WorksheetsTriết học - 514
Total questions: 14
Worksheet time: 6mins
Thực tiễn là gì ?
Là mọi hoạt động tinh thần sáng tạo ra thế giới của con người.
Là mọi hoạt động có mục đích của con người.
Là mọi hoạt hoạt động tư duy, hoạt động nhận thức hay hoạt động nghiên cứu khoa học có mục đích của con người.
Là toàn bộ hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải biên thế giới khách quan.
Thực tiễn có mấy hình thức cơ bản ?
2
3
1
Khác.
Đâu là hình thức tiên phong, cơ bản và quan trọng nhất của thực tiễn ?
A. Hoạt động thực nghiệm khoa học.
B. Hoạt động sản xuất vật chất.
C. Hoạt động chính trị - xã hội
Cả 2 đáp án A và B.
Nhận thức là quá trình phản ánh sự vật, hiện tượng của thể giới khách quan vào bộ óc con người, gồm hai giai đoạn nào dưới đây?
So sánh và tổng hợp.
Cảm xúc và tri giác.
Cảm tính và lý tính.
So sánh và phân tích.
Câu nào dưới đây thể hiện thực tiễn là động lực của nhận thức?
Kiến tha lâu cũng đầy tổ.
Cái khó ló cái khôn.
Con hơn cha là nhà có phúc.
Con vua thì lại làm vua.
Giai đoạn nhận thức nào gắn liền với thực tiễn?
Nhận thức cảm tính.
Nhận thức khoa học.
Nhận thức lý luận.
Nhận thức lý tính.
Sự hiểu biết của con người phù hợp với hiện thực khách quan gọi là?
Tri thức.
Vật lý.
Chân lý.
Lý luận.
Thực tiễn là cơ sở, là động lực, là mục đích của nhận thức và là tiêu chuẩn đề kiểm tra :
Xã hội.
Con người.
Kết quả của nhận thức.
Kết quả của cuộc sống.
Ý kiến nào dưới đây đúng khi nói về thực tiễn?
Thực tiễn là toàn bộ hoạt động tinh thần.
Thực tiễn là toàn bộ hoạt động vật chất.
Thực tiễn chỉ là những hoạt động lao động.
Thực tiễn chỉ là những hoạt động khách quan.
Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của thực tiễn đối với nhận thức?
Thực tiễn là cơ sở của nhận thức.
Thực tiễn là động lực của nhận thức.
Thực tiễn là tiêu chuẩn của nhận thức.
Thực tiễn quyết định toàn bộ nhận thức.
Thấy bố, mẹ mình vất vả khi bóc vỏ đậu bạn A đã nghiên cứu chế tạo thành công máy bóc vỏ đậu công nghiệp. Trong trưởng hợp này, A đã thực hiện vai trò nào sau đây của thực tiễn đối với nhận thức:
Thực tiên là tiêu chuẩn của nhận thức.
Thực tiễn là mục đích của nhận thức.
Thực tiễn là cơ sở của nhận thức.
Thực tiễn là động lực của nhận thức.
Thực tiễn là động lực của nhận thức vì?
Luôn cải tạo hiện thực khách quan.
Luôn đặt ra yêu cầu mới.
Thường hoàn thiện những nhận thức chưa đầy đủ.
Thường kiểm nghiệm tính đúng đắn hay sai lầm.
Nhận thức lí tính có vai trò giúp con người:
Nhận thức sự vật, hiện tượng theo cảm tính.
Nhận thức sự vật hiện tượng 1 cách cụ thể và sinh động.
Nhận thức sự vật hiện tượng 1 cách khái quát và trừu tượng.
Nhận thức sự vật hiện tượng 1 cách chủ quan, máy móc.
Để đánh giá một người theo quan điểm của Triết học, nên xem xét ở góc độ nào dưới đây?
Ấn tượng ban đầu ntn.
Thông qua các mối quan hệ.
Gặp gỡ nhiều lần.
Quan sát 1 vài lần việc họ làm.
