wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhân số thập phân

Total questions: 181

Worksheet time: 15hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

38,7×0,1=....38,7\times0,1=....  

a)

387

b)

3,87

c)

0,387

d)

3870

2.

Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

3.

67,19 x 0,01

a)

0,06719

b)

671,9

c)

0,6719

d)

6719

4.

Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

5.

Tính nhẩm: 36,1 × 0,001

a)

A. 0,0361

b)

B. 0,361

c)

C. 3,61

d)

D. 361

6.

0,3789 x 100

a)

3,789

b)

37,89

c)

378,9

d)

3789

7.

588,13 x 0,01

a)

5,8813

b)

58,813

c)

5881,3

d)

58813

8.

362,5 x 0,001

a)

3625

b)

3,625

c)

0,03625

d)

0,3625

9.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3,16 x 10 =....................

a)

3,16

b)

31,6

c)

316

d)

3160

10.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 12,16 x 0,1 =....................

a)

1216

b)

121,6

c)

1,216

d)

0,1216

11.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 9,2 x 100 =....................

a)

9200

b)

920

c)

92

d)

0,092

12.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 55,6 x 0,01 =....................

a)

0,556

b)

5,56

c)

556

d)

5560

13.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,98 x 1000 =....................

a)

980

b)

98

c)

9,8

d)

0,098

14.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3,6 x 0,01 =....................

a)

0,36

b)

0,036

c)

36

d)

360

15.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 12,74 x 10 =....................

a)

0,1274

b)

1,274

c)

127,4

d)

1274

16.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,517 x 100 =....................

a)

5170

b)

5107

c)

517

d)

51,7

17.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 65,02 x 0,1 =....................

a)

6502

b)

650,2

c)

6,502

d)

0,6502

18.

Tính nhẩm : 82, 5 x 0,001= ...

a)

825

b)

8,25

c)

0,825

d)

0,0825

19.

Tính : 29,7 x 0,1 - 2 = ....

a)

2,97

b)

0,97

c)

0,297

d)

29,7

20.

Tính nhẩm : 12 x 0,1 =

a)

12

b)

0,12

c)

1,2

d)

120

21.

Kết quả của phép nhân : 21,32 ×\times  100 = ... là:

a)

2,132

b)

213,2

c)

0,2132

d)

2132

22.

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17,3 x 5 = (a)  

23.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

24.

Câu 4: Tính:

38,75 × 8 : 5

a)

A.61

b)

B. 62

c)

C. 63

d)

D. 64

25.

Câu 5: Tìm y, biết y : 9 = 37 – 19,85

a)

A. y = 15,435

b)

B. y = 16,935

c)

C. y = 154,35

d)

D. y = 169,65

26.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2,047 x 100 = …

(a)  

27.

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

28.

Câu 8: Tính

372,6 × 100 : 9

a)

A. 41,4

b)

B. 414

c)

C. 4140

d)

D. 41400

29.

Câu 9: Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết x : 10 = 24,7 + 8,52

(a)  

30.

Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

31.
Tính 4,36 × 32
a)
A. 12,942
b)
B. 13,952
c)
C. 129,42
d)
D. 139,52
32.
38,75 × 8 : 5
a)
A. 61
b)
B. 62
c)
C. 63
d)
D. 64
33.
Tìm y, biết y : 9 = 222 : 6 – 19,85
a)
A. y = 15,435
b)
B. y = 16,935
c)
C. y = 154,35
d)
D. y = 169,65
34.
Tính giá trị của biểu thức: 38,24 + 18,76 × a với a = 4.
a)
A. 102,68
b)
B. 113,28
c)
C. 153,88
d)
D. 228
35.
Một cửa hàng có một số đường. Biết cửa hàng đã bán được 6,3 tạ đường, số đường còn lại được chia đều vào 16 bao, mỗi bao 0,45 tạ đường. Hỏi trước khi bán cửa hàng có bao nhiêu ki-lô-gam đường?
a)
A. 13,5kg
b)
B. 135kg
c)
C. 1350kg
d)
D. 13500kg
36.

