wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHÉP TÍNH VỚI SỐ THẬP PHÂN

Total questions: 178

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Đọc sách giáo khoa Toán nội dung về cộng trừ STP và cho biết trong các câu sau, câu nào chính xác?

a)

Khi đặt tính cộng, trừ STP ta đặt tính như với Số tự nhiên, các hàng thẳng nhau từ phải sang trái

b)

Các chữ số của phần nguyên thẳng nhau, phần thập phân thẳng phần thập phân

c)

Các chữ số thuộc hàng nào viết thẳng hàng đó, phần thập phân khuyết hàng nào viết thêm chữ số 0 vào hàng đó

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

2.

Khi đặt tính và tính cộng (trừ) STP thì dấu phẩy ở tổng (hiệu) sẽ được đặt thẳng hàng với các dấu phẩy ở số hạng (số bị trừ và số trừ). Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

5.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Kết quả của phép tính: 50,81 - 19,256 là:

a)

31,566

b)

31,554

c)

6,528

d)

30,666

7.

Kết quả của phép tính: 0,68 + 29,5 là

a)

30,18

b)

36,6

c)

29,15

8.

Kết quả của phép tính: 60 - 7,85 là

a)

53,85

b)

0,15

c)

52,15

d)

67,85

9.

Kết quả của phép tính: 57,648 + 35,37 là

a)

60,158

b)

93,018

c)

82,918

d)

82,018

10.

Nam cân nặng 32,6kg. Tiến cân nặng hơn Nam 4,8kg.

Hỏi Tiến cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam?

a)

Tiến cân nặng 37,4kg

b)

Tiến cân nặng 27,8kg

c)

Tiến cân nặng 80,6kg

11.

Một thùng đựng 28,75 kg đường. Người ta lấy từ thùng đó ra 10,5 kg đường, sau đó lại lấy ra 8 kg đường nữa. Hỏi trong thùng còn bao nhiêu ki – lô - gam đường?

a)

Trong thùng còn 18,5kg đường

b)

Trong thùng còn 10,25kg đường

c)

Trong thùng còn 18,25kg đường

d)

Trong thùng còn 26,5kg đường

12.

Phép trừ 712,54 - 48,9 = ?

a)

707,64

b)

223,14

c)

70,765

d)

663,64

13.

x + 15,5 = 36,5. Tìm x

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

14.

Tổng của 35,8 và 5,43 là:

a)

90,1

b)

9,01

c)

40,23

d)

41,23

15.

9,46 + … = 3,8 + 9,46 . Số điền vào chỗ chấm là:

a)

13,26

b)

9,46

c)

3,8

d)

13,62

16.

17,4 là kết quả của phép tính cộng:

a)

5,7 + 6,24

b)

58,2 + 24,3

c)

14,9 + 4,36

d)

7,8 + 9,6

17.

Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.

a)

24,95 dm

b)

24,95

c)

29,54 dm

d)

29,45 cm

18.

Chọn phép tính đúng trong các phép tính sau:

a)
b)
c)
19.

Đọc sách giáo khoa Toán nội dung về cộng trừ STP và cho biết trong các câu sau, câu nào chính xác?

a)

Khi đặt tính cộng, trừ STP ta đặt tính như với Số tự nhiên, các hàng thẳng nhau từ phải sang trái

b)

Các chữ số của phần nguyên thẳng nhau, phần thập phân thẳng phần thập phân

c)

Các chữ số thuộc hàng nào viết thẳng hàng đó, phần thập phân khuyết hàng nào viết thêm chữ số 0 vào hàng đó

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

20.

Khi đặt tính và tính cộng (trừ) STP thì dấu phẩy ở tổng (hiệu) sẽ được đặt thẳng hàng với các dấu phẩy ở số hạng (số bị trừ và số trừ). Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

23.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Kết quả của phép tính: 50,81 - 19,256 là:

a)

31,566

b)

31,554

c)

6,528

d)

30,666

25.

Kết quả của phép tính: 0,68 + 29,5 là

a)

30,18

b)

36,6

c)

29,15

26.

