wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNTV 5

Total questions: 76

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào khác với từ còn lại?

a)

kính trọng

b)

kính mến

c)

kính cẩn

d)

kính cận

2.

Những từ nào chỉ đặc điểm trong câu: "Càng lên cao, trăng càng nhỏ dần, càng vàng dần, càng nhẹ dần"?

a)

lên, càng

b)

lên, càng, dần

c)

cao, nhỏ, vàng, nhẹ

d)

càng nhỏ, càng vàng, càng nhẹ

3.

Điền từ trái nghĩa với "lành" vào chỗ trống:

"Chị em như chuối nhiều tàu

Tấm lành che tấm ... đừng nói nhau nặng lời."

a)

nứt

b)

rách

c)

hỏng

d)

4.

Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu:" Biển cả muốn nuốt tươi con đê mỏng manh như con cá mập đớp con cá chim nhỏ bé."?

a)

nhân hóa

b)

so sánh

c)

lặp từ

d)

nhân hóa và so sánh

5.

Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống:

"Có sức người sỏi đá cũng thành ..."

a)

canh

b)

công

c)

cơm

d)

cao

6.

Có bao nhiêu động từ trong câu:

"Sương trắng rỏ đầu cành như giọt sữa

Tia nắng tía nháy hoài trong ruộng lúa."

a)

2 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

5 từ

7.

Từ nào chứa tiếng "kĩ" có nghĩa là cẩn thận?

a)

kĩ thuật

b)

kĩ càng

c)

kĩ năng

d)

kĩ xảo

8.

Từ nào là từ láy?

a)

tơ tằm

b)

luồn lách

c)

tốt tươi

d)

tít tắp

9.

Bộ phận nào trả lời câu hỏi "Là gì?" trong câu:

"Chăm chỉ, chịu khó là đức tính tốt."

a)

chăm chỉ

b)

chịu khó

c)

là đức tính tốt

d)

đức tính

10.

Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi "Cái gì?" trong câu:

"Mỗi quả cà chua chín là một mặt trời nhỏ, hiền dịu."

a)

cà chua

b)

mỗi quả cà chua chín

c)

một mặt trời nhỏ

d)

hiền dịu

11.

Từ “ chạy” trong  câu nào mang nghĩa gốc ?

    

a)

a. Chạy thầy chạy thuốc

b)

b. Nam đã giành giải Nhất trong cuộc thi chạy vừa qua.

c)

c.      Dân làng khẩn trương chạy lũ.

d)

d   Nhà đông con, chị ấy phải chạy ăn từng bữa.

12.

Trong các câu sau, câu nào là câu ghép ?

a)

a. Bình yêu nhất đôi bàn tay mẹ.

b)

b. Sau nhiều năm xa quê, giờ trở về, nhìn thấy con sông đầu làng, tôi muốn giang tay ôm dòng nước để trở về với tuổi thơ.

c)

c. Mùa xuân, hoa đào, hoa cúc, hoa lan đua nhau khoe sắc.

d)

d. Bà ngừng nhai trầu, đôi mắt hiền từ dưới làn tóc trắng nhìn cháu âu yếm và mến thương.

13.

Câu nào sau đây không phải là câu ghép ?

           

           

           

           

a)

a.  Cánh đồng lúa quê em đang chín rộ.

b)

b.  Mây đen kéo kín bầu trời, cơn mưa ập tới.

c)

c.  Bố đi xa về, cả nhà vui mừng.

d)

d.  Bầu trời đầy sao nhưng lặng gió.

14.

Khoanh vào chữ cái đứng trư­ớc dòng chỉ gồm toàn các động từ :

          

           

           

           

a)

  a. Niềm vui, tình yêu, tình thương, niềm tâm sự

b)

b. Vui tươi, đáng yêu, đáng thương, sự thân thương

c)

c. Vui chơi, yêu th­ương, thư­ơng yêu, tâm sự

d)

d. Vui t­ươi, niềm vui, đáng yêu, tâm sự  

15.

