Font size
S
M
L
XL
WorksheetsIC3 Phần 1 HKI 23-24
Total questions: 114
Worksheet time: 1hrs 1mins
Name
Class
Date
1.
Được sử dụng khi bạn chỉ trả lời người gởi email
a)
Reply
b)
To
c)
Reply All
d)
Forwward
e)
Bcc
2.
Được sử dụng khi bạn soạn email và gửi email đến người nhận
a)
To
b)
Reply All
c)
Forwward
d)
Bcc
e)
CC
3.
Được sử dụng khi tất cả người nhận email gốc cần xem phản hồi của bạn
a)
Reply All
b)
To
c)
Forwward
d)
Bcc
e)
CC
4.
Được sử dụng khi bạn muốn gửi cho ai đó một bản sao của email nhưng không muốn những người nhận khác thấy chúng đã được bao gồm
a)
Bcc
b)
To
c)
Forwward
d)
Reply All
e)
CC
5.
Được sử dụng khi bạn muốn đưa sếp của mình vào phản hồi email của đồng nghiệp
a)
CC
b)
To
c)
Reply All
d)
Forwward
e)
Bcc
6.
Được sử dụng khi bạn muốn gửi một email bạn đã nhận được cho người khác
a)
Forwward
b)
To
c)
Bcc
d)
Reply All
e)
CC
7.
Cộng tác kỹ thuật số giúp tiết kiệm chi phí đi lại
a)
Đúng
b)
Sai
8.
Cộng tác kỹ thuật số là cách tốt nhất để hình thành tình bạn thân thiết
a)
Đúng
b)
Sai
9.
Cộng tác kỹ thuật số giúp việc thu hút những người có chuyên môn về các chủ đề cụ thể trở nên dễ dàng hơn
a)
Đúng
b)
Sai
10.
Hợp tác kỹ thuật số kém linh hoạt hơn các cuộc họp trực tiếp
a)
Đúng
b)
Sai
11.
Phát biểu nào nói về truyền thông đồng bộ và không đồng bộ là đúng? (Chọn 2)
a)
Truyền thông đồng bộ là công nghệ cũ và không còn được sử dụng
b)
Truyền thông không đồng bộ không được sử dụng đồng bộ thời gian thực, chẳng hạn như email hoặc tin nhắ
c)
Không đồng bộ đắt hơn truyền thông đồng bộ
d)
Truyền thông không đồng bộ nhanh hơn đồng bộ
e)
Truyền thông đồng bộ trong thời gian thực, chẳng hạn như một cuộc gọi điện thoại
12.
Một chương trình máy tính độc hại tự tái tạo băng cách sao chép chính nó sang một chương trình khác
a)
Malwware (Phần mềm độc hại)
b)
Virus
c)
Troạn
d)
Spywware (Phần mềm gián điệp)
e)
Ransomware
13.
Được cài đặt trên máy tính mà chủ sở hữu không biết để thu thập thông tin cá nhân của chủ sở hữu
a)
Malwware (Phần mềm độc hại)
b)
Virus
c)
Trojan
d)
Spywware (Phần mềm gián điệp)
e)
Ransomware
14.
Một thuật ngữ rộng dùng để chỉ nhiều loại chương trình độc hại, chẳng hạn như adware, bots, bugs, rootkits, spyware, troạn horses, vi ruses và worms
a)
Malwware (Phần mềm độc hại)
b)
Virus
c)
Trojan
d)
Spywware (Phần mềm gián điệp)
e)
Ransomware
15.
Phần mềm độc hại tự mô tả sai để có vẻ hữu ích quen thuộc hoặc thú vị nhằm thuyết phục nạn nhân cài đặt phần mềm đó
a)
Malwware (Phần mềm độc hại)
b)
Virus
c)
Trojan
d)
Spywware (Phần mềm gián điệp)
e)
Ransomware
16.
Cố gắng đánh lừa ai đó chia sẻ thông tin nhạy cảm như mật khẩu và số thẻ tín dụng
a)
Malwware (Phần mềm độc hại)
b)
Virus
c)
Trojan
d)
Spywware (Phần mềm gián điệp)
e)
Phishing
17.
Khóa máy tính của bạn cho đến khi thu được một khoản tiền thanh toán
a)
Malwware (Phần mềm độc hại)
b)
Virus
c)
Trojan
d)
Spywware (Phần mềm gián điệp)
e)
Ransomware
18.