Kết quả của phép tính: 60 - 7,85 là

a)

53,85

b)

0,15

c)

52,15

d)

67,85

27.

Kết quả của phép tính: 57,648 + 35,37 là

a)

60,158

b)

93,018

c)

82,918

d)

82,018

28.

Nam cân nặng 32,6kg. Tiến cân nặng hơn Nam 4,8kg.

Hỏi Tiến cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam?

a)

Tiến cân nặng 37,4kg

b)

Tiến cân nặng 27,8kg

c)

Tiến cân nặng 80,6kg

29.

Một thùng đựng 28,75 kg đường. Người ta lấy từ thùng đó ra 10,5 kg đường, sau đó lại lấy ra 8 kg đường nữa. Hỏi trong thùng còn bao nhiêu ki – lô - gam đường?

a)

Trong thùng còn 18,5kg đường

b)

Trong thùng còn 10,25kg đường

c)

Trong thùng còn 18,25kg đường

d)

Trong thùng còn 26,5kg đường

30.

Phép trừ 712,54 - 48,9 = ?

a)

707,64

b)

223,14

c)

70,765

d)

663,64

31.

x + 15,5 = 36,5. Tìm x

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

32.

Tổng của 35,8 và 5,43 là:

a)

90,1

b)

9,01

c)

40,23

d)

41,23

33.

9,46 + … = 3,8 + 9,46 . Số điền vào chỗ chấm là:

a)

13,26

b)

9,46

c)

3,8

d)

13,62

34.

17,4 là kết quả của phép tính cộng:

a)

5,7 + 6,24

b)

58,2 + 24,3

c)

14,9 + 4,36

d)

7,8 + 9,6

35.

Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.

a)

24,95 dm

b)

24,95

c)

29,54 dm

d)

29,45 cm

36.

Chọn phép tính đúng trong các phép tính sau:

a)
b)
c)
37.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

39.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Kết quả của phép tính: 50,81 - 19,256 là:

a)

31,566

b)

31,554

c)

6,528

d)

30,666

41.

Kết quả của phép tính: 0,68 + 29,5 là

a)

30,18

b)

36,6

c)

29,15

42.

Kết quả của phép tính: 60 - 7,85 là

a)

53,85

b)

0,15

c)

52,15

d)

67,85

43.

Kết quả của phép tính: 57,648 + 35,37 là

a)

60,158

b)

93,018

c)

82,918

d)

82,018

44.

Phép trừ 712,54 - 48,9 = ?

a)

707,64

b)

223,14

c)

70,765

d)

663,64

45.

x + 15,5 = 36,5. Tìm x

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

46.

9,46 + … = 3,8 + 9,46 . Số điền vào chỗ chấm là:

a)

13,26

b)

9,46

c)

3,8

d)

13,62

47.

Chọn phép tính đúng trong các phép tính sau:

a)
b)
c)
48.

Số thập phân 0,009 chuyển thành phân số thập phân sẽ là

a)

9/1000

b)

9/10

c)

9/100

d)

9/10000

49.

Số 5,73 đọc là

a)

năm phẩy bảy mươi ba

b)

năm phẩy bảy ba

c)

bảy phẩy năm mươi ba

50.

Phân số thập phân 79/100 chuyển sang số thập phân là

a)

0,79

b)

0,079

c)

7,9

51.

5,67 cộng 87,12 bằng

a)

92,81

b)

92,71

c)

82,81

d)

82,71

52.

8,9 cộng 5,3 bằng

a)

14,2

b)

13,12

c)

14,12

53.

25,55 cộng 8,1 bằng

a)

33,65

b)

33,55

c)

32,65

54.

19,7 trừ 3,4 bằng

a)

17,3

b)

16,3

c)

23,1

55.

23,88 trừ 7,12 bằng

a)

16,76

b)

17,76

c)

16,66

56.

Số 8,77 đọc là

a)

tám phẩy bảy mươi bảy

b)

tám phẩy bảy bảy

c)

bảy phẩy tám mươi tám

57.