Trong các từ sau, từ nào không phải là danh từ ?

         

      

a)

a.   Niềm vui 

b)

b . Màu xanh

c)

c  Nụ cười.     

d)

d.   Lầy lội

16.

Trong câu “Ăn xôi đậu để thi đậu”,  từ "đậu" thuộc:

a)

a.  Từ nhiều nghĩa.

b)

b.  Từ đồng nghĩa.

c)

c.     Trái nghĩa.

d)

d.    Từ đồng âm.

17.

Từ “xanh” trong câu “Đầu xanh tuổi trẻ sẵn sàng xông pha” và từ “xanh” trong câu “Bốn mùa cây lá xanh tươi” có quan hệ với nhau như thế nào?

          

            

a)

A.    Đó là một từ nhiều nghĩa.    

b)

B.    Đó là hai từ đồng nghĩa.     

c)

 C.  Đó là hai đồng âm.

d)

  D. Đó là từ nhiều nghĩa và từ đồng nghĩa.

18.

Trong các câu sau đây, câu nào có từ "ăn" được dùng theo nghĩa gốc?

     

     

     

     

a)

A. Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi!

b)

B. Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

C. Cá không ăn muối cá ươn.

d)

D. Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

19.

Câu nào có từ “ chạy” mang nghĩa gốc?

                               

a)

A. Tết đến, hàng bán rất chạy

b)

B.  Con đường mới mở chạy qua làng tôi.

c)

C.  Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

d)

D.  Đồng hồ chạy rất đúng giờ.         

20.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?

Không chỉ sáng tác nhạc, Văn Cao còn viết văn và làm thơ.

   

a)

A.    Quan hệ nguyên nhân- kết quả.

b)

B.    Quan hệ tương phản.

c)

C.     Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

D.  Quan hệ tăng tiến

21.

Từ “đánh” trong câu nào được dùng với ý nghĩa gốc ?

a)

a. Mẹ chẳng đánh em Hoa bao giờ vì em rất ngoan.

b)

b. Bạn Hùng có tài đánh trống.

c)

c. Quân địch bị các chiến sĩ ta đánh lạc hướng.

d)

d. Bố cho chú bé đánh giày một chiếc áo len.

22.

Thành ngữ, tục ngữ nào nói về tính chăm chỉ ?

a)

a. Chín bỏ làm mười.

b)

b. Dầm mưa dãi nắng.

c)

c. Thức khuya dậy sớm.

d)

d. Đứng mũi chịu sào.

23.

Từ “ đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc ?

        

a)

A. Hằng tuần, vào ngày nghỉ, bố thường đánh giầy.

b)

B. Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

C. Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

D. Chị đánh vào tay em.

24.

Từ ngữ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

A.       xuất xắc

b)

B.      xuất sắc

c)

C.     suất sắc

d)

D.    suất xắc

25.

Từ " đi" trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

   

     

     

     

a)

   A. Anh đi ô tô, còn tôi đi xe đạp.

b)

B. Nó chạy còn tôi đi.

c)

C. Thằng bé đã đến tuổi đi học.

d)

D. Anh đi con Mã, còn tôi đi con Tốt.

26.

Câu nào dưới đây là câu ghép?

      

      

      

      

a)

A. Mặt biển sáng trong và dịu êm.

b)

B. Mặt trời lên, toả ánh nắng chói chang.

c)

C. Sóng nhè nhẹ liếm trên bãi cát, tung bọt trắng xoá.

d)

D. Sóng nhè nhẹ liếm trên bãi cát, bọt tung trắng xoá.

27.

Từ " vàng" trong câu: " Giá vàng trong nước tăng đột biến" và

 "Tấm lòng vàng" có quan hệ với nhau như thế nào?

                            

                      

a)

  A. Từ đồng âm.     

b)

B. Từ đồng nghĩa.

c)

C. Từ nhiều nghĩa.  

d)

D. Từ trái nghĩa.

28.

Trong những câu sau, câu nào là câu ghép?