Bạn có một chiếc điện thoại thông minh. Bạn bè của bạn đã phát hiện ra một ứng dụng có thể hiển thị trên bản đồ nơi đặt điện thoại thông minh của bạn. Họ muốn bạn tải xuống cùng một ứng dụng để họ có thể biết vị trí của bạn mọi lúc. Ứng dụng có thể lập bản đồ vị trí điện thoại thông minh của bạn sử dụng công nghệ nào?
a)
Navigation Trachking
b)
Spyware
c)
Social Media
d)
Mapping
19.
Bạn có một chiếc điện thoại thông minh. Trong buổi học hôm nay, bạn đã học về các vấn đề bảo mật cá nhân liên quan đến tính năng theo dõi điều hướng. Hai hoạt động trực tuyến phổ biến nào cho biết khả năng bảo mật cá nhân của bạn bằng cách theo dõi điều hướng? (Chọn 2)
a)
Đăng lên blog
b)
Chơi trò chơi trực tuyến
c)
Tải lên ảnh kì nghỉ hè năm ngoái
d)
Đăng thông tin vị trí vơi một bức ảnh tự sướng bạn vừa chụp
e)
"Checking in" vị trí thực của bạn trên các trang mạng xã hội
20.
Một trong những giáo viên của bạn nói rằng bạn nên thay đổi cài đặt trình duyệt của mình để sử dụng chế độ duyệt web ở chế độ riêng tư. Lợi ích của việc duyệt web ở chế độ riêng tư là gì?
a)
Không thể nhìn thấy các gói cước gửi/nhận qua mạng trường học của bạn
b)
Tên của bạn được giữ kín
c)
Không có lịch sử, cookie, mật khẩu hoặc tệp tạm thời nào được ghi lại trên máy tính
d)
Đăng nhập máy tính và mật khẩu của bạn bị vô hiệu hóa
21.
Bạn nghi ngờ mật khẩu yêu thích của mình đã bị xâm phạm trên một trong các trang mạng xã hội của bạn. Bạn sử dụng cùng một mật khẩu trên nhiều trang web, bao gồm cả trang we ngân hàng của bạn, vì vậy bạn muốn đặt lại mật khẩu của mình. Nhấp vào tính năng nào để đặt lại mật khẩu của mình?
a)
How can we have?
b)
Fogot User ID?
c)
Forrgot Passwwords?
22.
HÌnh A: Là một USB-C thường được sử dụng trên các thiết bị mới hơn
a)
Đúng
b)
Sai
23.
HÌnh B: là một micro USB thường được sử dụng trên điện thoại, tai nghe, thiết bị bluetooth và pin dự phòng
a)
Đúng
b)
Sai
24.
HÌnh C: là một trình kết nối firewire được sử dụng với Iphone
a)
Đúng
b)
Sai
25.
HÌnh D: là đầu nối lighting được sử dụng với các sản phẩm của Apple
a)
Đúng
b)
Sai
26.
Hình E: là một USB-C thường được sử dụng trên các thiết bị mới hơn
a)
Đúng
b)
Sai
27.
Hình A: là một ổ đĩa thẻ rắng (SSD)
a)
Đúng
b)
Sai
28.
HÌnh B: là bộ nhớ
a)
Đúng
b)
Sai
29.
HÌnh C: là một đơn vị sử lý trung tâm (CPU)
a)
Đúng
b)
Sai
30.
Điều nào sau đây sẽ là đặc điểm của cơ sở hạ tầng mạng tốt nhất cho trường học?
a)
Chính sách sử dụng được chấp nhận (Acceptable Use Policy) là không bắt buộc
b)
Hỗ trợ đăng nhập ẩn danh
c)
Dễ dàng mở rộng mạng lưới khi số lượng học sinh tăng lên
d)
Cho phép mọi người truy cập mạng từ mọi nơi
31.
Dấu chân kỹ thuật số của bạn là gì?
a)
Chữ ký số
b)
Nhận xét, hình ảnh và thông tin khác mà bạn đăng trực tuyến
c)
Sinh trắc học được sử dụng để đăng nhập vào tài khoản
d)
Thông tin cá nhân về bạn, chẳng hạn như tên, ngày sinh và số điện thoại
32.
Tại sao bạn nên tránh đăng hình chế "meme" xúc phạm người khác trên mạng xã hội?
a)
Nó vi phạm bản quyền
b)
Không phải ai cũng chia sẻ khiếu hài hước của bạn
c)
Các tác động tiêu cực vẫn tồn tại vĩnh viễn trên mạng
d)
Nó chống lại Chính sách sử dụng được chấp nhận (Acceptable Use Policies)
33.
Bạn phải trích dẫn tài liệu tham khảo trong trường hợp nào? Đối với mỗi tình huống, hãy chọn Đúng nếu bạn phải tham chiếu hoặc Sai nếu bạn không cần thêm
Bạn đang viết ý kiến của bạn
a)
Đúng
b)
Sai
34.