18,7 trừ 7,0 bằng

a)

11,7

b)

12,7

c)

9,07

d)

9,6

58.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

60.

Kết quả của phép tính: 50,81 - 19,256 là:

a)

31,566

b)

31,554

c)

6,528

d)

30,666

61.

Kết quả của phép tính: 0,68 + 29,5 là

a)

30,18

b)

36,6

c)

29,15

62.

Nam cân nặng 32,6kg. Tiến cân nặng hơn Nam 4,8kg.

Hỏi Tiến cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam?

a)

Tiến cân nặng 37,4kg

b)

Tiến cân nặng 27,8kg

c)

Tiến cân nặng 80,6kg

63.

x + 15,5 = 36,5. Tìm x

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

64.

17,4 là kết quả của phép tính cộng:

a)

5,7 + 6,24

b)

58,2 + 24,3

c)

14,9 + 4,36

d)

7,8 + 9,6

65.

Chọn phép tính đúng trong các phép tính sau:

a)
b)
c)
66.

Tổng của 35,8 và 5,43 là:

a)

90,1

b)

9,01

c)

40,23

d)

41,23

67.

Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.

a)

24,95 dm

b)

24,95

c)

29,54 dm

d)

29,45 cm

68.

32 - 12.45 =

(a)  

69.

89,67 - 45,67 =

a)

30

b)

44

c)

135,34

d)

32,34

70.

25+15=?\frac{2}{5}+\frac{1}{5}=?  

a)

25+15=2+15=35\frac{2}{5}+\frac{1}{5}=\frac{2+1}{5}=\frac{3}{5}  

b)

25+15=2+15+5=310\frac{2}{5}+\frac{1}{5}=\frac{2+1}{5+5}=\frac{3}{10}  

c)

25+15=15+5=110\frac{2}{5}+\frac{1}{5}=\frac{1}{5+5}=\frac{1}{10}  

71.

Khi đặt tính và tính cộng (trừ) STP thì dấu phẩy ở tổng (hiệu) sẽ được đặt thẳng hàng với các dấu phẩy ở số hạng (số bị trừ và số trừ). Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Kết quả của phép tính: 0,68 + 29,5 là

a)

30,18

b)

36,6

c)

29,15

73.

Một thùng đựng 28,75 kg đường. Người ta lấy từ thùng đó ra 10,5 kg đường, sau đó lại lấy ra 8 kg đường nữa. Hỏi trong thùng còn bao nhiêu ki – lô - gam đường?

a)

Trong thùng còn 18,5kg đường

b)

Trong thùng còn 10,25kg đường

c)

Trong thùng còn 18,25kg đường

d)

Trong thùng còn 26,5kg đường

74.

Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.

a)

24,95 dm

b)

24,95

c)

29,54 dm

d)

29,45 cm

75.

Chọn phép tính đúng trong các phép tính sau:

a)
b)
c)
76.

Điền số thích hợp vào ô trống:

69,23 + 147,5 + 32 = ...

(a)  

77.

Chọn đáp án đúng nhất

a)

69; 414; 245,48

b)

68; 408; 239,48

c)

71; 426; 257,48

d)

70; 420; 251,48

78.

Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

79.

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17,3 x 5 = (a)  

80.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

81.

Câu 4: Tính:

38,75 × 8 : 5

a)

A.61

b)

B. 62

c)

C. 63

d)

D. 64

82.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2,047 x 100 = …

(a)  

83.

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

84.

Câu 8: Tính

372,6 × 100 : 9

a)

A. 41,4

b)

B. 414

c)

C. 4140

d)

D. 41400

85.

Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

86.

Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9,9 × 4,25 = … × 9,9

(a)  

87.

19,725,8\frac{19,72}{5,8}  = ?

a)

3,4

b)

3,5

c)

3,6

d)

3,7

88.

12,88 : 0,25 = ?

a)

51,54

b)

51,52

c)

56,1

d)

53,2

89.

