wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài bổ sung

Total questions: 70

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào chỉ hoạt động trong câu văn dưới đây?

a)

con cái

b)

hành trình

c)

đồng hành

d)

bố mẹ

2.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

bày tỏ, trao đổi

b)

khóc lóc, nói cười

c)

trò chuyện, chào hỏi

d)

sáng suốt, mạnh mẽ

3.

Đáp án nào dưới đây gồm các từ chỉ sự vật?

a)

cây đàn, trầm ấm

b)

bí ngô, hoa hồng

c)

con ve, râm ran

d)

con thuyền, bát ngát

4.

Đáp án nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Góp gió thành bão, góp cây nên rừng.

b)

Góp gió thành dông, góp cây nên vườn.

c)

Góp dông thành bão, góp cây nên vườn.

d)

Góp mưa thành bão, góp lá nên vườn.

5.

Đáp án nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Gần mực thì lem, gần đèn thì rạng.

b)

Gần mực thì tối, gần đèn thì ấm.

c)

Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.

d)

Gần mực thì bôi, gần đèn thì bật.

6.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

làm lụng

b)

đi đứng

c)

nói năng

d)

chậm chạp

7.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

ghi chú

b)

ghé thăm

c)

gạch hoa

d)

gập gềnh

8.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

cứng dắn, dấu hiệu

b)

giục giã, dẫn dắt

c)

chú giải, thợ dèn

d)

thăm dò, chấm rứt

9.

Tiếng nào có thể kết hợp với tiếng 'sâu' để tạo thành từ chỉ đặc điểm?

a)

róm

b)

bọ

c)

chim

d)

hoắm

10.

Giải câu đố sau: Để nguyên núi đứng giữa đời Thêm sắc đội đầu che trời nắng, mưa. Từ để nguyên là từ gì?

a)

non

b)

sơn

c)

đồi

d)

11.

Từ nào là từ chỉ đặc điểm trong câu văn dưới đây? Mùa đông, hạt giống bé xíu nằm ngủ dưới lòng đất, đợi chờ mùa xuân đến để nảy mầm.

a)

mùa đông

b)

đợi chờ

c)

bé xíu

d)

mùa xuân

12.

Giải câu đố sau: Để nguyên núi đứng giữa đời Thêm sắc đội đầu che trời nắng, mưa. Từ để nguyên là từ gì?

a)

non

b)

sơn

c)

đồi

d)

13.

Điền từ còn thiếu: Chia ngọt ........ bùi.

a)

sẻ

b)

xẻ

14.

Điền từ còn thiếu: Gió thổi là (a)   trời.

15.

Điền từ còn thiếu: Ăn (a)   mặc ấm.

16.

Điền từ còn thiếu: Chậm như (a)  

17.

Điền từ còn thiếu: Ăn trông nồi ngồi ............... hướng.

a)

trông

b)

chông

18.

Điền từ còn thiếu: Ngưu tầm (a)   mã tầm mã.

19.

Điền từ còn thiếu: Năng nhặt ........ bị.

a)

chặt

b)

trặt

20.

Điền từ còn thiếu: Lừ đừ như .......... từ vào đền.

a)

anh

b)

ông

c)

21.

Điền từ còn thiếu: Nhanh (a)   cắt.

22.

Điền từ còn thiếu: Chung ............ đấu cật.

a)

lưng

b)

tim

c)

gan

23.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Mọi người"?

(a)  

24.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Việc phải làm"?

(a)  

25.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Bốn phương"?

(a)  

26.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Nhà thơ"?

(a)  

27.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Xe của vua"?

(a)  

28.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Không định trước"?

(a)  

29.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Lưu thông"?

a)

Sình

b)

Thông suốt

c)

Xa giá

30.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Rất tài"?

(a)  

31.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Người điều khiển voi"?

(a)  

32.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Bùn lầy"?

(a)  

33.

Trong các từ ngữ sau, từ ngữ nào viết sai chính tả?

a)

nắm nời

b)

nồi đất

c)

nón mũ

d)

nông thôn

34.

Trong câu “Ngoài bờ suối, voi con đang uống nước.” từ nào chỉ hoạt động của voi?

a)

voi

b)

nước

c)

suối

d)

uống

35.

Trong bài thơ “Quê hương” của Đỗ Trung Quân, quê hương không được so sánh với hình ảnh nào?

a)

chùm khế ngọt

b)

sân đình

c)

con diều biếc

d)

con đò nhỏ

36.

Trong các từ ngữ sau, từ ngữ nào không chỉ hoạt động?

a)

Gieo hò

b)

Róc rách

c)

Dạy học

d)

Gieo hạt

37.