Bạn phải trích dẫn tài liệu tham khảo trong trường hợp nào? Đối với mỗi tình huống, hãy chọn Đúng nếu bạn phải tham chiếu hoặc Sai nếu bạn không cần thêm
Bạn sao chép một đoạn từ một trang web
a)
Đúng
b)
Sai
35.
Bạn phải trích dẫn tài liệu tham khảo trong trường hợp nào? Đối với mỗi tình huống, hãy chọn Đúng nếu bạn phải tham chiếu hoặc Sai nếu bạn không cần thêm
Bạn mô tả một sự kiện hiện tại mà bạn đã xem trên tin tức
a)
Đúng
b)
Sai
36.
Bạn phải trích dẫn tài liệu tham khảo trong trường hợp nào? Đối với mỗi tình huống, hãy chọn Đúng nếu bạn phải tham chiếu hoặc Sai nếu bạn không cần thêm
Bạn trích dẫn lời bài hát
a)
Đúng
b)
Sai
37.
Đối với mỗi tuyên bố về bản quyền, hãy chọn Đúng nếu bạn có thể sử dụng hợp pháp tác phẩm sáng tạo mà không được cấp phép hoặc Sai nếu không thể
Hình ảnh từ một cuốn sách bạn muốn sử dụng đã được xuất bản vào năm 1992
a)
Đúng
b)
Sai
38.
Đối với mỗi tuyên bố về bản quyền, hãy chọn Đúng nếu bạn có thể sử dụng hợp pháp tác phẩm sáng tạo mà không được cấp phép hoặc Sai nếu không thể
Một bức ảnh bạn muốn sử dụng đã được tạo ra cách đây 100 năm bởi một nhiếp ảnh gia đã qua đơi 10 năm sau đó
a)
Đúng
b)
Sai
39.
Đối với mỗi tuyên bố về bản quyền, hãy chọn Đúng nếu bạn có thể sử dụng hợp pháp tác phẩm sáng tạo mà không được cấp phép hoặc Sai nếu không thể
Lời bài hát bạn muốn sử dụng chưa được đăng ký bản quyền
a)
Đúng
b)
Sai
40.
Bạn chụp rất nhiều ảnh và cần thêm dung lượng lưu trữ. Bạn quyết định mở rộng lưu trữ dữ liệu trên máy tính của mình. Bạn chọn thiết bị lưu trữ nào? (chọn ba)
a)
Hard Disk Drive (HDD)
b)
Flash ROM
c)
ROM
d)
Solid State Dirve (SSD)
e)
USB Flash Drive
41.
Hệ điều hành cài trên khoảng 70% thiết bị di động trên thế giới là Android
a)
Đúng
b)
Sai
42.
IOS có nhiều ứng dụng hơn Android
a)
Đúng
b)
Sai
43.
Ứng dụng dành cho IOS có xu hướng gặp ít vấn đề bảo mật hơn ứng dụng dành cho Android
a)
Đúng
b)
Sai
44.
Hệ điều hành IOS được cài trên thiết bị di động trên thế giới khoảng 30%
a)
Đúng
b)
Sai
45.
Có ba hệ điều hành máy tính để bàn chính: Windows, Mac OS và Linux. Các hệ điều hành này có chung các chức năng chính gì? (Chọn ba)
a)
Cung cấp giao diện người dùng
b)
Cung cấp dịch vụ cho phần mềm ứng dụng
c)
Cung cấp bảo mật chống hack 100%
d)
Quản lý các dịch vụ điện thoại và tin nhắn
e)
Quản lý tài nguyên, chẳng hạn như CPU, bộ nhớ, ổ đĩa và thiết bị ngoại vi
46.
Bạn đang khó khăn khi gửi à nhận thông tin. Làm cách nào bạn có thể xác định xem thiết bị của mình có được kết nối với Internet hay không?
a)
Mở trình duyệt
b)
Hãy thử gửi một tin nhắn
c)
Tải xuống ứng dụng Speestest
d)
Thử lưu một tập tin
47.
Được sử dụng khi bạn chỉ trả lời người gởi email
a)
Reply
b)
To
c)
Reply All
d)
Forwward
e)
Bcc
48.
Được sử dụng khi bạn soạn email và gửi email đến người nhận
a)
To
b)
Reply All
c)
Forwward
d)
Bcc
e)
CC
49.
Được sử dụng khi tất cả người nhận email gốc cần xem phản hồi của bạn
a)
Reply All
b)
To
c)
Forwward
d)
Bcc
e)
CC
50.