8,216 : 5,2 = 1,58 . Em hãy thực hiện phép tính và xem phép tính này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Biết 4,5l dầu cân nặng 3,42kg. Hỏi 8l dầu cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

0,71 kg

b)

0,73 kg

c)

0,76 kg

d)

0,78 kg

91.

May một bộ quần áo hết 2,8m vải. Hỏi 429,5m vải thì may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo như thế và còn thừa mấy mét vải?

a)

54 bộ quần áo; dư 1,1m vải.

b)

52 bộ quần áo; dư 1,1m vải.

c)

51 bộ quần áo; dư 1,1m vải.

d)

53 bộ quần áo; dư 1,1m vải.

92.

 Thực hiện phép nhân:

0,45×100,45\times10  

a)

4,54,5  

b)

0,450,45  

c)

0,0450,045  

93.

Đây là ca sĩ trẻ số 1 Việt Nam.

a)

Sơn Tường

b)

Cô Hạnh Duyên

c)

Màu Tùng

d)

Sơn Tùng MTP

e)

Sơn Tùng ôm ti vi

94.

Thực hiện phép nhân:

125,64×0,01125,64\times0,01  

a)

12564

b)

1,2567

c)

1,2564

d)

12,564

95.

Đây là một thương hiệu nổi tiếng.

a)

Phô mai con bò cười HAHAHA

b)

HAHAHA

c)

Yomosh

d)

YAMAHA

96.

Chọn số khác với những số còn lại:

a)

0,123

b)

0,0123

c)

0,1230

d)

0,12300

97.

12,4 : 2 12,4\ :\ 2\  

Thực hiện phép chia:

a)

6,2

b)

6,02

c)

6,202

d)

6,12

98.

Phép chia nào dưới đây có kết quả bằng với phép chia:

15:415:4   

a)

(15×10):(4×100)\left(15\times10\right):\left(4\times100\right)  

b)

(15×2):(4×3)\left(15\times2\right):\left(4\times3\right)

c)

(15×100):(4×100)\left(15\times100\right):\left(4\times100\right)  

d)

4 : 154\ :\ 15  

99.

Phép chia nào có cùng kết quả với phép chia:

25:1,625:1,6  

a)

25:1625:16  

b)

2,5 : 1,62,5\ :\ 1,6  

c)

250:16250:16  

d)

25 : 16025\ :\ 160  

100.

Đổi phân số sau thành số thập phân:

1451000\frac{145}{1000}  

a)

1,451,45  

b)

0,1450,145  

c)

14,514,5  

d)

0,01450,0145  

101.

Đuổi hình bắt chữ

a)

Hoa xu hào

b)

Hoa hào

c)

Hào hoa

d)

Xu hào xào hoa

102.

Đuổi hình bắt chữ

a)

Quy củ

b)

Rùa đi

c)

Rùa bỏ nhà ra đi

d)

Rau củ

103.

Đuổi hình bắt chữ

(a)  

104.

Bạn Nam nào đẹp trai nhất lớp mình?

a)

Huy Dương

b)

Trọng Nhân

c)

An Huy

d)

Ngọc Đức

e)

Hữu An

105.

32 : 0,1 =

a)

0,32

b)

3,2

c)

320

d)

32,0

106.

32 : 10 =

a)

3,2

b)

320

c)

0,32

d)

0,032

107.

168 : 0,1 =

a)

1,68

b)

16,8

c)

1680

d)

0,168

108.

168 : 10 =

a)

1680

b)

0,168

c)

16,8

d)

1,68

109.

934 : 0,01 =

a)

9,34

b)

93,4

c)

9340

d)

93400

110.

934 : 100 =

a)

93,4

b)

9,34

c)

9340

d)

93400

111.

Muốn nhân số thập phân cho 10, 100, 1000 ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang bên ...... một, hai, ba chữ số.

Chữ thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

trái

b)

phải

c)

lên

d)

xuống

112.

Muốn chia số thập phân cho 10, 100, 1000 ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang bên ...... một, hai, ba chữ số.

