NEW
Font size
WorksheetsMôn châm cứu
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Hệ thống kinh lạc bao gồm các thành tố nào sau đây?
12 kinh chính
12 kinh cân
12 kinh biệt
Tất cả đều đúng
Kinh nào sau đây là kinh âm ở tay?
Thái âm Phế
Thiếu âm Thận
Quyết âm Can
Thái âm Tỳ
Kinh dương ở tay có quy luật phân bố như thế nào?
Từ tạng đến mặt trong tay đến các ngón tay và hội kinh dương
Từ ngón chân đến bụng ngực và hội với kinh âm ở tay
Từ ngón tay lên đầu và hội kinh dương ở chân
Từ trên đầu xuống ngón chân và hội kinh âm ở chân
Thứ tự tuần hành của dinh khí qua các đường kinh nào sau đây là đúng?
Phế qua Đại trường qua Vị qua Tỳ
Tỳ qua Phế qua Đại trường qua Vị
Tâm qua Tỳ qua Vị qua Tiểu trường
Thận qua Bàng quang qua Tiểu trường
Điều nào sau đây đúng khi nói về huyệt
Nơi kinh khí vận hành qua lại, vào ra
Huyệt không phản ánh bệnh lý của tạng phủ
Tà khí không thể từ huyệt xâm phạm vào cơ thể
Tác động lên huyệt chỉ tác động tại chỗ mà không tác động được đến tạng phủ
Phân loại huyệt dựa vào vị trí, bao gồm các loại nào sau đây?
Huyệt trên đường kinh, huyệt ngoài đường kinh, A thị huyệt
Huyệt du mô, huyệt khích, huyệt ngũ du
Lục tổng huyệt, bát hội huyệt
Huyệt nguyên lạc, huyệt du mộ
Kỳ kinh bát mạch gồm các mạch nào sau đây?
Âm duy, Dương duy, Âm kiểu, Dương kiểu
Xung, Đốc, Nhâm, Đới
Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
Tác dụng sinh lý của hệ kinh lạc là gì?
Tác dụng liên hệ
Tác dụng dẫn truyền và cảm ứng
Tác dụng nhu dưỡng và điều tiết
Tất cả đều đúng
Chiều rộng của của ngón trỏ, giữa, áp út, út khi khép lại sát nhau tương đương với bao nhiêu thốn?
4 thốn
3 thốn
2 thốn
1 thốn
Chiều rộng của khớp liên đốt ngón cái tương đương với bao nhiêu thốn?
2 thốn
1 thốn
0,5 thốn
Tất cả đều sai
Tư thế người bệnh nằm ngửa thích hợp để châm cứu các vùng nào?
Vùng đầu
Vùng ngực bụng
Vùng tứ chi
Tất cả đều đúng
Hướng kim nằm ngang, kim tạo góc 150 với bề mặt da thích hợp để châm trong trường hợp nào?
Châm xuyên huyệt
Châm các huyệt ở vùng có cơ mỏng
Châm các huyệt ở gần nội tạng
Tất cả đều đúng
Kỹ thuật bổ tả nào sau đây đúng?
Bổ: Châm vào chậm, rút ra nhanh
Tả: Hướng kim theo chiều đường kinh
Bổ: Châm lúc hít vào, rút lúc thở ra
Tất cả đều sai
Kỹ thuật châm “Thiêu sơn hỏa” có tác dụng như thế nào?
Ôn dương
Tả nhiệt
Chỉ thống
Hành khí hoạt huyết
Huyệt nào sau đây không nên châm khi đang mang thai?
Hợp cốc
Tam âm giao
Côn lôn
Tất cả đều đúng
Điện châm với sóng dày đặc, tần số 100 Hz, có tác dụng nào sau đây?
Giảm đau
Gây co cơ
Tăng trương lực cơ
Phục hồi tổn thương cơ
Tác dụng của thủy châm và do phối hợp các tác dụng nào sau đây?