Từ “rụng” không ghép được với từ nào sau đây?

a)

b)

xe

c)

rơi

d)

hoa

38.

Tự tin quá mức, không lường trước khó khăn được gọi là gì?

a)

Chủ quan

b)

Tự lập

c)

Chủ đích

d)

Tự tin

39.

Trong các từ sau, từ nào phù hợp điền vào chỗ trống trong câu thơ:

"Nấm mang ô đi hội

Tới suối, nhìn mê say :

Ơ kìa, anh cọn nước

Đang chơi trò .... !"

a)

nu nống

b)

kéo co

c)

nhảy dây

d)

đu quay

40.

“Số không” trong câu thơ:

"Trong dãy số tự nhiên

Số không vốn tinh nghịch

Cậu ta tròn núc ních."

được nhân hóa bằng từ ngữ nào?

a)

núc ních, tự nhiên

b)

tinh nghịch, tròn núc ních

c)

tinh nghịch, số không

d)

cậu ta, núc ních

41.

Điền từ còn thiếu: Chia ngọt ........ bùi.

a)

sẻ

b)

xẻ

42.

Điền từ còn thiếu: Gió thổi là (a)   trời.

43.

Điền từ còn thiếu: Ăn (a)   mặc ấm.

44.

Điền từ còn thiếu: Chậm như (a)  

45.

Điền từ còn thiếu: Ăn trông nồi ngồi ............... hướng.

a)

trông

b)

chông

46.

Điền từ còn thiếu: Ngưu tầm (a)   mã tầm mã.

47.

Điền từ còn thiếu: Năng nhặt ........ bị.

a)

chặt

b)

trặt

48.

Điền từ còn thiếu: Lừ đừ như .......... từ vào đền.

a)

anh

b)

ông

c)

49.

Điền từ còn thiếu: Nhanh (a)   cắt.

50.

Điền từ còn thiếu: Chung ............ đấu cật.

a)

lưng

b)

tim

c)

gan

51.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Mọi người"?

(a)  

52.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Việc phải làm"?

(a)  

53.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Bốn phương"?

(a)  

54.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Nhà thơ"?

(a)  

55.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Xe của vua"?

(a)  

56.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Không định trước"?

(a)  

57.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Lưu thông"?

a)

Sình

b)

Thông suốt

c)

Xa giá

58.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Rất tài"?

(a)  

59.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Người điều khiển voi"?

(a)  

60.

Từ nào đồng nghĩa với từ "Bùn lầy"?

(a)  

61.

Trong các từ ngữ sau, từ ngữ nào viết sai chính tả?

a)

nắm nời

b)

nồi đất

c)

nón mũ

d)

nông thôn

62.

Trong các từ sau, từ nào phù hợp điền vào chỗ trống trong câu thơ:

"Em thương sợi nắng đông gầy

Run run …. giữa vườn cây cải ngồng."?

a)

đổ

b)

chiếu

c)

ngã

d)

rơi

63.

Trong câu “Ngoài bờ suối, voi con đang uống nước.” từ nào chỉ hoạt động của voi?

a)

voi

b)

nước

c)

suối

d)

uống

64.

Trong bài thơ “Quê hương” của Đỗ Trung Quân, quê hương không được so sánh với hình ảnh nào?

a)

chùm khế ngọt

b)

sân đình

c)

con diều biếc

d)

con đò nhỏ

65.

Trong các từ ngữ sau, từ ngữ nào không chỉ hoạt động?

a)

Gieo hò

b)

Róc rách

c)

Dạy học

d)

Gieo hạt

66.

Trái nghĩa với từ “rỗng” là từ nào?

a)

đầy

b)

vơi

c)

chặt

d)

thiếu

67.

Từ “rụng” không ghép được với từ nào sau đây?

a)

b)

xe

c)

rơi

d)

hoa

68.

Tự tin quá mức, không lường trước khó khăn được gọi là gì?

a)

Chủ quan

b)

Tự lập

c)

Chủ đích

d)

Tự tin

69.

Trong các từ sau, từ nào phù hợp điền vào chỗ trống trong câu thơ:

"Nấm mang ô đi hội

Tới suối, nhìn mê say :

Ơ kìa, anh cọn nước

Đang chơi trò .... !"

a)

nu nống

b)

kéo co

c)

nhảy dây

d)

đu quay

70.

“Số không” trong câu thơ:

"Trong dãy số tự nhiên

Số không vốn tinh nghịch

Cậu ta tròn núc ních."

được nhân hóa bằng từ ngữ nào?

a)

núc ních, tự nhiên

b)

tinh nghịch, tròn núc ních

c)

tinh nghịch, số không

d)

cậu ta, núc ních