Chữ thích hợp điền vào chỗ chấm là

a)

lên

b)

trái

c)

xuống

d)

phải

113.

 

Muốn nhân số thập phân cho 0,1 ; 0,01; 0,001 ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang bên ...... một, hai, ba chữ số.

Chữ thích hợp điền vào chỗ chấm là

a)

xuống

b)

phải

c)

lên

d)

trái

114.

 

Muốn chia số thập phân cho 0,1 ; 0,01; 0,001 ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang bên ...... một, hai, ba chữ số.

Chữ thích hợp điền vào chỗ chấm là

a)

phải

b)

xuống

c)

lên

d)

trái

115.

123 + 3,5=.....

a)

126,5

b)

1265

c)

12,65

116.

3,5 x 25 =.....

a)

875

b)

87,5

c)

8,75

117.

986,2 - 2,35=.....

a)

9838,5

b)

983,85

c)

9883,85

118.

1,3 kg x 3,5 kg = ...........

a)

4,55

b)

45,5kg

c)

4,55kg

d)

455kg

119.

53,3 : 6,5 =

a)

8,2

b)

822

c)

802

120.

290,4 : 3 =

a)

968

b)

96,8

c)

9,68

d)

9,608

121.

228,9 : 3,5 = .......

a)

654

b)

6504

c)

65,4

122.

23,65 x 5,2= .........

a)

1,2298

b)

12,289

c)

122,98

d)

1229,8

123.

98,2 - 2,4 = .....

a)

95,8

b)

99,8

c)

96,8

124.

56,7 x 32,1= .............

4 lines
125.

96,2 : 31 = ............

a)

652

b)

65,02

c)

65,2

126.

165,06 : 2,1= .......

a)

78,6

b)

786

c)

7,86

d)

7,806

127.

tìm 30% của 450 là ...............

a)

1035

b)

135

c)

13,5

d)

0,135

128.

tìm một số biết 20% của số đó là 360?

a)

180

b)

1800

c)

108

129.

Tìm tỉ số phần trăm của 96 và 3

a)

32

b)

33

c)

34

d)

35

130.

456,76 + 3,67

a)

460,44

b)

46,043

c)

460,43

131.

Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

132.

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17,3 x 5 = (a)  

133.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

134.

Câu 4: Tính:

38,75 × 8 : 5

a)

A.61

b)

B. 62

c)

C. 63

d)

D. 64

135.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2,047 x 100 = …

(a)  

136.

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

137.

Câu 8: Tính

372,6 × 100 : 9

a)

A. 41,4

b)

B. 414

c)

C. 4140

d)

D. 41400

138.

Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

139.

Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9,9 × 4,25 = … × 9,9

(a)  

140.

12,88 : 0,25 = ?

a)

51,54

b)

51,52

c)

56,1

d)

53,2

141.

8,216 : 5,2 = 1,58 . Em hãy thực hiện phép tính và xem phép tính này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Biết 4,5l dầu cân nặng 3,42kg. Hỏi 8l dầu cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

0,71 kg

b)

0,73 kg

c)

0,76 kg

d)

0,78 kg

143.

May một bộ quần áo hết 2,8m vải. Hỏi 429,5m vải thì may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo như thế và còn thừa mấy mét vải?

a)

54 bộ quần áo; dư 1,1m vải.

b)

52 bộ quần áo; dư 1,1m vải.

c)

51 bộ quần áo; dư 1,1m vải.

d)

53 bộ quần áo; dư 1,1m vải.

144.

43,2 : 10

a)

0,432

b)

432

c)

4 320

d)

4,32

145.

0,65 : 10

a)

0,065

b)

6,5

c)

65

d)

650

146.

432,9 : 100

a)

43,29

b)

0,4329

c)

4,329

d)

4 329

147.

13,96 : 1 000

a)

0,01396

b)

0,1396

c)

1,396

d)

139,6

148.

Tính nhanh: 9,8 : 0,01

a)

980

b)

0,098

c)

98

d)

0,98

149.