Tác dụng của huyệt và tác dụng của trích máu
Tác dụng theo học thuyết kinh lạc và tác dụng của thuốc tiêm
Tác dụng trích máu và tác dụng theo học thuyết kinh lạc
Tất cả đều đúng
Chóng chỉ định của thủy châm bao gồm những điều nào sau đây?
Không dùng các thuốc mà người bệnh bị dị ứng, thuốc gây xơ, gây hoại tử
Không thủy châm vào các huyệt có cơ dày, vùng có dây thần kinh
Không thủy châm trong các bệnh lý có yếu liệt, mất cảm giác
Tất cả đều đúng
Phối hợp huyệt gần xa là kiểu phối hợp nào sau đây?
Phối hợp huyệt cục bộ tại vị trí bệnh và huyệt xa nơi bị bệnh
Phối hợp huyệt cùng bên bệnh và huyệt đối bên bệnh
Phối hợp huyệt ở mặt trước và mặt sau của cơ thể
Phới hợp một huyệt ở tay với một huyệt ở chân
Theo nguyên tắc “con hư bổ mẹ”, hư chứng của Can nên châm vào huyệt nào trong ngũ du huyệt?
Khúc tuyền
Hành gian
Thái xung
Lãi câu
Nguyên huyệt của kinh Tỳ là huyệt nào sau đây?
Thái xung
Thái bạch
Thái khê
Thái dương
Lạc huyệt của kinh Can là huyệt nào sau đây?
Lãi câu
Nội quan
Chi chính
Dưỡng lão
Mộ huyệt của tạng Thận là huyệt nào sau đây?
Kinh môn
Trung cực
Khí hải
Quan nguyên
Huyệt Chương môn là hội huyêt của cơ quan nào sau đây?
Cân
Cơ
Tạng
Phủ
Hạ hợp huyệt của phủ Vị là huyệt nào sau đây?
Thượng cự hư
Hạ cự hư
Túc tam lý
Ủy trung
Khích huyệt của Tâm bào là huyệt nào sau đây?
Khích môn
Âm khích
Dương giao
Ngoại khâu
Theo Lục tổng huyệt, huyệt Hợp cốc có tác dụng điều trị bệnh tại vùng nào sau đây?
Bụng trên
Bụng dưới
Cổ gáy
Mặt, miệng, răng
Bốn huyệt ở trước sau phải trái cách Bách hội 1 thốn là huyệt gì?
Tứ thần thông
Tứ hoa huyệt
Tứ bạch
Tứ phùng
Huyệt có vị trí giữa hai lông mày là huyệt gì?
Ty trúc không
Dương bạch
Ấn đường
Tình minh
Giữa mi mắt dưới, đo xuống 1 thốn là vị trí của huyệt nào sau đây?
Thừa khấp
Tình minh
Tứ bạch
Thái dương
Chỗ lõm đầu trong chân mày là vị trí của huyệt nào sau đây?
Toán trúc
Mi xung
Mục song
Hạ quan
Nơi gặp của rãnh mũi miệng, và đường ngang qua chân cánh mũi là vị trí của huyệt nào sau đây?
Nghinh hương
Thượng nghinh hương
Nội nghinh hương
Địa thương
Huyệt An miên 2 định vị ở vị trí nào sau đây?
Giữa Ế phong và Ế minh
Ở giữa đường nối Phong trì và Ế minh
Trên Tam âm giao 1 thốn
Tất cả đều sai
Chính giữa, bờ trên sụn giáp là vị trí của huyệt nào sau đây?
Liêm tuyền
Thiên đột
Khí xá
Nhân nghinh
Huyệt Nhĩ tiêm định vị ở vị trí nào sau đây?
Đỉnh của bình tai
Đỉnh của đối bình tai
Đỉnh của vành tai
Nơi đỉnh của vành tai chạm vào đầu
Huyệt nằm trên đường giữa bụng, phía trên rốn 4 thốn là huyệt gì?
Thượng quản
Hạ quản
Trung quản
Trung đình
Huyệt nằm trên đường giữa bụng, phía trên rốn 1 thốn là huyệt gì?
