và khách hàng hiện đang có khoản phí đóng thêm chờ phân bổ (đã trừ đi phí ban đầu) vào quỹ liên kết đơn vị là 1.000.000 đồng.
- Tại ngày định giá 5/8/2022: Quỹ năng động: giá đơn vị quỹ 20.000 đồng
- Tại ngày định giá 5/8/2022: Quỹ cân bằng: giá đơn vị quỹ 10.000 đồng
Hỏi: Số lượng đơn vị của mỗi quỹ của khách hàng A sau ngày định giá 5/8/2022 còn bao nhiêu?
a)
A. Quỹ năng động 120 đơn vị quỹ, Quỹ cân bằng 460 đơn vị quỹ
b)
B. Quỹ năng động 140 đơn vị quỹ, Quỹ cân bằng 430 đơn vị quỹ
c)
C. Quỹ năng động 130 đơn vị quỹ, Quỹ cân bằng 440 đơn vị quỹ
d)
D. A, B, C sai
29.
29. Bên mua bảo hiểm có thể thỏa thuận thanh toán phí bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm theo quy định và phương thức sau:
a)
A. Thanh toán một lần.
b)
B. Thanh toán làm nhiều kỳ.
c)
C. Thời hạn thanh toán phí bảo hiểm không được vượt quá thời hạn bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
30.
30. Chọn phương án đúng nhất: Theo pháp luật Việt Nam về kinh doanh bảo hiểm, trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, việc chứng nhận bị liệt hoàn toàn và không thể phục hồi chức năng của các bộ phận cơ thể được thực hiện:
a)
A. Ngay sau khi sự kiện bảo hiểm xảy ra.
b)
B. Ngay sau khi kết thúc việc điều trị.
c)
C. Không sớm hơn 180 ngày kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
31.
31. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây là sai:
a)
A. Đại lý bảo hiểm phải thực hiện nghĩa vụ trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
b)
B. Đại lý bảo hiểm không được tranh giành khách hàng dưới các hình thức ngăn cản, lôi kéo, mua chuộc, đe dọa nhân viên hoặc khách hàng của doanh nghiệp bảo hiểm khác.
c)
C. Đại lý bảo hiểm có thể sử dụng hoa hồng bảo hiểm để giảm phí cho khách hàng
d)
D. Đại lý bảo hiểm không được xúi giục khách hàng hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm đang có hiệu lực dưới mọi hình thức.
32.
32. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phương án nào không phải là điều kiện hoạt động của tổ chức hoạt động đại lý bảo hiểm:
a)
A. Được thành lập và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
b)
B. Có nhân viên trực tiếp thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm đáp ứng các điều kiện quy định của pháp luật
c)
C. Ký quỹ và thế chấp tài sản của đại lý bảo hiểm
d)
D. Nhân sự của tổ chức hoạt động đại lý bảo hiểm đáp ứng quy định pháp luật
33.
33. Giả định giá mua bằng giá bán đơn vị quỹ, một khách hàng A tham gia sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị và lựa chọn đầu tư vào 2 quỹ với thông tin như sau:
- Tỷ lệ đầu tư: 40% vào Quỹ năng động và 60% vào Quỹ cân bằng. Số lượng đơn vị quỹ trước ngày định giá 5/8/2022 là 100 đơn vị quỹ năng động và 400 đơn vị quỹ cân bằng
- Tại ngày định giá 5/8/2022: Quỹ năng động: giá đơn vị quỹ 20.000 đồng
- Tại ngày định giá 5/8/2022: Quỹ cân bằng: giá đơn vị quỹ 10.000 đồng
Xác định giá trị tài khoản của khách hàng sau ngày định giá nêu trên.
a)
A. 06 triệu đồng
b)
B. 02 triệu đồng
c)
C. 04 triệu đồng
d)
D. 3,2 triệu đồng
34.
34. Phát biểu nào sau đây là đúng về cổ phiếu?
a)
A. Là loại chứng khoán xác nhận quyền sở hữu của nhà đầu tư đối với một phần vốn góp của quỹ đầu tư chứng khoán.
b)
B. Là loại chứng khoán xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu đối với một phần vốn cổ phần của tổ chức phát hành.
c)
C. Là loại chứng khoán do công ty cổ phần phát hành nhằm mang lại cho cổ đông hiện hữu quyền được mua cổ phần mới theo điều kiện đã được xác định.
d)
D. Là loại chứng khoán xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu đối với một phần nợ của tổ chức phát hành.
35.
35. Chọn phương án đúng điền vào chỗ _______ : "Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp đại lý bảo hiểm vi phạm hợp đồng đại lý bảo hiểm, gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của người được bảo hiểm thì _______ phải chịu trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm do đại lý bảo hiểm thu xếp giao kết".
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B. Đại lý bảo hiểm
c)
C. Người mua bảo hiểm
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm và đại lý bảo hiểm
36.
36. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đáp án nào dưới đây đúng khi điền vào chỗ của câu sau: "Văn phòng đại diện của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài______":
a)
A. Không được thực hiện hoạt động kinh doanh bảo hiểm tại Việt Nam.
b)
B. Được kinh doanh bảo hiểm tại Việt Nam
c)
C. Được kinh doanh tái bảo hiểm tại Việt Nam
d)
D. Được thực hiện hoạt động môi giới bảo hiểm tại Việt Nam ______
37.
37. Theo pháp luật Việt Nam về kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm triển khai nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đơn vị phải cập nhật thông tin kết quả đầu tư của các quỹ liên kết đơn vị trên website của doanh nghiệp trong khoảng thời gian bao lâu?
a)
A. 02 năm liên tiếp gần nhất.
b)
B. 03 năm liên tiếp gần nhất.
c)
C. 04 năm liên tiếp gần nhất.
d)
D. 05 năm liên tiếp gần nhất.
38.
38. Điểm giống nhau giữa bảo hiểm liên kết chung và bảo hiểm liên kết đơn vị là:
a)
A. Cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư.
b)
B. Bên mua bảo hiểm được doanh nghiệp bảo hiểm cam kết lãi suất đầu tư tối thiểu.
c)
C. Chỉ có một quỹ đầu tư duy nhất.
d)
D. Bên mua bảo hiểm không được linh hoạt trong việc xác định phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm.
39.
39. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, các tổ chức kinh doanh bảo hiểm không bao gồm đối tượng nào sau đây:
a)
A. Hợp tác xã bảo hiểm
b)
B. Tổ chức cung cấp bảo hiểm vi mô
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm
d)
D. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
40.
40. Theo pháp luật Việt Nam về kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng nhất về quyền lợi bảo hiểm rủi ro của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư:
a)
A. Quyền lợi tử vong.
b)
B. Quyền lợi thương tật toàn bộ vĩnh viễn.
c)
C. Các quyền lợi rủi ro bổ trợ khác.
d)
D. A, B đúng.
e)
E. A, B, C đúng.
Reset