     

    

     

a)

 A. Càng lên cao, trăng càng nhỏ dần, càng vàng dần càng nhẹ dần.

b)

B. Cả một vùng nước sóng sánh, vàng chói lọi.

c)

  C. Bầu trời cũng sáng xanh lên.

d)

D. Biển sáng lên lấp loá như đặc sánh, còn trời thì trong như nước.

29.

Từ “trong” ở cụm từ “phấp phới trong gió” và từ “trong” ở cụm từ “nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào ?

                  

                   

a)

a. Đó là một từ nhiều nghĩa.  

b)

b. Đó là một từ cùng nghĩa.

c)

c. Đó là hai từ  đồng nghĩa.  

d)

d. Đó là hai từ  đồng âm.

30.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào d­ưới đây có nghĩa t­ương tự câu thành ngữ "Lá lành đùm lá rách"?

           

       

a)

A.  Ở hiền gặp lành

b)

B.    Nh­ường cơm, sẻ áo

c)

C. Trâu buộc ghét trâu ăn

d)

D. Giấy rách phải giữ lấy lề

31.

Tiếng "tâm" trong từ "tâm hồn" cùng nghĩa với tiếng "tâm" trong từ nào?

 

 

 

a)

Tâm trạng

b)

Trung tâm

c)

Bạn Tâm

d)

Trọng tâm

32.

Không có nghĩa giống từ  “đồng” trong từ “đồng chí” là từ nào?

 

 

a)

Đồng ruộng

b)

Đồng tâm

c)

Đồng lòng

d)

Đồng cảm

33.

Từ nào đồng nghĩa với từ "yên tĩnh"?

 

 

 

a)

Im lặng

b)

Vang động

c)

Mờ ảo

d)

Sôi động

34.

Điền từ còn thiếu trong câu thơ: "Mây mờ che đỉnh Trường ................ sớm chiều".

 

 

 

 

Nam

a)

Sơn

b)

Tây

c)

Đông

d)

Đông

35.

Tìm hai từ trái nghĩa với từ "vui vẻ " ?

 

 

 

a)

Buồn bã, chán nản

b)

Hiền lành, buồn bã

c)

Chán nản, nguy hiểm

d)

Hiền lành, nguy hiểm

36.

Từ “ăn” trong câu nào được dùng theo nghĩa gốc?

 

 

a)

Mẹ dậy sớm nấu cơm cho cả nhà ăn sáng rồi vội vã đi làm.

b)

Thuyền cập bến ăn than.

c)

Cô ấy rất ăn ảnh.

d)

Cá không ăn muối cá ươn.

37.

Từ đồng nghĩa với từ "nhân hậu" là

 

a)

Nhân từ

b)

Thân thiện

c)

Hung ác

d)

Độc ác

38.

Điền cặp từ trái nghĩa thích hợp để hoàn thành câu sau:

Đêm tháng năm chưa nằm đã….

Ngày tháng mười chưa cười đã…..

 

 

 

a)

Sáng - Tối

b)

Tối - Sáng

c)

Ngày - Đêm

d)

Đêm - Ngày

39.

Từ trái nghĩa với  “nhẹ nhàng”  là:

 

 

a)

Nặng nề

b)

To lớn

c)

Nhẹ tênh

d)

Nâng niu

40.

Từ: “sửng sốt” cùng nghĩa với từ nào sau đây :

 

 

 

a)

Giật mình

b)

Ngạc nhiên

c)

Tò mò

d)

Tỉ mỉ

41.

Từ chỉ quyền sở hữu của toàn thể xã hội hoặc tập thể là từ nào?

             

a)

công khai   

b)

  công hữu

c)

công cộng

d)

 công thần

42.

Từ "công" trong câu: "Của một đồng công một nén." có nghĩa là gì?

a)

công việc 

b)

sức lao động 

c)

thiên vị

d)

công cộng

43.

Trạng thái bình yên, không có chiến tranh được gọi là gì?

a)

an toàn  

b)

an ninh 

c)

hòa bình  

d)

trật tự

44.