Cho hình vuông ABCD và hình chữ nhật MNPQ có số đo như hình vẽ: Vậy chu vi hình vuông ABCD .. chu vi hình chữ nhật MNPQ. Cụm từ thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)
A. Nhỏ hơn
b)
B. Lớn hơn
c)
C. Bằng
37.
Tính nhẩm:6,4 × 1000
a)
A. 64
b)
B. 640
c)
C. 6400
d)
D. 64000
38.
Tính: 372,6 × 100 : 9
a)
A. 41,4
b)
B. 414
c)
C. 4140
d)
D. 41400
39.
Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?
a)
A. 10
b)
B. 100
c)
C. 1000
d)
D. 10000
40.
Chọn dấu thích hợp để điền vào chố chấm:3,14 × 10 … 6,15 × 4 + 4,05
a)
A. =
b)
B. >
c)
C. <
41.
Một cửa hàng hoa quả có 28 quả dưa hấu, mỗi quả nặng 3,25kg. Biết cửa hàng đã bán hết 18 quả dưa hấu. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu ki-lô-gam dưa hấu?
a)
A. 32,5kg
b)
B. 58,5kg
c)
C. 91kg
d)
D. 325kg
42.
Phép nhân số thâp phân có tính chất nào dưới đây?
a)
A. Tính chất giao hoán
b)
B. Tính chất kết hợp
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
43.
Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
44.
Tính: 12,5 × 1,3
a)
A. 12,25
b)
B. 13,25
c)
C. 15,25
d)
D. 16,25
45.
Tính nhẩm: 52,8 × 0,1
a)
A. 0,0528
b)
B. 0,528
c)
C. 5,28
d)
D. 52,8
46.
Tính nhẩm: 36,1 × 0,001
a)
A. 0,0361
b)
B. 0,361
c)
C. 3,61
d)
D. 361
47.
Tìm x biết x : 3,7 = 5,4
a)
A. x = 18,88
b)
B. x = 18,98
c)
C. x = 19,88
d)
D. x = 19,98
48.

Số 182,09 nhân với số nào để được 1,8209?

a)
A. 0,1
b)
B. 0,01
c)
C. 10
d)
D. 100
49.
Tính: 23,5 + 18,2 × 1,75
a)
A. 55,35
b)
B. 57,25
c)
C. 70,45
d)
D. 72,975
50.
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm: 12,27 × 4,9 … 20,5 × 3,4
a)
A. =
b)
B. <
c)
C. >
d)
None
51.
Một ô tô mỗi giờ đi được 52,5km. Hỏi trong 4,75 giờ ô tô đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?
a)
A. 248,125km
b)
B. 248,75km
c)
C. 249,25km
d)
D. 249,375km
52.
Chọn đáp án đúng nhất:
a)
A. Khi nhân một số thập phân với 10, 100, 1000,… ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba,… chữ số.
b)
B. Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001;… ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái một, hai, ba,… chữ số.
c)
C. Cả A và B đều sai
d)
D. Cả A và B đều đúng
53.
Tính: 31,6 × 7,2
a)
A. 222,42
b)
B. 224,72
c)
C. 225,72
d)
D. 227,52
54.
Tìm x, biết x : 6,2 = 52,2 + 12,4 × 0,1
a)
A. x = 40,052
b)
B. x = 42,042
c)
C. x = 331,328
d)
D. x = 333,318
55.
Một can nhựa chứa 100 lít dầu hỏa. Biết một lít dầu hỏa cân nặng 0,8kg, can rỗng cân nặng 12,5kg. Hỏi can dầu hỏa đó cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
a)
A. 67,5kg
b)
B. 80kg
c)
C. 92,5kg
d)
D. 133kg
56.
Tìm một số thập phân biết rằng khi chia số đó cho 3,25 rồi cộng với 24,56 thì được kết quả một số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số.
a)
A. 401,57
b)
B. 238,68
c)
C. 2747,25
d)
D. 241,93
57.
Điểm kiểm tra trung bình của lớp 5A là 8,02 điểm và điểm trung bình của học sinh nữ là 8,07 điểm. Biết lớp 5A có 28 học sinh, số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 4 học sinh. Tính tổng số điểm của học sinh nam đạt được.
a)
A. 224,56 điểm
b)
B. 127,72 điểm
c)
C. 128,32 điểm
d)
D. 96,84 điểm
58.
Phép tính sau đúng hay sai?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
59.