Được sử dụng khi bạn muốn gửi cho ai đó một bản sao của email nhưng không muốn những người nhận khác thấy chúng đã được bao gồm
a)
Bcc
b)
To
c)
Forwward
d)
Reply All
e)
CC
51.
Được sử dụng khi bạn muốn đưa sếp của mình vào phản hồi email của đồng nghiệp
a)
CC
b)
To
c)
Reply All
d)
Forwward
e)
Bcc
52.
Được sử dụng khi bạn muốn gửi một email bạn đã nhận được cho người khác
a)
Forwward
b)
To
c)
Bcc
d)
Reply All
e)
CC
53.
Cộng tác kỹ thuật số giúp tiết kiệm chi phí đi lại
a)
Đúng
b)
Sai
54.
Cộng tác kỹ thuật số là cách tốt nhất để hình thành tình bạn thân thiết
a)
Đúng
b)
Sai
55.
Cộng tác kỹ thuật số giúp việc thu hút những người có chuyên môn về các chủ đề cụ thể trở nên dễ dàng hơn
a)
Đúng
b)
Sai
56.
Hợp tác kỹ thuật số kém linh hoạt hơn các cuộc họp trực tiếp
a)
Đúng
b)
Sai
57.
Phát biểu nào nói về truyền thông đồng bộ và không đồng bộ là đúng? (Chọn 2)
a)
Truyền thông đồng bộ là công nghệ cũ và không còn được sử dụng
b)
Truyền thông không đồng bộ không được sử dụng đồng bộ thời gian thực, chẳng hạn như email hoặc tin nhắ
c)
Không đồng bộ đắt hơn truyền thông đồng bộ
d)
Truyền thông không đồng bộ nhanh hơn đồng bộ
e)
Truyền thông đồng bộ trong thời gian thực, chẳng hạn như một cuộc gọi điện thoại
58.
Một chương trình máy tính độc hại tự tái tạo băng cách sao chép chính nó sang một chương trình khác
a)
Malwware (Phần mềm độc hại)
b)
Virus
c)
Trojan
d)
Spywware (Phần mềm gián điệp)
e)
Ransomware
59.
Được cài đặt trên máy tính mà chủ sở hữu không biết để thu thập thông tin cá nhân của chủ sở hữu
a)
Malwware (Phần mềm độc hại)
b)
Virus
c)
Trojan
d)
Spywware (Phần mềm gián điệp)
e)
Ransomware
60.
Một thuật ngữ rộng dùng để chỉ nhiều loại chương trình độc hại, chẳng hạn như adware, bots, bugs, rootkits, spyware, troạn horses, vi ruses và worms
a)
Malwware (Phần mềm độc hại)
b)
Virus
c)
Trojan
d)
Spywware (Phần mềm gián điệp)
e)
Ransomware
61.
Phần mềm độc hại tự mô tả sai để có vẻ hữu ích quen thuộc hoặc thú vị nhằm thuyết phục nạn nhân cài đặt phần mềm đó
a)
Malwware (Phần mềm độc hại)
b)
Virus
c)
Trojan
d)
Spywware (Phần mềm gián điệp)
e)
Ransomware
62.
Cố gắng đánh lừa ai đó chia sẻ thông tin nhạy cảm như mật khẩu và số thẻ tín dụng
a)
Malwware (Phần mềm độc hại)
b)
Virus
c)
Trojan
d)
Spywware (Phần mềm gián điệp)
e)
Phishing
63.
Khóa máy tính của bạn cho đến khi thu được một khoản tiền thanh toán
a)
Malwware (Phần mềm độc hại)
b)
Virus
c)
Trojan
d)
Spywware (Phần mềm gián điệp)
e)
Ransomware
64.
Bạn có một chiếc điện thoại thông minh. Bạn bè của bạn đã phát hiện ra một ứng dụng có thể hiển thị trên bản đồ nơi đặt điện thoại thông minh của bạn. Họ muốn bạn tải xuống cùng một ứng dụng để họ có thể biết vị trí của bạn mọi lúc. Ứng dụng có thể lập bản đồ vị trí điện thoại thông minh của bạn sử dụng công nghệ nào?
a)
Navigation Trachking
b)
Spyware
c)
Social Media
d)
Mapping
65.
Hai thông số ào thường dùng cài đạt khi in? (Chọn hai)
a)
In trong suốt
b)
In hai dòng sông cùng một lúc
c)
Sô trang trình chiếu (Slide) trên mỗi trnag
d)
In bao nhiêu trang trên mỗi tờ
e)
In ba dòng cùng một lúc
66.