Thủy đạo
Thủy phân
Đại hoành
Thiên xu
Huyệt nằm trên đường giữa bụng, phía dưới rốn 1,5 thốn là huyệt gì?
Khí hải
Quan nguyên
Trung cực
Hội âm
Huyệt Đại chùy được định vị ở vị trí nào sau đây?
Từ mỏm gai C7 đo ngang ra 1,5 thốn
Ngay sát dưới mỏm gai đốt sống cổ 7 (C7)
Từ mỏm gai C2 đo ngang ra 1,5 thốn
Ngay sát dưới mỏm gai đốt sống thắt lưng 2 (L2)
Dưới mỏm gai đốt sống lưng 3 (D3) ngang ra 1,5 thốn là vị trí của huyệt nào sau đây?
Phế du
Tâm du
Cách du
Can du
Tại khe khớp cổ tay, bờ trong gân cơ duỗi ngón cái là vị trí của huyệt nào sau đây?
Thái uyên
Thần môn
Đại lăng
Dương trì
Từ lằn chỉ cổ tay đo lên 2 thốn, giữa gân cơ gan tay dài và cơ gấp cổ tay quay là vị trí của huyệt nào sau đây?
Liệt khuyết
Âm khích
Ôn lưu
Nội quan
Đầu nếp nách sau đo lên 1 thốn là vị trí của huyệt nào sau đây?
Kiên tĩnh
Kiên trinh
Kiên trung du
Kiên ngoại du
Điểm giữa của đường nối mắt cá trong và bờ trong gân gót là vị trí của huyệt nào sau đây?
Thái xung
Thái khê
Thái bạch
Côn lôn
Châm huyệt Thận du trong phép trị ôn bổ Thận dương nhằm mục đích gì?
Thận du là bối du huyệt của Thận, có chức năng âm dương cùng bổ, chấn nguyên khí của Thận, bồi nguyên cố bản
Thận du thuộc mạch Đốc, có tác dụng ích chân nguyên bất túc, bổ hư của ngũ tạng
Thận du là nguyên huyệt của Thận, có tác dụng tư bổ chân âm
Thận du là giao hội mạch Đốc và kinh Thiếu âm Thận, có tác dụng bổ thận ôn dương
Trong phép trị bổ Thận lợi thủy, châm huyệt Âm lăng tuyền nhằm mục đích gì?
Điều khí cơ Tam tiêu
Kiện Tỳ lợi thủy, bồi thổ chế thủy
Phân biệt thanh trọc, hiệu quả trị thủy
Bổ ích Thận khí giúp khí hóa Bàng quang
Trong phép trị kiện Tỳ ích khí, châm huyệt Tỳ du và Thái bạch theo nguyên tắc phối huyệt nào?
Nguyên – Du phối hợp, để bổ Tỳ ích khí
Du – Hợp phối ngũ, kiện Tỳ ích khí
Nguyên – Lạc phối hợp, để kiện Tỳ ích khí
Du – Mộ phối hợp, để kiện Tỳ ích khí
Trong phép trị Bình Can tức phong, châm huyệt Dũng tuyền nhằm mục đích gì?
Phối hợp nguyên du, bình Can tức phong
Tỉnh não khai khiếu
Bình Can chỉ kinh
Tỉnh mộc huyệt của Thận, có tác dụng tiềm giáng Can dương
Trong phép trị dưỡng Tâm an thần, mục đích của châm Tam âm giao là gì?
Túc thái âm Tỳ thông với Tâm, có tác dụng tư âm dưỡng huyết
Bổ khí ôn dương
Ôn Tâm dương, bổ Tâm khí
Thanh lợi tam tiêu, tả nhiệt
Trong phép trị bổ Phế khí, phối hợp huyệt Túc tam lý và Trung quản nhằm mục đích gì?
Con hư bổ mẹ, Tỳ thổ sinh Phế kim
Chọn huyệt cục bộ
Tác dụng tư âm nhuận Phế
Chủ huyệt điều trị chứng hư lao