Điền số thích hợp vào ô trống: 17,3 x 5 =

(a)  

60.

Điền số thích hợp vào ô trống: Số thích hợp điền vào ô trống (1) là . Số thích hợp điền vào ô trống (2) là

(a)  

61.
Chọn đáp án đúng nhất:316 – 15,74 × 8 … 18,45 × 7 + 60,93
a)
A. =
b)
B. >
c)
C. <
62.

Điền số thích hợp vào ô trống:

(a)  

63.

Điền số thích hợp vào ô trống (dạng gọn nhất):

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 48,75 m, chiều rộng kém chiều dài 13,5m. Vậy thửa ruộng đó có chu vi bằng ... m?

(a)  

64.

Điền số thích hợp vào ô trống: Một người thợ dệt ngày thứ nhất dệt được 25,8m vải. Ngày thứ hai dệt được gấp đôi ngày thứ nhất. Vậy trong hai ngày đó dệt được tất cả …mét vải.

(a)  

65.

Điền số thích hợp vào ô trống để tính bằng cách thuận tiện:

(a)  

66.

Điền số thích hợp vào ô trống: Biết trung bình cộng của ba số là 53,48. Biết tổng của số thứ nhất và số thứ hai là 48,9; tổng của số thứ hai và số thứ ba là 135. Vậy số thứ nhất là …; số thứ hai là …; số thứ ba là….

(a)  

67.
Phép tính sau đúng hay sai?
a)
A. Sai
b)
B. Đúng
68.

Điền số thích hợp vào ô trống: 2,047 x 100 =

(a)  

69.

Điền số thích hợp vào ô trống. Các số thích hợp điền vào ô trống từ trái qua phải lần lượt là:

(a)  

70.

Điền số thích hợp vào ô trống: Biết x : 10 = 24,7 + 8,52. Vậy x =

(a)  

71.

Điền số thích hợp vào ô trống: 4,21m = …cm

(a)  

72.

Điền số thích hợp vào ô trống: 1 can nhựa chứa được 5,6 lít dầu. Vậy 100 can như thế chứa được …lít dầu.

(a)  

73.

Điền số thích hợp vào ô trống: 6,139 × 172 + 6,139 × 828 =

(a)  

74.

Điền số thích hợp vào ô trống: Cho hình chữ nhật MNPQ có số đo như hình vẽ:Vậy chu vi hình chữ nhật MNPQ là ... dm Diện tich hình chữ nhật MNPQ là ...dm2.

(a)  

75.

Điền số thích hợp vào ô trống: Biết trung bình cộng của 10 số là 83,52, trung bình cộng của 9 số đầu là 78,5. Vậy số thứ 10 là

(a)  

76.

Điền số thích hợp vào ô trống: 9,9 × 4,25 = …× 9,9

(a)  

77.

Điền số thích hợp vào ô trống: 8,215 × 4,7 =

(a)  

78.

Điền số thích hợp vào ô trống: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 72,5m, chiều rộng kém chiều dài 25,7m. Người ta trồng dâu tây trên mảnh vườn đó, trung bình cứ 9m2 thì thu được 3,5kg dâu tây. Vậy trên mảnh vườn đó người ta thu được tất cả …tấn dâu tây.

(a)  

79.

Điền sô thích hợp vào ô trống: Tính nhẩm: 38,04 × 10 =

(a)  

80.

Điền số thích hợp vào ô trống: 9,8 × 34 =

(a)  

81.