Lựa chọn nào là hai phương pháp in? (Chọn hai)
a)
In đến một tập tin PDF
b)
In từ web
c)
In từ máy về
d)
In đến một DVD
e)
In đến một email
67.
Facebook là trang web truyền thông xã hội phổ biến nhất để đăng và chia sẻ nội dung
a)
Đúng
b)
Sai
68.
Không có yêu cầu về độ tuổi tối thiểu để có tài khoản trên Youube
a)
Đúng
b)
Sai
69.
Instagram chỉ khả dụng cho người dùng IOS của Apple
a)
Đúng
b)
Sai
70.
Trong Snapchat, hình ảnh và tin nhắn chỉ khả dụng trong một thời gian ngắn trước khi không thể truy cập được
a)
Đúng
b)
Sai
71.
Bạn chỉ có thể chia sẻ trên Pinterest nếu bạn tải lên một hình ảnh
a)
Đúng
b)
Sai
72.
Wechat đã được mô tả "ứng dụng cho mọi thứ" của Trung Quốc
a)
Đúng
b)
Sai
73.
Bạn vừa tạo một tài khoản mới trên một trang mạng xã hội. Bạn phải cân nhắc điều gì trước khi đăng và chia sẻ trên một trang mạng xã hội? (Chọn hai)
a)
Yêu cầu về độ tuổi tối thiểu có thể khác nhau trên mỗi trang mạng xã hội
b)
Yêu cầu độ tuổi tối thiểu trên tất cả các trang mạng xã hội là trên 13 tuổi
c)
Mỗi trang mạng xã hội đều có những nguyên tắc riêng mà bạn phải tuân theo
d)
Bạn có thể đăng và chia sẻ bất cứ thứ gì bạn muốn trên một trang mạng xã hội
e)
Tất cả các trang mạng xã hội đều có các nguyên tắc giống nhau mà bạn phải tuân theo
74.
Câu nào sau đây chứng tỏ việc sử dụng ngôn ngữ hòa nhập (không phân biệt giới tính)?
a)
Hey, bros! Where are we meeting? Này, anh em (bros)! CHúng ta gặp nhau ở đâu?
b)
Này, các bạn gái! Chúng ta gặp nhau ở đâu?
c)
Xin chào mọi người! Chúng ta gặp nhau ở đâu?
d)
Chào các cậu (guys)! Chúng ta gặp nhau ở đâu?
75.
Hộp tìm kiếm ở góc trên bên phải cảu Windows Explorer (PC) hoặc Finder (MacOS) có thể tìm thấy nội dung bên trong tập tin.
a)
Đúng
b)
Sai
76.
Internet Explorer (PC) hoặc Safari (MacOS) có thể tìm kiếm nội dung trong tập tin chưa được mwor trên ổ cứng của bạn
a)
Đúng
b)
Sai
77.
Bất kỳ người dùng nào trên Internet đều có thể định vị thông tin nội dung trong tập tin được lưu trữ trên máy tính của bạn
a)
Đúng
b)
Sai
78.
Bạn đang chỉnh sửa một tài liệu mà bạn đã viết trước đó. Bây giờ bạn muốn lưu các thay đổi của mình. Nhấp vào tính năng sẽ lưu các thay đổi của ban đã thực hiện đối với tài liệu này.
a)
Save
b)
Save As
c)
Open
d)
New
79.
Cách tốt nhât để xác định vị trí tham khảo và ghi công các nguồn trực tuyến là gì?
a)
Tài liệu nghiên cứu của người khác
b)
Thư viện trường học (School library)
c)
Các trang mạng xã hội
d)
Công cục tìm kiếm (Search engines)
80.
Khi trích dẫn thông tin được xuất bản trên web, bạn nên bao gồm một tuyên bố truy cập cho biết khi nào và ở đâu trên web mà bạn đã truy cập thông tin.
Bạn nên đưa ba mục nào trong tuyên bố truy cập trích dẫn của mình? (Chọn ba)
a)
Tên của trang web
b)
Tên tác giả hoặc tổ chức
c)
Chủ đề bạn đang tìm kiếm
d)
URL hoặc địa chỉ trang web
e)
Ngày bạn truy cập trang web
81.
Bạn vừa nhận được một điện thoại thông tin mới và muốn đảm bảo rằng mọi tập tin cá nhân sẽ không bị mất nếu điện thoại của bạn bị mất hoặc hỏng. Bạn quyết định bật tính năng tự động sao lưu bằng dịch vụ đám mây đi kèm với điện thoại của mình.
a)
Ứng dụng
b)
Các tin nhắn
c)
Danh bạ liên hệ
d)
Hệ điều hành
e)
Hình ảnh
82.