Số 12,058 chia cho số nào để được 1205,8?

a)

A. 0,1

b)

B. 0,01

c)

C. 0,001

d)

D. 100

150.

Kết quả của phép tính 15,2 x 0,01 là:

a)

152

b)

1520

c)

1,52

d)

0,152

151.

Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:

25,7 × 0,1 và 25,7 : 10

a)

=

b)

>

c)

<

d)

152.

32 : 0,1 =

a)

0,32

b)

3,2

c)

320

d)

32,0

153.

168 : 0,1 =

a)

1,68

b)

16,8

c)

1680

d)

0,168

154.

934 : 0,01 =

a)

9,34

b)

93,4

c)

9340

d)

93400

155.

934 : 100 =

a)

93,4

b)

9,34

c)

9340

d)

93400

156.

Muốn nhân số thập phân cho 10, 100, 1000 ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang bên ...... một, hai, ba chữ số.

Chữ thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

trái

b)

phải

c)

lên

d)

xuống

157.

Muốn nhân số thập phân cho 10, 100, 1000 ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang bên ...... một, hai, ba chữ số.

Chữ thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

trái

b)

phải

c)

lên

d)

xuống

158.

 

Muốn chia số thập phân cho 0,1 ; 0,01; 0,001 ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang bên ...... một, hai, ba chữ số.

Chữ thích hợp điền vào chỗ chấm là

a)

phải

b)

xuống

c)

lên

d)

trái

159.

Kết quả phép tính:

4,061×100 = ....

a)

40,61

b)

406,1

c)

4061

d)

0,4061

160.

4,7 x 6.8 ….. 4,8 x 6,7

a)

<

b)

>

c)

=

161.

Tìm x, biết

x : 6,2 = 52,2 + 12,4 × 0,1

a)

x = 40,052

b)

x = 42,042

c)

x = 331,328

d)

x = 333,318

162.

Một túi kẹo nặng 0,35kg và một túi bánh nặng 0,75kg.

Vậy 12 túi kẹo và 25 túi bánh như thế nào nặng tất cả ..... kg.

a)

23,95

b)

24,95

c)

22,95

d)

229,5

163.

120 x 9,74 ….. 97,4 x 6 x 2

a)

=

b)

>

c)

<

164.

Tính nhẩm:

6798,4 × 0,001

a)

679,4

b)

0,67984

c)

67,984

d)

6,7984

165.

15,756km = ..... m

a)

157,56

b)

15756

c)

1575,6

d)

1,5756

166.

Một can nhựa chứa 100 lít dầu hỏa. Biết một lít dầu hỏa cân nặng 0,8kg, can rỗng cân nặng 12,5kg. Hỏi can dầu hỏa đó cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

67,5kg

b)

80kg

c)

92,5kg

d)

133kg

167.

Tìm một số thập phân biết rằng khi chia số đó cho 3,25 rồi cộng với 24,56 thì được kết quả một số tự nhiên lớn nhất có hai chữ số.

a)

251,93

b)

241,93

c)

250,93

d)

24,193

168.

Tính nhanh:

5,67 x 2,5 x 0,4

a)

5,67

b)

56,7

c)

57,6

d)

5,76

169.

4,6 : 2= ......

a)

2,3

b)

3,2

c)

2,03

170.

2,13 x 5 = ......

a)

1,65

b)

1,056

c)

10,65

d)

1065

171.

34,789 x 100 = ......

a)

347,89

b)

3478,9

c)

34,789

172.

8,94 x 5 =

4 lines
173.

1,2km 2,4hm = ........ hm

a)

144

b)

14,4

c)

1224

d)

3,6

174.

56,89 tạ = ....... yến

a)

5,689

b)

568,9

c)

5689

175.

70,8 :3 = ........

a)

708

b)

789

c)

7,08

d)

70,8

176.

6,9 x 4,5 + 6,9 x 5,5=

a)

67

b)

68

c)

69

177.

9,07 m x 3= ........

4 lines
178.

1,2 + 25 x 4 = ......

a)

120

b)

56

c)

865

d)

342