wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

COMPLETE KET - UNIT 7

Total questions: 58

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Từ trái nghĩa là.......

a)

short

b)

old

c)

small

d)

silly

2.

Từ trái nghĩa là.......

a)

short

b)

old

c)

sad

d)

silly

3.

Từ trái nghĩa là.......

a)

short

b)

young

c)

sad

d)

silly

4.

Từ trái nghĩa là.......

a)

long

b)

young

c)

sad

d)

silly

5.

Từ trái nghĩa là.......

a)

long

b)

young

c)

sad

d)

beautiful

6.

Từ trái nghĩa là.......

a)

long

b)

hot

c)

sad

d)

beautiful

7.

Từ trái nghĩa là.......

a)

long

b)

hot

c)

sad

d)

good

8.

Từ trái nghĩa là.......

a)

long

b)

hot

c)

old

d)

good

9.

Trái nghĩa 'beautiful' là

(a)  

10.

Trái nghĩa 'long' là (a)  

11.

Trái nghĩa 'big' là (a)  

12.

Tìm từ trái nghĩa

a)

ugly

b)

small

c)

long

d)

happy

13.

Đâu là dấu hiệu quá khứ đơn?

a)

ago

b)

since

c)

now

d)

next

14.

quá khứ đơn động từ chuyển cột mấy?

(a)  

15.

quá khứ đơn, nếu động từ không có cột 2, ta thêm gì?

(a)  

16.

be ở quá khứ có dạng was hoặc (a)  

17.

Last week, I ( go) (a)   home late.

18.

I (not meet) (a)   him a week ago.

19.

We (be) (a)   late yesterday.

20.

He (be) (a)   busy last week.

21.

He (stay) (a)   home yesterday.

22.

The boy ( want) (a)   some bread this morning.

23.

Thì Quá khứ đơn diễn tả

a)

Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại

b)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại

c)

Hành động đang diễn ra trong quá khứ

24.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

usually

b)

now

c)

last

25.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

tomorrow

b)

yesterday

c)

at the moment

26.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

two days ago

b)

next month

c)

This week

27.

(+) S+ ________+ O

a)

V thêm ed

b)

V thêm ing

c)

V thêm s, es

28.

(+) S+ ________+ O

a)

V chia cột 2

b)

V thêm ing

c)

V thêm s, es

29.

(-) S+ ________+ O

a)

didn't + Ved

b)

didn't + V cột 2

c)

didn't + V nguyên mẫu

30.

(-) S+ ________+ V giữ nguyên + O

a)

don't

b)

doesn't

c)

didn't

31.

(?) ________ + S + V giữ nguyên + O?

a)

Do

b)

Are

c)

Did

32.

(?) Did + S + _______ + O?

a)

V giữ nguyên

b)

V thêm ed

c)

V thêm es

33.

Choose the best answer

a)

What did you do yesterday?

b)

What did you did yesterday ?

c)

What did you are yesterday?

34.

Choose the best answer


He _______ at school two days ago.

a)

isn’t

b)

won’t be

c)

wasn’t

35.

Choose the best answer


What time _______ go to bed last night?

a)

did you go

b)

do you go

c)

did you went

36.

Choose the best answer


How ______ your vacation in Hoi An last week?

a)

is

b)

was

c)

did

37.

Choose the best answer


He ______ here yesterday

a)

doesn’t come

b)

didn’t came

c)

didn’t come

38.

Choose the best answer


What ___ you ____ last Saturday?

a)

do – do

b)

did – did

c)

did – do

39.

Choose the best answer


We didn’t _______ each other 10 years ago

a)

see

b)

saw

c)

seeing

40.

Choose the best answer


______ did you meet him? – Yesterday evening

a)

When

b)

Where

c)

What time

41.

Choose the best answer


I had a good time ______ my parents in Hue

a)

for

b)

with

c)

at

42.

Choose the best answer


I ________ seafood when I was in Nha Trang

a)

didn’t ate

b)

did ate

c)

didn’t eat

43.

Choose the best answer


_______ you see that movie last night?

a)

Were

b)

Was

c)

Did

44.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

visited

b)

decided

c)

engaged

d)

disappointed

45.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

learned

b)

kissed

c)

stopped

d)

laughed

46.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

installed

b)

reformed

c)

appointed c.

d)

stayed

47.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

intended

b)

fitted

c)

educated

d)

locked

48.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

. washed

b)

matched

c)

educated

d)

enriched

49.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

exhibited

b)

attended

c)

improved

d)

dedicated

50.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

endangered

b)

killed

c)

developed

d)

threatened

51.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

. visited

b)

wanted

c)

looked

d)

needed

52.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

. galloped

b)

planned

c)

worked

d)

helped

53.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

laughed

b)

hoped

c)

referred

d)

shopped

54.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

started

b)

hurried

c)

studied

d)

stayed

55.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

washed

b)

watched

c)

passed

d)

used

56.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

died

b)

believed

c)

asked

d)

allowed

57.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

believed

b)

asked

c)

allowed

d)

died

58.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

decided

b)

fired

c)

traveled

d)

enjoyed