Bạn vừa mở một tài khoản Facebook. Một trong những người bạn của bạn tuyên bố rằng cô ấy gần đây đã bị đánh cắp danh tính của mình trên một trang mạng xã hội và bạn không muốn điều đó xảy ra với mình.
Bạn nên thực hiện ba biện pháp phòng ngừa nào để bảo vệ dữ liệu cá nhân của mình khi trực tuyến? (Chọn ba)
a)
Đừng công khai năm sinh của bạn
b)
Không đăng bất kỳ hình ảnh nào của bạn
c)
Sử dụng tên và vị trí giả
d)
Không đăng địa chỉ đường phố của bạn
e)
Nếu trang web yêu cầu số điện thoại của bạn, hãy đảm bảo rằng nó sẽ được giữ kín
83.
Giáo viên của bạn đã cảnh báo cho bạn về việc bảo vệ danh tính trực tuyến của bạn. Ba hoạt động nào giuos xác định danh tính kỹ thuật số của bạn? (Chọn ba)
a)
Có nhiều tài khoản email
b)
Chỉ đăng từ điện thoại, khoogn bao giờ đăng từ máy tính
c)
Phương tiện được đăng bởi những người khác mà bạn chia sẻ với bạn bè của mình
d)
Nhận xét bạn đăng hoặc tweet
e)
Hồ sơ của bạn (Your profile)
84.
Tại sao bạn nên tránh đăng ảnh hạ nhục, quấy rối mọi người hoặc ủng hộ những ý tưởng tiêu cực như tự sát hoặc khủng bố trực tuyến?
a)
Bạn có thể bị phạt
b)
Bạn có thể chọc giận nhầm người
c)
Không hợp pháp
d)
Danh tính trực tuyến của bạn được hình thành bởi những gì bạn đăng
85.
Một bài đăng trên Facebook đưa ra một số câu nói đang được rất nhiều người chia sẻ. Làm thế nào bạn có thể xác định liệu các câu nói đó là đúng?
a)
Tìn kiếm thông tin trực tuyến và cố gắng tìm tài nguyên gốc của nó
b)
Tất cả mọi thứ được đăng trên Internet là sự thật
c)
Nếu tôi muốn tin thì thông tin đó phải là sự thật
d)
Nếu nhiều người đang chia sẻ và bình luận thì thông tin đó phải là sự thật
86.
Bạn đang nghiên cứu trên Internet để viết một bài báo về động đất. Bạn tìm thấy trang web tuyệt vời thảo luận về các trận động đất ở Công viên Quốc gia Yellowstone. Bạn muốn sử dụng một số thông tin này trong bài báo của mình. Bạn đã thu thập thông tin từ trang web để trích dẫn, nhưng nó thiếu một số thông tin. Bạn cần thêm thông tin gì vào cuối trích dẫn sau trang web sau?
a)
Trích dẫn: Dịch vụ công Viện Quốc gia, tháng 3 năm 2020, Công viên Quốc gia Yellowstone: Động đất, truy capak ngày 1 tháng 7 năm 2020 từ trang web Công viên Quốc gia Yellowstone.
b)
Không có
87.
Bạn chụp rất nhiều ảnh và cần thêm dung lượng lưu trữ. Bạn quyết định mở rộng lưu trữ dữ liệu trên máy tính của mình. Bạn chọn thiết bị lưu trữ nào? (chọn ba)
a)
Hard Disk Drive (HDD)
b)
Flash ROM
c)
ROM
d)
Solid State Dirve (SSD)
e)
USB Flash Drive
88.
Hệ điều hành cài trên khoảng 70% thiết bị di động trên thế giới là Android
a)
Đúng
b)
Sai
89.
IOS có nhiều ứng dụng hơn Android
a)
Đúng
b)
Sai
90.
Ứng dụng dành cho IOS có xu hướng gặp ít vấn đề bảo mật hơn ứng dụng dành cho Android
a)
Đúng
b)
Sai
91.
Hệ điều hành IOS được cài trên thiết bị di động trên thế giới khoảng 30%
a)
Đúng
b)
Sai
92.
Có ba hệ điều hành máy tính để bàn chính: Windows, Mac OS và Linux. Các hệ điều hành này có chung các chức năng chính gì? (Chọn ba)
a)
Cung cấp giao diện người dùng
b)
Cung cấp dịch vụ cho phần mềm ứng dụng
c)
Cung cấp bảo mật chống hack 100%
d)
Quản lý các dịch vụ điện thoại và tin nhắn
e)
Quản lý tài nguyên, chẳng hạn như CPU, bộ nhớ, ổ đĩa và thiết bị ngoại vi
93.