Trong câu: "Bạn Minh không những học giỏi mà còn đánh đàn rất hay", cặp quan hệ từ "không những...mà còn" chỉ quan hệ gì?

a)

nguyên nhân

b)

tương phản  

c)

tăng tiến 

d)

kết quả

45.

Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?

a)

an khang   

b)

an nhàn

c)

an phận

d)

an hang

46.

Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?

a)

van xe   

b)

vỏ bọc  

c)

giỏ bọc 

d)

ván cờ

47.

Trong các từ sau, từ nào có tiếng "công" không được dùng với nghĩa là "lao động"?

a)

công cộng 

b)

bãi công  

c)

đình công

d)

gia công

48.

Trong câu: "Bầu ơi thương lấy bí cùng. Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.", cặp quan hệ từ "tuy...nhưng" chỉ quan hệ gì?

a)

tương phản   

b)

nguyên nhân 

c)

kết quả

d)

tăng tiến

49.

Trong các từ sau, từ nào có tiếng "công" với nghĩa là "thợ"?

a)

công nghiệp  

b)

công nhân

c)

công nghệ   

d)

công thương

50.

Trong các từ sau, từ nào có tiếng "công" không được dùng với nghĩa "không thiên vị"?

a)

công bằng   

b)

công tâm 

c)

công lý  

d)

công chúng

51.

Vì trời nóng

a)

nên em đổ rất nhiều mổ hôi.

b)

vừa vẽ tranh.

c)

nên em không đi cắm trại được.

d)

nên nước ta có khí hậu mát mẻ.

52.

Nhờ giáp biển

a)

nên em không đi cắm trại được.

b)

nên nước ta có khí hậu mát mẻ.

c)

nên em đổ rất nhiều mổ hôi.

d)

nhưng em vẫn đi học đúng giờ.

53.

Nếu trời trở rét

a)

thì em phải mặc áo ấm.

b)

nhưng em vẫn đi học đúng giờ.

c)

nên em không đi cắm trại được.

d)

để đạt học sinh giỏi.

54.

Vì trời mưa to

a)

nên em đổ rất nhiều mổ hôi.

b)

vừa vẽ tranh.

c)

nên em không đi cắm trại được.

d)

nên nước ta có khí hậu mát mẻ.

55.

Tuy nhà xa

a)

nhưng cô ấy hát rất hay.

b)

nhưng nó vẫn còn sử dụng tốt.

c)

nhưng em vẫn đi học đúng giờ.

d)

để đạt học sinh giỏi.

56.

Dù không phải cả sĩ

a)

nhưng cô ấy hát rất hay.

b)

nhưng nó vẫn còn sử dụng tốt.

c)

nhưng em vẫn đi học đúng giờ.

d)

để đạt học sinh giỏi.

57.

Hùng không những hát hay

a)

thì em phải mặc áo ấm.

b)

mà còn nhảy rất đẹp.

c)

nên em không đi cắm trại được.

d)

để đạt học sinh giỏi.

58.

Bố vừa nghe nhạc

a)

vừa vẽ tranh.

b)

mà còn nhảy rất đẹp.

c)

nên em không đi cắm trại được.

d)

để đạt học sinh giỏi.

59.

Em cố gắng học tập chăm chỉ

a)

vừa vẽ tranh.

b)

mà còn nhảy rất đẹp.

c)

nên em không đi cắm trại được.

d)

để đạt học sinh giỏi.

e)

nhưng cô ấy hát rất hay.

60.

Tuy chiếc bút của em đã cũ

a)

nhưng cô ấy hát rất hay.

b)

nhưng nó vẫn còn sử dụng tốt.

c)

nhưng em vẫn đi học đúng giờ.

d)

để đạt học sinh giỏi.

61.

Từ tả khuôn mặt

a)

Trắng nõn

b)

Thong thả

c)

Nhăn nheo

d)

Bầu bĩnh

e)

Lênh đênh

62.