Điền số thích hợp vào ô trống: Tính nhẩm: 6798,4 × 0,01 =

(a)  

82.

Điền số thích hợp vào ô trống:

(a)  

83.

Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

84.

Câu 2: Điền số thích hợp vào dấu chấm:

17,3 x 5 = ….

(a)  

85.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

86.

Câu 4: Tính:

38,75×8:5

a)

A.61

b)

B. 62

c)

C.63

d)

D.64

87.

Câu 5: Tìm y , biết y : 9 = 37 - 19,85

a)

A. y = 15,435

b)

B. y = 16,935

c)

C. y = 154,35

d)

D. y = 169,65

88.

Câu 6: Điền số thích hợp vào dấu chấm:

2,047 x 100 =…

(a)  

89.

Câu 7: Tính thẩm mỹ:

6,4 × 1000

a)

A.64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

mất 64000

90.

Câu 8: Tính

372,6×100:9

a)

A. 41,4

b)

B. 414

c)

C. 4140

d)

mất 41400

91.

Câu 9: Điền số vào ô trống:

Biết x : 10 = 24,7 + 8,52

(a)  

92.

Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

mất 10000

93.

Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ:

6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….

(a)  

94.

Câu 12: Điền số thích hợp vào dấu chấm:

9,9 × 4,25 =… × 9,9

(a)  

95.

Câu 13: Tìm x biết x : 3,7 = 5,4

a)

A. x = 18,88

b)

B. x = 18,98

c)

C. x = 19,88

d)

D. x = 19,98

96.

Câu 14: Tính: 23,5 + 18,2 × 1,75

a)

MỘT.55,35

b)

B. 57,25

c)

C.70,45

d)

Mất 72,975

97.

Câu 15: Viết phép tính sau theo cách tính thuận tiện:

6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….

a)

6,139 × 172 + 828

b)

6.139 × (172 + 828)

c)

6,139 + 6,139 × 828

98.

1,4 x 10 = ...

a)

14

b)

0,14

c)

140

d)

14,0

99.

2,1 x 100 = ...

a)

21

b)

210

c)

2.100

d)

0,21

100.

7,2 x 100 = ...

a)

7,2

b)

72

c)

720

d)

0,72

101.

5,32 x 1000 = ...

a)

0,532

b)

53,2

c)

532

d)

5320

102.

0,894 x 1000 = ...

a)

8940

b)

894

c)

89,4

d)

0,894

103.

4,061 x 100 = ...

a)

40,61

b)

40610

c)

4061

d)

406,1

104.

Khi nhân một số thập phân với 10, 100, 1000,.... ta dịch chuyển dấu hài của số đó lần cuối sang bên phải một, hai, ba,... chữ số.

a)

KHÔNG CÓ ĐÁP ÁN

b)

ĐÚNG

c)

SAI

105.

8,325 x 10 = ...

a)

832,5

b)

8325

c)

83,25

d)

0,8325

106.

 2,1 ×... = 21\ 2,1\ \times...\ =\ 21

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

1

107.

10,4 dm = .... cm10,4\ dm\ =\ ....\ cm

a)

104 cm

b)

10,40cm

c)

1040cm

d)

1004cm

108.

5,32 ×(a)<spanclass=5,32\ \times (a) <span class=

109.

Find x

x : 16,5 = 100

a)

1,65

b)

165

c)

1650

d)

16500

110.

Câu 10: 12,058 x .... = 1205,8

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

mất 10000

111.

45,4 m = ......dm

a)

4,54

b)

454

c)

0,454

d)

4540

112.

5,32 x 1000 = ...

a)

0,532

b)

53,2

c)

532

d)

5320

113.

5,32 x 1000 = ...

a)

0,532

b)

53,2

c)

532

d)

5320

114.

5,75dm = ...cm

(a)  

115.

0,856m = ... cm

a)

8,56cm

b)

85,6cm

c)

856 cm

d)

8560cm

116.

12,6m = ... cm

(a)  

117.

Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ... ta chỉ việc:

a)

Move comcom of number thatsang bên trái một, hai, ba chữ số.

b)

Giữ nguyên số đó

c)

Move comcom of number thatsang bên phải một, hai, ba chữ số.

118.

0,163 x 4 = ........

a)

0,256

b)

0,625

c)

0,526

d)

0,652

119.

3,74 x 5 = .........

a)

1,87

b)

1870

c)

18,7

d)

187

120.

4,9 x 8 = .......

a)

392

b)

3,92

c)

39,2

d)

0,392

121.

Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

122.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

123.

Câu 5: Tìm y, biết y : 9 = 37 – 19,85

a)

A. y = 15,435

b)

B. y = 16,935

c)

C. y = 154,35

d)

D. y = 169,65

124.

Câu 19: Tính: 23,5 + 18,2 × 7

a)

A. 150,9

b)

B. 291,9

c)

C. 15,09

d)

D. 2919

125.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2,047 x 100 = …

(a)  

126.

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

127.

Câu 8: Tính

372,6 × 100 : 9

a)

A. 41,4

b)

B. 414

c)

C. 4140

d)

D. 41400

128.

Câu 9: Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết x : 10 = 24,7 + 8,52

(a)  

129.

Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….

(a)  

130.

Câu 13: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Biết trung bình cộng của 10 số là 83,52, trung bình cộng của 9 số đầu là 78,5. Vậy số thứ 10 là ….

(a)  

131.

Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9,9 × 4,25 = … × 9,9

(a)  

132.

60,8 x 45

(a)  

133.

4,75 x 1,2 = ?

a)

570

b)

5,70

c)

57,00

d)

570,0

134.

1,34 x 2,01 = ?

a)

26,930

b)

269,34

c)

2693,4

d)

2,6934

135.

16,25 x 2,22 = ?

a)

36,1075

b)

361,075

c)

3610,75

d)

36107,5

136.

0,24 x 1,7 =?

a)

40,80

b)

408,0

c)

0,408

d)

4080

137.

16,26 x 13,1=?

a)

213,006

b)

21,3006

c)

2130,06

d)

21300,6

138.

10,75 x0,1 =?

a)

10,75

b)

1,075

c)

107,5

d)

1075,0

139.

236,12 x 0,01 =?

a)

2361,2

b)

236,12

c)

23,612

d)

2,3612

140.

0,5634 x 100

a)

5634

b)

5,634

c)

56,34

d)

536,4

141.

56,34 x 100

a)

5634

b)

563,4

c)

5,634

d)

0,5634

142.

56,34 : 100

a)

5634

b)

0,5634

c)

5,634

d)

563,4

143.

56,34 x 0,01

a)

0,5634

b)

5,634

c)

563,4

d)

5634

144.

56,34 : 100

a)

0,5634

b)

5634

c)

5634

d)

5634

145.

56,34 : 0,01

a)

5634

b)

563,4

c)

0,5634

d)

5,634

146.

 

Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

147.

Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

148.

Muốn nhân một số thập phân với 10; 100; 1000 ta làm thế nào?

a)

Chuyển dấu phẩy sang bên trái 2 chữ số

b)

Chuyển dấu phẩy sang bên phải một, hai , ba chữ số

c)

Chuyển dấu phẩy sang bên phải một chữ số

d)

Chuyển dấu phẩy sang bên trái một chữ số

149.

Muốn nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001 ta làm thế nào?

a)

Chuyển dấu phẩy của số thập phân đó sang bên phải 1 chữ số.

b)

Chuyển dấu phẩy của số thập phân đó sang bên phải 2 chữ số.

c)

Chuyển dấu phẩy của số thập phân đó sang bên trái một, hai, ba chữ số.

d)

Chuyển dấu phẩy của số thập phân đó sang bên phải một, hai, ba chữ số.

150.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2,047 x 100 = …

(a)  

151.

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

152.

Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

153.

Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2 can nhựa chứa được 11,2 lít dầu. Vậy 100 can như thế chứa được (a)   lít dầu.

154.

Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….

(a)  

155.

Câu 14: Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

156.

Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9,9 × 4,25 = … × 9,9

(a)  

157.

Câu 16: Tính nhẩm: 52,8 × 0,1

a)

A. 0,0528

b)

B. 0,528

c)

C. 5,28

d)

D. 52,8

158.

Câu 17: Tính nhẩm: 36,1 × 0,001

a)

A. 0,0361

b)

B. 0,361

c)

C. 3,61

d)

D. 361

159.

0,163 x 4 = ........

a)

0,256

b)

0,625

c)

0,526

d)

0,652

160.

Khi đặt tính phép nhân số thập phân với số tự nhiên, ta đặt như thế nào?

a)

phần nguyên thẳng phần nguyên, phần thập phân thẳng phần thập phân.

b)

Đặt như nào cũng được

c)

Đặt tính như thực hiện nhân các số tự nhiên

161.

3,74 x 5 = .........

a)

1,87

b)

1870

c)

18,7

d)

187

162.

4,9 x 8 = .......

a)

392

b)

3,92

c)

39,2

d)

0,392

163.

2,5 x 7 = ?

a)

17,5

b)

15,7

c)

1,75

164.

4,18 x 5 = ?

a)

2,09

b)

20,90

c)

29,00

165.

0,256 x 8 = ?

a)

204,48

b)

20,48

c)

2,048

166.

6,8 x 15 = ?

a)

10,20

b)

102,0

c)

102

167.

Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

168.

Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9,9 × 4,25 = … × 9,9

(a)  

169.

 Thực hiện phép nhân:

0,45×100,45\times10  

a)

4,54,5  

b)

0,450,45  

c)

0,0450,045  

170.

Đây là ca sĩ trẻ số 1 Việt Nam.

a)

Sơn Tường

b)

Cô Hạnh Duyên

c)

Màu Tùng

d)

Sơn Tùng MTP

e)

Sơn Tùng ôm ti vi

171.

Thực hiện phép nhân:

125,64×0,01125,64\times0,01  

a)

12564

b)

1,2567

c)

1,2564

d)

12,564

172.

Đây là một thương hiệu nổi tiếng.

a)

Phô mai con bò cười HAHAHA

b)

HAHAHA

c)

Yomosh

d)

YAMAHA

173.

Chọn số khác với những số còn lại:

a)

0,123

b)

0,0123

c)

0,1230

d)

0,12300

174.

12,4 : 2 12,4\ :\ 2\  

Thực hiện phép chia:

a)

6,2

b)

6,02

c)

6,202

d)

6,12

175.

Phép chia nào dưới đây có kết quả bằng với phép chia:

15:415:4   

a)

(15×10):(4×100)\left(15\times10\right):\left(4\times100\right)  

b)

(15×2):(4×3)\left(15\times2\right):\left(4\times3\right)

c)

(15×100):(4×100)\left(15\times100\right):\left(4\times100\right)  

d)

4 : 154\ :\ 15  

176.

Bạn Nam nào đẹp trai nhất lớp mình?

a)

Huy Dương

b)

Trọng Nhân

c)

An Huy

d)

Ngọc Đức

e)

Hữu An

177.

Phép chia nào có cùng kết quả với phép chia:

25:1,625:1,6  

a)

25:1625:16  

b)

2,5 : 1,62,5\ :\ 1,6  

c)

250:16250:16  

d)

25 : 16025\ :\ 160  

178.

Đổi phân số sau thành số thập phân:

1451000\frac{145}{1000}  

a)

1,451,45  

b)

0,1450,145  

c)

14,514,5  

d)

0,01450,0145  

179.

Đuổi hình bắt chữ

a)

Hoa xu hào

b)

Hoa hào

c)

Hào hoa

d)

Xu hào xào hoa

180.

Đuổi hình bắt chữ

a)

Quy củ

b)

Rùa đi

c)

Rùa bỏ nhà ra đi

d)

Rau củ

181.

Đuổi hình bắt chữ

(a)