wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập ôn tập chương IV

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị của công trong hệ SI là?

a)

W

b)

J

c)

N

d)

kg

2.

Đáp án nào sau đây là đúng?

a)

Lực là đại lượng vectơ nên công cũng là đại lượng vectơ.

b)

Trong chuyển động tròn, lực hướng tâm thực hiện công vì có cả hai yếu tố: lực và độ dời của vật.

c)

Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số.

d)

Một vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không vì có độ dời của vật.

3.

Phát biểu nào sau đây đúng theo định nghĩa công của lực?

a)

Công thành danh toại.

b)

Ngày công của một công nhân là 200000 đồng.

c)

Có công mài sắt có ngày nên kim.

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn ABC.

4.

Một tàu thủy chạy trên sông theo đường thẳng kéo một sà lan chở hàng với lực không đổi 5.103 N, thực hiện công là 15.106 J. Sà lan đã dời chỗ theo phương của lực một quãng đường

a)

300 m.

b)

3000 m.

c)

1500 m.

d)

2500 m.

5.

Một người dùng tay đẩy một cuốn sách một lực 5 N trượt một khoảng dài 0,5 m trên mặt bàn nằm ngang không ma sát, lực đẩy có phương trùng với phương chuyển động của cuốn sách. Người đó đã thực hiện một công là?

a)

2,5 J.

b)

– 2,5 J.

c)

0.

d)

5 J.

6.

Khi đun nước bằng ấm điện thì có những quá trình chuyển hóa năng lượng chính nào xảy ra?

a)

Điện năng chuyển hóa thành động năng.

b)

Điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng.

c)

Nhiệt năng chuyển hóa thành điện năng.

d)

Nhiệt năng chuyển hóa thành cơ năng.

7.

Một vật có khối lượng 100 g trượt từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng dài 4 m, góc nghiêng 600 so với mặt phẳng nằm ngang. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,1. Công của lực ma sát khi vật trượt từ đỉnh đến chân mặt phẳng nghiêng là

a)

- 0,02 J.

b)

- 2,00 J.

c)

- 0,20 J.

d)

- 0,25 J.

8.

Một cần cẩu nâng một vật khối lượng 5 tấn. Lấy g = 9,8 m/s2. Vật có gia tốc không đổi là 0,5 m/s2. Công mà cần cẩu thực hiện được trong thời gian 3 s là:

a)

110050 J.

b)

128400 J.

c)

15080 J.

d)

115875 J.

9.

Đơn vị của công suất

a)

J.s.

b)

kg.m/s.

c)

J.m.

d)

W.

10.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài.

d)

giá trị công thực hiện được.

11.

Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng

a)

là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.

b)

luôn đo bằng mã lực (HP).

c)

chính là lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ.

d)

là độ lớn của công do thiết bị sinh ra.

12.

Ki lô oát giờ là đơn vị của

a)

Hiệu suất.

b)

Công suất.

c)

Động lượng.

d)

Công.

13.

Một người cố gắng ôm một chồng sách có trọng lượng 40 N cách mặt đất 1,2 m trong suốt thời gian 2 phút. Công suất mà người đó đã thực hiện được trong thời gian ôm sách là

a)

0,4 W.

b)

0 W.

c)

24 W.

d)

48 W.

14.

Một ô tô có công suất của động cơ là 100 kW đang chạy trên đường với vận tốc 36 km/h. Lực kéo của động cơ lúc đó là

a)

1000 N.

b)

104 N.

c)

2778 N.

d)

360 N.

15.

Cần một công suất bằng bao nhiêu để nâng đều một hòn đá có trọng lượng 50 N lên độ cao 10 m trong thời gian 2 s

a)

2,5 W.

b)

25 W.

c)

250 W.

d)

2,5 kW

16.

Động năng là đại lượng

a)

vô hướng, luôn dương.

b)

vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

c)

véc tơ, luôn dương.

d)

véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.

17.

Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

Động năng.

b)

Cơ năng.

c)

Thế năng.

d)

Vận tốc.

18.

Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ

a)

tăng lên 2 lần.

b)

tăng lên 8 lần.

c)

giảm đi 2 lần.

d)

giảm đi 8 lần.

19.

Công của lực thế có đặc điểm

a)

không phụ thuộc vào độ lớn quãng đường, chỉ phụ thuộc và sự chênh lệch độ cao của vị trí đầu và vị trí cuối.

b)

phụ thuộc vào độ lớn quãng đường đi được.

c)

không phụ thuộc vào sự chênh lệch độ cao của vị trí đầu và vị trí cuối.

d)

phụ thuộc vào vận tốc chuyển động.

20.

Một ôtô có khối lượng 1 tấn khởi hành không vận tốc ban đầu với gia tốc 1 m/s2 và coi ma sát không đáng kể. Động năng của ôtô khi đi được 5 m là

a)

104 J

b)

5000 J.

c)

1,5.104 J

d)

103J.

21.

Cần cẩu nâng một vật có khối lượng 100 kg lên độ cao 2 m. Tính công mà cần cẩu đã thực hiện. Lấy g = 9,8 m/s2.

a)

200 J.

b)

1960 J.

c)

1069 J.

d)

196 J.

22.

Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình MN?

a)

thế năng giảm.

b)

cơ năng cực đại tại N.

c)

cơ năng không đổi.

d)

động năng tăng.

23.

Trong chuyển động của con lắc đơn, khi con lắc đơn đến vị trí cao nhất thì

a)

động năng đạt giá trị cực đại.

b)

thế năng bằng động năng.

c)

thế năng đạt giá trị cực đại.

d)

cơ năng bằng không.

24.

Một người đứng yên trong thang máy và thang máy đang đi lên với vận tốc không đổi. Lấy mặt đất làm mốc thế năng thì

a)

thế năng của người giảm và động năng không đổi.

b)

thế năng của người tăng và của động năng không đổi.

c)

thế năng của người tăng và động năng tăng.

d)

thế năng của người giảm và động năng tăng.

25.

Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do từ độ cao h = 50 m xuống đất, lấy g = 10 m/s2. Động năng của vật ngay trước khi chạm đất là

a)

500 J.

b)

5 J.

c)

50 J.

d)

0,5 J.

26.

Một vật khối lượng 100 g được ném thẳng đứng từ độ cao 5,0 m lên phía trên với vận tốc đầu là 10 m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g ≈ 10 m/s2. Xác định cơ năng của vật tại vị trí của nó sau 0,50 s kể từ khi chuyển động.

a)

10 J.

b)

12,5 J.

c)

15 J.

d)

17,5 J.

27.

Một động cơ có công suất tiêu thụ bằng 5 kW kéo một vật có trọng lượng 12 kN lên cao 30 m theo phương thẳng đứng trong thời gian 90 s với vận tốc không đổi. Hiệu suất của động cơ bằng

a)

100%.

b)

80%.

c)

60%.

d)

40%.

28.

Hiệu suất càng cao thì

a)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.

b)

năng lượng tiêu thụ càng lớn.

c)

năng lượng hao phí càng ít.

d)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít.

29.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Công suất của máy được đo bằng thương số giữa công và thời gian thực hiện công đó.

b)

Hiệu suất của một máy có thể lớn hơn 1.

c)

Hiệu suất của một máy được đo bằng thương số giữa công có ích và công toàn phần.

d)

Máy có công suất lớn thì thời gian sinh công sẽ nhanh.

30.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.