wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG HK1- XH 12 NĂM 23-24

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
a)
5
b)
4
c)
2
d)
3
2.
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
3.
Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
a)
C2H5COOH.
b)
HO-C2H4-CHO.
c)
CH3COOCH3.
d)
HCOOC2H5.
4.
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:
a)
etyl axetat.
b)
metyl propionat.
c)
metyl axetat.
d)
propyl axetat.
5.
Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là
a)
triolein
b)
tristearin
c)
tripanmitin
d)
Stearic
6.
Este etyl axetat có công thức là
a)
CH3CH2OH.
b)
CH3COOH.
c)
CH3COOC2H5.
d)
CH3CHO.
7.
Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
a)
CH3COONa và C2H5OH.
b)
HCOONa và CH3OH.
c)
HCOONa và C2H5OH.
d)
CH3COONa và CH3OH.
8.
Este etyl fomiat có công thức là
a)
CH3COOCH3.
b)
HCOOC2H5.
c)
HCOOCH=CH2.
d)
HCOOCH3.
9.
Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:
a)
CH3COONa và CH3OH.
b)
CH3COONa và C2H5OH.
c)
HCOONa và C2H5OH.
d)
C2H5COONa và CH3OH.
10.
Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là
a)
C2H3COOC2H5.
b)
CH3COOCH3.
c)
C2H5COOCH3.
d)
CH3COOC2H5.
11.
Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:
a)
3
b)
6
c)
4
d)
5
12.
Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
a)
C15H31COONa và etanol.
b)
C17H35COOH và glixerol.
c)
C15H31COONa và glixerol.
d)
C17H35COONa và glixerol.
13.
Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
a)
C15H31COONa và etanol.
b)
C17H35COOH và glixerol.
c)
C15H31COONa và glixerol.
d)
C17H33COONa và glixerol.
14.
Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có
a)
nhóm chức axit.
b)
nhóm chức xeton.
c)
nhóm chức ancol.
d)
nhóm chức anđehit.
15.
Chất thuộc loại đisaccarit là
a)
glucozơ.
b)
saccarozơ.
c)
xenlulozơ.
d)
fructozơ.
16.
Hai chất đồng phân của nhau là
a)
glucozơ và saccarozơ.
b)
fructozơ và glucozơ.
c)
tinh bột và xenlulozơ.
d)
saccarozơ và tinh bột.
17.
Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
a)
C2H5OH.
b)
CH3COOH.
c)
HCOOH.
d)
CH3CHO.
18.
Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là
a)
4
b)
3
c)
2
d)
5
19.
Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là
a)
5
b)
7
c)
6
d)
8
20.
Anilin có công thức là
a)
CH3COOH.
b)
C6H5OH.
c)
C6H5NH2.
d)
CH3OH.
21.
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
a)
H2N-[CH2]6–NH2
b)
CH3–CH(CH3)–NH2
c)
CH3–NH–CH3
d)
C6H5NH2
22.
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?
a)
Metyletylamin.
b)
Etylmetylamin.
c)
Isopropanamin.
d)
Isopropylamin.
23.
Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
a)
ancol etylic.
b)
benzen.
c)
anilin.
d)
axit axetic.