Bạn đang khó khăn khi gửi à nhận thông tin. Làm cách nào bạn có thể xác định xem thiết bị của mình có được kết nối với Internet hay không?
a)
Mở trình duyệt
b)
Hãy thử gửi một tin nhắn
c)
Tải xuống ứng dụng Speestest
d)
Thử lưu một tập tin
94.
Bạn làm việc trong phòng máy tính của trường học với tư cách là trợ lý cho quản trị viên mạng. Bạn đến phòng thí nghiệm sớm hơn bất kỳ ai khác và nhận thấy rằng bạn không thể truy cập Internet. Bạn bắt đầu khắc phục sự cố theo đúng thứ tự:
1. Sử dụng ipconfig
2. Kiểm tra phần cứng
3. Liên hệ với ISP của bạn
4. Thực hiện kiểm tra DNS
5. Sử dụng pin hya tracert
6. Kiểm tra tính năng bảo vệ chống virut và phần mềm độc hại
a)
2,1,5,4,3,6
b)
3,2,4,5,6,1
c)
2,1,6,5,4,3
d)
6,4,5,3,2,1
95.
Định nghĩa Open Source là:
a)
Chứa thông tin xác thực bảo mật cho một phiên đăng nhập và xác định người dùng, các nhóm của người dùng và các đặc quyền của người dùng.
b)
Một chương trình phần mềm nhỏ, cho phép hệ điều hành và thiết bị giao tiếp với nhau.
c)
Quá trình khởi động một hệ điều hành. Trong quá trình này, hệ điều hành tải tất cả các trình điều khiển phần mềm cho phép các thành phần phần cứng của máy tính giao tiếp với nhau.
d)
Bất kì ai cũng có thể lấy mã nguồn và sử đổi phần mềm miễn phí
e)
Bắt đầu thời gian khởi động và chạy như một quy trình nền để hỗ trợ đa nhiệm
96.
Định nghĩa Boot là:
a)
Chứa thông tin xác thực bảo mật cho một phiên đăng nhập và xác định người dùng, các nhóm của người dùng và các đặc quyền của người dùng.
b)
Một chương trình phần mềm nhỏ, cho phép hệ điều hành và thiết bị giao tiếp với nhau.
c)
Quá trình khởi động một hệ điều hành. Trong quá trình này, hệ điều hành tải tất cả các trình điều khiển phần mềm cho phép các thành phần phần cứng của máy tính giao tiếp với nhau.
d)
Bất kì ai cũng có thể lấy mã nguồn và sử đổi phần mềm miễn phí
e)
Bắt đầu thời gian khởi động và chạy như một quy trình nền để hỗ trợ đa nhiệm
97.
Định nghĩa Driver là:
a)
Chứa thông tin xác thực bảo mật cho một phiên đăng nhập và xác định người dùng, các nhóm của người dùng và các đặc quyền của người dùng.
b)
Một chương trình phần mềm nhỏ, cho phép hệ điều hành và thiết bị giao tiếp với nhau.
c)
Quá trình khởi động một hệ điều hành. Trong quá trình này, hệ điều hành tải tất cả các trình điều khiển phần mềm cho phép các thành phần phần cứng của máy tính giao tiếp với nhau.
d)
Bất kì ai cũng có thể lấy mã nguồn và sử đổi phần mềm miễn phí
e)
Bắt đầu thời gian khởi động và chạy như một quy trình nền để hỗ trợ đa nhiệm
98.
Định nghĩa Access Token là:
a)
Chứa thông tin xác thực bảo mật cho một phiên đăng nhập và xác định người dùng, các nhóm của người dùng và các đặc quyền của người dùng.
b)
Một chương trình phần mềm nhỏ, cho phép hệ điều hành và thiết bị giao tiếp với nhau.
c)
Quá trình khởi động một hệ điều hành. Trong quá trình này, hệ điều hành tải tất cả các trình điều khiển phần mềm cho phép các thành phần phần cứng của máy tính giao tiếp với nhau.
d)
Bất kì ai cũng có thể lấy mã nguồn và sử đổi phần mềm miễn phí
e)
Bắt đầu thời gian khởi động và chạy như một quy trình nền để hỗ trợ đa nhiệm
99.
Định nghĩa Daemon là:
a)
Chứa thông tin xác thực bảo mật cho một phiên đăng nhập và xác định người dùng, các nhóm của người dùng và các đặc quyền của người dùng.
b)
Một chương trình phần mềm nhỏ, cho phép hệ điều hành và thiết bị giao tiếp với nhau.
c)
Quá trình khởi động một hệ điều hành. Trong quá trình này, hệ điều hành tải tất cả các trình điều khiển phần mềm cho phép các thành phần phần cứng của máy tính giao tiếp với nhau.
d)
Bất kì ai cũng có thể lấy mã nguồn và sử đổi phần mềm miễn phí
e)
Bắt đầu thời gian khởi động và chạy như một quy trình nền để hỗ trợ đa nhiệm
100.