Từ tả khuôn mặt

a)

Mượt mà

b)

Bồng bềnh

c)

Trái xoan

d)

Vuông vức

e)

Ngăm ngăm

63.

Từ tả mái tóc

a)

Óng ả

b)

Trắng nõn

c)

Thong thả

d)

Mượt mà

e)

Bầu bĩnh

64.

a)

Bồng bềnh

b)

Đen nhánh

c)

Vuông vức

d)

Ngăm ngăm

e)

Trái xoan

65.

Từ tả làn da

a)

Óng ả

b)

Trắng nõn

c)

Thong thả

d)

Lêu nghêu

e)

Lênh đênh

66.

Từ tả làn da

a)

Mượt mà

b)

Bồng bềnh

c)

Trái xoan

d)

Nhăn nheo

e)

Ngăm ngăm

67.

Từ “anh” trong câu nào dưới đây là đại từ?

        

        

        

a)

  Anh cho em mượn quyển sách nhé!

b)

  Cả bố và anh đều thích xem bóng đá.

c)

Anh tôi là bác sĩ

d)

Mẹ mua cho hai anh em quần áo mới.

68.

Dòng nào chứa từ “cổ” mang nghĩa gốc?

                

a)

giày cao cổ  

b)

cổ áo

c)

hươu cao cổ  

d)

cổ chai

69.

Dòng nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

        

a)

Đất lành chim đậu 

b)

Trọng nghĩa khinh tài

c)

Tôn sư trọng đạo 

d)

Non xanh nước biếc

70.

Cặp quan hệ từ trong đoạn thơ sau biểu thị mối quan hệ gì?

          “Nếu hoa có ở trời cao

          Thì bầy ong cũng mang vào mật thơm”

(Nguyễn Đức Mậu)

         

a)

nguyên nhân - kết quả  

b)

giả thiết – kết quả

c)

tương phản

d)

tăng tiến

71.

Giải câu đố:

Để nguyên sao sáng trên trời

Bỏ nặng thêm sắc, hỏng rồi vất đi

Bớt đầu thì đuộc còn gì

Chui trong cái vỏ đen sì dưới ao.

Từ bỏ nặng thêm sắc là gì?

        

a)

mốc  

b)

sáo 

c)

hỏa 

d)

sáng

72.

Câu thơ “Quả dừa đàn lợn con nằm trên cao.” (Trần Đăng Khoa) có sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

         

a)

đảo ngữ   

b)

nhân hóa

c)

điệp ngữ  

d)

so sánh

73.

Đoạn thơ sau có bao nhiêu lỗi chính tả?

                   “Nắng đứng ngủ quên

                   Trên những bức tường

Làn đó nào về mang hương

Ủ đầy những rãnh tường chưa trát vừa.”

                             (Theo Đồng Xuân Lan)

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

74.

Dòng nào dưới đây, chỉ gồm những từ viết đúng chính tả?

         

a)

rối ren, sơ xác, mềm mại, óc ách

b)

rúm ró, sơ suất, phung phí, chi chít

c)

rời rạc, nô nức, xuôn xẻ, bí bách

d)

rụng rời, lúc lắc, xăm xoi, nao núng

75.

Trong bài: “Thầy cúng đi bệnh viện”, vì sao cụ Ún bỏ nghề thầy cúng?

         

a)

Vì cụ đã cao tuổi nên cụ nghỉ ngơi

b)

Vì cụ bị sỏi thận

c)

Vì nghề thầy cũng không chữa bệnh được cho mọi người.

d)

Vì cụ chuyển sang làm bác sĩ.

76.

Hình ảnh những ngôi nhà đang xây trong bài thơ “Vẽ ngôi nhà đang xây” nói lên điều gì về cuộc sống trên đất nước ta?

         

 

a)

Đất nước bị chiến tranh tàn phá.

b)

Đất nước ngày càng phát triển

c)

Cuộc sống của mọi người rất bận rộn

d)

Dân cứ thích sống trong nhà cao tầng.