wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Q1.B7

Total questions: 19

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ có nghĩa tương ứng:

a)

中午

1.

Buổi trưa

b)

2.

Ăn

c)

3.

cơm

d)

食堂

4.

căn tin

e)

馒头

5.

màn thầu

2.

Tìm từ có nghĩa tương ứng:

a)

米饭

1.

cơm

b)

2.

gạo

c)

3.

muốn

d)

4.

cái, con

e)

5.

cái bát

3.

Tìm các cặp tương ứng sau:

a)

鸡蛋

1.

trứng gà

b)

2.

c)

3.

trứng

d)

4.

canh

e)

啤酒

5.

bia

4.

Tìm các cặp tương ứng sau:

a)

1.

rượu

b)

这些

2.

những... này

c)

3.

một ít, một vài

d)

一些

4.

một số, một ít

e)

那些

5.

những... ấy

5.

Tìm các cặp tương ứng sau:

a)

饺子

1.

sủi cảo

b)

包子

2.

bánh bao

c)

面条儿

3.

mì sợi

d)

吃饭

4.

ăn cơm

e)

吃馒头

5.

ăn màn thầu

6.

Tìm các cặp tương ứng sau:

a)

喝什么 

1.

uống gì

b)

喝汤 

2.

uống canh

c)

吃什么 

3.

ăn gì

d)

吃面条 

4.

ăn mì

e)

喝茶

5.

uống trà

7.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

喝鸡蛋汤

1.

uống canh trứng gà

b)

  什么汤

2.

canh gì

c)

吃苹果

3.

ăn táo

d)

什么书 

4.

sách gì

e)

什么人 

5.

người gì

8.

中午我去​ (a)   吃饭。这是​ (b)   ,这是​ (c)   ,那是​ (d)   ,这些是​ (e)   。我吃馒头,喝鸡蛋汤。麦克不吃馒头,不喝鸡蛋汤,他吃米饭,喝啤酒。

Choose from the below words
食堂
馒头
包子
面条
饺子
图书馆
银行
9.

中午我去​ (a)   吃饭。这是​馒头 ,这是​ (b)   ,那是​ (c)   ,这些是​饺子。我吃馒头,喝鸡蛋汤。麦克不吃馒头,不​ (d)   鸡蛋汤,他​ (e)   米饭,喝啤酒。

Choose from the below words
食堂
包子
面条
图书馆
银行
10.

Sắp xếp lại thứ tự từ sau thành câu:

哪儿 去 中午 你 吃饭?

a)

中午

b)

c)

d)

哪儿

e)

吃饭?

1)
2)
3)
4)
5)
11.

Sắp xếp lại thứ tự từ sau thành câu:

要 碗 我 一 鸡蛋汤。

a)

b)

c)

d)

e)

鸡蛋汤。

1)
2)
3)
4)
5)
12.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: (chọn đáp án đúng):

麦克:中午你......哪儿吃饭?

玛丽:我去..........。

麦克:你......什么?

玛丽: 我吃..........。

麦克: 你要......个?

玛丽: 一个。你.......吗?

麦克: 不吃。我吃米饭。你.......什么?

玛丽: 我要一碗鸡蛋汤。你......吗?

麦克: 不喝。我喝........。

玛丽: 这些.........什么?

麦克: 这是饺子,这.........包子,那是面条。

a)

麦克:中午去哪儿吃饭?

玛丽:我去食堂。

麦克:你吃什么?

玛丽: 我吃馒头。

麦克: 你要几个?

玛丽: 一个。你吃吗?

麦克: 不吃。我吃米饭。你喝什么?

玛丽: 我要一碗鸡蛋汤。你喝吗?

麦克: 不喝。我喝啤酒。

玛丽: 这些是什么?

麦克: 这是饺子,这是包子,那是面条。

b)

麦克:中午你去哪儿吃饭?

玛丽:我去食堂。

麦克:你吃什么?

玛丽: 我吃馒头。

麦克: 你要几个?

玛丽: 一个。你吃吗?

麦克: 不吃。我吃米饭。你喝什么?

玛丽: 我要一碗鸡蛋汤。你喝吗?

麦克: 不喝。我喝啤酒。

玛丽: 这些是什么?

麦克: 这是饺子,这是包子,那是面条。

c)

麦克:中午你去哪儿吃饭?

玛丽:我去食堂。

麦克:你吃什么?

玛丽: 我吃馒头。

麦克: 你要几个?

玛丽: 一个。你吗?

麦克: 不吃。我吃米饭。你喝什么?

玛丽: 我要一碗鸡蛋汤。你喝吗?

麦克: 不喝。我喝啤酒。

玛丽: 这些是什么?

麦克: 这是饺子,这是包子,那是面条。

d)

麦克:中午你去哪儿吃饭?

玛丽:我去食堂。

麦克:你吃什么?

玛丽: 我吃馒头。

麦克: 你要几个?

玛丽: 一个。你吃吗?

麦克: 不吃。我米饭。你喝什么?

玛丽: 我要一碗鸡蛋汤。你喝吗?

麦克: 不喝。我喝啤酒。

玛丽: 这些是什么?

麦克: 这是饺子,这是包子,那是面条。

13.

你叫什么名字?

a)

我叫小王。

b)

我是老师。

c)

我是学生。

d)

我学习汉语。

14.

Điền vào chỗ trống: (Kéo thả)

麦克:中午你​ (a)   哪儿吃饭?

玛丽:我去​ (b)  

麦克:你​ (c)   什么?

玛丽: 我吃​ (d)  

麦克: 你​ (e)   几个?

玛丽: 一个。你吃吗?

麦克: 不吃。我吃米饭。你喝什么?

玛丽: 我要一碗鸡蛋汤。你喝吗?

麦克: 不喝。我喝啤酒。

玛丽: 这些是什么?

麦克: 这是饺子,这是包子,那是面条。

Choose from the below words
食堂
馒头
15.

Điền vào chỗ trống: (Kéo thả)

麦克:中午你​去哪儿吃饭?

玛丽:我去食堂

麦克:你吃什么?

玛丽: 我吃馒头

麦克: 你要几个?

玛丽: 一个。你吃吗?

麦克: 不吃。我​ (a)   米饭。你喝什么?

玛丽: 我要一​ (b)   鸡蛋汤。你喝吗?

麦克: 不喝。我​ (c)   啤酒。

玛丽: 这些是什么?

麦克: 这​ (d)   饺子,这是​ (e)   ,那是面条。

Choose from the below words
包子
16.

Sắp xếp lại:

a)

中午

b)

c)

d)

哪儿

e)

吃饭?

1)
2)
3)
4)
5)
17.

Sắp xếp lại:

a)

b)

c)

食堂

d)

e)

饭。

1)
2)
3)
4)
5)
18.

Sắp xếp lại:

a)

b)

c)

一碗

d)

鸡蛋汤。

e)

你喝吗?

1)
2)
3)
4)
5)
19.

Sắp xếp lại:

a)

b)

c)

d)

什么?

1)
2)
3)
4)