Đối với mỗi câu liên quan đến các chức năng cơ bản của trình duyệt web, hãy chọn Đúng hoặc sai cho phát biểu: Trình duyệt Web là Internet?
a)
Đúng
b)
Sai
101.
Đối với mỗi câu liên quan đến các chức năng cơ bản của trình duyệt web, hãy chọn Đúng hoặc sai cho phát biểu: Trình duyệt Web là công cụ tìm kiếm (Search engines)?
a)
Đúng
b)
Sai
102.
Đối với mỗi câu liên quan đến các chức năng cơ bản của trình duyệt web, hãy chọn Đúng hoặc sai cho phát biểu: Trình duyệt Web là các ứng dụng phần mềm lấy và trình bày thông tin từ World Wide Web?
a)
Đúng
b)
Sai
103.
Đối với mỗi câu liên quan đến các chức năng cơ bản của trình duyệt web, hãy chọn Đúng hoặc sai cho phát biểu: Trình duyệt Web sử dụng URL để kết nối với các tài nguyên như trang web, hình ảnh và video?
a)
Đúng
b)
Sai
104.
Bạn vừa đăng ký một tài khoản trên Google. Tài khoản mới của bạn sử dụng đăng nhập một lần (SSO). Ba lợi ích của đăng nhập một lần (SSO) là gì? (Chọn 3)
a)
Bạn có bảo mật mạnh mẽ hơn
b)
Bạn chỉ cần nhớ một tập hợp các chi tiết đăng nhập
c)
SSO thuộc sở hữu và điều hành của chính phủ
d)
Sau khi đăng nhập, bạn có thể truy cập email, bộ nhớ tài liệu, ứng dụng và các trang web khác của mình với toàn quyền truy cập
e)
Thông tin xác thực được lưu trữ trên Amazon, Facebook và Google.
105.
Chọn khái niệm về ứng dụng phần mềm với định nghĩa tương ứng: Desktop Application
a)
Được thiết kế để thực hiện nhiều chức năng khác nhau
b)
Được thiết kế cho một mục đích duy nhất và thực hiện một chức năng duy nhất
c)
Chạy từ đám mây
d)
Phải được cài đặt trên máy tính trước khi nó có thể chạy
106.
Chọn khái niệm về ứng dụng phần mềm với định nghĩa tương ứng: App
a)
Được thiết kế để thực hiện nhiều chức năng khác nhau
b)
Được thiết kế cho một mục đích duy nhất và thực hiện một chức năng duy nhất
c)
Chạy từ đám mây
d)
Phải được cài đặt trên máy tính trước khi nó có thể chạy
107.
Chọn khái niệm về ứng dụng phần mềm với định nghĩa tương ứng: Web-based Application
a)
Được thiết kế để thực hiện nhiều chức năng khác nhau
b)
Được thiết kế cho một mục đích duy nhất và thực hiện một chức năng duy nhất
c)
Chạy từ đám mây
d)
Phải được cài đặt trên máy tính trước khi nó có thể chạy
108.
Chọn khái niệm về ứng dụng phần mềm với định nghĩa tương ứng: Application
a)
Được thiết kế để thực hiện nhiều chức năng khác nhau
b)
Được thiết kế cho một mục đích duy nhất và thực hiện một chức năng duy nhất
c)
Chạy từ đám mây
d)
Phải được cài đặt trên máy tính trước khi nó có thể chạy
109.
Mã nguồn mở đề cập đến mã nguồn phần mềm có sẵn cho mọi người truy cập và sửa đổi
a)
Đúng
b)
Sai
110.
Phần mềm độc quyền đề cập đến phần mềm được sở hữu bởi một cá nhân hoặc một công ty đã phát triển nó.
a)
Đúng
b)
Sai
111.
Phần mềm độc quyền thường miễn phí
a)
Đúng
b)
Sai
112.
Phần mềm nguồn mở thường được bán thương mại
a)
Đúng
b)
Sai
113.
Phần mềm độc quyền thường có hỗ trợ kỹ thuật
a)
Đúng
b)
Sai
114.
Phần mềm nguồn mở thường không có hỗ trợ kỹ thuật hoặc chỉ được hỗ trợ bởi các diễn đàn cộng đồng
a)
Đúng
b)
Sai
Reset
